1. Trang chủ
  2. » Đề thi

NEW TỔNG HỢP 1100 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN 2017

289 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 289
Dung lượng 32,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?... Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là:.A. Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:... Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành

Trang 2

 

21

f x dx

 C©u 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2

Trang 3

1(1 tan )

1(1 )2

Trang 4

C©u 13 : Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y  sin x; x0; y  0và x  Thể tích vật thể

tròn xoay sinh bởi hình  H quay quanh Ox bằng

2 1

t dt I

2 1

t dt I

2 1

tdt I

2 1

tdt I

x x x

 

21

x

211

x x x

 

C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4 5

yxx và hai tiếp tuyến với đồ thị

hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a

b khi đó: a+b bằng

5

Trang 5

C©u 20 :

Giá trị của tích phân 2 

2 1

1 1

C x

Trang 6

A 2ln

x C

1 ln

x C x

ln 3

x

C x

D 1ln

x C

I x xdxu x 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A

2 1

3 0

I udu C 2 27

3

3 3 2 0

2 3

Trang 7

C©u 34 :

Giả sử rằng

0 2 1

ln 3

x

C x

x C

ln 3

x

C x

sin xdx

2 2 0

2 2 0cos

Trang 8

x e

sin

1 2 cos

x I

Trang 9

C©u 49 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yxy x quay xung quanh trục Ox Thể tích

khối tròn xoay tạo thành bằng:

2 1

x

 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

Trang 10

1 sin cos

C©u 59 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị

hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a

Trang 11

C©u 62 :

Giá trị của

1 x 0

Trang 12

A  tan x B  tan x 1  C tan x 1  D tan x 1 

C©u 71 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 82 x

3 ( )

2

x x

2

x x

C©u 74 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến bới (P) biết

tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:

Trang 13

2 (1 )

Trang 15

6 tancos 3 tan 1

Trang 16

y  x

; y 1và trục Ox khí quay xung quanh Ox là

Trang 17

1ln 21

x dx a

(3 1)

x dx I

4  6

Trang 18

2 3

C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính

diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

( 4)

x dx I

Trang 19

trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5

C©u 35 : Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

Trang 20

 : một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt tsinx dt cosxdx Đổi cận:

12

A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2

C Bài giải trên hoàn toàn đúng D Bài gaiir trên sai ở bước 3.

Trang 21

Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:

Trang 23

được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

2 3 2

x dx x

2x 3

y x

333

x

C x

 

C©u 60 :

Biết tích phân

3 2 0

Trang 24

C©u 68 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –

2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

Trang 25

3

a dx cos x

C©u 71 : Cho hình phẳng  H được giới hạn bởi các đường: yxln ,x y 0,xe Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi hình  H quay quanh trục Ox

w t dt là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 và 10 tuổi

Trang 28

ln 2

2 x dx x

 , kết quả sai là:

A

1 2

2 x C C 2 21xC D

1 2

x

K x e dx

A

2 1 4

C©u 14 : Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

y  sin x ; y  0 ; x  0; x   khi quay xung quanh Ox là :

Trang 29

A

23

22

24

223

Trang 30

C©u 22 :

Tính tích phân

1 2 0

d12

C©u 24 :

 2

x 1

1

xC

x 

C©u 25 : Cho hàm số f x  và g x  liên tục trên  a; b và thỏa mãn f x   g x 0 với mọi x a; b

Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị

 C : yf x ;   C' : yg x ; đường thẳng x  a ; x  b V được tính bởi công thức nào sau đây ?

2 b

P yx  và đường thẳng  d :ymx 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và  d đạt giá trị nhỏ nhất?

Trang 31

C©u 28 :

Tính

1 2 0

Cho

3 4 2 4

12

( 1)

I   uu du

Trang 32

xb

 (với a b, là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 33

C©u 43 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3  1, y 0, x 0 và x  1 quay quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

F( ) ot

4

2 2

F( ) ot

16

x c x x

C©u 47 : Cho hàm số f x cos 3x.cos x Nguyên hàm của hàm số f x  bằng 0 khi x0 là hàm số

nào trong các hàm số sau ?

