Tùy chọn giao diện Delimiter giá trị mặc định dấu chấm phẩy : Sử dụng kiểu dấu phân cách nào khi thực hiện xuất dữ liệu từ hệ thống để lập báo cáo, thường sử dụng dấu chấm phẩy “;”
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN TRỊ
THƯ VIỆN TÍCH HỢP KOHA
CẤU HÌNH THÔNG SỐ HỆ
THỐNG
Đơn vị thực hiện:
Công ty cổ phần tư vấn và tích hợp công nghệ D&L
Hà Nội, 2013
Trang 2MỤC LỤC
I THIẾT LẬP THAM SỐ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG 4
1 Tùy chọn giao diện 4
2 Tùy chọn đăng nhập 4
II THIẾT LẬP CÁC THAM SỐ CHO PHÂN HỆ BỔ SUNG 5
1 Các tham số chính sách 5
III THIẾT LẬP CÁC THÔNG SỐ CHO PHÂN HỆ BIÊN MỤC 6
1 Thông số hiển thị 6
2 Thông số giao diện 6
3 Cấu trúc biểu ghi 7
4 Nhãn gáy 7
IV THIẾT LẬP THÔNG SỐ KIỂM SOÁT TÍNH NHẤT QUÁN 8
1 Thông số chung 8
2 Liên kết 8
V THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ LƯU THÔNG 10
1 Chính sách ghi trả 10
2 Chính sách ghi mượn 10
3 Chính sách tiền phạt 11
4 Chính sách đặt mượn 11
5 Thông số giao diện 12
6 Mượn sách tự động 12
VI THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ OPAC 14
1 Giao diện 14
2 Tính năng 14
3 Chính sách 15
4 Bảo mật 15
5 Tự đăng ký 16
VII THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ BẠN ĐỌC 17
VIII THIẾT LẬP THÔNG SỐ TÌM KIẾM 18
Trang 3Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 3
1 Chức năng 18
2 Hiển thị kết quả tìm kiếm 19
3 Mẫu tìm kiếm 19
IX THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ APĐK 20
Trang 4I THIẾT LẬP THAM SỐ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG
Để thiết lập các tham số quản trị hệ thống, bạn truy cập vào Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Quản trị hệ thống
1 Tùy chọn giao diện
Delimiter (giá trị mặc định dấu chấm phẩy) : Sử dụng kiểu dấu phân cách nào khi thực hiện
xuất dữ liệu từ hệ thống để lập báo cáo, thường sử dụng dấu chấm phẩy “;”
noItemTypeImages (giá trị mặc định Hiển thị) : Hiển thị/ không hiển thị biểu tượng hình ảnh
của các loại tài liệu trên Opac và Intranet
2 Tùy chọn đăng nhập
Timeout (giá trị mặc định 12000000) : Tự động thoát khỏi đăng nhập sau khoảng thời gian
được đặt trước tính từ thời điểm cuối cùng cán bộ thư viện tác động vào hệ thống
Trang 5Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 5
Để thiết lập các tham số cho phân hệ bổ sung, bạn truy cập Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Bổ sung trao đổi
1 Các tham số chính sách
AcqViewBaskets (giá trị mặc định là được tạo bởi cán bộ thư viện) : Hiển thị giỏ hàng của
(thủ thư/ thủ thư của thư viện đăng nhập/ bất kỳ trong hệ thống)
CurrencyFormat (giá trị mặc định là 360,000.00 (US)): Kiểu hiển thị định dạng tiền tệ thư
viện sử dụng
Trang 6III THIẾT LẬP CÁC THÔNG SỐ CHO PHÂN HỆ BIÊN MỤC
Để thiết lập các tham số cho phân hệ biên mục, bạn truy cập Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Biên mục
1 Thông số hiển thị
Authoritysep (giá trị mặc định ) : Quy định dấu ngăn cách các đối tượng, ấn phẩm, tác giả
khi hiển thị thông tin
IntranetBiblioDefaultView (giá trị mặc định kiểu ISBD) : Biểu ghi thư mục hiển thị mặc định
