Tiết 21 thiên và vẽ đồ thị hàm số TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG... 3 1 1 O y x Minh hoạ bằng đồ thị Để biết toạ độ giao điểm của hai đồ thị ta th ờng lập ph ơng trình hoành độ gia
Trang 1Tiết 21
thiên và vẽ đồ thị hàm số
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐÀ NẴNG
Trang 2III – Sự t ơng giao của các đồ thị
x2 - 2x + 2 = 5 (*) x2 - 2x - 3 = 0
x = - 1 y = 5
x = 3 y = 5
Vậy đ ờng thẳng d cắt (P) tại hai điểm A(-1; 5) và B(3; 5)
và đ ờng thẳng (d): y = 5
Ví dụ 1:
Trang 33 1
1 O
y
x
Minh hoạ bằng đồ thị
Để biết toạ độ giao điểm
của hai đồ thị ta th ờng lập
ph ơng trình hoành độ
giao điểm của chúng
2
y = x 2 – 2x + 2
y = 5
A
- 1
5
Từ VD1 ta có nhận xét:
Em hãy cho biết mối liên
hệ giữa số nghiệm của PT
hoành độ giao điểm với số
giao điểm của hai đồ thị ?
Trang 4Bài toán
Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị
Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và hàm số y = g(x)
có đồ thị (C2) Để tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2) ta đi giải ph ơng trình
f(x) = g(x) (1) Giả sử x0, x1, là các nghiệm của (1) Khi đó các giao
điểm của (C1) và (C2) là M0(x0; f(x0)), M1(x1; f(x1)),
N/x: Số nghiệm của PT(1) bằng số giao điểm của (C1) và (C2) và ng ợc lại.
Trang 5Ví dụ 2: Tìm m để đ ờng thẳng y = 2x + m luôn cắt
đồ thị (C) của hàm số sau tại hai điểm phân biệt
1
x y
x
2 1
x
x m x
Để đ ờng thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt thì PT (2) phải có hai nghiệm phân biệt khác 1
1
x
Ph ơng trình hoành độ giao điểm
Bài làm
(2)
(2)
Trang 62 1 ( 1)(2 )
1
x
2
1
x
§Æt g(x) = 2x2 + (m - 4)x - m - 1, ta cã
= (m - 4)2 + 8(m + 1) = m2 + 24 > 0, m R
vµ g(1) = - 3 0
PT (2) lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt ≠ 1
VËy (d) lu«n c¾t (C) t¹i hai ®iÓm ph©n biÖt víi
m
(2)
Trang 7Ví dụ 3:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = - x3 + 3x - 2
b) Sử dụng đồ thị hãy biện luận theo m số
nghiệm của ph ơng trình
x3 - 3x + 2 + m = 0 (3)
a) Ta có y’ = -3x 2 + 3 = 0 x = -1 y = - 4
x = 1 y = 0
Đồ thị hàm số có hai điểm CĐ(1; 0), CT(-1; -4)
Bài làm:
Trang 8Đồ thị:
-1
- 2 O 1 2
- 2 y
- 4
x
b) PT (3):
x3 - 3x + 2 + m = 0
- x3 + 3x - 2 = m
Đặt y = - x 3 + 3x - 2 có đồ thị (C) (hình vẽ)
và y = m là đ ờng thẳng song song hoặc trùng với trục Ox
Ta thấy số nghiệm của PT(3) bằng số giao điểm của đt
y = m với đồ thị (C) Nhìn vào đồ thị ta có:
y = m
Trang 9- 2 O 1 2
- 2
- 4
x y
y = m
m = - 4 : PT (3) cã 2 nghiÖm
m < - 4 : PT (3) cã 1 nghiÖm
- 4 < m < 0 : PT (3) cã 3 nghiÖm
m = 0 : PT (3) cã 2 nghiÖm
m > 0 : PT (3) cã 1 nghiÖm
Trang 10KÕt luËn cña VD 3
+) m = - 4 hoÆc m = 0: PT (3) cã 2 nghiÖm.
+) m < - 4 hoÆc m > 0: PT(3) cã 1 nghiÖm
+) - 4 < m < 0 : PT (3) cã 3 nghiÖm.
Trang 11Kết luận chung:
Dạng 1: Biện luận số giao điểm của hai đồ thị (không
vẽ đồ thị):
- Lập ph ơng trình hoành độ giao điểm,
- Đ a về dạng ph ơng trình bậc hai; bậc ba;
- Biện luận số nghiệm của ph ơng trình suy ra số giao
điểm.
Dạng 2: Biện luận số nghiệm của ph ơng trình bằng đồ thị:
- Chuyển về dạng đồ thị đã đ ợc vẽ,
- Sử dụng đồ thị và biện luận,
- Kết luận.
Trang 12Bµi tËp cñng cè:
ph©n biÖt.