1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thuoc sat khuan cô loan đại học y Hà Nội

13 218 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được tác dụng, tác dụng không mong muốn và áp dụng trên lâm sàng của các thuốc sát khuẩn thông thường: cồn 70o, cồn iod, povidon-iod, nước oxy già, bạc và xà phòng diệt khuẩn... N

Trang 1

THUỐC SÁT KHUẨN

THUỐC SÁT KHUẨN

Bộ môn Dược lý Trường Đại học Y Hà Nôi

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Sau khi học xong bài này học viên phải:

1 Trình bày được nguyên tắc dùng thuốc sát khuẩn

2 Nêu được tác dụng, tác dụng không mong muốn và

áp dụng trên lâm sàng của các thuốc sát khuẩn thông

thường: cồn 70o, cồn iod, povidon-iod, nước oxy già,

bạc và xà phòng diệt khuẩn

Trang 2

NỘI DUNG

 Đại cương

 Các thuốc sát khuẩn thông thường

ĐẠI CƯƠNG

THUỐC SÁT KHUẨN

 Diệt và kìm hãm vi khuẩn

khi bôi trên da, niêm mạc,

vết thương trong những

điều kiện thích hợp

 Dùng cho người

THUỐC TẨY UẾ

 Dùng cho dụng cụ, đồ đạc, môi trường (nước, đất)

Antiseptics Disinfectants

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG Đặc điểm:

 Không có tác dụng đặc hiệu

 Tác dụng phụ thuộc nồng độ, pH môi trường, thời gian

tiếp xúc

 Phương pháp khác để sát khuẩn: nhiệt độ, tia cực tím,

tiệt trùng lạnh…

ĐẠI CƯƠNG Tiêu chuẩn của thuốc sát khuẩn lý tưởng

 Tác dụng ở nồng độ loãng

 Không độc với mô, không làm hỏng dụng cụ

 Ổn định

 Không làm mất màu, không nhuộm màu

 Không mùi

 Tác dụng nhanh ngay cả khi có mặt protein lạ, dịch rỉ viêm

 Rẻ

Hiện nay không có chất sát khuẩn lí tưởng

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG Nguyên tắc dùng thuốc sát khuẩn

Trên da lành

• Rửa sạch chất nhờn

• Bôi thuốc sát khuẩn

Trên vết thương

• Đo pH ở chỗ cần bôi Xác định vi khuẩn (nếu cần)

• Làm sạch vết thương

• Rửa bằng nước diệt khuẩn

• Bôi thuốc tùy theo pH vết thương

NỘI DUNG

 Đại cương

 Các thuốc sát khuẩn thông thường

1 Cồn

2 Nhóm halogen

3 Các chất oxy hóa

4 Các kim loại nặng

5 Hợp chất chứa phenol

Trang 5

1 CỒN

 Thường dùng cồn ethylic

o Tốt nhất là 70%

o Tác dụng giảm khi độ cồn < 60% và > 90%

 Cơ chế: Gây biến chất protein

 Tác dụng:

o Diệt vi khuẩn, nấm, virus

o Không tác dụng trên bào tử

 Áp dụng: Dùng riêng hoặc phối hợp với tác nhân diệt

khuẩn khác

1 CỒN

 Thận trọng khi bôi trên vết thương hở, vết bỏng nặng

 Dùng nhiều gây khô da, kích ứng da

Trang 6

2 NHÓM HALOGEN

IOD

 Cơ chế: làm kết tủa protein và oxy hóa các enzym chủ

yếu theo nhiều cơ chế

 Tác dụng:

• Tác dụng diệt khuẩn nhanh trên nhiều vi khuẩn, virus

và nấm bệnh, diệt đƣợc cả bào tử

 Áp dụng: Thuốc sát khuẩn và tẩy uế

2 NHÓM HALOGEN

IOD

Cồn iod

 Povidon - iod

Trang 7

2 NHÓM HALOGEN

Cồn iod

 Có iod 2% + kali iodid 2,4% + cồn 44 – 50%

 Nhược điểm:

• Kích ứng da, gây xót, nhuộm màu da

• Bôi trên diện rộng có khả năng hấp thu gây nhiễm độc iod

 Chống chỉ định:

• Bôi trực tiếp lên niêm mạc, không bôi vào vết thương rộng

và sâu, không bôi vào mắt

• Mẫn cảm với thuốc

• PNCT, cho con bú, trẻ em dưới 2 tuổi, người RL chức

năng tuyến giáp

2 NHÓM HALOGEN

Povidon-iod

 Tạo phức iod với polyvinyl pyrolidon

=> iod được giải phóng từ từ => tác dụng kéo dài

 Ưu điểm: vững bền hơn cồn iod ở nhiệt độ môi trường, ít kích

ứng mô, ít ăn mòn kim loại

 Nhược điểm: giá thành đắt, chậm liền vết thương

 Chống chỉ định:

