ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ư i kháng cáo, kháng ngh không có quy n b sung khángị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo.. ự phát sinh
Trang 1PH N II: M T S Đ THI THAM KH OẦN II: MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO ỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO Ố ĐỀ THI THAM KHẢO Ề THI THAM KHẢO ẢO
M C 1: Đ THI C A TRỤC 1: ĐỀ THI CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TPHCM Ề THI THAM KHẢO ỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TPHCM ƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TPHCMNG Đ I H C LU T TPHCMẠI HỌC LUẬT TPHCM ỌC LUẬT TPHCM ẬT TPHCM
Đ thi môn TTHS1 ề thi môn TTHS1
L p QT31B ớp QT31B
Th i gian 60' ời gian 60'
Đ ược sử dụng tài liệu ử dụng tài liệu ụng tài liệu c s d ng tài li u ệu
1 QHPL TTHS phát sinh t khi phát hi n d u hi u t i ph m.ừ khi phát hiện dấu hiệu tội phạm ện dấu hiệu tội phạm ấu hiệu tội phạm ện dấu hiệu tội phạm ội phạm ạm
2 Ngư i b t m gi , b can và b cáo là nh ng ngị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i ó quy n khai báo.ền khai báo
3 L i khai báo c a ngủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ư i làm ch ng là ngu n ch ng c ứng là nguồn chứng cứ ồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ
4 Tòa án có quy n h y bi n pháp t m giam do VKS áp d ng.ền khai báo ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ện dấu hiệu tội phạm ạm ụng
Đ thi môn TTHS1 ề thi môn TTHS1
L p QT31B ớp QT31B
Th i gian 60' ời gian 60'
Đ ược sử dụng tài liệu ử dụng tài liệu ụng tài liệu c s d ng tài li u ệu
Câu I (4 đi m):ểm): Nh n đ nhận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
1 Trong m t s TH lu t đ nh ngội phạm ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i b h i có quy n yêu c u kh i t VAHS.ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ền khai báo ầu khởi tố VAHS ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS
2 Ch có CQĐT m i có quy n kh i t b can.ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ới có quyền khởi tố bị can ền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
3 Các ho t đ ng đi u tra ch đạm ội phạm ền khai báo ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c ti n hành sau khi có quy t đ nh kh i t v án.ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng
4 T i phiên tòa phúc th m ngạm ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ư i kháng cáo, kháng ngh không có quy n b sung khángị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ền khai báo ổ sung kháng cáo, kháng ngh theo hị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ưới có quyền khởi tố bị can.ng b t l i cho b cáo.ấu hiệu tội phạm ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
Đ thi Lu t T t ng hình s 1 ề thi môn TTHS1 ật Tố tụng hình sự 1 ố tụng hình sự 1 ụng tài liệu ự 1.
Th i gian: 75' ời gian 60'
Đ ược sử dụng tài liệu ử dụng tài liệu ụng tài liệu c s d ng tài li u ệu
Câu II: Nh n đ nh sau đây đúng hay sai, t i sao?ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
1 Quan h pháp lu t t t ng hình s phát sinh khi c quan có th m quy n ra quy t ện dấu hiệu tội phạm ận định ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ơ quan có thẩm quyền ra quyết ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ền khai báo ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án
đ nh t m gi (1 đ)ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
2 Ch Vi n ki m sát m i có quy n thay th ho c h y b nh ng bi n pháp ngăn ch n ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ện dấu hiệu tội phạm ểm): ới có quyền khởi tố bị can ền khai báo ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ỏ những biện pháp ngăn chặn ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ện dấu hiệu tội phạm ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn
Trang 2do h áp d ng.ọ áp dụng ụng.
3 L nh c m đi kh i n i c trú c a C quan đi u tra ph i có s phê chu n c a VKS ện dấu hiệu tội phạm ấu hiệu tội phạm ỏ những biện pháp ngăn chặn ơ quan có thẩm quyền ra quyết ư ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ
trưới có quyền khởi tố bị can.c khi thi hành
4 Ngư i có nhược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c đi m v tâm th n ho c th ch t không đểm): ền khai báo ầu khởi tố VAHS ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ểm): ấu hiệu tội phạm ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c tham gia t t ng v i tố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ới có quyền khởi tố bị can ư
5 Biên b n ph m pháp qu tang do Trải có sự phê chuẩn của VKS ạm ải có sự phê chuẩn của VKS ưởi tố VAHS.ng công an phư ng l p là ngu n c a ch ng ận định ồn chứng cứ ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ
c ứng là nguồn chứng cứ
6 Ngư i thân thích c a b can, b cáo đủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c tham gia t t ng v i t cách ngố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ới có quyền khởi tố bị can ư ư i bào
ch a.ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
7 V t ch ng có th đận định ứng là nguồn chứng cứ ểm): ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c tr l i cho ch s h u ho c ngải có sự phê chuẩn của VKS ạm ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ởi tố VAHS ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ư i qu n lý h p pháp trong ải có sự phê chuẩn của VKS ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án quá trình gi i quy t v ánải có sự phê chuẩn của VKS ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ụng
Đ thi môn T t ng hình s II ề thi môn TTHS1 ố tụng hình sự 1 ụng tài liệu ự 1.