theo định dạng nào
ISBD: Giá trị mặc định là MARC21 Default Appendix hoặc UNIMARC Default Appendix _
Các thông tin hiển thị trong mẫu ISBD
LabelMARCView (giá trị mặc định Không nhóm) : Nhóm hoặc không nhóm các trường giống
nhau dưới chung một nhãn
OpacSuppression OpacSuppressionByIPRange (giá trị mặc định Không ẩn) : Hiển thị/
không hiển thị các tài liệu được đánh dấu là ngăn chặn trên kết quả tìm kiếm hiển thị trong OPAC Ngoài ra có thể hạn chế theo giải IP được kê khai
2 Thông số giao diện
DefaultClassificationSource (giá trị mặc định Dewey Decimal System) : Lựa chọn nguồn
phân loại
Trang 7Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 7
3 Cấu trúc biểu ghi
autoBarcode (giá trị mặc định được tự sinh theo mẫu <”mã thư viện”>yymm001) : Lựa chọn
xem có tự động tạo mã đăng kí cá biệt cho tài liệu hay không Nếu tự động tạo mã đăng kí cá biệt tài liệu thì theo mẫu nào
DefaultLanguageField008: Xác lập giá trị mặc định cho giá trị ngôn ngữ trong trường 008 từ
vị trí 35-37 Nếu để trống thì giá trị mặc đinh là tiếng anh (eng) Tham khảo MARC Code List for Languages để có thông tin về các mã ngôn ngữ khác
Item-level-itypes (giá trị mặc định tài liệu cụ thể) : Xác định các quy tắc lưu thông sẽ áp dụng
cho biểu ghi thư mục hay biểu ghi tài liệu Ngoài ra nếu chọn giá trị này là Biblio record thì khi bạn tìm kiếm tài liệu trên OPAC sẽ hiển thị thêm biểu tượng kiểu tài liệu
4 Nhãn gáy
SpineLabelAutoPrint (giá trị mặc định Không tự động) : Tự động/ không tự động bật lên hộp
thoại máy in khi sử dụng in nhanh nhãn gáy
SpineLabelShowPrintOnBibDetails (giá trị mặc định Không hiển thị) : Hiển thị/ không hiển
thị nút In nhãn gáy trong trang hiển thị chi tiết của thư mục
Trang 8IV THIẾT LẬP THÔNG SỐ KIỂM SOÁT TÍNH NHẤT QUÁN
Để thiết lập các tham số cho phân hệ lưu thông, bạn truy cập Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Dữ liệu kiểm soát
1 Thông số chung
AutoCreateAuthorities (giá trị mặc định không tạo ra) : Khi chỉnh sửa biểu ghi, tự đông/
không tự động tạo các biểu ghi nhất quán còn thiếu
BiblioAddsAuthorities (giá trị mặc định cho phép) : Khi chỉnh sửa biểu ghi, cho phép/ không
cho phép tự động tạo các biểu ghi nhất quán mới nếu cần thiết, thay vì sử dụng các biểu ghi
nhất quán hiện có
Dontmerge (giá trị mặc định Không tự động) : Tự động/ không tự động cập nhật các biểu ghi
được đính kèm khi cập nhật biểu ghi nhất quán
2 Liên kết
CatalogModuleRelink (giá trị mặc định Không tự động) : Tự động/ không tự động liên kết lại
các đề mục đã liên kết khi lưu lại các biểu ghi trong module biên mục
LinkerKeepStale (giá trị mặc định Không giữ) : Giữ/ không giữ liên kết hiện tại tới các biểu
ghi nhất quán cho đề mục khi các liên kết không tìm thấy đối tượng phù hợp
LinkerModule (giá trị mặc định Mặc định) : Sử dụng module liên kết mặc định/ phù hợp đầu
tiên/ phù hợp cuối cùng cho các đề mục phục hợp tới các biểu ghi nhất quán
Trang 9Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 9
LinkerRelink (giá trị mặc định Tự động) : Tự động/ không tự động liên kết lại các đề mục đã
được liên kết tới các biểu ghi nhất quán
