1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CƠ SỞ CỦA TRÍ TUỆ KINH DOANH: CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN

44 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thường được viết bằng tay, việc thu thập dữ liệu khó khănCồng kềnh, kém hiệu quảTốn thời gian và chi phí duy trì caoDữ liệu thường thiếu chính xác, thiếu cập nhật và khó khăn trong việc truy cập hay chia sẻ dữ liệu kịp thờiThiếu tính bảo mật

Trang 2

MỞ ĐẦU

Trang 3

PH ƯƠ NG P HÁ

P T IẾ

P C ẬN C

Ơ S

Ở D

Ữ L IỆ

U Đ

Ể Q UẢ

N L

Ý D

LIỆ U

1 ) MS DB U ( IỆ Ữ L Ở D S CƠ RỊ N T UẢ Q NG HỐ T HỆ

2 H IN T K UẤ U S IỆ N H IỆ TH ẢI Ể C U Đ IỆ Ữ L Ở D Ơ S G C ỤN D SỬ

DO AN

H V

À R

A Q UY ẾT Đ ỊN H

3 U IỆ Ữ L D ÊN UY NG ÀI T ỒN GU Ý N L ẢN QU • 4

NỘI DUNG

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

CÁC KHÁI NIỆM

cách cụ thể về con người hay một nơi chốn  Là một tập hợp thông tin có cấu trúc.

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

HẠN CHẾ CỦA CSDL TRUYỀN THỐNG

• Thường được viết bằng tay, việc thu thập dữ liệu khó khăn

• Cồng kềnh, kém hiệu quả

• Tốn thời gian và chi phí duy trì cao

• Dữ liệu thường thiếu chính xác, thiếu cập nhật và khó khăn trong việc truy cập hay chia sẻ dữ liệu kịp thời

• Thiếu tính bảo mật

Trang 6

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

CSDL QUAN HỆ (Relational Database)

• Tổ chức dữ liệu theo 2 chiều là dòng và cột dưới dạng bảng

• Mỗi bảng đại diện cho 1 Entity

Đặc điểm

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

CSDL QUAN HỆ (Relational Database)

Thành phần

Trang 8

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

CSDL QUAN HỆ (Relational Database)

Trang 9

PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ QUẢN LÝ

CSDL QUAN HỆ (Relational Database)

Tạo liên kết

Tiêu chuẩn hóa (Normalization)

Quá trình giảm bớt sự phức tạp, trùng lắp dữ liệu

Những thông tin được thiết kế 1 cách hợp lý và bình thường sẽ dễ dàng để duy trì với

tỷ lệ trùng lắp thông tin bé nhất

Tính toàn vẹn (Referential Integrity)

Hệ thống quan hệ dữ liệu phải có tính liên quan, toàn vẹn để đảm bảo rằng mối quan hệ giữa 2 bảng phải thống nhất với nhau

Trang 10

MINH H A O

FBI

Trang 11

Việc sử dụng các danh sách riêng biệt, khiến cho việc thu thập và theo dõi của mỗi cơ quan thiếu tính thống nhất và không đầy đủ Sau sự kiện khủng bố 11/9…

Trước đây FBI có 2 danh sách theo dõi khủng bố: Trong nước , ngoài nước.Là Cơ quan trực thuộc Bộ Tư Pháp Hoa Kỳ, có nhiệm vụ thực hiện điều tra tội phạm ở cấp độ Liên bang và

tình báo nội địa FBI có quyền hạn điều tra về các vi phạm trong hơn 200 danh mục về tội ác liên bang

Danh sách theo dõi khủng bố ra đời dưới dạng một cơ sở dữ liệu hợp nhất giữa các cơ quan, giúp giảm bớt tình trạng dư thừa hay thiếu xót thông tin.

Trang 13

•Là 1 phầm mềm đặc trưng cho việc: tạo lập , lưu trữ, tổ chức, truy cập dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

•Giải phóng người dùng khỏi phải suy nghĩ về việc: trình bày dữ liệu sao cho hợp lý (logical views) và cấu trúc , lưu trữ dữ liệu sao cho hiệu quả (physical views)

1 ĐỊNH NGHĨA dbms

HÊÊ THỐNG QUẢN LÝ CSDL (DBMS)

Trang 14

1 ĐỊNH NGHĨA dbms

Minh họa DBMS bằng Cơ sở dữ liệu của phòng Nhân sự

Trang 15

Lựa chọn (Select)

Kết nối (Join)

Xuất (Project)

2 Hoạt đôÊng của dbms

Gồm có 3 hoạt động chính là:

Trang 16

3 Chức năng của dbms

Data Definition (Định nghĩa dữ liệu)