Th i gian: 75' ời gian 60'
Đ ược sử dụng tài liệu ử dụng tài liệu ụng tài liệu c s d ng tài li u ệu
Câu 1: Hãy xác đ nh nh n đ nh sau đây đúng hay sai, t i sao?ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
a Trong m t s trội phạm ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ư ng h p lu t đ nh ngợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i b h i có quy n kh i t v án hình s ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết
b T i phiên tòa phúc th m n u toàn b kháng cáo, kháng ngh b rút thì v án đạm ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ội phạm ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ụng ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c đình ch ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can
c VKS có quy n h y các quy t đ nh kh i t v án hình s không có căn c c a các c ền khai báo ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ứng là nguồn chứng cứ ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ơ quan có thẩm quyền ra quyết quan có th m quy n kh i t v án hình s ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết
d Th t c xét x phúc th m v án hình s phát sinh khi có kháng cáo, kháng ngh ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ụng , ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
Đ thi môn : T t ng Hình s (h c ph n 1) ề thi môn TTHS1 ố tụng hình sự 1 ụng tài liệu ự 1 ọc phần 1) ần 1)
L p Công đoàn 2A (l n 1) ớp QT31B ần 1)
Th i gian : 75 phút ời gian 60'
Đ ược sử dụng tài liệu ử dụng tài liệu ụng tài liệu c s d ng tài li u ệu
Câu II - Nh n đ nh đúng sai T i sao? ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
a) b o lĩnh có th đải có sự phê chuẩn của VKS ểm): ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c áp d ng đ/v b can, b cáo ph m t i đ c bi t nghiêm tr ng ụng ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ội phạm ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ện dấu hiệu tội phạm ọ áp dụng (1đ)
b) Ngư i b h i, b can, b cáo có quy n nh ngị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ền khai báo ư i bào ch a b o v quy n l i cho mình ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ện dấu hiệu tội phạm ền khai báo ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án (1đ)
c) l i nh n t i c a b can, b cáo là ch ng c (1đ) ận định ội phạm ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ
d) bi n pháp "c m đi kh i n i c trú" không đện dấu hiệu tội phạm ấu hiệu tội phạm ỏ những biện pháp ngăn chặn ơ quan có thẩm quyền ra quyết ư ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c áp d ng đ/v b can, b cáo là ngụng ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i
nưới có quyền khởi tố bị can.c ngoài ph m t i t i VN (1đ) ạm ội phạm ạm
e) trong TTHS ch có VKS m i có quy n th c hi n ch c năng bu c t i (1đ) ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ới có quyền khởi tố bị can ền khai báo ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ện dấu hiệu tội phạm ứng là nguồn chứng cứ ội phạm ội phạm
f) Th ký tòa án ph i ti n hành t ch i t t ng ho c b đ ngh thay đ i n u là ngư ải có sự phê chuẩn của VKS ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ừ khi phát hiện dấu hiệu tội phạm ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ổ sung kháng ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ư i
Trang 3thân thích c a ki m sát viên th c hành quy n công t trong cùng v án (1đ) ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ểm): ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng.