Trang 10V THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ LƯU THÔNG
Để thiết lập các tham số cho phân hệ lưu thông, bạn truy cập Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Lưu thông
1 Chính sách ghi trả
BlockReturnOfWithdrawnItems (giá trị mặc định Khóa) : Cho phép trả lại các tài liệu đã
được đánh dấu là “loại khỏi lưu thông”
CalculateFinesOnReturn (giá trị mặc định Thực hiện ) : Thực hiện/ không thực hiện việc tính
toán tính toán và cập nhật các khoản tiền phạt quá hạn khi một tài liệu được trả lại
2 Chính sách ghi mượn
AgeRestrictionOverride (giá trị mặc định Không cho phép ) : Cho phép/ không cho phép cán
bộ thư viện ghi đè lên việc cho bạn đọc mượn tài liệu không phù hợp lứa tuổi Tính năng này thường được áp dụng cho các thư viện công cộng có quản lý tuổi bạn đọc
AllowItemsOnHoldCheckout (giá trị mặc định Không cho phép ) : Cho phép/ không cho phép
cán bộ thư viện cho mượn tài liệu đang có yêu cầu đặt mượn của một bạn đọc khác
CircControl (giá trị mặc định thư viện quản lý tài liệu ) : Áp dụng chính sách lưu thông của
thư viện quản lý tài liệu/ thư viện quản lý bạn đọc/ thư viện bạn đang đăng nhập đối với một phiên giao dịch
Trang 11Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 11
ManInvInNoissuesCharge (giá trị mặc định Bao gồm) : Tính/ không tính các khoản phí bằng
tay vào trong tổng số tiền phạt còn nợ của bạn đọc để quyết định xem có cho bạn đọc mượn tài liệu hay không khi bạn đọc nợ quá nhiều tiền
Maxoutstanding (giá trị mặc định 5) : Số tiền phạt tối đa của bạn đọc còn nợ, nếu số tiền phạt
lớn hơn giá trị này bạn đọc không thể đưa yêu cầu đặt mượn trên OPAC
Noissuuescharge (giá trị mặc định 5) : Số tiền phạt tối đa bạn đọc còn nợ, nếu lớn hơn giá trị
này bạn đọc không thể mượn thêm tài liệu
PrintNoticesMaxLines: Số lượng tối đa các tài liệu được liệt kê trong thông báo quá hạn, nếu
bạn đọc có số tài liệu quá hạn nhiều hơn giá trị này, thông báo sẽ yêu cầu bạn đọc kiểm tra tài khoản để có thông tin đầy đủ về các tài liệu quá hạn Nếu giá trị là 0, tất cả các tài liệu quá hạn
sẽ được liệt kê
3 Chính sách tiền phạt
finesCalendar (giá trị mặc định không bao gồm ngày nghỉ của thư viện) : Tính toán khoản
tiền phạt trên các ngày quá hạn trực tiếp/ bỏ qua các ngày thư viện đóng cửa
finesMode (giá trị mặc định Tính toán (nhưng chỉ gửi cho cán bộ quản trị)) : Chế độ tính
toán tiền phạt: Tính toán (nhưng chỉ gửi thông tin đến admin)/ tính toán và tạo phí/ không tính toán
4 Chính sách đặt mượn
AllowHoldDateFuture (giá trị mặc định Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc
hoặc cán bộ thư viện đặt một yêu cầu đặt mượn từ một ngày xác định trong tương lai Đến ngày này thì đặt mượn của bạn đọc mới được kích hoạt
AllowHoldsOnPatronsPossessions (giá trị mặc định Cho phép) : Cho phép/ không cho phép
bạn đọc đặt một yêu cầu đặt mượn lên một biểu ghi
DisplayMultiPlaceHold (giá trị mặc định Không kích hoạt) : Kích hoạt/ không kích hoạt khả
năng đặt các yêu cầu đặt mượn lên nhiều thư mục từ kết quả tìm kiếm
ExpireReservesMaxPickUpDelayCharge (giá trị mặc định 0) : Khoản phí bạn đọc phải trả