• Mẫn cảm với thuốc

• PNCT, cho con bú, trẻ em dưới 2 tuổi, RL chức năng

tuyến giáp

Trang 8

2 NHÓM HALOGEN

Povidon - iod

2 NHÓM HALOGEN

CLO

 Tác dụng:

Tác dụng ở pH trung tính hoặc acid nhẹ

Tác dụng diệt khuẩn trên nhiều chủng

 Nhược điểm: Gây kích ứng, mất hoạt tính bởi các chất

hữu cơ => không còn dùng làm thuốc sát khuẩn

 Áp dụng: Thuốc tẩy uế, khử trùng nước

 Cloramin

Trang 9

3 CÁC CHẤT OXY HÓA

Nước oxy già H2O2

Thuốc tím KMnO4

Cơ chế:

 Có tác dụng oxy hóa => tạo gốc tự do

=> tổn thương màng vi khuẩn, ADN và một số

thành phần chủ yếu của tế bào

3 CÁC CHẤT OXY HÓA

Nước oxy già

 Tác dụng:

• 3-6% có tác dụng diệt vi khuẩn, virus, nấm

• Nồng độ cao hơn 10% diệt được bào tử

 Áp dụng: Súc miệng; rửa vết thương bề mặt, nông;

các bộ phận giả

 Nhược điểm:

• Độc với nguyên bào sợi => chậm liền vết thương

• Không dùng dưới áp lực để rửa các vết thương

sâu có rách nát vì có thể tạo hơi dưới da

Trang 10

3 CÁC CHẤT OXY HÓA

Thuốc tím

 Nồng độ 1:10.000 có tác dụng diệt nhiều loại vi khuẩn

trong 1 giờ

 Nồng độ cao gây kích ứng da

 Thường dùng để rửa các vết thương ngoài da có rỉ

nước

4 CÁC KIM LOẠI NẶNG

Thủy ngân: hiện nay không dùng

Bạc:

• Cơ chế: ion bạc kết tủa protein và ngăn cản các

hoạt động chuyển hóa cơ bản của tế bào vi khuẩn

• Tác dụng: dung dịch bạc vô cơ có tác dụng sát

khuẩn

• Dùng lâu gây chứng nhiễm bạc

Trang 11

4 CÁC KIM LOẠI NẶNG

Các chế phẩm chứa bạc

Bạc nitrat 1%

Nhỏ mắt cho trẻ sơ sinh

Chống viêm mắt do lậu

Bạc - sulfadiazin 1%

Bạc tác dụng sát khuẩn, kháng sinh tác dụng kìm khuẩn

Dạng kem bôi chữa bỏng

Bôi diện rộng, kéo dài có thể làm giảm bạch cầu

4 CÁC KIM LOẠI NẶNG

Các chế phẩm chứa bạc

Các chế phẩm bạc dưới dạng keo (argyrol 1%)

Tác dụng kìm khuẩn tốt

Ít gây tổn thương cho mô

Thuốc bị hủy bởi ánh sáng => tránh ánh sáng (để trong

lọ tối màu)

Trang 12

5 CÁC HỢP CHẤT CHỨA PHENOL

 1867: dùng phenol và phương pháp Lister để sát khuẩn

 Hiện nay không dùng (vì làm biến chất protein và kích ứng

da), chỉ dùng để tẩy uế

 Thay bằng các chất khác: clohexidin, hexaclorophen,

carbanilid, salicylanilid

5 CÁC HỢP CHẤT CHỨA PHENOL

Clohexidin

Tác dụng:

• Phá vỡ màng bào tương của vi khuẩn, đặc biệt Gram (+)

• Tác dụng mạnh, trên nhiều chủng vi khuẩn

• Được giữ lại lâu trên da nên tác dụng kéo dài

Áp dụng:

• Sát khuẩn, tẩy uế

• Dùng trong xà phòng diệt khuẩn, dung dịch rửa, nước

súc miệng, rửa vết thương (dung dịch 4%)

Trang 13

5 CÁC HỢP CHẤT CHỨA PHENOL

Clohexidin

TDKMM:

• Trên da lành: Không gây kích ứng, không hấp thu

qua da, niêm mạc lành => ít độc với người

• Trên vết thương: phản ứng quá mẫn, chóng mặt,

khô miệng, RL nhịp tim

Cảm ơn sự chú ý lắng nghe

Ngày đăng: 02/12/2016, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w