Chỉ ra cấu trúc của cơ sở dữ liệu Cụ thể là, tạo bảng cơ sở dữ liệu rồi xác định các đặc tính của từng cột

Data Dictionary (Từ điển dữ liệu)

Đây là nơi lưu trữ các thông tin dữ liệu bao gồm thành phần và đặc điểm của dữ liệu đó

Data Manipulation Language (Ngôn ngữ sửa đổi DL) Mỗi DBMS có 1 ngôn ngữ riêng được

dùng để thêm, thay đổi, xóa, tìm kiếm hay giải nén dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

Ngôn ngữ thông dụng hiện nay là SQL (Structured query language – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc)

Trang 17

3 Chức năng của dbms

Từ điển dữ liệu & Truy vấn dữ liệu trên Microsoft Access

Trang 18

4, csdl hướng đối tượng

• Lưu trữ, tìm kiếm được dữ liệu dạng liên kết (relational database) và dữ liệu dạng đa

phương tiện (multimedia, drawing, video, voice…)

• Lưu trữ dữ liệu và quá trình dưới dạng 1 đôi tượng (bao gồm: biến và hàm thực hiện) có thể được tự động tìm kiếm và chia sẻ

Object-orient DBMS

Trang 19

MINH H A O

FBI

Trang 20

Các cơ quan chính phủ đã phổ biến danh sách của họ bằng việc quét rộng thông tin được thu thập Điều này dẫn đến việc có những người không nằm trong danh sách nhưng vẫn bị nghi ngờ.

Các bước cần làm để khắc phục những hạn chế là:

• Thiết lập lại phần mềm xử lí.

• Đào tạo lại nhân viên.

• Tăng cường kiểm tra xác minh lại.

Trang 21

KHO DỮ LIÊÊU (DATA WAREHOUSES)

BUSINESS INTELLIGENT (BI)

KHAI THÁC DỮ LIÊÊU

DỮ LIÊÊU VÀ WEB

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Trang 22

KHO DỮ LIÊÊU (DATA WAREHOUSES)

Trang 23

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Cách hoạt đôÊng

Thông tin trong kho dữ liệu sẽ được tổng hợp và chuẩn hóa dựa trên cơ sở dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

Trang 24

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Data Sources

End User (HR, SD,

MM …)

Trang 25

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Thông tin trong kho dữ liệu sẽ được tổng hợp và chuẩn hóa dựa trên cơ sở dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau Data Warehouse

Thông tin này sẽ được rút trích (extract), chuyển đổi (transform và nạp (load) ở DW

Sau đó, các dữ liệu ở đây sẽ được khai thác sử dụng nhằm phục vụ cho việc ra quyết định cho quản

lý cấp trung, từ đó mới đưa lên cấp trên cao hơn.

Trang 26

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Hệ thống OLAP (Online Analytical Processing)

• OLAP (Xử lý phân tích trực tuyến) là một kỹ thuật sử dụng cách thể hiện dữ liệu đa chiều gọi là các khối (cube) nhằm cung cấp khả năng truy xuất nhanh đến dữ liệu của kho dữ liệu

• Gồm các tác vụ: Slice (cắt lát), Drill-Down (Khoan xuống) và cuôÊn lên (Roll-Up)

Trang 27

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Hệ thống OLAP (Online Analytical Processing)

• Bản chất cốt lõi của OLAP là dữ liệu được lấy ra từ Kho dữ liệu hoặc từ DataMart (kho dữ

liệu chủ đề - DM); sau đó được chuyển thành mô hình đa chiều và được lưu trữ trong một kho dữ liệu đa chiều

Trang 28

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

Trang 29

Lợi ích

• Dễ dàng lựa chọn, định hướng và khám phá dữ liệu

• Cung cấp sức mạnh để khám phá các mối quan hệ trong dữ liệu kinh doanh phức tạp

• Thời gian trả lời rất nhanh đối với các truy vấn đặc biệt

Hệ thống OLAP (Online Analytical Processing)

Trang 30

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

BUSINESS INTELLIGENT (BI)

Khái niệm

BI là một chuỗi các công cụ làm cho người dùng có

thể phân tích những dữ liệu này để thấy những mô

hình, mối quan hệ, và sự hiểu biết rất có ích cho việc

hướng dẫn ra quyết định

Trang 31

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

BUSINESS INTELLIGENT (BI)