cho việc bạn đọc không đến nhận tài liệu được đáp ứng yêu cầu đặt mượn trước đó Nếu không sử dụng khoản phí này hãy thiết lập là 0
Maxreserves (giá trị mặc định 50) : Số yêu cầu đặt mượn tối đa bạn đọc có thể đặt cùng một
lúc
ReservesMaxPickUpDelay (giá trị mặc định 7) : Số ngày tối đa để bạn đọc đến lấy tài liệu đặt
mượn, nếu sau thời gian này bạn đọc không lấy tài liệu, yêu cầu đặt mượn sẽ bị xóa
Trang 12 SuspenHoldsIntranet (giá trị mặc định Cho phép) : Cho phép/ không cho phép thay đổi các
đặt mượn (bật/ tắt) trong giao diện nhân viên
SuspenHoldsOpac (giá trị mặc định Cho phép) : Cho phép/ không cho phép thay đổi các đặt
mượn trong OPAC
5 Thông số giao diện
AllowAllMessageDeletion (giá trị mặc định Không cho phép) : Cho phép/ không cho phép
cán bộ thư viện xóa các tin nhắn được thêm vào từ các thư viện khác
ExportWithCsvProfile: Tên của file dữ liệu các tài liệu được bạn đọc mượn khi bạn trích xuất
dữ liệu ra
FineNotifyAtCheckin (giá trị mặc định Không bắt buộc) : Hiển thị/ không hiển thị thông báo
của hệ thông đối với khoản tiền phạt quá hạn của các tài liệu khi chúng được trả lại Nếu bạn chọn là không hiển thị thông báo thì hệ thống vẫn tính khoản tiền phạt vào cho bạn đọc nhưng
sẽ không hiển thị thông báo cho nhân viên thư viện
itemBarcodeInputFilter (giá trị mặc định Không lọc) : Các kiểu loại các mã đăng ký cá biệt
của tài liệu được nhập vào
NumReturnedItemsToShow (giá trị mặc định 20) : Số lượng các tài liệu trả lại sau cùng được
hiển thị trên màn hình
previousIssuesDefaultSortOrder (giá trị mặc định sớm nhất tới muộn nhất) : Sắp xếp các tài
liệu cho mượn trước đây trên trang lưu thông theo thứ tự ngày hết hạn từ sớm nhất đến muộn nhất/ muộn nhất đến sớm nhất
WaitingNotifyAtCheckin (giá trị mặc định Không thông báo) : Thông báo/ không thông báo
cho thư viện các đặt mượn đang chờ của bạn đọc đối với các tài liệu được trả lại
6 Mượn sách tự động
AllowSeltCheckReturns (giá trị mặc định Không cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn
đọc trả lại tài liệu thông qua các máy kiểm tra tự động của bạn Theo mặc định, giao diện kiểm tra tự động của Koha chỉ là việc cho mượn tài liệu
AutoSeltCheckAllowed & AutoSeltCheckID & AutoSeltCheckPass (giá trị mặc định Không cho phép) : Cho phép/ không cho phép tự động đăng nhập vào hệ thống mượn tài liệu tự động
bằng đăng nhập và mật khẩu khai báo
SCOUserCSS: Chỉnh sửa giao diện trang mượn sách tự động của koha
SCOUserJS: Chỉnh sửa JavaScript trên trang mượn sách tự động của koha
Trang 13Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 13
SeltCheckHelpMessage: Chỉnh sửa giao diện trang trợ giúp của trang mượn sách tự động của
koha
SeltCheckoutByLogin (giá trị mặc định Đăng ký cá biệt) : Lựa chọn cho phép bạn đọc đăng
nhập vào hệ thống mượn tài liệu tự động với mã đăng ký cá biệt/ tên đăng nhập và mật khẩu của họ
SeltCheckTimeout (giá trị mặc định 120 giây) : Sau khoản thời gian này hệ thống sẽ tự động
thoát khỏi hệ thống mượn tài liệu tự động
ShowPatronImageInWebBasedSeltCheck (giá trị mặc định Không hiển thị) : Hiển thị/
không hiển thị ảnh của bạn đọc khi họ sử dụng hệ thống mượn tài liệu tự động
WebBasedSeltCheck (giá trị mặc định Không kích hoạt) : Kích hoạt/ không kích hoạt hệ
thống mượn tài liệu tự động
Trang 14VI THIẾT LẬP THÔNG SỐ PHÂN HỆ OPAC
Để thiết lập các tham số cho phân hệ OPAC, bạn truy cập Trang chủ > Quản trị hệ thống > Thông số chung của hệ thống >Thiết lập OPAC
1 Giao diện
BiblioDefaultView (Giá trị mặc định là trong mẫu đơn giản) : Hiển thị biểu ghi thư mục ở
dạng nào: Hiển thị đơn giản/ Hiển thị MARC hoặc Hiển thị ISBD
Hidelostitems (Giá trị mặc định là Không hiển thị) : Hiển thị/ không hiển thị các tài liệu bị
mất trên kết quả tìm kiếm và trang chi tiết tài liệu
LibraryName: Tên hiển thị của thư viện khi bạn vào trang OPAC
OpacAddMastheadLibraryPulldown (Giá trị mặc định là Không cho phép) : Cho phép/
không cho phép bạn đọc chọn thư viện khi tìm kiếm tài liệu
2 Tính năng
numSearchRSSResults (Giá trị mặc định là 50) : Số lượng kết quả tìm kiếm được hiển thị
trong một trang kết quả tìm kiếm tài liệu
Opacbookbag (Giá trị mặc định là Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc lưu trữ tài
liệu trong “Giỏ tài liệu” trên OPAC
Trang 15Tel: 04.66552836 | Fax: 04.37678812 | E: support@dlcorp.com.vn | Web: http://dlcorp.com.vn, http://koha.vn
Trang 15
OpacCloud (Giá trị mặc định là Không hiển thị) : Hiển thị/ không hiển thị thẻ “Nhóm chủ đề”
trên OPAC
OPACFinesTab (Giá trị mặc định là Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc xem
khoản tiền phạt của mình khi đăng nhập trên OPAC
Opacuserlogin (Giá trị mặc định là Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc đăng
nhập trên OPAC
Reviewson (Giá trị mặc định là Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc bình luận trên
tài liệu
ShowReviewer (Giá trị mặc định là tên đầy đủ) : Hiển thị tên của bạn đọc bình luận trên tài
liệu (nhiều tùy chọn)
ShowReviewerPhoto (Giá trị mặc định là Hiển thị) : Hiển thị ảnh của bạn đọc bình luận trên
bạn đọc
SocialNetworks (Giá trị mặc định là Kích hoạt) : Hiển thị liên kết chia sẻ tới các mạng xã hội
Suggestion (Giá trị mặc định là Cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc đưa ra các
đơn hàng kiến nghị
3 Chính sách
AllowPurchaseSuggestionBranchChoice (Giá trị mặc định là Không cho phép) : Cho phép/
không cho phép bạn đọc lựa chọn thư viện khi tạo ra một đơn hàng kiến nghị
OpacAllowSharingPrivateLists (Giá trị mặc định là Không cho phép) : Cho phép/ không cho
phép bạn đọc chia sẻ các giá sách ảo của mình cho bạn đọc khác (chưa hoàn thiện)
OPACFineNoRenewals (Giá trị mặc định là 99999) :Cho phép bạn đọc gia hạn tài liệu của họ
trên OPAC nếu tiền phạt nhỏ hơn số lượng thiết lập Nếu để trống số lượng thì bạn đọc không thể gia hạn tài liệu
OpacRenewalAllowed (Giá trị mặc định là Không cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn
đọc gia hạn tài liệu của họ
4 Bảo mật
AnonSuggestions (Giá trị mặc định là Không cho phép) : Cho phép/ không cho phép bạn đọc
không đăng nhập tạo ra các đơn hàng kiến nghị Nếu thiết lập là cho phép kiến nghị này được
kết nối tới AnonymousPatron