A 3sin 3x sin x B sin 4x sin 2x

8  4 C sin 4x sin 2x

2  4 D cos 4x cos 2x

8  4 C©u 48 : Họ nguyên hàm của f x cosx cos3x là

Trang 34

C©u 50 : Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 4x3 3x2 2x 2 thỏa mãn F(1) 9 là:

sin

dx I

Trang 35

C©u 56 :

Cho  

sinx

cosxe ; 0 1

; 0 1

x

f x

x x

 = a.ln5+ b.ln3 thì giá trị của a và b là

A A=2; b=-3 B A=3; b=2 C A=2; b=3 D A=3; b=-2

C©u 59 :

Nếu

2 1

f x dx

3 2

f x dx

3 1( )

Trang 36

1d

s in sin 3

x

x

23x-6 ln 12

x

x

23x+6 ln 12

Trang 37

Tính:

6

0tg

A xtanxln cosx B xtanxln cosx 

C xtanxln cosx D xtanxln sinx

Trang 38

2 14

Trang 40

f   có nguyên hàm là:

A F xx  x C

11

)1(12

)1()(

11 12

B F xx  x C

11

)1(12

)1()(

11 12

C F (x)  x  x C

10

)1(11

)1

D F xx  x C

10

)1(11

)1()(

10 11

C©u 3 :

Cho tích phân

2

2 0

C©u 6 : Nguyên hàm của hàm số 2

Trang 41

C©u 9 : Họ nguyên hàm của hàm số 2

  quay quanh trục Ox, có kết quả bằng:

Trang 42

A S=ln2, )

3 3

Trang 43

g x   tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:

A g x'( )sin(2 x) B g x'( )cos x C g x'( )sin x D cos

3)(

C©u 24 : Một nguyên hàm của hàm số: f (x) cos5x.cosx là:

4 ln 3

Trang 44

 C©u 28 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2 2

là một nguyên hàm của hàm số f x  sin 2x

B Nếu F x  và G x  đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì  F x   G x dx có dạng

a

22

a

D

24

Trang 45

C©u 33 : Thể tích vật giới hạn bởi miền hình phẳng tạo bởi các đường 2

yx và y4 khi quay quanh trục Ox là :

842

)252(

x x x

dx x x I

3 ln

f '(x).e dx0

b

f ( x ) a

f '(x).e dx 1

b

f ( x ) a

It

Trang 46

D xC

2

tan 4 1

C©u 44 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường yx y,  6 xvà trục hoành thì diện tích của hình

C©u 45 : Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

D 332

Trang 47

3sin4( giá trị của a ( 0 ;)là:

x e y

C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đều đều đúng

C©u 51 : Khẳng định nào sau đây là đúng:

(a) Một nguyên hàm của hàm số ye cos x là sin x ecosx (b) Hai hàm số

Trang 48

B

3( 1)2

e

C

3( 3)27

e

D

3( 1)3

C©u 54 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y x ; trục hoành và đường thẳng x m m, 0

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) Giá trị của tham số m

1( ) x

x F

C©u 57 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y f (x); y 0;x  a; xb có diện tích là S1 còn

hình phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y 0;x  a; xbcó diện tích làS2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y f (x); y0; xa; xbcó diện tích là S3 Lựa chọn phương

án đúng:

Trang 49

A S1 S3 B S1 S3 C S1S3 D S2 S1 C©u 58 :

1

f x dxf x là hàm số chẵn Giá trị tích phân

0 2

Trang 50

e x x x

Trang 51

C©u 72 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

   với mọi a b c, , thuộc TXĐ của f x 

D Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì F x  là nguyên hàm của hàm số f x 