Cách thức hoạt đôÊng

Trang 32

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

BUSINESS INTELLIGENT (BI)

dữ liệu đa phương tiện hay khai thác dữ liệu

Cung cấp cho công ty khả năng tích lũy thông tin, phát triển khả năng hiểu biết về khách

hàng, đối thủ, và hoạt động trong nội bộ tổ chức

Cách hoạt đôÊng

Trang 33

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

KHAI THÁC DỮ LIÊÊU

Là một tập hợp các kỹ thuật được sử dụng để tự động khai thác và tìm ra các mối quan hệ lẫn nhau của dữ liệu trong một tập hợp dữ liệu khổng lồ và phức tạp, đồng thời cũng tìm ra các mẫu tiềm ẩn trong tập dữ liệu đó

Trang 34

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

KHAI THÁC DỮ LIÊÊU

Ứng dụng

Text Mining (Khai phá dữ liệu văn bản)

Web Mining (Khai phá dữ liệu Web)

Trang 35

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

DỮ LIÊÊU VÀ WEB

Trang 36

CẢI THIÊÊN HIÊÊU SUẤT KD VÀ RA QUYẾT ĐỊNH

DỮ LIÊÊU VÀ WEB

Lợi ích

Thứ nhất, yêu cầu đào tạo nhân viên sử dụng Web đơn giản hơn, dễ dàng hơn

Thứ hai, giao diện web đòi hỏi ít hoặc không thay đổi đối với cơ sở dữ liệu nội bộ

Thứ ba, truy cập cơ sở dữ liệu của công ty thông qua Web tạo ra những cơ hội và hiệu quả

mới, trong một vài trường hợp, nó thậm chí đang thay đổi cách thức kinh doanh

Trang 37

QUẢN LÝ NGUỒN

TÀI NGUYÊN DỮ LIÊÊU

QUẢN LÝ NGUỒN

TÀI NGUYÊN DỮ LIÊÊU

THIẾT LÂÊP CHÍNH SÁCH THÔNG TIN

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NGUỒN DỮ LIÊÊU

Trang 38

Chính sách thông tin (Information Policy)

Chỉ rõ những quy định của tổ chức về việc chia sẻ, phổ biến, tiếp nhận, tiêu chuẩn hóa, phân loại và kiểm kê thông tin.

Vạch ra những thủ tục và trách nhiệm giải trình, nhận dạng người dùng hay đơn vị tổ chức nào

có thể chia sẻ thông tin, nơi nào thông tin được gửi đến, ai là người chịu trách nhiệm cập nhật

và lưu giữ thông tin

THIẾT LÂÊP CHÍNH SÁCH THÔNG TIN

Trang 39

Quản lý dữ liệu (Data Administration)

Bao gồm việc đề ra những chính sách, thủ tục cụ thể mà thông qua đó, dữ liệu được quản

lý như 1 nguồn tài nguyên có cấu trúc

Gồm có: phát triển chính sách thông tin, sắp xếp dữ liệu, theo dõi thiết kế logic của dữ liệu,

sự phát triển của danh mục dữ liệu và giám sát việc sử dụng dữ liệu của các chuyên gia hệ thống thông tin và nhóm người dùng cuối.

Trang 40

THIẾT LÂÊP CHÍNH SÁCH THÔNG TIN

Quản lý cơ sở dữ liệu

Trang 41

Tính thiếu chính xác: Dữ liệu không chính xác,

không đúng lúc hay mâu thuẫn

được tạo ra từ nhiều hệ thống

là sai tên, sai số, hay sai mã

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NGUỒN DL

Các vấn đề gặp phải về CSDL

Trang 42

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NGUỒN DL

Cách khắc phục

Kiểm tra chất lượng dL (Data Quality Audit)

• Phân tích chất lượng dữ liệu bắt đầu từ việc kiểm tra chất lượng dữ liệu

• Điều tra toàn bộ hồ sơ dữ liệu, mẫu dữ liệu, hay khảo sát người dùng cuối những cảm nhận của họ về chất lượng dịch vụ

Trang 43

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG NGUỒN DL

Cách khắc phục

Làm sạch dL (Cleansing/Scrubbing data)

• Gồm các hoạt động dò tìm và sửa đổi các dữ liệu không đúng, không hoàn chỉnh, không

đúng định dạng hay thừa thải

• Thống nhất giữa những nhóm dữ liệu khác nhau bắt nguồn từ nhiều hệ thống thông tin

tách rời

• Sử dụng phần mềm chuyên về làm sạch dữ liệu để điều tra dữ liệu tự động, sửa lỗi dữ liệu,

và tích hợp dữ liệu trong một dạng thống nhất của DN

Trang 44

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG

NGHE

Ngày đăng: 02/12/2016, 10:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ liên kết thực thể - CƠ SỞ CỦA TRÍ TUỆ KINH DOANH: CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN
Sơ đồ li ên kết thực thể (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w