g) m i tình ti t, s ki n có th t đọ áp dụng ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ện dấu hiệu tội phạm ận định ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c ph n ánh trong ngu n c a ch ng c đ u đải có sự phê chuẩn của VKS ồn chứng cứ ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ ền khai báo ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c coi là ch ng c (1đ).ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ
Đ THI LU T TTHS (H c ph n 1 - Ph n chung) Ề THI LUẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) ẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) ọc phần 1) ần 1) ần 1)
L p Q5D - L n 1 ớp QT31B ần 1) -oOo -
Câu II: Nh ng nh n đ nh sau đây là đúng hay sai? T i sao? ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
1) Ngư i thân thích c a b can, b cáo có th tham gia t t ng v i t cách là ngủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ểm): ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ới có quyền khởi tố bị can ư ư i làm
ch ng (1 đi m) ứng là nguồn chứng cứ ểm):
2) C quan có quy n ra quy t đ nh tr ng c u giám đ nh là c quan ti n hành t t ng ơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư ầu khởi tố VAHS ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ơ quan có thẩm quyền ra quyết ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng
3) T m giam không áp d ng đ i v i b can, b cáo ch a thành niên ph m t i ít nghiêm ạm ụng ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ới có quyền khởi tố bị can ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư ạm ội phạm
4) Quan h pháp lu t t t ng hình s phát sinh khi c quan có th m quy n ra quye t ện dấu hiệu tội phạm ận định ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ơ quan có thẩm quyền ra quyết ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ền khai báo ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án
đ nh kh i t VAHS (1 đi m) ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ởi tố VAHS ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ểm):
5) Trong m i trọ áp dụng ư ng h p vi c thay th ho c h y b bi n pháp ngăn ch n đã áp d ng ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ện dấu hiệu tội phạm ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ỏ những biện pháp ngăn chặn ện dấu hiệu tội phạm ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ụng
đ u ph i do VKS quy t đ nh (1 đi m) ền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ểm):
6) Th m quy n x lý v t ch ng ch thu c v các c quan ti n hành t t ng (1 đi m) ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ền khai báo , ận định ứng là nguồn chứng cứ ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ội phạm ền khai báo ơ quan có thẩm quyền ra quyết ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ểm): 7) Trong VAHS có th không có ngểm): ư i tham gia v i t cách là ngới có quyền khởi tố bị can ư ư i b h i (1 đi m)ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ểm):
Đ THI MÔN: LU T T T NG HÌNH S Ề THI LUẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) ẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) Ố TỤNG HÌNH SỰ ỤNG HÌNH SỰ Ự KHOA KINH T – Đ I H C QU C GIA Ế – ĐẠI HỌC QUỐC GIA ẠI HỌC QUỐC GIA ỌC QUỐC GIA Ố TỤNG HÌNH SỰ
-& -Câu 1: Hãy xác đ nh nh ng nh n đ nh sau đây đúng hay sai? T i sao? ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
a Trư ng h p bào ch a b t bu c không áp d ng đ i v i ngợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ắt buộc không áp dụng đối với người bị tạm giữ ội phạm ụng ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ới có quyền khởi tố bị can ư i b t m gi ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
b Quan h gi a b can và ngện dấu hiệu tội phạm ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i b h i thu c đ i tị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ội phạm ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.ng đi u ch nh c a Lu t TTHS ền khai báo ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ận định
c Tòa án c p phúc th m ch s a án s th m theo hấu hiệu tội phạm ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can , ơ quan có thẩm quyền ra quyết ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ưới có quyền khởi tố bị can.ng tăng n ng khi có căn c và có ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ứng là nguồn chứng cứ kháng cáo, kháng ngh theo hị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ưới có quyền khởi tố bị can.ng đó
Đ THI MÔN: LU T T T NG HÌNH S Ề THI LUẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) ẬT TTHS (Học phần 1 - Phần chung) Ố TỤNG HÌNH SỰ ỤNG HÌNH SỰ Ự KHOA KINH T – Đ I H C QU C GIA Ế – ĐẠI HỌC QUỐC GIA ẠI HỌC QUỐC GIA ỌC QUỐC GIA Ố TỤNG HÌNH SỰ
-& -Câu 1: Hãy xác đ nh nh ng nh n đ nh sau đây đúng hay sai? T i sao? ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ận định ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
a Trong TTHS, nghĩa v ch ng minh ch thu c v c quan ti n hành t t ng ụng ứng là nguồn chứng cứ ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ội phạm ền khai báo ơ quan có thẩm quyền ra quyết ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng
b Trong cùng m t v án, ngội phạm ụng ư i ti n hành t t ng ch có th tham gia v i m t t cách ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ểm): ới có quyền khởi tố bị can ội phạm ư
t t ng ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng
c L i khai c a ngủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ư i làm ch ng là ch ng c ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ ứng là nguồn chứng cứ
d Trong m i trọ áp dụng ư ng h p l nh b y ngợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ện dấu hiệu tội phạm ắt buộc không áp dụng đối với người bị tạm giữ ư i c a c quan đi u tra ph i đủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c VKS cùng c p ấu hiệu tội phạm phê chu n ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng
e Th t c xét x phúc th m phát sinh khi có kháng cáo, kháng ngh ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ụng , ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
f Tòa án ch xét x b cáo theo t i danh mà VKS truy t ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can , ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ội phạm ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS
Trang 41 C quan có quy n gi i quy t VAHS là c quan ti n hành t t ng.ơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ơ quan có thẩm quyền ra quyết ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng.