Trang 53

0 cos

x dx x

Trang 54

C©u 7 : Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A

2

sin 2 sin 2

x

1 0

1 1

x x x

4 9

C x

1 9

C x

Trang 55

C©u 17 : Nguyên hàm xcosxdx

A xsinxcosx C B xsinxcosx C C xsinxcosx D xsinxcosx

C©u 18 :

Nguyên hàm của (với C hằng số) là 2 2

1

x dx x

x C

C   1

cos 2

Trang 56

A (III) B ( )I C Cả 3 đều sai D ( )II

C©u 25 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y  2 x

Tính

4 2 0tg

C©u 28 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2

( ) :P yx  2x 3 và hai tiếp tuyến của ( )P tại

Trang 57

C©u 29 :

Tính:

2

1(2 1) ln

x x

Trang 58

a

2 ln

a

2ln

a a

I udu B

2 1

I udu C

3 3 2 0

2 3

1

a

3 4

3 1

a

3 4

6 1

a

3 4

6 1

a a

C©u 41 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi 2

1 sin cos

Trang 59

y

x

Trang 60

C©u 50 : Gọi S là miền giới hạn bởi C :y x Ox2; và hai đường thẳng x 1; x 2 Tính thể tích

vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox

C©u 51 : Thể tích khối tròn xoay có được khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đường

sin 2

1 sin

x dx x

1

x dx x

Trang 61

dx I

x

sin cos 2

x

F xexxC

sin cos 2

x

sin cos 2

dx I

Trang 62

C©u 68 : Một nguyên hàm của hàm số: 2

2

a

x dx

có giá trị là

Trang 63

A 1

211

a

1 1

a

11

a a

x x dx bằng

A 2

32

C©u 77 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

Trang 66

 ; y x 1;x 2;x02

 cos

cos sin

C©u 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 𝑦 = 𝑥2− 4𝑥 + 5 và hai tiếp tuyến tại 𝐴(1; 2) và

Trang 67

Tính tích phân

2 2 0

Trang 68

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

C©u 14 : Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi 2

) 5

3 2)5(3

1 x

C F(x) = 2

3 2)5(2

1

3 2

) 5 ( 3 ) (xx

F

C©u 19 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

x x

x f

(

A  x 3  x3 C

9 27

Trang 69

3

3 D  x 3  x3 C

9 27

x x

e

C e

2 2

C©u 24 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0;x và có

thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính

Trang 70

C©u 28 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 2

Tính tích phân

 

1

3 2

0 1

x dx x

B Mọi hàm số liên tục trên a b; đều có nguyên hàm trên a b;

C F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên a b; F x( ) f x( ), x a b;

Trang 71

C©u 34 :

3 3 0

Trang 72

(II):k.F x là một nguyên hàm của kf x  kR

(III):F x G x( ) ( ) là một nguyên hàm của f x g x( ) ( )

ln 2

x

12

x

B F(x) =

2tan1

( ) 1 x

F x x e

Trang 73

C©u 49 : Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 và y x 2

x

sin

1 )

C

x e

x

sin

1 )

x f

x x

2cos1)

2

2tan D lnsinxC

C©u 55 : Họ nguyên hàm của f(x) = sin3x

A xxC

3

coscos

Trang 74

 

2 1

x

2 1

x

1 1

x x

f( )1ln

A Đáp án khác B xlnxC C x 2 xC

ln2

1

ln4

1ln

Trang 75

C©u 69 : Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcosxlà:

A 2cosxsinxC B 2cosx sinx C

C  2cosx sinx C D 2cosxsinxC

Trang 76

C©u 70 : Họ nguyên hàm của sin x2 là:

−𝜋 12

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

3 4

3 2 )

x x

f

x x

x x

3

B ( 2x 3 ) lnx2  4x 3 C

x x

32

2

D lnx 1  3 lnx 3C

2 1

Trang 77

Tích phân

3 1

x dx x

x x

C cosxdx sinxC D sinxdxcosx C

Trang 80

C©u 10 : Để tìm nguyên hàm của f x sin x cos x4 5 thì nên:

