Trình bày được mục đích, tai biến, cách phòng và xử trí Trình bày được các ®iÓm cÇn lu ý khi trợ giúp BS chọc dịch Tiến hành phụ giúp BS chọc dịch đúng QTKT. Những điểm cần lưu ý: Đảm bảo tuyệt đối vô khuẩn: trang phục, dụng cụ, bàn tay BS, ĐD, vùng chọc, trong kỹ thuật Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ cần thiết Chuẩn bị địa điểm tốt
Trang 1PHỤ GIÚP BÁC SĨ CHỌC DỊCH
NÃO TUỶ, MÀNG PHỔI,
MÀNG BỤNG, MÀNG TIM
Nguyễn Hoàng Chính
Trang 3Chẩn đoán và điều trị.
Trang 51 Mục đích
2 Điều trị bệnh:
– Bơm rửa sạch các khoang.
– Bơm thuốc điều trị tại chỗ
– Bơm thuốc cản quang để chụp (não, hoặc tuỷ sống )
– Tháo bớt dịch giảm hội chứng chèn ép,
giảm áp lực, NB dễ thở…
Trang 62 Những ®iÓm cÇn chó ý
1 Đảm bảo tuyệt đối vô khuẩn: trang
phục, dụng cụ, bàn tay BS, ĐD,
vùng chọc, trong kỹ thuật
2 Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ cần thiết
3 Chuẩn bị địa điểm tốt
Trang 72 Những ®iÓm cÇn chó ý
4 Giải thích, động viên NB trong suốt quá
trình
5 Theo dõi NB thật sát trong suốt thời gian
chọc dịch (p/hiện tai biến)
6 Phối hợp thao tác nhịp nhàng với bác sĩ
7 Chăm sóc ,theo dõi NB sau khi chọc dịch.
Trang 83 Các kỹ thuật chọc dịch
3.1 Chọc dịch màng phổi:
• Bình thường có một lượng dịch ít
nằm giữa 2 lớp của màng phổi,
• Tràn dịch màng phổi xảy ra khi
lượng dịch này tích tụ quá nhiều.
Trang 103 Các kỹ thuật chọc dịch
3.1 Chọc dịch màng phổi:
• Vết thương hở lồng ngực
• Lao phổi, K phổi, viêm MF…
• Do các bệnh ngoài phổi: suy tim, xơ
gan…
Trang 113 Các kỹ thuật chọc dịch3.1 Chọc dịch màng phổi:
Trang 12Màu sắc dịch màng phổi
• Nước vàng chanh: do lao.
• Trong vắt: các bệnh gây ứ nước trong cơ thể,
thận nhiễm mỡ, suy dinh dưỡng, suy tuyến giáp trạng, suy tim xơ gan.
• Dịch hồng hoặc đỏ: ung thư phổi hay do di
căn của các loại ung thư vào phổi
• Dịch đục có nhiễm khuẩn
• Trắng, như nước gạo, hoặc vàng đục lóng
lánh.
Trang 14• Ngồi theo kiểu cưỡi ngựa trờn ghế cú lưng tựa
• Nằm nghiờng về phớa bờn lành, tay bờn chọc đưa cao lờn phớa đầu
–Dặn NB không cử động, ho khi BS đâm kim.
• Chuẩn bị dụng cụ :
• Tiến hành: Thực tập theo QTKT
Trang 15ĐD rửa tay, đội mũ, đeo khẩu trang
Trang 16Chuẩn bị xe dụng cụ chọc dịch
Trang 18Đối chiếu, giải thích, cho NB đi VS
trước
Trang 19Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn
Trang 20Tư thế NB ngồi chọc hút dịch màng phổi
Trang 21Cho NB ngồi ôm lưng ghế,
mặt quay phía ĐD
Trang 22Tư thế NB nằm đầu cao nghiêng về bên không chọc
Trang 24Giúp BS sát khuẩn tay
Trang 25Sát khuẩn vùng chọc
Trang 26ĐD sát khuẩn tay
Trang 27Đưa BS găng, săng có lỗ, kẹp săng
Trang 28Săng có lỗ
Trang 29Kẹp săng
Trang 31Đưa bơm kim tiêm, giúp BS lấy thuốc tê
Trang 32Đưa kim chọc dò, động viên NB
Trang 33Hứng dịch vào ống nghiệm, TD NB
Trang 34BS rút kim, ĐD đặt bông cồn…
Trang 35Đặt gạc
Trang 36Cố định bằng băng dính
Trang 37Tháo săng có lỗ
Trang 39Cho NB nằm tư thế thích hợp, dặn dò
Trang 40Kiểm tra lại dấu hiệu sinh tồn
Trang 41ĐD rửa tay, ghi phiếu CS, gửi BP
Trang 423 Các kỹ thuật chọc dịch
3.1.3 Tai biến chọc dò màng phổi:
• Ngất: do NB quá sợ, thay đổi áp lực đột ngột
của MP
– Biểu hiện: tím tái, ngừng thở, ngừng tim
– Xử trí: cho NB nằm đầu thấp, tiến hành hồi sinh tim phổi (nếu cần).
• Tràn khí màng phổi:
– Biểu hiện:ho rũ rượi, khó thở, tím tái,mạch nhanh
– Xử trí : Cho NB ngồi dậy, động viên, cho thở O2, hút khí (nếu cần)
Trang 433 Các kỹ thuật chọc dịch
3.1.3 Tai biến chọc dò màng phổi:
• Phù phổi cấp : do hút dịch quá
nhiều ,quá nhanh
– Biểu hiện : Khó thở tím tái, khạc đờm mầu hồng, mạch nhanh, HA hạ
– Xử trí : Cho NB ngồi dậy hoặc nửa nằm nửa
ngồi, động viên.Chuẩn bị phương tiện CC
Trang 443 Các kỹ thuật chọc dịch
3.1.3 Tai biến chọc dò màng phổi:
• Nhiễm khuẩn màng phổi:
– Biểu hiện: sốt cao,khó thở,mạch nhanh
– Xử trí: cho NB nằm hoặc ngồi ở tư thế dễ thở, chườm mát
• Tổn thương phổi: do kim đâm vào nhu mô phổi
– Biểu hiện : NB ho ,khạc đờm có máu
– Xử trí : giúp NB dễ thở, động viên, an ủi.