SAI: Vì còn c quan h i quan, ki m lâm, b đ i biên phòng, l c lơ quan có thẩm quyền ra quyết ải có sự phê chuẩn của VKS ểm): ội phạm ội phạm ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.ng c nh sát bi n.ải có sự phê chuẩn của VKS ểm):
2 T m giam không áp d ng đ i v i b can-cáo là ngạm ụng ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ới có quyền khởi tố bị can ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i ch a thành niên ph m t i ư ạm ội phạm
SAI: ch có 3 trỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ư ng h p h n ch t m giam :ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ạm ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ạm
-b can/cáo đang mang thai, nuôi con dị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ưới có quyền khởi tố bị can.i 36 tháng
-ngư i già y uến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án
-ngư i b b nh n ng (l t không đị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ện dấu hiệu tội phạm ặc hủy bỏ những biện pháp ngăn chặn ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ược tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án.c) có n i c trú rõ ràngơ quan có thẩm quyền ra quyết ư
Nh v y ngư ận định ư i ch a thành niên nh ng đ 16 tu i n u ph m t i nghiêm tr ng do c ý ư ư ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ổ sung kháng ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ạm ội phạm ọ áp dụng ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS thì v n b t m giam.ẫn bị tạm giam ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm
3 H i th m nhân dân không có quy n tham gia xét x phúc th m t i tòa phúc th m ội phạm ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ền khai báo , ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ạm ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng TAND-TC
SAI: Đ110 và pháp l nh t ch c đi u tra HSện dấu hiệu tội phạm ổ sung kháng ứng là nguồn chứng cứ ền khai báo
5 L nh b t ngện dấu hiệu tội phạm ắt buộc không áp dụng đối với người bị tạm giữ ư i c a c quan đi u tra trong m i trủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ơ quan có thẩm quyền ra quyết ền khai báo ọ áp dụng ư ng h p đ u ph i có s phê ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ền khai báo ải có sự phê chuẩn của VKS ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết chu n c a VKS cùng c p.ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ ấu hiệu tội phạm
Đúng: Dù b t nóng hay b t ngu i thì trắt buộc không áp dụng đối với người bị tạm giữ ắt buộc không áp dụng đối với người bị tạm giữ ội phạm ứng là nguồn chứng cứ.ơ quan có thẩm quyền ra quyết c sau cũng c n s phê chu n c a VKS.ầu khởi tố VAHS ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ẩm người kháng cáo, kháng nghị không có quyền bổ sung kháng ủa người làm chứng là nguồn chứng cứ
6 Ch có c quan THTT m i có quy n ra quy t đ nh tr ng c u giám đ nh.ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ơ quan có thẩm quyền ra quyết ới có quyền khởi tố bị can ền khai báo ến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư ầu khởi tố VAHS ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
Đúng : Đ105
7 Ngư i b h i, b can-cáo là nh ng ngị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ư i tham gia t t ng có quy n nh Lu t s bào ố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ền khai báo ận định ư
ch a cho mình.ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo
SAI: Ngư i b h i không có quy n nh LS bào ch a mà ch có th nh Lu t s tham gia ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ạm ền khai báo ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ểm): ận định ư
t t ng v i t cách ngố TH luật định người bị hại có quyền yêu cầu khởi tố VAHS ụng ới có quyền khởi tố bị can ư ư i b o v quy n và l i ích h p pháp cho đải có sự phê chuẩn của VKS ện dấu hiệu tội phạm ền khai báo ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ợc tiến hành sau khi có quyết định khởi tố vụ án ươ quan có thẩm quyền ra quyết ng s Lu t s bào ự phát sinh khi cơ quan có thẩm quyền ra quyết ận định ư
ch a ch tham gia bào ch a cho b can b cáo khi có yêu c u.ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ỉ có CQĐT mới có quyền khởi tố bị can ữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ị tạm giữ, bị can và bị cáo là những người ó quyền khai báo ầu khởi tố VAHS