Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCMHệ Đào Tạo Từ Xa Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính Chương 09 Hệ thống tài chính, tiền tệ và ngân hàng... Hệ thống tài chínhNgười có tiền Hệ thống tài chín
Trang 1Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Hệ Đào Tạo Từ Xa Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Chương 09
Hệ thống tài chính, tiền tệ và ngân hàng
Trang 2Nội dung chương
Trang 3Hệ thống tài chính
Người có tiền
Hệ thống tài chính Thị trường Các định chế tài chínhNgân hàng
Người cần tiền
Trang 4Nhu cầu tài chính
Người đi vay Người cho vay Lượng tiền Cần rất nhiều Có ít tiền để đầu tư
Thời hạn Cam kết lâu dài Cần thanh khoản
Thanh toán Hình thức linh hoạt Muốn thanh toán ổn định
Thông tin Cung cấp càng ít càng tốt Càng nhiều càng tốt
Trang 5Vai trò của Hệ thống tài chính
Giảm rủi ro thông qua đa dạng hoá
Tạo ra tính thanh khoản (bằng cách thu thập nguồn quỹ
và đem cho nhiều người vay)
tín dụng, cho phép thay đổi tiêu dùng)
Trang 6Tiền tệ
lúc
Công cụ thanh toán cho lưu thông hàng hoá và nợ
Tiền hợp pháp: Tiền giấy và tiền đồng
Chứng từ có giá
Trang 7Chức năng của tiền
Trang 8Thị trường tiền: cầu tiền
cất giữ giá trị
dịch vụ
không dự kiến
trường tài chính trong tương lai
Các yếu tố quyết định đến nhu cầu tiền:
Lượng tiền cần giao dịch: tổng sản lượng, mức giá chung
Trang 9Thị trường tiền: cầu tiền
Đường cầu tiền:
Tieàn, M
M d (Y1) Md(Y2 ) 0
%
Trang 10Thị trường tiền: cung tiền
Đo lường cung tiền
Lượng tiền: lượng tiền lưu hành trong một thời đoạn
Tính thanh khoản (Liquidity): khả năng chuyển đổi tài sản thành
phương tiện trao đổi
Trang 11Cung tiền
M1M2
Trang 12Ngân hàng và cơ chế tạo tiền
Ngân hàng trung ương
Trang 13Bản cân đối tài sản của NHTM
Ngân hàng thương mại A
Dự trữ bắt buộc: phần ký gửi của ngân hàng thương mại
tại ngân hàng trung ương và phần tiền mặt có sẵn
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc: Phần trăm của phần ký gửi mà ngân
hàng phải dự trữ tại ngân hàng trung ương
Trang 14Các NHTM Nhà nước (không bao gồm NHNN &
PTNT), NHTMCP đô thị, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài, ngân hàng liên doanh, công ty tài chính, công
ty cho thuê tài chính
11% 5% 11% 5%
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 8% 4% 10% 4%
NHTMCP nông thôn, ngân hàng hợp tác, Quỹ tín
dụng nhân dân Trung ương 4% 4% 10% 4%
TCTD có số dư tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc
dưới 500 triệu đồng, QTĐN cơ sở, Ngân hàng Chính
Theo văn bản 187/QĐ-NHNN, áp dụng từ 01/02/2008
Trang 15Bảng cân đối tài sản của NHTM
Dự trữ 100 Ký gửi 1000 Cho vay 900
Tổng số 1000 Tổng số 1000
Cho vay 810 Tổng số 900 Tổng số 900
Trang 16Cơ chế tạo tiền
Trang 17Số nhân cung tiền
Hệ số phản ánh khối lượng tiền được tạo ra từ một đơn vị cơ số tiền (kM).
Trong trường hợp đơn giản, số nhân cung tiền là
tỷ lệ tiền gửi so với việc tăng dự trữ mới:
Gọi H là cơ số tiền : tiền mặt ngồi ngân hàng +
dự lệ
tỷ
1tiền
cungnhân
Trang 18Ngân hàng trung ương
Thay đổi tỷ lệ dự trữ
Thay đổi tỷ lệ chiết khấu
Chính sách thị trường mở (Open Market Operation)
Trang 19Bản cân đối tài khoản của Ngân hàng trung ương Hoa Kỳ
Trang 20Cung tiền
kiểm soát lượng cung tiền
bằng kiểm soát lượng dự
trữ trong nền kinh tế
ngân hàng trung ương
không bị ảnh hưởng của
lãi suất đường cung tiền
Trang 21Cung cầu thị trường tiền
dö caàu
Thieáu cung
r*
r 1
Trang 22Cung cầu trong thị trường tiền
Dư cung tiền tại
Trang 23Cung cầu trong thị trường tiền
Tăng cầu tiền
Trang 24Lãi tức
Lãi tức: giá phải trả cho việc sử dụng nguồn lực
vốn trong một thời đoạn
Lãi suất: tỷ lệ lãi tức trên vốn gốc
Yếu tố quyết định đến lãi suất:
Lãi suất cân bằng
chính là lãi suất của nền kinh tế
Trang 25diễn hàm số suất thu lợi đáo hạn của những công
cụ tài chính không rủi ro theo thời gian đáo hạn.
Trang 27Thị trường trái phiếu: cầu
Trang 28Thị trường trái phiếu: cung
(a) Bond Market Perspective (b) Loanable Funds Perspective
Trang 29Excess Demand for