CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCELCP: Mod BT kiểu số 1; BT kiểu số 2 QT: Trả về giá trị kiểu số là phần dư của phép chia nguyên biểu thức kiểu số 1 cho biểu thức kiểu số 2... Hàm Sumif CP: SumifP
Trang 1CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 2CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 2
5.1.2 Màn hình giao diện
Th trạng thái (Status bar)
Thanh công
thức
Vùng làm việc chính
Nút chọn
Cột
Hàng
Ô (Cell) Thanh
Ribbon
Trang 3CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.1.3 Thanh công cụ
Tab chính trên thanh Ribbon :
• Home, Insert, page layout, Formula,
Data, Review, View
Trang 4CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 4
Cài đặt phông, cỡ chữ chuẩn: Office Button\Excel options \
Popular
Trang 5CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Cài đặt kiểu số, kiểu tiền tệ, kiểu ngày:
Start\ Control Panel\1\2\Format\ additional Setting\
Trang 6CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 6
Kiểu ngày
Trang 7CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.1.4 Địa chỉ trong Excel
Ô : Là giao của 1 cột và hàng được xác định bởi địa chỉ
ô
Địa chỉ tương đối: thay đổi khi sao chép công thức:
Ký hiệu cột số hiệu hàng, ví dụ: A1
Địa chỉ tuyệt đối: Địa chỉ tuyệt đối: không thay đổi khi sao chép công
thức: $Ký hiệu cột $Số hiệu hàng, ví dụ: $A$1
Địa chỉ hỗn hợp: $A1,…
S S ử dụng phím F4 để luân chuyển giữa các loại địa chỉ
Trang 8CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.1.5 Cách di chuyển con trỏ ô trong bảng tính
• Sử dụng chuột: Click vào ô cần chọn.
• Sử dụng bàn phím:
↑, ↓: Lên, xuống 1 hàng
→, ←: Qua trái, phải 1 ô
PageUp: Lên 1 trang màn hình
PageDown: Xuống 1 trang màn hình
Ctrl + PageUp: Sang trái 1 trang màn hình
Ctrl + PageDown: Sang phải 1 trang màn hình
Ctrl + Home: Về ô A1
8
nguyetlt@ftu.edu.vn
03/29/24
Trang 9CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU
5.2.1 Làm việc với tệp dữ liệu
Mở tệp mới (ctrl+N;Office Button\New;…)
Trang 10CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 10
Bảo mật trang dữ liệu
Đặt mật khẩu trang bảng tính (sheet):
Trang 11CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.2.2 Chuẩn bị trang in
1 Ngắt trang:
Chọn dòng hoặc đặt con trỏ\ Page Layout\ breaks\ Insert Page break
Bỏ phân trang: Đặt con trỏ\ Page Layout\ breaks\ Remove Page break
Trang 12CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
2 Lặp tiêu đề cho các trang in: Hộp thoại Page Setup chọn thẻ Sheet
Trang 13CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
3 Xem bảng tính trước khi in
Office Button\Print\Print Preview\
Sang trang tiếp
Trở về trang trước
Kết thúc
Page setup
In
Hiệu chỉnh
Trang 14CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 15CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5 Tiêu đề đầu, tiêu đề cuối:Insert tab\ Header
and Footer (thẻ Design sẽ hiển thị như hình
Trang 16CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 16
5.2.3 In dữ liệu
In tất cả bảng tính, mỗi trang một bản (in không
hỏi): Office Button\Print\Quick Print
In một vùng:
• Đặt chế độ in 1 vùng: Đánh dấu\ Page layout\
Print Area\ Set Print Area
• Huỷ chế độ in 1 vùng: Đánh dấu\ Page layout\
Print Area\ Clear Print Area
In tuỳ chọn: Office Button\Print\Print (Ctrl+P)
Trang 17CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 18CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 18
5.3 THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU
5.3.1 Các dạng dữ liệu
1 Dạng số: Tự động Dạng số: Tự động canh lề phải trong ô
2 Dạng văn bản: Tự động Dạng văn bản: Tự động canh lề trái trong ô
3 Dạng ngày tháng: Tự động Dạng ngày tháng: Tự động canh lề phải
trong ô
4 Dạng công thức: = hoặc +công thức\ Enter Dạng công thức: = hoặc +công thức\ Enter
Trang 19CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.3.2 Cách nhập dữ liệu
1 Kết thúc quá trình nhập bằng phím ENTER (hoặc ),
hủy bỏ dữ liệu đang nhập bằng phím Esc.
2 Xuống dòng trong cùng 1 ô: Alt + Enter
Chú ý:
Chú ý: muốn nhập muốn nhập : - : - hoặc 092346789 hoặc 092346789 : nhập‘ - : nhập ‘ - hoặc ‘092346789 hoặc ‘092346789
3.Tạo chỉ số: Nhập văn bản\Đánh dấu\ Home\Format\Format
Cells hoặc Ctrl+1 (khung phím chữ) hoặc chuột phải\ Format Cells hoặc Home\Alignment\font…
Trang 20CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 20
Trang 21CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
3 Sao chép công thức: Đưa chuột lại
gần bên dưới mép phải ô, khi nào xuất hiện dấu cộng màu đen thì di chuột hoặc nháy kép chuột
4 Các phép tính cơ bản: +, -, *, /, luỹ
thừa ^ (shift+6)
5 Các toán tử: >, <,=, >=,<=, <>
Trang 22CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 22
6 Nhập số thứ tự tự động (STT)
C1: Nhập 2 giá trị đầu (1, 2)\ Đánh dấu
2 ô\ Sao chép công thức
C2: Nhập giá trị đầu (1)\ Giữ Ctrl + Sao
chép công thức
C3: Nhập giá trị đầu\Home\Fill\
Series \
Trang 23CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.3.3 Hiệu chỉnh dữ liệu
1 Đánh dấu dữ liệu: từng bảng tính đơn lẻ: Ctrl+A???
2 Sửa dữ liệu
Đánh dấu\F2 hoặc nháy kép chuột tại ô\Sửa
3 Xoá dữ liệu : Đánh dấu\ Delete
Trang 24CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 24
5.3.4 Các thao tác trên ô, hàng, cột
Đánh dấu\ Nháy chuột phải\ Delete
Đánh dấu\ Chuột phải:
Hide: Ẩn Unhide: Hiện
Trang 25CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.3.4 Các thao tác trên ô, hàng, cột
5 Hợp ô: Đánh dấu\ Merge and Center
Trang 26CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 26
5.3.5 Định dạng ô (Format Cells)
Đánh dấu\ Format Cells (Ctrl,1)\
Kiểu đường Viền ngoài
Viền trong
Không viền
Trang 27CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.3.5 Định dạng ô (Format Cells)
2 Font: Phông, kiểu, cỡ, màu chữ
Màu chữ
Trang 28CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 29CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 30CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 31CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.3.5 Định dạng ô (Format Cells)
5 Patterns: Màu nền
Trang 32CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 32
5.3.6 Các thao tác khác đối với bảng tính
Nháy chuột phải tại tên bảng tính\
Chọn tất cả các Sheet có trong File
Trang 33CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
trên thanh công thức hoặc
Formulas\fx (Insert Function)
Trang 34CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CP: Mod (BT kiểu số 1; BT kiểu số 2)
QT: Trả về giá trị kiểu số là phần dư của phép chia nguyên biểu thức kiểu số 1 cho biểu thức kiểu số 2
Trang 35CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
3 Hàm SUM
CP: Sum(Phạm vi)
QT: Trả về giá trị kiểu số là tổng các giá trị trong phạm vi
Chú ý: Phạm vi: Vùng (A1:B5), một số ô cụ thể (A1,A2,B1,
B5), giá trị cụ thể
4 Hàm Sumif
CP: Sumif(Phạm vi, Điều kiện, Danh sách)
QT: Trả về giá trị kiểu số là tổng các ô trong danh sách mà
các giá trị tương ứng trong phạm vi thoả mãn điều kiện
Chú ý: Phạm vi và danh sách thường là địa chỉ tuyệt đối
(nhấn phím F4)
Trang 36CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 36
4 Hàm Sumif
Ph ạm vi: Là cột chứa điều kiện
Danh sách: Là cột chứa giá trị được tổng cộng
Trang 37CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 38CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong
phạm vi chứa dữ liệu kiểu số
Trang 39CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.3 Nhóm hàm thống kê
3 Hàm Countif
CP: Countif(Phạm vi, Điều kiện)
QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong phạm vi thoả mãn điều kiện
Chú ý: Phạm vi thường là địa chỉ tuyết đối (nhấn phím F4)
Trang 40CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 41CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 42CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 43CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 44CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 44
5.4.3 Nhóm hàm thống kê
Hàm RANK (X ếp thứ theo cái gì?)
Trang 45CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
CP: Day(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị kiểu số là ngày trong biểu
thức kiểu ngày
Trang 46CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 46
5.4.4 Nhóm hàm thời gian
3 Hàm MONTH
CP: Month(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị là tháng trong biểu thức kiểu
ngày
4 Hàm YEAR
CP: Year(BT Kiểu ngày)
QT: Trả về giá trị kiểu số có 4 chữ số là năm trong biểu thức kiểu ngày
Trang 47CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 48CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
định dạng ô chứa công thức là dddd thì giá trị trả về là Sunday,….)
48
Trang 49CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.5 Nhóm hàm ký tự
1 Hàm LEFT
CP: Left(BT kiểu ký tự; n)
QT: Trả về một xâu n ký tự được trích ra từ bên
trái của biểu thức kiểu ký tự
2 Hàm RIGHT
CP: Right(BT kiểu ký tự; n)
QT: Trả về một xâu n ký tự được trích ra từ bên
phải của biểu thức kiểu ký tự
Trang 50CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.5 Nhóm hàm ký tự
3 Hàm MID
CT: =MID(text, start_num, num_chars)
QT: Lấy “num_chars” ký tự từ vị trí “start_num” tính
từ trái trong Biểu thức ký tự (text)
Trang 51CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 52CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 52
5.4.6 Nhóm hàm logic
3 Hàm if (2 dạng)
Dạng 1 : if (Điều kiện; Giá trị1 : if (Điều kiện; Giá trị1 ;Giá trị2 ; Giá trị2 )
Dạng 2 : if (Điều kiện1; Giá trị1 : if (Điều kiện1; Giá trị1 ;if(Điều kiện2;Giá trị2;if(…(if(Điều kiện
n-1;Giá trị n-n-1;Giá trị n)) (n dấu đóng ngoặc)
TQ: Xác định giá trị của điều kiện
Nếu đúng, hàm nhận
Nếu đúng, hàm nhận Giá trị 1 Giá trị 1
Nếu sai, hàm nhận
Nếu sai, hàm nhận Giá trị 2 Giá trị 2
Chú ý: Điều kiện lồng nhau:
Số if = Số điều kiện - 1 Điều kiện trong Excel dùng Phương pháp loại trừ Kiểu ký tự để trong “ ”
Trang 53CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 54CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
QT: Đối chiếu “Giá trị mang đi đối chiếu” với cột đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu tìm thấy gióng sang cột “thứ tự ở bảng phụ” để lấy giá trị.
Chú ý: Vùng là địa chỉ tuyệt đối (nhấn F4)
2.Hàm HLOOKUP
Tương tự như Vlookup nhưng đối chiếu theo hàng
Trang 55CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 56CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 56
Trang 57CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 58CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 58
Trang 59CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.7 Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
3 Hàm INDEX
CP : =INDEX(array, row_num, col_num)
QT: Cho giá trị của ô ở vị trí giao của
(hàng, cột) trong vùng “array”.
F4)
Trang 60CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.4.7 Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
4 Hàm MATCH
CT: =MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type)
Trong đó:Tham số (match_type ):
Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.
Lookup_value Lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Trang 61CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.1 Khái niệm:
CSDL trong Excel là các bảng có mối liên
hệ với nhau Trong mỗi bảng, cột được gọi là trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi là bản ghi.
5.5 THAO TÁC TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 62CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
1 Hàm Dcount
CT: =DCOUNT (database, field, criteria)
QT: Cho giá trị số là số các ô dữ liệu trong
vùng CSDL (database) ở cột (field) cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện (criteria)
Trong đó: field là STT một cột kiểu số bất kỳ.
