1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mở rộng vốn từ đoàn kết nhân hậu LTVC lớp 4

16 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm các từ ngữ:Thể hiện lòng nhân hậu, yêu thương đồng loại Trái nghĩa với yêu thư ơng Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ... • Bài 1

Trang 1

Më réng vèn tõ:

GV: NguyÔn THÞ Quúnh Mai

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

• Nªu cÊu t¹o cña tiÕng? Ph©n tÝch tiÕng ¨n, häc

*§äc thuéc khæ th¬ ®Çu bµi MÑ èm , t×m c¸c tiÕng b¾t vÇn víi nhau trong khæ th¬

Trang 3

Thø t­ ngµy 12 th¸ng 9 n¨m 2012

LuyÖn tõ vµ c©u

Më réng vèn tõ:

Trang 4

Hoạt động 1: (HĐ nhóm 4) Tìm từ trong chủ điểm

Trang 5

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Thể hiện lòng

nhân hậu, yêu

thương đồng

loại

Trái nghĩa với yêu thư

ơng

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

Trang 6

• Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Thể hiện lòng nhân

hậu, yêu thương đồng

loại

Trái nghĩa với yêu thư

ơng lòng thương người độc ác

Trang 7

•Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Thể hiện tinh thần đùm

bọc, giúp đỡ đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

Trang 8

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Thể hiện lòng

nhân hậu, yêu

thương đồng

loại

Trái nghĩa với yêu thư

ơng

lòng thương

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

cưu mang ức hiếp

Trang 9

Thể hiện lòng nhân

hậu, yêu thương đồng

loại

Trái nghĩa với yêu thư

ơng

lòng thương người độc ác,

Thương yêu, thương

mến, yêu thương,

yêu chiều, yêu quý,

nhân ái, vị tha

hung ác, ác độc, tàn

ác , dã man, tàn bạo

Trang 10

•Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Thể hiện tinh thần đùm

bọc, giúp đỡ đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

cưu mang, ức hiếp,

Trang 11

Thể hiện lòng

nhân hậu, yêu

thương đồng

loại

Trái nghĩa với yêu thương

Lòng thương

người, thương

yêu,yêu mến,

yêu thương

độc ác, hung

ác, ác độc, dã

man, tàn bạo

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

Cưu mang, giúp đỡ, cứu giúp, ủng

hộ, bênh vực, đỡ đần,

ức hiếp, hà hiếp, bắt nạt,

đánh đập

Trang 12

Hoạt động 2:( Hoạt động nhóm) Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân

Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu,

a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là ngư

Trang 13

Tiếng nhân có nghĩa là ngư

ời

Tiếng nhân có nghĩa là

lòng thương người

nhân dân

công nhân

nhân loại

nhân tài

nhân hậu nhân ái nhân đức nhân từ

Trang 14

Hoạt động 3: (HĐ cá nhân) Đặt câu

• Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2

Dãy trái tìm từ ở nhóm a để đặt câu

Dãy phải tìm từ ở nhóm b để đặt câu

Trang 15

Hoạt động 4:( Thảo luận nhóm đôi) Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ

• Bài 4:

Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê

điều gì?

a, ở hiền gặp lành

b, Trâu buộc ghét trâu ăn

Trang 16

Më réng vèn tõ:

• T×m hiÓu nghÜa cña tõ

• T×m hiÓu nghÜa cña tiÕng nh©n

• §Æt c©u

• T×m hiÓu nghÜa c©u tôc ng÷

Ngày đăng: 01/12/2016, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm