1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI GIẢNG PHÁP LUẬT KINH DOANH QUỐC tế PHÁP LUẬT đầu tư QUỐC tế p 3

39 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm đầu tư- Theo cách hiểu thông thường - Đầu tư là việc bỏ nhân lực, vật lực, trí lực vào một công việc gì đó trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh tế, xã hội chủ yếu là hiệu quả kin

Trang 1

PHẦN 3:

PHÁP LUẬT ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

MÔN HỌC: PHÁP LUẬT KDQTGV: TS NGUYỄN MINH HẰNG

Trang 2

Tài liệu tham khảo

– Luật đầu tư năm 2005 (có hiệu lực từ

1/1/2006), còn gọi là Luật đầu tư chung

– Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày

22/09/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư

Trang 3

Khái niệm đầu tư

- Theo cách hiểu thông thường

- Đầu tư là việc bỏ nhân lực, vật lực, trí lực vào một công việc gì đó trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh tế, xã hội (chủ yếu là hiệu quả kinh tế)

- Dưới giác độ pháp lý

- Điều 3 khoản 1 Luật đầu tư 2005: Đầu tư là việc nhà đầu tư bỏ vốn- tài sản để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật nhằm tìm kiếm lợi nhuận (các lợi ích kinh tế)

Trang 4

Đặc điểm của đầu tư

- Đầu tư: T  T’ (T’>T)

- Đầu tư là hoạt động kinh doanh:

- Kinh doanh là gì? Là việc thực hiện liên tục

một, một số hoặc tất cả các công đoạn

của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu

thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị

trường nhằm mục đích sinh lợi (điều 4

khoản 2 Luật DN 2005)

Trang 5

Đặc điểm của đầu tư

• Đầu tư là hoạt động thương mại

– Hoạt động thương mại là gì? Là hoạt động

nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán

hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến

TM và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác (điều 3 khoản 1 Luật TM 2005)

Trang 6

Đặc điểm của đầu tư

• Đầu tư là hoạt động mang tính dài hạn, phức tạp

• Hoạt động đầu tư thường gắn với việc thành lập tổ chức KT, hay thực hiện một

dự án dài hạn

Trang 7

Đầu tư quốc tế

• Là hoạt động đầu tư có yếu tố nước ngoài

– Người nước ngoài đầu tư vào VN

– Người VN đầu tư ra nước ngoài

Trang 8

Đặc điểm của đầu tư quốc tế

- Nhà đầu tư có trụ sở tại một quốc gia

khác với quốc gia nơi tiến hành đầu tư

Trang 9

Nhà đầu tư

– Cá nhân Việt Nam và nước ngoài

– Pháp nhân Việt Nam và nước ngoài

• Phân biệt: Người nước ngoài & người Việt Nam định cư ở nước ngoài (Việt Kiều)?

• Phân biệt: Doanh nghiệp nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài?

– Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: chủ thể đặc biệt

Trang 10

Sự di chuyển các nguồn lực

Nước của

nhà đầu tư

Nước nhận đầu tư

Trang 11

Luật điều chỉnh

• Luật của quốc gia đầu tư

• Luật của nước nhận đầu tư

• Các Hiệp định đầu tư đa phương và song phương

– Các Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư

• Với Australia, Thái Lan: 1991; với Pháp, Trung Quốc: 1992; với Nhật: 2003

• Hiệp định TM song phương (BTA)

– Các điều ước đa phương

• Hiệp định khung về khu vực đầu tư ASEAN 1998

• Hiệp định TRIMs

Trang 12

Luật điều chỉnh

• Hạn chế quyền tự do lựa chọn luật áp

dụng đối với hoạt động đầu tư có yếu tố

nước ngoài): chỉ được thỏa thuận áp dụng pháp luật nước ngoài, tập quán đtư qtế

trong TH PL VN chưa có quy định

Trang 13

Giải quyết tranh chấp

Các bên tranh chấp Cơ quan giải quyết tranh chấp

Nhà đtư VN- Nhà đtư VN -Tòa án VN

Trang 14

Giải quyết tranh chấp

• Tranh chấp giữa nhà đtư với các cơ quan Nhà nước

– Luật đtư 2005: tòa án VN hoặc trọng tài VN ;

– Trong khuôn khổ các Hiệp định song phương và đa

phương về khuyến khích và bảo hộ đầu tư:

• Tòa án VN và nước ngoài

• trọng tài UNCITRAL (trọng tài ad-hoc)

• ICSID -Trung tâm quốc tế giải quyết các tranh chấp về đtư (Thành lập theo Công ước Washington năm 1965 về giải quyết tranh chấp đầu tư giữa nhà nước và công dân của nhà nước khác)

• bất kỳ cơ chế giải quyết tranh chấp nào đã thỏa thuận trước với nhà đầu tư

Trang 15

CÁC HÌNH THỨC ĐTƯ

Trang 16

Đtư trực tiếp hay gián tiếp?

• Đtư trực tiếp: nhà đtư tham gia qlý hoạt động đầu tư

• Đtư gián tiếp: nhà đtư không trực tiếp tham gia qlý hoạt động đtư

(Khoản 2, 3- Điều 3- Luật Đtư 2005)

 Mua cổ phiếu: lúc nào thì là đtư

trực tiếp, lúc nào là đtư gián tiếp?

Trang 17

Các hình thức đtư trực tiếp

1 Đtư thành lập tổ chức KT

1.1 Thành lập doanh nghiệp liên

doanh 1.2 Thành lập DN 100% vốn của nhà

đtư

2 Đtư theo HĐ:

2.1 HĐ BCC 2.2 HĐ BOT, BTO, BT

3 Đtư phát triển KD

4 Góp vốn, mua cổ phần, sáp

nhập, mua lại

Trang 18

Các loại hợp đồng đầu tư quốc tế

1 Hợp đồng liên doanh

2 Hợp đồng hợp tác kinh

doanh BCC

3 HĐ BOT, BTO, BT

Trang 19

Hợp đồng liên doanh

• Chủ thể:

– Nhà đầu tư VN– Nhà đầu tư nước ngoài

• Phương thức thành lập pháp

chia lợi nhuận, phân chia rủi ro

Trang 20

Hợp đồng liên doanh

• Hình thức: phải bằng văn bản

• Nội dung: Đ54 NĐ108

• 10 điều khoản chủ yếu

• Các điều khoản tùy nghi: hardship, force majeure, quyền sở hữu trí tuệ

Trang 21

Hợp đồng liên doanh- một số điều khoản cần lưu ý

Trang 22

HĐ hợp tác KD (BCC)

- Khái niệm:

- BCC là một hình thức đtư trực tiếp

- BCC được ký giữa các nhà đtư nhằm

hợp tác KD, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm (phân chia rủi ro) mà không thành lập pháp nhân mới.

Trang 23

HĐ hợp tác KD (BCC)

- Đặc điểm:

- Về chủ thể: hai hay nhiều bên (1 hay nhiều bên VN và/hoặc 1 hay nhiều bên NN)

- Quyền, nghĩa vụ của các bên trong

hợp tác KD chỉ tuân theo HĐ

- Không thành lập pháp nhân mới

Trang 24

HĐ hợp tác KD (BCC)

- Mối quan hệ giữa các bên:

- Các bên cùng nhau thực hiện các nghĩa

vụ theo HĐ, cùng hợp tác để tìm kiếm lợi nhuận trong KD

- Các bên cùng nhau quản lý hoạt động

KD và phân chia lợi nhuận thu được (và cùng san sẻ rủi ro)

- Các bên tự thực hiện nghĩa vụ tài chính

- Các bên cùng chịu trách nhiệm về hoạt động KD, nếu 1 bên phá sản thì HĐ cũng

bị chấm dứt

Trang 26

HĐ hợp tác KD (BCC)

- Thực hiện BCC:

