1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mở rộng vố từ trung thực tự trọng LTVC lớp 4

21 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 8,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng... Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……….. Bài 2: ứng sau: C

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN THĂM LỚP 4/1

Giáo viên : LẠI THỊ BÍCH QUY

Trang 5

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:

Trung thực – Tự trọng

Trang 6

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để

ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo:

“Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……… Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, … …… nhất cũng dần dần thấy ……… … hơn

vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……… Lớp 4A chúng em rất … …… về bạn Minh

(Từ để chọn: , , , , , )tự tin tự ti tự trọng tự kiêu tự hào tự ái

Bài 1 thích hợp để trong

đoạn văn sau:

Chọn từ điền vào chỗ chấm

Trang 8

Bài 2: ứng sau: Chọn từ với mỗi nghĩa

-Một lòng một dạ gắn bó với lí

tưởng, tổ chức hay với người nào

-Aên ở nhân hậu, thành thật, trước

sau như một.

-trung thực -Ngay thẳng, thật thà -trung nghĩa

Trang 9

3 trong ngoặc đơn

(trung bình, trung thành,

trung nghĩa, trung thực, trung thu,

trung hậu, trung kiên, trung tâm).

a) Trung có nghĩa là “ở giữa”

Trang 11

3 trong ngoặc đơn

(trung bình, trung thành,

trung nghĩa, trung thực, trung thu,

trung hậu, trung kiên, trung tâm).

a) Trung có nghĩa là “ở giữa”

Trang 12

Các từ có tiếng trung

có nghĩa là

ở giữa

T ru ng h u ậ

tru ng

ngh ĩ a

tru ng th c ự

Các từ có tiếng trung

có nghĩa là một lòng một dạ

tru ng th nh à

Trang 14

Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho trong

Trang 16

d trước sau như một, không gì lay chuyển nổi

b ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một

Trang 17

c trung thành, trung nghĩa, trung hậu, trung bình .

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

2 các từ có tiếng trung có nghĩa là một lòng một

dạ là:

a trung thành, trung thực, trung nghĩa, trung hậu

d trung thực, trung nghĩa, trung hậu, trung tâm.

b trung thành, trung thực, trung nghĩa, trung thu.

Trang 19

Thế nào là danh từ chung? Cho ví dụ.

Trang 20

Thế nào là danh từ riêng? Cho ví dụ.

Trang 21

Em hãy nêu nghĩa của từ tự trọng.

Ngày đăng: 01/12/2016, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm