Tìm hiểu môi tr ờng sống của động vật. Cú bốn loại mụi trường chủ yếu: + Mụi trường nước.. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT MÔI TRƯỜNG SINH VