1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kỹ thuật hút đờm chi tiết kèm hình minh họa

47 2,8K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hút đờm dãi là một kỹ thuật dùng máy hút tạo ra áp lực âm rồi đưa ống thông vào mũi, miệng, họng hoặc nội khí quản, mở khí quản hút hết đờm dãi giúp cho quá trình trao đổi khí được tốt. Chú ý: Thời gian mỗi lần đưa ống thông hút không quá 15 giây Tổng thời gian hút không quá 5 phút Hút nhẹ nhàng Theo dõi sắc mặt, ý thức, nhịp tim, huyết áp, SpO2, số lượng đờm, màu sắc đờm… trong và sau khi hút.

Trang 1

KỸ THUẬT HÚT ĐƯỜM

Trang 2

1 Trình bày được mục đích và các

trường hợp áp dụng hút đờm dãi.

2 Trình bày được tai biến của hút đờm

3 Kể được các bước và các điểm cần lưu ý khi thực hiện KT hút đờm

MỤC TIÊU

Trang 3

ĐƯỜNG HÔ HẤP CHIA LÀM HAI PHẦN

* Đường HH trên: mũi

hầu họng nắp thanh quản

* Đường HH dưới: nắp thanh

quản khí quản phế

quản phế nang ( Hút được

đờm khi NB có MKQ hoặc đặt

NKQ)

Trang 4

ĐƯỜNG HÔ HẤP CHIA LÀM HAI PHẦN

NB CÓ ĐẶT NKQ

NB CÓ ĐẶT ỐNG MKQ

Trang 5

1 ĐẠI CƯƠNG

Hút đờm dãi là một kỹ

thuật dùng máy hút tạo ra

áp lực âm rồi đưa ống

thông vào mũi, miệng,

họng hoặc nội khí quản,

mở khí quản hút hết đờm

dãi giúp cho quá trình

trao đổi khí được tốt.

Trang 6

Khai thông đường thở giúp đường thở được thông thoáng.

Đánh giá màu sắc, tính chất đờm

Đánh giá sự thông thoáng của mũi, hầu họng Đánh giá sự thông – tắc của canuyn ( nếu NB đặt NKQ hoặc MKQ).

Tránh nhiễm khuẩn

Lấy đờm làm xét nghiệm

2 MỤC ĐÍCH

Trang 7

NB hôn mê có nhiều đờm dãi ở hầu họng, miệng.

năng ho khạc như bị liệt hầu họng hoặc liệt cơ hô hấp

3 ÁP DỤNG

Trang 8

Trước khi đặt hoặc rút ống nội khí quản, ống mở khí quản

Trang 10

RL nhịp tim, ngừng tim, ngừng thở

NB suy hô hấp do hút hết ôxy của NB

Nhiễm khuẩn do KT không đảm bảo vô khuẩn

Tăng áp lực nội sọ do ho kích thích quá nhiều.

Xây xát, chảy máu đường hô hấp do áp lực hút quá mạnh hoặc đưa ống hút vào thô bạo.

Làm co thắt cơ khí phế quản ( do thời gian hút quá lâu hoặc

cơ địa NB dễ co thắt.

5 TAI BIẾN CỦA HÚT ĐỜM

Trang 11

Là phương pháp dùng áp lực âm

đưa ống thông vào mũi và miệng để hút hết đờm dãi thông thoáng đường thở giúp cho NB dễ thở

6.HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

Trang 12

6.1 Chuẩn bị người bệnh

Nhận định tình trạng hô hấp: khó thở? đờm

Trợ giúp hô hấp? Bằng dụng cụ gì: máy thở, đặt ống nội khí

quản, mở khí quản

Tính chất đờm: nhiều ít, nhầy đặc loãng

Bệnh lý đi kèm: hô mê do xuất huyết não

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

Trang 14

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

Trang 15

6.1Chuẩn bị NB

Tư thế: Đặt NB nằm đầu bằng hoặc đầu cao, hơi

nghiêng sang một bên.

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

Trang 16

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

6.2 Chuẩn bị dụng cụ

Máy hút và ống dây nối với máy

hút được điều chỉnh áp lực tùy

theo lứa tuổi:

Sơ sinh: âm 60- 80mmHg

Trẻ lớn: âm 80-100mmHg

Người lớn: âm 100-120mmHg

Trang 17

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

6.2 Chuẩn bị dụng cụ

Ống hút vô khuẩn tùy

theo lứa tuổi mà chọn cỡ

Trang 18

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN ( Mũi- Miệng- Họng)

Trang 19

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

Trang 20

- Để chắc chắn đúng NB

- Đánh giá tình trạng NB,

có kế hoạch chăm sóc các vấn đề phù hợp.

- Giúp NB an tâm và hợp tác

- Đúng họ tên, tuổi, số giường, số buồng

- Nhận định sơ bộ tình trạng toàn thân: nb thở qua MKQ, thở khõ khè, đờm,dãi ứ đọng nhiều khoang miệng họng spo2…

- Ân cần cảm thông thấu hiểu

2.

Chuẩn bị người điều dưỡng:

- Trang phục y tế đầy đủ

- Rửa tay nội khoa.

- Đảm bảo an toàn cho

NB và ĐD khi thực hiện

- Ngăn ngừa nhiễm khuẩn nhiễm BV

- Đúng quy định, gọn gàng, sạch sẽ, phù hợp.

- Đúng và đủ 6 bước.

Trang 21

- Thuận lợi khi thực hiện kỹ thuật

- Các dụng cụ được chuẩn bi

- chính xác, đúng kích cỡ trước khi thực hiện kỹ thuật.

- Đầy đủ, đúng tiêu chuẩn

- Sắp xếp dụng cụ gọn gàng, ngăn nắp, đúng quy định

4 - Mang dụng cụ đến giường của NB - Phục vụ cho tiến hành kỹ thuật - Đảm bảo đầy đúng đủ dụng cụ.

Trang 22

- Tăng ôxy 100% (nếu NB

đang thở máy), tăng lưu lượng ôxy 7 – 10 lít/phút (nếu NB đang thở ôxy) trong 3 phút,

- Trải khăn trước ngực NB

- Tránh làm tổn thương niêm mạc họng và khí quản khi hút

- Bù lượng oxy mất do hút đờm.

- Tránh dịch tiết, bắn vào

áo của NB

- Điều chỉnh áp lực, đủ, đúng phù hợp theo tuổi.

- Tăng liều oxy 100% đủ thời gian thực hiện kỹ thuật.

- Trải khăn choàng qua cổ

Trang 23

6.3 Tiến hành:

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

6

- Mở khay CN vô khuẩn,

lấy nước muối vào bơm tiêm Mở túi hoặc hộp ống hút,

- Đi găng, nối ống hút với

hệ thống hút

- Mở cửa sổ ống hút

- Bộc lộ dụng cụ vô khuẩn

- Đảm bảo sự vô khuẩn cho kỹ thuật

- Tránh hút oxy của

NB, tránh tổn thương niêm

- Đảm bảo vô khuẩn khi

mở gói, dụng cụ.

- Tay chưa đi găng không chạm mặt ngoài của găng

- Mở nắp cửa sổ khi đưa sonde hút, mũi, họng, miệng.

Trang 24

đưa ống thông vào dọc theo

khoang mũi khoảng 10- 12cm

để hút ở mũi ( không được bịt cửa sổ của ống hút khi đưa ống thông vào)

- Hút ở thì rút ra ( bịt cửa sổ

ống hút)

- Hút vị trị có nhiều đờm tắc,

nghẽn đường hô hấp

- Tránh làm tổn thương niêm mạc họng, miệng

- Tháo tác nhẹ nhàng, đặt ống đúng vị trí mới hút.

- Khi hút vừa xoay, vừa rút từ từ ống

Trang 25

- Hút đờm dãi chất tiết

ứ đọng ở khoang họng miệng của NB

- Tháo tác nhẹ nhàng, hút sạch đờm dãi.

Trang 26

khóe miếng phía trên.

- Tạo áp lực âm hút vừa xoay, vừa hút nước đọng

- Đầu NB quay đầu về một bên đảm bảo an toàn, tránh sặc

Trang 27

6.3 Tiến hành:

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

10

- Lau lại mũi miệng cho

NB nằm lại tư thế thoải mái

- Xử lý chất thải đúng cách

- Tránh ngăn ngừa lây nhiễm môi trường xung quanh.

Trang 28

Chú ý:

Thời gian mỗi lần đưa ống thông hút không quá 15 giây

Tổng thời gian hút sạch đờm không quá 5 phút để tránh nguy cơ thiếu oxy

Hút nhẹ nhàng

Theo dõi sắc mặt, ý thức, nhịp tim, huyết áp, SpO2, số

lượng đờm, màu sắc đờm…trong và sau khi hút

6 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN

( Mũi- Miệng- Họng)

Trang 29

Là phương pháp dùng máy áp lực âm nối với ống thông đưa ống thông vào ống nội khí quản hoặc mở khí quản để hút đờm dãi

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

(HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ)

Trang 30

7.1 Chuẩn bị người bệnh

Giải thích cho NB

Vỗ rung vùng lưng

Kích thích NB ho để khạc đờm

Đặt NB nằm đầu cao hoặc đầu bằng

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( (HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ) )

Trang 31

7.2 Chuẩn bị dụng cụ

Máy hút và ống dây nối với máy hút ống thông vô khuẩn

Găng tay vô khuẩn

Khăn, gạc miếng vô khuẩn

Đè lưỡi hoặc canuyn ( nếu cần)

Bơm kim tiêm

Dung dịch làm loãng đờm ( NaHCO3 hoặc NaCl)

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Trang 32

7.2 Chuẩn bị dụng cụ

Chai nước NaCL pha Betadine để tráng ống

Ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, giấy xét nghiệm

Chậu hoặc xô nhỏ đựng dung dịch sát khuẩn

Khay hạt đậu hoặc túi nilong đựng đồ bẩn

Bệnh án

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Trang 33

- Giúp NB an tâm và hợp tác

- Đúng họ tên, tuổi, số giường, số buồng

- Nhận định sơ bộ tình trạng toàn thân: nb thở qua MKQ, thở khõ khè, đờm xanh đặc số lượng

nhiều,spo2…

- Ân cần cảm thông thấu hiểu

Trang 34

- Rửa tay nội khoa.

