Vai trò của thị trường thế giới * Khái niệm - Khái Khái niệm TTTG là nơi diễn ra các TTTG là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi hàng hóa giữa các chủ thể khác quốc gia... * Vai trò
Trang 1Chương 5
THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN
KINH TẾ QUỐC TẾ
Trang 2trường thế giới (TTTG)
II Những yếu tố của TTTG có tác
động đến hoạt động KTQT
Trang 3THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
1 Vai trò của thị trường thế giới
* Khái niệm
- Khái Khái niệm
TTTG là nơi diễn ra các TTTG là nơi diễn ra các hoạt động trao
đổi hàng hóa giữa các chủ thể khác
quốc gia
Trang 4- Những vấn đề cần lưu ý:
+ Phạm vi lưu thông + Đối tượng trao đổi + Chủ thể tham gia + Hình thức trao đổi + Quy luật hoạt động
Trang 5* Vai trò của thị trường thế giới
- Là môi trường hoạt động của các mối quan
hệ KTQT
- Là nơi biểu hiện những biến động trong
quan hệ cung - cầu
- Là cơ sở hoạch định chiến lược kinh tế đối ngoại đối với mỗi chính phủ
- Là cơ sở xây dựng chiến lược kinh doanh đối với các doanh nghiệp
Trang 62 Xu hướng phát triển của TTTG hiện nay
- Cơ cấu trao đổi trên TTTG có sự thay đổi theo hướng tăng tỷ trọng trao đổi tiền tệ, vốn, hoạt động dịch vụ giữa các quốc gia
- Hoạt động trao đổi trên TTTG chịu sự
điều tiết của hệ thống luật pháp mang tính quốc tế
- Quá trình trao đổi trên TTTG vừa mang
tính hợp tác cao vừa có sự cạnh tranh gay gắt về lợi ích
Trang 7TÁC ĐỘNG CỦA CHÚNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG KTQT
1 Quan hệ cung - cầu trên TTTG
a Khái niệm và các hình thức biểu hiện
- Khái niệm: cung, cầu, quan hệ cung-cầu
- Các hình thức biểu hiện:
+ Cung > cầu+ Cung < cầu+ Cung ≈ cầu
Trang 8Các khái niệm cung, cầu, quan hệ cung - cầu
CUNG: Cung trên thị trường thế giới là số lượng của một
đối tượng cần trao đổi nào đó mà người bán có thể bán
và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định tại một khu vực thị trường quốc tế.
CẦU: Cầu trên thị trường thế giới là số lượng của một
đối tượng cần trao đổi nào đó mà người mua có thể mua
và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định tại một khu vực thị trường quốc tế.
QUAN HỆ CUNG - CẦU xuất hiện khi: cung, cầu về cùng
một loại đối tượng cần trao đổi gặp nhau trên cùng một khu vực thị trường quốc tế, thỏa mãn về mọi điều kiện
trao đổi.
Trang 9b Các nhân tố ảnh hưởng đến mối
quan hệ cung - cầu
(1) - Nhân tố chu kỳ phát triển kinh tế
CUNG - CẦU
Cầu
tăng
Cầu giảm
Trang 10(2) - Nhân tố tiến bộ KHCN
+ Tìm thêm công dụng mới cho sản phẩm + Tạo ra sản phẩm mới có tác dụng thay thế cho sản phẩm cũ
(3) - Nhân tố thời vụ trong sản xuất và tiêu dùng(4) - Nhân tố thuộc về điều kiện tự nhiên, xã hội
+ Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên: động đất, bão lụt, hạn hán, sóng thần
+ Ảnh hưởng của điều kiện xã hội: thay đổi chính sách, chế độ; chiến tranh
CUNG - CẦU
Trang 11c Tác động của những biến động cung
- cầu đến quan hệ KTQT
* Tác động đến TMQT
Cung > Cầu
+ ngắn hạn+ dài hạn
Cung < Cầu
+ ngắn hạn+ dài hạn
CUNG - CẦU
Trang 132 Giá quốc tế trên TTTG
a Khái niệm và hình thức biểu hiện
- Khái niệm: là biểu hiện là biểu hiện bằng tiền giá trị
quốc tế của đối tượng trao đổi trên TTTG.