Trang 453 Các kỹ thuật chọc dịch
3.2 Chọc dịch màng tim
• Khoang màng ngoài tim chứa từ 15
đến 30 ml dịch giúp cho hai lá thành
và lá tạng không cọ sát vào nhau.
• Khả năng chứa của khoang màng
ngoài tim là từ 80 đến 200ml dịch,
một số trường hợp đến 2 lít dịch
Trang 463 Các kỹ thuật chọc dịch
3.2 Chọc dịch màng tim
Trang 483 Các kỹ thuật chọc dịch
3.2 Chọc dịch màng tim
3.2.1 Vị trí chọc dịch màng tim:
Thông thường có 2 vị trí
• Đường lồng ngực trái Điểm chọc:
liên sườn V cách bờ trái xương ức 5cm
4-• Đường dưới ức Điểm chọc : dưới mũi ức 0,5 cm.
Trang 493 Các kỹ thuật chọc dịch
TƯ THẾ BỆNH NHÂN CHỌC DỊNH MÀNG TIM
Trang 503 Các kỹ thuật chọc dịch
3.2.2 QTKT chọc dịch màng tim:
• Chuẩn bị NB:
– Giải thích động viên
– Đo DHST Cho NB thở Oxy
– Cho NB nằm tư thế nửa nằm nửa ngồi (60 o )
• Chuẩn bị dụng cụ : thực tập
• Tiến hành : Thực tập theo QTKT.
Trang 513 Cỏc kỹ thuật chọc dịch
3.2 Chọc dịch màng tim
Chăm sóc NB sau khi chọc dịch MT:
–Cho NB nằm lại t thế thoải mái, dặn dò
nh ng điều cần thiết: nghỉ ngơi, nếu tức ữngực, khó thở, hồi hộp… báo ngay BS
–TD: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp.
Trang 523 Các kỹ thuật chọc dịch
3.2.3 Tai biến & chăm sóc chọc dịch màng tim:
• Ngất do NB đau, quá sợ ,do phản ứng thuốc
- Biểu hiện: NB ngất xỉu, mạch nhanh nhỏ, khó bắt
- Xử trí: cho thở Oxy, ủ ấm, truyền thuốc nâng H.A (y lệnh)
• Chảy máu: do chọc vào mạch máu ,vào cơ tim
• Nhiễm khuẩn: thường xẩy ra 2-3 ngày sau khi chọc
• Ngừng tim.
Trang 533 Các kỹ thuật chọc dịch3.3 Chọc dịch màng bụng:
Khoang màng bụng
Trang 543 Các kỹ thuật chọc dịch3.3 Chọc dịch màng bụng:
Trang 553 Các kỹ thuật chọc dịch
3.3 Chọc dịch màng bụng:
3.3.1.Vị trí : 1/3 ngoài đường nối rốn với gai chậu trước trên Th êng chäc bªn tr¸i (Nếu NB có lách to phải theo
y lệnh BS)
Trang 56VỊ TRÍ CHỌC HÚT DỊCH MÀNG BỤNG
Trang 593 Cỏc kỹ thuật chọc dịch
3.3.2 QTKT ch c d ch màng b ng ọ ị ụ
•Chăm sóc NB sau khi chọc dịch:
- NB nằm ngửa hoặc hơi nghiêng về bên phải, dặn dò nh ng điều cần thiết: đau ữ bụng, bụng tr ớng … báo ngay BS
- TD: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp.
Trang 603 Các kỹ thuật chọc dịch
3.3.3 Tai biến chọc hút dịch màng bụng:
– Ngất
– Xuất huyết trong ổ bụng
– Nhiễm khuẩn thứ phát sau chọc (viêm phúc mạc)
– Chọc vào ruột
– Chọc vào mạch máu( ít gặp).
Trang 613 Các kỹ thuật chọc dịch
3.4 Chọc dịch não tuỷ :
3.4.1 Vị trí : Khe liên đốt sống thắt lưng
• III-IV
• IV-V (giao điểm giữa đường nối 2
mào chậu với cột sống -Tuffer line)
• V - cùng
Trang 62– Tư thế ngồi là 180 mm nước
• Màu sắc: trong như nước suối.
Trang 653 Các kỹ thuật chọc dịch
TƯ THẾ BỆNH NHÂN NẰM KHI CHỌC DỊCH NÃO TUỶ
Trang 663 Cỏc kỹ thuật chọc dịch
3.4.2 QTKT chọc dịch nóo tuỷ :
Chăm súc NB sau khi chọc dịch NT:
•Cho NB nằm sấp 15 phút nằm ngửa không gối 2-3h
•Dặn dò những điều cần thiết: chóng
mặt, đau đầu… báo ngay BS
•TD: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp.
Trang 673 Các kỹ thuật chọc dịch
3.4.3 Tai biến chọc dịch não tuỷ :
• Nhức đầu sau khi chọc
• Tụt não
• Nhiễm khuẩn: viêm màng não mủ
Trang 68Một số điểm khác nhau
1 Kim chọc dịch
2 Tư thế NB khi chọc
3 Vị trí chọc
4 Thuốc gây tê
5 Tư thế NB sau khi chọc dịch.