- Đảm bảo an toàn cho

NB và ĐD khi thực hiện

- Ngăn ngừa nhiễm khuẩn nhiễm BV

- Đúng quy định, gọn gàng, sạch sẽ, phù hợp.

- Dụng cụ khác: máy hút, 1

chai nước muối rửa có pha

DD SK, NaCl 0,9% hoặc NaHCO3 14%O , xô đựng dung dịch khử khuẩn,

khăn bông nhỏ

- Thuận lợi khi thực hiện

kỹ thuật

- Các dụng cụ được chuẩn bị chính xác, đúng kích cỡ trước khi thực hiện kỹ thuật.

- Đầy đủ, đúng tiêu chuẩn

- Sắp xếp dụng cụ gọn gàng, ngăn nắp, đúng quy định

Trang 35

5

- Hướng dẫn NB ho, thở sâu,

vỗ rung cho NB (nếu cần)

- Tăng ôxy 100% (nếu NB

đang thở máy), tăng lưu lượng ôxy 7 – 10 lít/phút (nếu NB đang thở ôxy) trong 3 phút,

- Trải khăn trước ngực NB

- Tránh làm tổn thương niêm mạc họng và khí quản khi hút

- Bù lượng oxy mất do hút đờm.

- Tránh dịch tiết, bắn vào

áo của NB

- Điều chỉnh áp lực, đủ, đúng phù hợp theo tuổi.

- Tăng liều oxy 100% đủ thời gian thực hiện kỹ thuật.

- Trải khăn choàng qua cổ

Trang 36

7.3 Tiến hành :

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

7

- Mở khay CN vô khuẩn,

lấy nước muối vào bơm tiêm

- Đảm bảo sự vô khuẩn cho kỹ thuật

- Tránh hút oxy của NB, tránh tổn thương niêm

- Đảm bảo vô khuẩn khi mở gói, dụng cụ

- Tay chưa đi găng không chạm mặt ngoài của găng

- Mở nắp cửa sổ khi đưa sonde vào ống NKQ, MKQ

Trang 37

- Hút vị trị có nhiều đờm ảnh tắc, nghẽn đường hô hấp

- Tháo tác nhẹ nhàng,

mở nắp cửa sổ ở thì đưa vào, đúng vị trí mới hút.

Trang 38

- Đánh giá màu sắc, tính

chất đờm

- Tạo áp lực âm hút đờm, vừa xoay, vừa rút hút đờm rãi ứ đọng

- Xác định được tính chất

số lượng, màu sắc đờm

- Hút đúng đủ thời gian đảm bảo đủ oxy cho NB.

- Chẩn đoán sơ bộ dựa màu sắc đờm, hướng

xử trí.

Trang 39

- Làm loãng đờm hút dễ dàng thông thoáng đường thở

- Hút làm sạch được đờm đặc ứ đọng

- Xử lý chất thải đúng cách

- Hút nước muối pha betadin

- Tránh làm dính chất tiết vào NB

Trang 40

7.3 Tiến hành :

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Trang 41

- Giao tiếp, TD đánh giá sự thông khí của NB

- Để NB theo dõi

- Tránh trạm tay vào vùng có đờm khi tháo găng

- Giúp NB về tư thế thoải mái

15

- Thu dọn dụng cụ

- Rửa tay nội khoa

- Ghi phiếu chăm sóc điều

dưỡng

- Xem mức độ hoàn thành kỹ thuật

- Theo dõi, và quản lý NB

- Đánh giá đúng tình trạng

- NB hiểu

- Ghi lại công việc đã làm.

Trang 42

- Tình trạng bệnh nhân trong và sau khi hút

- Những diễn biến bất thường nếu có

- Tên người làm thủ thuật.

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Trang 43

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

Trang 45

Chú ý:

Thời gian mỗi lần đưa ống thông hút không quá 15 giây

Tổng thời gian hút không quá 5 phút

Hút nhẹ nhàng

Theo dõi sắc mặt, ý thức, nhịp tim, huyết áp, SpO2,

số lượng đờm, màu sắc đờm… trong và sau khi hút

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Trang 46

7 HÚT ĐỜM DÃI ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI

( HÚT QUA ỐNG NKQ HOẶC MKQ )

Chú ý:

- Thời gian mỗi lần đưa ống

thông hút không quá 15 giây

Tổng thời gian hút không quá

5 phút

Hút nhẹ nhàng Theo dõi sắc mặt, ý

thức, nhịp tim, huyết áp, SpO2, số

lượng đờm, màu sắc đờm… trong và

sau khi hút

Trang 47

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

Ngày đăng: 02/12/2016, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w