1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giai toan tren may tinh casio yen lac vinh phuc 2015 2016

6 359 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 351,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi tỉnh Yên Lạc Vĩnh Phúc 20152016. Nhấp chuột để xem và tận hưởng bộ đề thi có một không hai mà không cần phải tìm kiếm đâu xa. Máy tính cầm tay đang là một môn học được rất nhiều người tìm đến

Trang 1

TRƯỜNG THCS YÊN ĐỒNG

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Quy định: Nếu không giải thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số

Bài 1: (1 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:

0,8 : 1, 25 1, 08 :

4

1, 2.0, 5 :

  

c) C 64 1 1 2 12 2 9 1 1 4 4      

d) Biết: cosA = 0,8516 ; tanB = 3,1725 ; sinC = 0,4351

Tính : D = cot(A + B – C) Bài 2: (1 điểm) Tìm giá trị của x, y dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông : a) 1 x 4 1 1 2 1 3 3 1 2 3 1 5 5 1 4 4 2 7 7 6 9 8                            b) 1 3 1 4 : 0, 003 0,3 1 1 2 20 2 : 62 17,81: 0, 0137 1301 1 1 3 1 20 3 2, 65 4 : 1,88 2 20 5 25 8 y                                           

Bài 3: (1 điểm) a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng: 7463 24 1 1 307 3 1 4 1 a b      b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096

c) Tìm số dư của phép chia: 987654312987654321 cho 123456789 d) Tìm chữ số hàng chục của 172015 Bài 4: (1điểm) a = b = UCLN = y = r = BCNN = x = A =

B =

C =

D =

Trang 2

Download tại website maytinhbotui.vn

Bài 5 (1 điểm) Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 +bx3 + cx2 + dx + e

Biết P(1) = 3; P(2) = 9; P(3) = 19; P(4) = 33; P(5) = 51;

a) Tính các hệ số a, b, c, d, e

b) Tính chính xác P(2015)

P(2015) =

Bài 6: (1điểm)

1,2,3 ) (n

) 3 2 )(

1 2 )(

1 2 (

1

7 5 3

1 5 3 1

1

9 7 5

1 7 5 3

1 5 3 1

1

; 7 5 3

1 5 3 1

1

; 5 3 1

1

3 2

1

n n

n u

u u

u

n

Quy trình

Bài 7: ( 1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB Trên cạnh AC lấy điểm D sao

U13 =

A D C

Trang 3

Bài 8: (1 điểm) Cho tam giác ABC có 0

đường trung tuyến AM

Điền kết quả vào ô vuông:

Bài 9: (1điểm)

số thập phân)

a) Độ dài đường cao BH

b) Diện tích tam giác ABC

c) Độ dài cạnh BC

Điền kết quả vào ô vuông:

BH = SABC = BC =

Bài 10: (1điểm) Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; B   C 900) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; 0 ADC  57 a) Tính chu vi của hình thang ABCD b) Tính diện tích của hình thang ABCD c) Tính các góc của tam giác ADC ( Làm tròn đến độ )  Điền kết quả vào ô vuông: C ABCD = SABCD = DAC  ; DCA

Cách giải:

A 10,32 C B 8,91 720 H AM = Cách giải:

A

H

B

M

K

C

4

6

1200

A B

570

D H C

Trang 4

Download tại website maytinhbotui.vn

ĐÁP ÁN:

Bài 1:

Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:

0,8 : 1, 25 1, 08 :

4

1, 2.0, 5 :

1

2

12

2

9

1

1

4 4

d) Biết: cosA = 0,8516 ; tanB = 3,1725 ; sinC = 0,4351

Tính : D = cot (A + B – C) ?

Bài 2:

Tìm giá trị của x, y dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông :

b)

1

: 62 17,81: 0, 0137 1301

y

Bài 3:

a) Tìm ccác số tự nhiên a và b biết rằng: 7463 24 1

1 307

3

1 4

1 a b

b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096

a = 3 b = 7

UCLN = 13122008

y = 6

r = 9

D = 0,206600311

BCNN = 2047033248

x = 301

16714

A = 2 1

3

B = 3

C =

673

43382 673

310

4

Trang 5

Bài 4:

Cho u1 = 2008; u2 = 2009 và un+1 = un + un-1 với mọi n  2 Xác định u13 ?

Bài 5:

ra h(1) = h(2) = h(3) = h(4) =h(5) = 0;

Bài 6:

Quy trình

4024035

335336

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC =

Bài 8: Cho tam giác ABC có A 120  0 ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM Từ B, kẻ BH

trung tuyến AM

Bài 9:

thập phân)

a) Độ dài đường cao BH

b) Diện tích tam giác ABC

c) Độ dài cạnh BC

a= –15; b = 85; c = –223 ; d= 274; e = –119

(sai 1 kq -0.25)

P(2010) = 32971548611408691

A

10,32

C

B

8,91

72 0

H

AM = 2,645751311 cm

Cách giải :

Mặt khác: BH//MK (gt) mà MB = MC

sin 4.sin 60 2.sin 60

2 (2.sin 60 )

A

H

B

M

K

C

4

6

1200

Trang 6

Download tại website maytinhbotui.vn

BH = 8,474 cm SABC = 43,726 cm2 BC = 11,361 cm

Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; B   C 900) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; 0 ADC  57 a) Tính chu vi của hình thang ABCD b) Tính diện tích của hình thang ABCD c) Tính các góc của tam giác ADC ( Làm tròn đến độ ) Giải: a) Ta có AD = 10,550 sin 57 sin AH D ; DH = AH cot D = 10,55.cot570

Nên CABCD = 2AB + BC +DH +AD = 2.12,35 + 10,55 +10,55.cot570 + 10,550 sin 57 = 54,68068285 cm b) SABCD = 0 ( ) (12,35 12,35 10,55.cot 57 ).10,55 166, 4328443 2 2 AB CD BC      cm2 d) Ta có : tan 10,55 12,35 AH DCA HC   Suy ra DCA  410 Do đó 0 0 180 ( ) 82 DAC   DDCA

 Điền kết quả vào ô vuông: C ABCD = 54,68068285 cm SABCD = 166,4328443 cm2 DAC = 820 ; DCA = 410

Cách giải : a) Ta có BH = AB sin BAC = 8,91.sin720 = 8,474 cm b) SABC = 1 2 AC.BH = 1 2 10,32.8.474 = 43,726 cm2 c) Ta có AH = AB cos = 8,91.cos720 = 2,753 cm Suy ra HC = AC – AH = 10,32 – 2,753 = 7,567 cm Do đó BC = 2 2 2 2 8, 474 7,567 11,361 BHHC    cm

A B

570 D H C

Ngày đăng: 01/12/2016, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w