Ta có phương trình động học của hệ thống: h(t)=1A ∫_0t▒〖(Q_inQ_out 〗)dt + h0Với h0 là độ cao ban đầu của mức chất lỏng trong bìnhKhi đó ta có : Ah(t)=∫_0t▒〖(Q_inQ_out 〗)dt + Ah0 Lấy vi phân 2 vế của phương trình trên theo (t) ta có: A(dh(t))(d(t)) = Q_inQ_outVới Qin = bu(t) ; Qout= 2agha : là tiết diện lỗ ra A : là tiết diện của bìnhTa có A(dh(t))(d(t)) + 2agh(t) =bu(t) A2ag (dh(t))(d(t)) + h(t) = b2ag u(t)Đặt : T = A2ag ; k= b2ag ; Lúc đó ta có phương trình động học như sau:T (dh(t))(d(t)) + h(t) = k u(t) ()Với điều kiện không ban đầu cho trước ta có biến đổi Laplace : TSH(s) + H(s) = kU(s) (TS + 1)H(s) = kU(s) Hàm truyền của hệ thống : W(s) = (H(s))(U(s)) = k(TS+1) Qin QoutKHẢO SÁT TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG
Trang 1CHƯƠNG 2 : XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỀU CHỈNH MỨC CHẤT LỎNG
I SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ĐIỀU CHỈNH MỨC CHẤT LỎNG CỦA HỆ THỐNG
Hình 2.1 Mô hình điều chỉnh mức chất lỏng
Chú thích :
- Qin : Lưu lượng chất lỏng vào
- Qout : Lưu lượng chất lỏng ra
- LT : Cảm biến mức chất lỏng
- LC : Bộ điều chỉnh
- Pumb : Bơm
- h : Chiều cao mức chất lỏng trong bình
- A : Tiết diện của bình
- a : Tiết diện ống thoát
II. MÔ HÌNH TOÁN HỌC CỦA HỆ THỐNG
Ta có phương trình động học của hệ thống:
Trang 2h(t)= 1A∫
0
t
¿¿)dt + h0
Với h0 là độ cao ban đầu của mức chất lỏng trong bình
Khi đó ta có :
Ah(t)=∫
0
t
¿¿)dt + Ah0
Lấy vi phân 2 vế của phương trình trên theo (t) ta có:
Adh(t) d(t) =Q¿−Q out
Với Qin = bu(t) ; Qout= 2*a*g*h
a : là tiết diện lỗ ra
A : là tiết diện của bình
Ta có
<=> Adh(t) d(t) +2agh(t)=bu(t )
<=> 2ag A dh(t ) d(t) + h(t) = 2ag b u(t)
Đặt : T = 2ag A ; k= 2ag b ;
Lúc đó ta có phương trình động học như sau:
T dh(t ) d(t) + h(t) = k u(t) (*)
Với điều kiện không ban đầu cho trước ta có biến đổi
Laplace :
TSH(s) + H(s) = k*U(s) (TS + 1)H(s) = k*U(s)
Hàm truyền của hệ thống :
Qin
Qout
Trang 3W(s) = U (s) H (s) = TS+1 k
III KHẢO SÁT TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG
Ta có hàm truyền của hệ thống: W(s) = U (s) H (s) = TS+1 k
Với : A =2.5 *10^(-3) m2
a= 7 *10(-6) m2 ; g=9.81 m/s2
g = 9.81m/s2
Ta có: T = 2ag A = 2.5∗10(−3)
Vậy ta có : W(s) = 12,203 s+1 k
1 Xét tính ổn định của hệ thống bằng tiêu chuẩn Hurwitz.
Ta có phương trình đặc trưng của hệ kín :
D(s) = 12.203s + 1 = 0 a0 = 12.203 > 0 ; a1 = 1 >0 Theo tiêu chuẩn Hurwitz ta có:
Điều kiện cần để hệ thống ổn định là các với
Ta thấy trong hệ này các luôn lớn hơn không
Điều kiện đủ để hệ thống ổn định là các∆ i >0 ,i=1 Ta có định thức Hurwitz
∆1 = a 1 = 1 > 0 Suy ra hệ thống ổn định theo tiêu chuẩn Hurwitz
2 Hàm qúa độ của hệ thống
Tính bằng tay
Với u1(t) = 1(t) thay vào phương trình (*) ta có
(Tp + 1).h(t) = k 1(t)
Trang 4<=> Tdh(t) dt + h(t) = k
Giải phương trình thuần nhất
Tdh(t) dt + h(t) = 0
<=> T.a + 1 = 0
=> a =−1T
=> h1(t) = A.e −t / T
Nghiệm riêng của phương trình (*) có dạng h2(t) = C
dh(t)
dt = 0 Thay vào phương trình (*) ta có T.0 + C = k
=> C = k
=> h(t) = h1(t) + h2(t) = A.e −t / T + k
Tại t=0 ta có h(0) = A + k = 0
A = -k
h(t) = k(1-e −t / T) = k(1-e −t / 12.203) (1)
Tính bằng máy
clear all;
syms s k;
w=(k/(12.203*s*s + s))
ilaplace(w)
Ta thu được kết quả như sau:
Trang 5(2)
Kết luận : Từ (1) và (2) ta có thể thấy kết quả tính bằng tay và bằng máy là như nhau
3 Hàm trọng lượng của hệ thống
Tính bằng tay
W(t) = dh(t) d(t) = T k e −t /T
= 12.203k e −t / 12.203
Tính bằng máy
clear all; syms s k; w=(k/(12.203*s + 1))
ilaplace(w) Kết quả thu được:
Trang 6 Kết luận : Nhìn vào kết quả ở trên ta có thể thấy kết quả tính bằng máy hoàn toàn đúng với kết quả tính bằng tay
4 Xét tính ổn định của hệ thống bằng phần mềm Matlab
Tiêu chuẩn Nyquist
Code :
num=[1];
den=[12.203 1];
w=tf(num,den);
nyquist(w) grid;
Chạy chương trình trên ta thu được kết quả như hình 10 dưới đây
Trang 7-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1
-0.5
-0.4
-0.3
-0.2
-0.1
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
-6 dB -10 dB
-20 dB
-4 dB -2 dB
0 dB
2 dB
4 dB
6 dB
10 dB
20 dB
Nyquist Diagram
Real Axis
Hình 10
Nhìn vào hình 10 ta có thể thấy đường cong Nyquist không bao gồm điểm
(-1; 0j) nên hệ thống ổn định theo tiêu chuẩn Nyquist
Đáp ứng xung
Code :
num= [1]
den=[12.203 1]
w=tf(num,den)
impulse(w)
grid;
Chạy chương trình trên ta thu được kết quả như hình 11 sau:
Trang 80 10 20 30 40 50 60 70 80 0
0.01
0.02
0.03
0.04
0.05
0.06
0.07
0.08
Time (seconds)
Hình 11 Đáp ứng xung
Đáp ứng bước nhảy
Code
num= [1]
den=[12.203 1]
w=tf(num,den) step(w)
grid;
Chạy chương trình trên ta thu được kết quả như hình 12 sau
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9
Trang 9 Đồ thị bode
Code
num= [1]
den=[12.203 1]
w=tf(num,den) step(w)
grid
- Chạy chương trình trên ta thu được kết quả như hình dưới đây
-40 -30 -20 -10 0
10-3 10-2 10-1 100 101
-90 -45 0
Bode Diagram
Frequency (rad/s)
Hình 13 Đồ thị bode
5 Các chỉ tiêu chất lượng
Tính bằng máy
Code :
clear all; W=tf([1],[12.203 1]) stepinfo(W)
Kết quả thu được :
RiseTime: 26.8101 Độ tăng thời gian SettlingTime: 47.7390 Thời gian xác lập SettlingMin: 0.9045 Giá trị điều chỉnh nhỏ nhất SettlingMax: 1.0000 Giá trị điều chỉnh lớn nhất Overshoot: 0 Độ vọt lố
Trang 10Undershoot: 0 Độ trễ Peak: 1.0000 Biên độ tại đỉnh PeakTime: 128 Thời gian đạt đỉnh
IV MÔ PHỎNG BẰNG SIMULINK
Hình 14 Mô phỏng hệ thống trên Simulink
Ta thu được kết quả biểu diễn đáp ứng bước nhảy như hình 15 sau:
Hình 15 Biểu diễn đáp ứng xung trên Simulink
Nhận xét : So sánh đáp ứng xung của hệ thống ở hai hình 12 và hình 15 ta