- Điều kiện để lựa chọn giá quốc tế:
+ Có tính chất Có tính chất đại diện cho đối tượng trao đổi & giá của giao dịch thông thường
+ Được tính bằng đồng tiền mạnh
Trang 14GIÁ QUỐC TẾ TẠI MỘT SỐ THỊ TRƯỜNG
NGÀY 16/06/2006
Thị trường Gạo trắng (5% tấm) Ca cao Dầu thô Cà phê
Thái Lan 312 - 313 USD/tấn
Việt Nam USD/tấn265 265
London GBP/tấn930 USD/thùng67,43 USD/tấn1167 New York USD/tấn1525 USD/thùng69,97
Trang 15- Các hình thức biểu hiện của giá QT:
(1) Theo mức độ tin cậy của giá quốc tế
giá tham khảo
giá chào hàng
giá yết bảng tại sở giao dịch
giá bán đấu giá, giá đấu thầu
giá thực tế trong hợp đồng đã ký kết
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 16(2) Theo điều kiện mua bán
Giá FOB (Free On Board)
Giá CIF (Cost Insurance & Freight)
Giá CIF = giá FOB
+ chi phí bảo hiểm QT + cước phí vận chuyển
(3) Theo điều kiện thanh toán
Giá thanh toán ngay
Giá thanh toán sau
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 17Nước xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Giá FOB
Giá CIF
Chi phí bảo hiểm QT
& vận chuyển
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 18b Các nhân tố ảnh hưởng đến giá QT
(1) - Nhân tố cạnh tranh
+ giữa những người bán + giữa những người mua + giữa những người mua và người bán
(2) - Nhân tố lũng đoạn
+ Giá lũng đoạn cao + Giá lũng đoạn thấp
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 19Các nhân tố ảnh hưởng đến giá QT (tiếp)
(3) - Nhân tố quan hệ cung - cầu
+ Nếu cung > cầu
+ Nếu cung < cầu
+ Nếu cung phù hợp với cầu(4) - Nhân tố giá trị đồng tiền biểu thị qua giá
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 20c Tác động của biến động giá quốc tế đến hoạt động KTQT
- Đối với hoạt động TMQT
+ Khi giá tăng+ Khi giá giảm
- Đối với hoạt động đầu tư quốc tế
+ Khi giá tăng+ Khi giá giảm
GIÁ QUỐC TẾ
Trang 213 Tỷ giá hối đoái trong quan hệ KTQT
3.1 Khái niệm và các hình thức biểu hiện
* Khái niệm
giá cả của 1 đồng tiền được biểu hiện bằng 1 đồng tiền khác
tỷ lệ trao đổi giữa các đồng tiền
sự so sánh sức mua giữa các đồng tiền
1 USD = 16.000 VND
TGHĐ biểu thị mối quan hệ so sánh sức biểu thị mối quan hệ
mua giữa các đồng tiền hay là giá chuyển
đổi một đơn vị tiền tệ của nước này thành
Trang 22* Biểu thị TGHĐ (c ách yết TGHĐ)
Yết tỷ giá trực tiếp: 1đv ngoại tệ = ? đv nội tệ: 1đv ngoại tệ = ? đv nội tệ
Ngày 4/4/2007: 1 USD = 16.012/16.014 VND Tại Việt Nam:
Tại Việt Nam: USD/VND = 16.012/16014
Yết tỷ giá gián tiếp: 1đv nội tệ = ? đv ngoại tệ: 1đv nội tệ = ? đv ngoại tệ
Tại Việt Nam: 1 VND = 0.000062 USD Tại New York: 1 USD = 117 JPY
Các đồng tiền:
- Nội tệ, ngoại tệ
- Yết giá, định giá
Trang 23* Các hình thức biểu hiện
Theo chế độ quản lý:
+ TGHĐ chính thức+ TGHĐ kinh doanh + TGHĐ chợ đen
Theo thời điểm mua bán ngoại tệ
+ Tỷ giá mở cửa và đóng cửa+ Tỷ giá giao ngay và kỳ hạn
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 24* Các hình thức biểu hiện (tiếp)
Theo phương tiện thanh toán
Trang 25 TGHĐ ổn định và có xu hướng giảm
Chậm
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 26Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ (tiếp)
(2) Tình hình cán cân thanh toán quốc tế
(BP = The Balance of Payment)
Trang 27Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ (tiếp)
Trang 28(Xem VD)
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 29TGHĐ tăng trong giới hạn cho phép
NGẮN HẠN xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
VD: Bán 1 đơn vị sản phẩm với giá 1 USD
TGHĐ ban đầu là 1USD = 15.000VNDTGHĐ thay đổi 1 USD = 16.000 VND
nhà XK có thể:
bán 1 đvị sản phẩm với giá 0,9USD
giữ giá 1USD và hưởng chênh lệch 1.000VND/1đvị sản phẩm
Trang 30- Trong dài hạn
Không hoàn toàn giống như trong ngắn hạn.
Tỷ giá tăng làm cho giá hàng hóa trong
nước tăng, giá các yếu tố đầu vào tăng.
Chi phí sản xuất của nhà xuất khẩu tăng
Chưa chắc lợi nhuận của nhà xuất khẩu tăng, có thể còn giảm.
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 31TGHĐ tăng vừa phải trong dài hạn
DÀI HẠN hoạt động xuất khẩu ?
Xem xét quá trình SXKD của những ngành
có yếu tố đầu vào nhập khẩu
TGHĐ giá yếu tố đầu vào CF SXKD
giá bán ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của hàng XK
Trang 32tạo điều kiện thuận lợi cho tăng XK
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 33a2 Tỷ giá thay đổi quá nhanh
- TGHĐ tăng quá nhanh
gây cú sốc cho nền KT ảnh hưởng xấu đến cả XK và NK
- TGHĐ giảm quá nhanh
+ Xuất khẩu ngưng trệ ngay + Nhập khẩu có thể bị ảnh hưởng xấu
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 34b Tác động đến ĐTQT
* TGHĐ tăng
- Trong ngắn hạn
Luồng vốn đầu tư vào trong nước tăng, thu hút
được nhiều vốn đầu tư nước ngoài, đặc biệt là FDI
Luồng vốn đầu tư ra nước ngoài giảm
- Trong dài hạn
Tỷ giá tăng quá nhanh, quá mức hợp lý
Thị trường tài chính biến động
Môi trường đầu tư không ổn định
Luồng vốn vào giảm
Luồng vốn ra tăng
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 35* TGHĐ giảm
- Trong ngắn hạn:
+ Luồng vốn ra tăng+ Luồng vốn vào giảm
- Trong dài hạn:
Nếu tỷ giá giảm hợp lý, trong giới hạn cho phép thì tác động không đồng nhất với trong ngắn hạn
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI
Trang 36TGHĐ giảm vừa phải thể hiện nền kinh tế phát triển ổn định, giá trị nội tệ được giữ vững và có xu hướng tăng
môi trường đầu tư ổn định, giảm thiểu rủi ro cho các nhà đầu tư
Luồng vốn vào tăng &
Luồng vốn ra giảm
TỶ GIÁ HỐI
ĐOÁI