Định nghĩa Khối lượng riêng Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó Đơn vị Công thức m D V kg/m 3 1.. Nêu định nghĩa khối lượng riêng của một chất?.
Trang 1XIN CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Trang 2
Định
nghĩa
Khối lượng riêng
Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó
Đơn vị
Công
thức
m D
V
kg/m 3
1 Nêu định nghĩa khối lượng riêng của một chất ?
Kiểm tra miệng
2 Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
3 Nêu công thức tính khối lượng riêng của một chất ?
Trang 31 Trọng l ợng của một mét khối của một chất gọi là trọng l ợng riêng của chất đó
2 Đơn vị trọng l ợng riờng là niutơn trên mét khối, kớ hiệu l N/m à N/m 3
Trọng lượng của
1m 3 một chất => Trọng lượng riờng của chất đú
II Trọng lượng riờng:
Tiết 13 trọng l ợng riêng – BÀI TẬP
II Trọng lượng riờng:
trọng lượng của 1m 3 nhụm là 27 000N thỡ
trọng lượng riờng của nhụm là 27 000N/m 3
1m 3 nước cú trọng lượng 10 000N thỡ
trọng lượng riờng của nước là 10 000N/m 3
.
Trang 4Trọng lượng của
1m 3 chất đó <= Trọng lượng riêng của một chất.
TiÕt 13 träng l îng riªng – BÀI TẬP
Trọng lượng riêng của sắt là 78 000N/m 3 , điều này có nghĩa là gì ?
Trọng lượng riêng của sắt là 78 000N/m 3 có nghĩa là 1m 3 sắt có trọng lượng 78 000N
Trang 5Trọng lượng của
1m 3 một chất => Trọng lượng riêng của chất đó
TiÕt 13 träng l îng riªng – BÀI TẬP
Trang 6C4: Hãy ch ọ n các t ừ trong khung đi ề n vào ch ỗ tr ố ng:
Trang 7d là trọng lượng riêng (N/m 3 ) , trong đó P là trọng lượng (N)
Trang 8P d
V
P
P V
Trang 9P d
Trang 11ChÊt
r¾n Khèi l îng
riªng (kg/m 3 )
ChÊt láng Khèi l îng riªng
(kho¶ng) 800
G¹o (kho¶ng) 1200 DÇu ăn n (kho¶ng) 800
Gç
tèt (kho¶ng) 800 R îu, cån
(kho¶ng) 800
* B¶ng khèi lưîng riªng cña mét sè chÊt
ChÊt r¾n (N/m TLR 3 )
ChÊt láng (N/m TLR 3 )
G¹o (kho¶ng) 12000 DÇu ăn n
(kho¶ng) 8000
Gç tèt
(kho¶ng) 8000
R îu, cån
(kho¶ng) 8000
113000 136000
Trọng lượng riêng của một chất luôn không thay đổi
Trang 12ChÊt r¾n (N/m TLR 3 )
ChÊt láng (N/m TLR 3 )
G¹o (kho¶ng) 12000 DÇu ăn n
(kho¶ng) 8000
Gç tèt
(kho¶ng) 8000
R îu, cån
(kho¶ng) 8000
113000 136000
Trọng lượng riêng của
một chất luôn không
thay đổi
Trang 15Bài 2: Một khối kim loại có thể tích 0,5 m 3 có trọng
lượng 39 000N Trọng lượng riêng của kim loại đó là:
A 19 500N/m 3 B 78 000N/m 3
C 78 000N D 7800 N/m 3
Hãy chọn đáp án đúng
III VẬN DỤNG:
Trang 16Bài 3: Một quả cân được làm bằng sắt có thể tích 0,2 dm 3 thì có trọng lượng là:
A 15,6 N/m 3 B 1 560 N.
C 15 600 N D 15,6 N
Hãy chọn đáp án đúng
III VẬN DỤNG:
Trang 17KHỐI LƯỢNG RIÊNG TRỌNG LƯỢNG RIÊNG Định
nghĩa Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối
lượng riêng của chất đó
Công
thức
m D
V
Trọng lượng của một mét khối một chất gọi là trọng lượng riêng của chất đó
N/m 3
P d
Trang 20Một chai dầu ăn có trọng lượng 40N (trọng lượng
vỏ chai không đáng kể) thì thể tích của dầu ăn
có trong chai là:
A 0,005 m 3 B 5.10 -3 m 3
C 0,005 dm 3 D 5 lít.
Hãy chọn đáp án sai
Trang 21Một khối kim loại có thể tích 0,0003 m 3 có
trọng lượng 8,1N Khối kim loại đó được làm bằng chất:
A nhôm B sắt.
C chì D đá
Hãy chọn đáp án đúng