A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t cos x

B Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt 4 4

u cos x

dv sin x cos xdx

C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

4 5

u sin x

dv cos xdx

D Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t sin x

Trang 81

C©u 11 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1   x, Ox, x=0, x=4 quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

xx

x4

Trang 82

C©u 18 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

C©u 19 : Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi

các đường cong y x 2và yx quanh trục Ox

Lời giải sau sai từ bước nào:

Trang 83

A Bước 4 B Bước 3 C Bước 2 D Bước 1

2 ln 3 8

x

C

C©u 25 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể

tích khối tròn xoay tạo thành là:

Một nguyên hàm của

31( )

1

x x

x x

F xee

Trang 84

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

22

216

Trang 85

A ln2 B 6 C 1 D ln8

C©u 38 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

x x

Trang 86

C©u 45 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y x,

y x 2, y 0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?

A 71

537

C©u 49 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và 𝐹 (𝜋

Trang 87

A

𝐹(𝑥) = 1

3𝑠𝑖𝑛3𝑥 +

133

được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

e tuần tự như sau:

Trang 88

(I) Ta viết lại 1   

x

e dx I

1

C©u 61 : Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu

A f x xác định trên K B f x có giá trị lớn nhất trên K

C f x có giá trị nhỏ nhất trên K D f x liên tục trên K

Trang 89

A  2x cos x x cos xdx2 B  x cos x2 2x cos xdx

C  x cos x2 2x cos xdx D  2x cos x x cos xdx2

C©u 64 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 1

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong (L): y x ln 1 x3 , trục Ox và đường thẳng x1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay

Trang 90

A 12 (đvdt) B 27 (đvdt) C 4 (đvdt) D 9 (đvdt)

C©u 69 :

Tính

1 2

dx I

12

24

Trang 91

ln 22

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Trang 93

D Đáp án khác

C©u 2 : Nguyên hàm của hàm số 3

xC

2

1 tan ln cos

Trang 94

B

21

2 4

e

21

4 4

e

23

2 ln 1

ln 22

SC S  8(đvdt) D Đáp số khác

C©u 12 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 1

Trang 95

A

3sin cos3

x

x x x c

3sin cos3

0

3( 1)

D Đáp số khác

C©u 18 : Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2 2

I   D Đáp án khác

C©u 20 : Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi các

Trang 96

V  

D V 2(đvtt)

Trang 274

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Câu 1: F(x) là một nguyên hàm của hàm số y x 32

Trang 275

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Câu 5: F(x) là một nguyên hàm của hàm số  2 2

31

x y x

 Nếu F(1)= -4 thì  2 2

31

x

dx x

3 2 cotcos

x y

Trang 276

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

A 3

8

1 3

Trang 277

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

sin cosx x dx

A ln sin 2x 8

Trang 278

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Trang 279

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Trang 280

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Trang 281

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Câu 27: F(x) là một nguyên hàm của hàm số

3 2

sin 1cos

x y

Trang 282

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

B ln 13

2

x

C x

1

x

C x

1

x

C x

Trang 283

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

x x

x x

x x

  

 

D

2 2

x x

  

 

Câu 35: F(x) là một nguyên hàm của hàm số

3 22

x y x

 Nếu   5

2 3

3 22

x dx

Trang 284

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

2 ln 22

Trang 285

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

Trang 286

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

A

3 tan

y

a x x

Trang 287

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

31

x y x

 Nếu biết F 3  6 2ln 2 thì 3

Trang 288

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

x x

  Nếu biết F 3 ln 32 thì 2

Trang 289

Luyện thi tốt nghiệp THPT TP.Tuy Hòa-01698160150

38B 39C 40C 41C 42D 43D 44B 45A 46D 47D 48B 49C 50B 51A

Ngày đăng: 02/12/2016, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng tạo bởi đường cong  y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình  phẳng tạo bởi đường cong  y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 - NEW TỔNG HỢP 1100 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN 2017
Hình ph ẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình phẳng tạo bởi đường cong y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w