2 Hàm Daverage
CT: =DAVERAGE (database, field, criteria)
QT: Cho giá trị số là số các ô chứa các giá trị
trong vùng CSDL (database) ở cột (field) thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện (criteria)
5.5.2 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 62
Trang 63CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
3 Hàm Dmax
CT: =DMAX (database, field, criteria)
QT: Cho lớn nhất trong vùng CSDL (database) ở cột
4 Hàm Dmin
CT: =DMIN (database, field, criteria)
QT: Cho giá nhỏ nhất trong vùng CSDL (database) ở
5.5.2 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 64CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5 Hàm Dget
CT: =DGET (database, field, criteria)
QT: Cho giá trị trong Vùng CSDL (database) ở cột ( field)
cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện ( criteria).
6 Hàm Dsum
CT: =DSUM (database, field, criteria)
QT: Cho tổng các giá trị trong Vùng CSDL (database) ở
cột ( field) cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện
5.5.2 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 64
Trang 65CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL 5.5.3 SẮP XẾP DỮ LIỆU: SORT
• Sort by: Chọn cột cần sắp xếp\ Chọn kiểu sắp xếp:
Trang 66CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.4 LỌC DỮ LIỆU
1 Lọc tự động:
1 Lọc tự động: AUTO FILTER AUTO FILTER
Thao tác:
Lọc các đối tượng cụ thể: Nháy chuột vào rồi Chọn
Lọc các đối tượng có giá trị thoả mãn điều kiện thuộc một khoảng: Nháy chuột vào \ Number filters…
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 66
Trang 67CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.4 LỌC DỮ LIỆU
1 Lọc tự động:
1 Lọc tự động: AUTO FILTER AUTO FILTER
Custom filter…
less than or equal to
Trang 68CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
1 Lọc tự động:
1 Lọc tự động: AUTO FILTER AUTO FILTER
Bỏ chế độ lọc: Bấm chuột vào biểu
Trang 69CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
2 Lọc nâng cao:
2 Lọc nâng cao: Advanced Filter Advanced Filter
B1: Tạo vùng điều kiện
B2: Tạo vùng Copy to nếu cần
B3: Đánh dấu\ Data\ Advanced
5.5.4 LỌC DỮ LIỆU
Trang 70CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
2 Lọc nâng cao: Advanced Filter
Quy tắc tạo điều kiện lọc dữ liệu:
1000000 đồng
1000000 đồng
Chữ cái đầu tiên của mã hàng là X (xuất)
(xuất)
Tìm những người trong đơn vị Tự nhiên
có Lương <=
1000000 đồng.
5.5.4 LỌC DỮ LIỆU
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 70
Trang 71CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.4 LỌC DỮ LIỆU
Trang 72CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
2 Lọc nâng cao: Advanced Filter
Filter the list In Place: Filter the list In Place : Chỉ hiển thị những bản ghi thoả mãn điều kiện, phần còn lại của danh sách
sẽ bị ẩn đi.
Copy to another Location: sao chép các bản ghi
thoả mãn điều kiện lọc đến một vùng khác trong
Worksheet và vùng này được khai báo tại dòng
Trang 73CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.5 TÍNH NĂNG SUBTOTALS
Quy tắc: Tổng hợp dữ liệu theo nhóm
Trang 74CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Chọn hàm
Chọn các cột cần tính tổng con Tổng dọc hiển thị
ở cuối bảng dữ
liệu
5.5.5 TÍNH NĂNG SUBTOTALS
03/29/24 nguyetlt@ftu.edu.vn 74
Trang 75CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Các chế độ hiển thị:
Huỷ bỏ chế độ Subtotals: Đặt con trỏ trong
CSDL\ Data\ Subtotals\ Remove all
Trang 76CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 77CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ
1 Xây dựng biểu đồ
Đánh dấu dữ liệu\ Insert\ Chart
Chú ý: Nếu tiêu đề bảng là dữ liệu kiểu số hoặc tiêu đề và dữ liệu không liền kề nhau khi đánh dấu chỉ đánh dấu dữ liệu (không đánh
Trang 78CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
Trang 79CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL
5.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ
2 Hiệu chỉnh
Sử dụng 3 tab: Design, Layout Sử dụng 3 tab: Design, Layout , Format