SỬ DỤNG ĐÚNG THEO CÁC CHUẨN MỰC CỦA TIẾNG VIỆT 1... *Tóm lại : - Khi nói, cần phát âm theo âm thanh chuẩn; - Khi viết, cần viết đúng theo quy tắc hiện hành về chính tả và chữ viết nói
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG – ĐÀ NẴNG
Trang 2I SỬ DỤNG ĐÚNG THEO CÁC CHUẨN
MỰC CỦA TIẾNG VIỆT
1 VỀ NGỮ ÂM VÀ CHỮ VIẾT
Ví dụ a:
- Giặ c giặt : nói và viết sai phụ âm cuối
- D áo r áo : nói và viết sai phụ âm đầu
- le õ , đo ã i le û , đo å i : phát âm sai thanh, viết sai lỗi chính tả
Trang 3Ví d bụ :
- dưng mà nhưng mà;
- giời trời;
- bẫu b o ả
phát âm theo ngôn ngữ địa phương
thường có sự biến âm.
*Tóm lại : - Khi nói, cần phát âm theo âm
thanh chuẩn;
- Khi viết, cần viết đúng theo quy tắc hiện hành về chính tả và chữ viết nói chung
Trang 4
2.VỀ TỪ NGỮ
* Ví dụ a:
- Dùng từ “chót lọt” : không thích hợp
“phút chót”, “phút cuối”.
- Dùng từ “truyền tụng”: nhầm lẫn từ Hán Việt, từ
gần âm, gần nghĩa truyền thụ, truyền đạt.
- Cụm từ “…mắc và chết các bệnh truyền nhiễm” : kết hợp từ sai …mắc và chết vì các bệnh
truyền nhiễm
* Ví dụ b : HS tự làm
Trang 5* Tóm lại: khi dùng từ ngữ ph i đúng ả với hình thức cấu tạo, đúng với ý nghĩa, đúng với đặc điểm ngữ pháp chung của Tiếng Việt.
Trang 63 VỀ NGỮ PHÁP
VD a:
* Câu 1: - Nguyên nhân sai : do ko phân định rõ
ràng thành phần trạng ngữ và chủ ngữ
- Cách sửa: có 3 cách
+Cách 1: Bỏ từ Qua
+Cách 2: Bỏ từ Của, thêm dấu phẩy sau từ Tắt đèn
+Cách 3: Thêm dấu phẩy và từ Tác giả trước từ đã.
*Câu 2: - L i: ỗ Câu có kết cấu CV chưa rõ ràng.
- S a: ử thêm từ ngữ làm CN hoặc thêm VN.
Trang 7VD b:
- Câu 1 và 2 sai
phần chủ ngữ
VD c:
- Sai chủ yếu về liên kết các câu trong đọan thiếu logic
từ ngữ để nội dung câu chặt chẽ và chính xác hơn.
Trang 8*Tóm lại : khi viết câu cần chú ý về :
- Cấu tạo câu cho đúng với qui tắc ngữ
pháp tiếng Việt.
- Diễn đạt đúng các quan hệ ý nghĩa.
- Sử dụng dấu câu thích hợp.
- Các câu phải được liên kết chặt chẽ
Trang 94 VỀ PHONG CÁCH NGƠN NGỮ
VD a:
- L i ỗ : từ “Hòang hôn” là từ dùng trong PC ngôn
ngữ văn chương, không thể dùng trong PC
ngôn ngữ hành chính
- S a ử : thay bằng từ “chiều”
VD b:
-L i: ỗ từ “hết sức” là từ dùng trong PCngôn ngữ khẩu ngữ không dùng trong văn bản nghị luận
-S a: ử thay bằng “rất” hoặc “vô cùng”.
Trang 10VD c: Đọan văn sử dụng ngôn ngữ sinh
họat :
+ Dùng các từ xưng hô ( bẩm cụ, con ) + Dùng các thành ngữ ( trời chu đất diệt,
một thước cắm dùi…)
+ Dùng các từ ngữ mang sắc thái khẩu
ngữ ( sinh ra, cĩ dám nói gian, …)
Trang 11* Tóm lại : khi nói và viết, cần sử dụng ngôn ngữ ( từ ngữ, câu văn, cách phát
với đặc trưng và chuẩn mực của từng
phong cách ngôn ngữ
Trang 12II SỬ DỤNG HAY, ĐẠT HIỆU QUẢ
GIAO TIẾP
1 Ng li u 1: ữ ệ
- Các từ “ đứng”, “quỳ” được dùng với nghĩa chuyển ( thể hiện nhân cách, phẩm chất
của con người)
Câu tục ngữ mang tính hình tượng và tính biểu cảm cao
Trang 132 Ng li u 2: ữ ệ
- Các cụm từ “ chiếc nôi xanh”, “cái máy
điều hòa khí hậu” đều ch cây cối.ỉ
Tác dụng: di n t hình tượng, biểu cảm ễ ả và hay hơn về vai trò của cây cối với cuộc sống con người
Trang 143 Ng li u 3: ữ ệ
- Đọan văn dùng phép điệp, phép đối, nhịp điệu dứt khóat, khỏe khoắn…
Tác dụng: làm cho lời kêu gọi tòan
quốc kháng chiến của Bác thêm hùng
hồn và có sức thuyết phục cao
Trang 15III LUYỆN TẬP:
- Bài 1,2 : làm tại lớp
- Bài 3, 4, 5: HS làm ở nhà