- Có quyền thành lập Ban điều phối

(thỏa thuận trong HĐ)

- Bên hợp doanh nước ngoài được

thành lập văn phòng điều hành tại Việt

Nam (đại diện có ủy quyền của bên

nước ngoài để thực hiện BCC)

- Các bên thường thỏa thuận sử dụng con dấu của một bên nào đó trong giao dịch

Trang 27

HĐ hợp tác KD (BCC)

- Trường hợp áp dụng:

- Quan hệ hợp tác nhỏ, ít vốn và không phức tạp

- Dự án đầu tư có chu kỳ kinh doanh

ngắn hạn, tránh được việc phải thành lập pháp nhân mới tốn kém chi phí

- Trong một số lĩnh vực đặc thù

Trang 28

- VCB và Prudentiel

Trang 29

HĐ hợp tác KD (BCC)

Thực tiễn- thành công:

- Lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai

thác dầu khí và một số tài nguyên khác

- Dự án đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn: BCC giữa ONGC (Ấn Độ), BP (Anh),

Statoil (Nauy), và Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam.

- Lĩnh vực đào tạo:

Trang 30

HĐ hợp tác KD (BCC)

Thực tiễn- thất bại: BCC giữa CLB Phú Thọ và cty Thiên Mã để kinh doanh đua ngựa (2003)

- CLB Phú Thọ góp mặt bằng trường đua

- Thiên Mã bỏ vốn 1,55 triệu USD

- Thời hạn HĐ: 7 năm

Trang 31

- Rủi ro về việc sử dụng con dấu: “mượn” con

dấu và pháp nhân của CLB Phú Thọ

- Khó khăn trong việc hạch toán lỗ lãi (CLB PT ko phải là đvị KD mà là đvị sự nghiệp có thu)

- Khó khăn trong việc phân chia trách nhiệm: ai đóng dấu? Ai chịu trách nhiệm?

- Tư vấn???

Trang 32

Hợp đồng BOT, BTO, BT

- Khái niệm BOT, BTO, BT (khoản

17, 18, 19 điều 3 Luật đtư 2005)

- NĐ điều chỉnh:

- NĐ 78/2007/NĐ-CP ngày 11/5/2007 của CP về đtư theo hình thức HĐ BOT, BTO, BT

- NĐ 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của CP về đtư theo hình thức HĐ

BOT, BTO, BT (thay thế NĐ 78)

Trang 33

- Nguồn vốn:

- Vốn nước ngoài

- Vốn trong nước (vốn của Nhà nước

VN và của tổ chức, cá nhân VN)

Trang 36

HĐ BOT, BTO, BT

Doanh nghiệp BOT, BTO, BT

- Doanh nghiệp BOT, BTO, BT (DN

dự án) là DN do Nhà đtư thành lập

để thực hiện dự án BOT, BTO, BT

- Có thể là DN 100% vốn NN hoặc

DN liên doanh

Trang 37

HĐ BOT, BTO, BT

Liên hệ thực tiễn

- Phổ biến nhất: BOT

- Tìm các dự án CSHT đã và đang

được thực hiện theo các dự án BOT

- Cầu Phú Mỹ: 93 triệu USD

- Nhà máy nhiệt điện chạy than Mông Dương 2, Cẩm Phả, Quảng Ninh: 1,4

tỷ USD (theo Biên bản ghi nhớ)

Trang 38

- Công ty BOT 100% vốn nước ngoài

- Thời gian vận hành: 20 năm, sau đó chuyển giao không bồi hoàn

Trang 39

Ví dụ: Cấu trúc của một dự án

BOT trong lĩnh vực điện lực

Công ty BOT

Công ty BOT

Các nhà đtư

Các nhà đtư

Bộ Công nghiệp (trước đây)

Bộ Công nghiệp (trước đây)

Công ty cấp nước tỉnh BR-VT

Công ty cấp nước tỉnh BR-VT

EVN

UBND tỉnh BR-VT

UBND tỉnh BR-VT

Ngày đăng: 30/11/2016, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm