1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI GIẢNG NGUỒN lực KINH tế các NGUỒN lực PHÁT TRIỂN KINH tế của VIỆT NAM

54 3,1K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 18,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đánh giá thực trạng của các nguồn lực trong quá trình phát triển đất nước.. • Nắm vững phương hướng cũng như các giải pháp cơ bản về huy động và sử dụng hiệu quả nguồn lực kinh tế.. TÀ

Trang 2

YÊU CẦU BÀI GIẢNG

Hiểu được 4 nội dung sau:

• Hiểu khái niệm các nguồn lực kinh tế.

• Hiểu được vai trò của các nguồn lực đối với quá trình phát triển kinh tế - xã hội.

• Đánh giá thực trạng của các nguồn lực trong quá trình phát triển đất nước.

• Nắm vững phương hướng cũng như các giải pháp cơ bản về huy động và sử dụng hiệu quả nguồn lực kinh tế.

Vận dụng thực tiễn: học viên có thể vận dụng những kiến

thức đã học tham gia vào các chính sách của địa phương mình đang công tác.

Trang 3

2 Nguồn lực khoa học – công nghệ

3 Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

4 Nguồn lực vốn

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Giáo trình Trung cấp lý luận chính trị - hành chính:

“Một số nội dung cơ bản trong quan điểm, đường lối,

chính sách của Đảng và Nhà nước ta về kinh tế, văn hóa, đối ngoại” Nxb Chính trị - hành chính, 2012.

 Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc XI.

Trang 5

1 Khái niệm

Nguồn lực kinh tế bao gồm toàn

bộ các nhân tố có thể huy động trước mắt và lâu dài cho phát triển kinh tế - xã hội.

I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

NGUỒN LỰC KINH TẾ

Trang 6

- Nguồn lực trong nước (nội lực).

- Nguồn lực ngoài nước (ngoại lực).

Trang 7

3 Vai trò của nguồn lực kinh tế

Vốn

Vật tư

Máy móc

Quá trình sản xuất

Lao động

Sản phẩm

 Là yếu tố đầu vào của mọi quá trình kinh tế.

Nguồn lực

I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

NGUỒN LỰC KINH TẾ

Trang 8

 Các nguồn lực vừa có tác động tổng hợp, vừa có tác

động riêng lẻ đến quá trình kinh tế.

Đất đai

Năng suất ban đầu

Năng suất lúc sau

Tốt 5 tấn/ha Đầu tư thêm vốn

mua các giống lúa tốt, phân bón, cải thiện chất lượng đất, nâng cao trình độ người nông dân

10 tấn/ha

3 Vai trò của nguồn lực kinh tế

Trang 9

 Tạo điều kiện nâng cao năng suất lao động, chất

lượng sản phẩm, và khả năng cạnh tranh của hàng hóa trên thị trường.

3 Vai trò của nguồn lực kinh tế

 Các nguồn lực ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu

kinh tế, tốc độ tăng trưởng kinh tế

Trang 10

Cơ cấu GDP Việt Nam theo giá thực tế phân theo

Trang 11

II CÁC NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN

KINH TẾ CỦA VIỆT NAM

1 Nguồn lực lao động

1.1 Khái niệm

NLLĐ là một bộ phận của dân số

trong độ tuổi lao động theo qui định

của pháp luật, có khả năng lao động,

thực tế đang làm việc hoặc đang tích

cực tìm kiếm việc làm

Trang 12

1.2 Nhân tố ảnh hưởng đến NLLĐ

 Quy mô dân số và tỷ lệ dân số trong

độ tuổi tham gia lao động

Trang 13

1.2 Nhân tố ảnh hưởng đến NLLĐ

 Di truyền

 Chất lượng cuộc sống, chăm sóc y tế

 Điều kiện giáo dục, đào tạo

 Cơ chế, chính sách tuyển dụng, sử dụng và đãi ngộ

 Tập quán, truyền thống, văn hóa của dân tộc

Chất lượng

GS.Ngô Bảo Châu

Trang 14

1.3 Vai trò

 NLLĐ là yếu tố đầu vào không thể

thiếu của mọi quá trình kinh tế

Xí nghiệp không có công nhân

 NLLĐ phát hiện, sáng

tạo ra nguồn lực khác Máy phát điện bằng sức gió

Trang 16

Quan điểm của Đại hội XI

“ Phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao là một đột phá chiến lược, là yếu tố quyết định đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ, cơ cấu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng và là lợi thế cạnh tranh quan trọng nhất, bảo đảm cho phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững”

Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu lần thứ XI, H, 2011, Tr.130

Trang 17

Thế nào là nguồn nhân lực chất

lượng cao?

Trang 19

1.4 Đặc điểm của nguồn lao động Việt Nam

Qui mô dân số lớn, cơ cấu dân

số vàng nên là nguồn cung lao động dồi dào

Người Việt Nam có truyền thống cần cù, thông minh, khéo léo trong lao động

Trang 20

Cơ hội và thách thức của:

CƠ CẤU DÂN SỐ VÀNG?

Trang 21

 Có điều kiện nâng cao chất lượng giáo dục và y tế

 Đóng góp lớn cho quỹ an sinh xã hội

Trang 22

Một số thách thức

 Lực lượng lao động dồi dào nhưng thiếu kỹ năng

 Tỷ lệ lao động nông nghiệp còn cao

 Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của thanh niên còn rất lớn.

 Khả năng tiếp cận dịch vụ giáo dục, y tế còn khác biệt giữa các nhóm dân số

 Sức khỏe sinh sản hiện còn nhiều thách thức: HIV, nạo phá thai, dị tật, thiếu dinh dưỡng,…

 Sau thời kỳ dân số vàng, dân số già và yếu tăng

Trang 23

1.4 Đặc điểm của nguồn lao động Việt Nam

Nhược điểm

Trang 24

1.5 Các nhóm giải pháp

1

2 Phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục – đào tạo3

4 Phát triển sản xuất,đẩy mạnh CDCCKT, tăng

thêm nhiều việc làm cho người lao động

5

Triển khai đồng bộ 3 chiến lược về dân số

Xây dựng đạo đức, kỷ luật, tác phong lao động mới

Phát triển, quản lý tốt thị trường lao động và đẩy mạnh xuất khẩu lao động

Trang 25

Đổi mới nhận thức về phát triển

và sử dụng nhân lực?

Trang 26

Giải pháp đột phá

Đổi mới nhận thức về phát triển và sử dụng con người:

 Con người là nền tảng, là yếu tố quyết định thắng lợi

 Đánh giá người lao động phải dựa vào năng lực thực và kết quả lao động

 Đào tạo phải phù hợp nhu cầu xã hội, nhu cầu thị trường lao động

 Nâng cao chất lượng giáo dục đào tạo, đặc biệt chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, năng lực làm việc độc lập, sáng tạo, kỹ năng thực hành,…

 Đào tạo nhân lực các vùng, miền và nhóm đặc thù

 Mỗi bộ ngành, địa phương, đơn vị, doanh nghiệp có kế hoạch

Trang 27

2 Nguồn lực khoa học – công nghệ

Khoa học: là hệ thống tri

thức về hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội

và tư duy.

2.1 Khái niệm

Trang 28

2 Nguồn lực khoa học – công nghệ

2.1 Khái niệm

Công nghệ: là tập hợp các

phương pháp, qui trình, kỹ

năng, bí quyết, công cụ,

phương tiện để biến đổi

nguồn lực thành sản phẩm

và dịch vụ mong muốn.

Trang 29

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển kinh

tế theo chiều sâu.

Nâng cao hiệu

quả việc sử

dụng các nguồn

lực khác.

2.2 Vai trò

Trang 30

Định hướng về phát triển Khoa học – Công nghệ theo Đại hội XI

“ Khoa học và công nghệ giữ vai trò then chốt trong việc phát triển lực lượng sản xuất hiện đại, bảo vệ tài nguyên và môi trường, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, tốc

độ phát triển và sức cạnh tranh của nền kinh tế.”

Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu lần thứ XI, H, 2011, Tr.78

Trang 31

 KHCN chưa thể hiện vai trò nền tảng để khai thác có hiệu quả nguồn

lực vốn và tài nguyên

 Tiềm lực KHCN của nước ta còn hạn chế Đội ngũ cán bộ KHCN vừa

yếu về chất lượng, vừa mất cân đối về cơ cấu và trình độ chuyên môn.

 Thiếu sự gắn kết chặt chẽ giữa KHCN với thực tiễn sản xuất và đời

sống.

 Cơ chế quản lý KHCN chậm đổi mới.

2.3 Thực trạng khai thác nguồn lực KHCN ở nước ta

Trang 33

3.1 Khái niệm

TNTN là nguồn của cải vật chất được hình thành và tồn tại ở trong tự nhiên mà con người có thể khai thác để thỏa mãn nhu cầu và phát triển của mình.

3 Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

Trang 34

3.2 Phân loại

3 Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

Theo đối tượng: đất đai, rừng, biển, khoáng sản…

Theo đặc tính:

 Tài nguyên có khả năng tái tạo

 Tài nguyên không có khả năng tái tạo

Trang 36

3.4 Đặc điểm nguồn tài nguyên ở nước ta

Ưu điểm:

Khá đa dạng, phong phú

1

Trang 37

3.4 Đặc điểm nguồn tài nguyên ở nước ta

Nhược điểm:

Bị suy giảm và huỷ hoại

Trang 38

 Năm 1943, diện tích rừng Việt Nam ước tính có khoảng 14,3 triệu

ha (Maurand, 1943), vớI tỷ lệ che phủ là 43,8%; trên mức an toàn sinh thái là 33% Năm 1976 giảm xuống còn 11 triệu ha vớI tỷ lệ che phủ còn 34% Năm 1985 còn 9,3 triệu ha và tỷ lệ che phủ là 30% Năm 1995 còn 8 triệu ha và tỷ lệ che phủ là 28% Năm 1999

cả nước có 10,88 triệu ha rừng và độ che phủ là 33% (Jyrki và cộng sự, 1999) Diện tích rừng bình quân cho 1 người là 0,13 ha (1995), thấp hơn mức trung bình ở Đông Nam Á (0,42%).

Tài nguyên rừng và nguyên nhân suy thoái rừng

Trang 39

 Những nguyên nhân chính làm suy thoái rừng ở Việt Nam

• Đốt nương làm rẫy : sống du canh du cư; trong tổng số diện tích rừng bị

mất hàng năm thì khoảng 40 – 50% là do đốt nương làm rẫy Ở Đắc Lắc trong thời gian từ 1991 – 1996 mất trung bình 3.000 – 3.500 ha rừng/ năm, trong đó trên 1/2 diện tích rừng bị mất do làm nương rẫy

• Chuyển đất có rừng sang đất sản xuất các cây kinh doanh, đặc biệt là phá

rừng để trồng các cây công nghiệp như cà phê ở Tây Nguyên chiếm 40 – 50% diện tích rừng bị mất trong khu vực.

• Khai thác quá mức vượt khả năng phục hồi tự nhiên của rừng.

• Do ảnh hưởng của bom đạn và các chất độc hóa học trong chiến tranh,

riêng ở miền Nam đã phá hủy khoảng 2 triệu ha rừng tự nhiên.

• Do khai thác không có kế hoạch, kỹ thuật khai thác lạc hậu làm lãng phí

tài nguyên rừng.

• Do cháy rừng, nhất là các rừng tràm, rừng thông, rừng khộp rụng lá.

Trang 40

Tình hình khai thác tài nguyên ở nước ta

trong những năm qua

 Khai thác ồ ạt, sử dụng lãng phí, kém hiệu quả Thực trạng đó gây cản trở

đến tăng trưởng kinh tế trong tương lai.

 Nhiều loại tài nguyên quí hiếm như dầu khí, than đá khai thác ồ ạt và xuất

khẩu thô nên giá trị thu được không cao

 Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đã và đang gây tổn thất nghiêm trọng

cho môi trường.

 Khai thác tài nguyên với công nghệ lạc hậu không đi đôi với giải pháp xử

lý, bảo vệ môi trường diễn ra phổ biến Tình trạng chặt phá rừng bừa bãi là một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến mất cân bằng sinh thái, lụt lội, hạn hán ở nước ta.

Trang 41

3.5 Giải pháp

 Cần có chính sách quyết liệt để hạn chế và tiến tới chấm dứt

xuất khẩu và tiêu dùng sản phẩm thô, sơ chế

 Ưu tiên phát triển công nghiệp chế biến, hạn chế xuất khẩu

thô, khuyến khích tiêu dùng sản phẩm chế biến; chuyển đổi

mô hình sản xuất thân thiện với môi trường

 Nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước về TNTN

 Xây dựng chiến lược khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn

lực TNTN gắn với bảo vệ và tái tạo tài nguyên có khả năng tái sinh

 Huy động cộng đồng thực hiện tiết kiệm trong khai thác, sử

dụng TNTN Thực hiện chương trình phát triển bền vững

Trang 42

4.1 Khái niệm

Vốn đầu tư là toàn bộ tài sản được sử dụng cho việc phát triển kinh tế - xã hội

4 Nguồn lực vốn

Trang 43

4.2 Phân loại

4 Nguồn lực vốn

Vốn đầu tư theo hình thái:

 Vốn bằng hiện vật

 Vốn bằng tiền hoặc các chứng từ có giá (cổ phiếu, trái phiếu…)

Vốn đầu tư theo nguồn gốc chủ sở hữu:

Trang 44

4.3 Vai trò

1

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đối mới khoa học công

nghệ

Khai thác,

sử dụng có hiệu quả và bảo vệ tài nguyên môi trường

Giải quyết việc

Trang 45

4.4 Các nguồn vốn phát triển kinh tế của nước ta

Dân cư

Doanh nghiệp

Trang 46

4.4 Các nguồn vốn phát triển kinh tế của nước ta

- Nguồn hình thành: từ tiết kiệm của ngân sách nhà nước,

doanh nghiệp và dân cư

- Đặc điểm: thu nhập thấp => nguồn tiết kiệm không đủ để đầu

- Vai trò: mang tính quyết định đối với tăng trưởng và phát triển

kinh tế Nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn đầu tư của

Trang 47

Nguồn: Tổng cục thống kê Đv tính: tỷ đồng

Trang 48

4.4 Các nguồn vốn phát triển kinh tế của nước ta

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài:

- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) : là nguồn vốn đầu tư của tư

nhân nước ngoài vào nước khác để tiến hành kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận.

- Viện trợ phát triển chính thức (ODA): là nguồn tài chính do các

cơ quan chính thức của chính phủ viện trợ cho các nước phát triển

- Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ (NGOs): Do các tổ chức

phi chính phủ cung cấp, tuy nhỏ nhưng vẫn đóng vai trò tích cực trong phát triển kinh tế.

- Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI): là nguồn vốn do tư nhân nước

ngoài thực hiện một cách gián tiếp thông qua các định chế tài chính

Trang 49

Nguồn: Văn phòng Chính phủ Đv tính: tỷ đồng

Trang 51

4.5 Giải pháp

Định hướng đầu tư đúng đắn, tạo môi trường khuyến khích đầu tư và nâng cao hiệu quả đầu tư

Nâng cao hiệu quả thu, chi ngân sách

Xây dựng chiến lược thu hút vốn nước ngoài

Trang 53

CƠ CẤU DÂN SỐ

Nguồn: Tổng cục thống kê

Trang 54

Đơn vị: nghìn người

Ngày đăng: 01/12/2016, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w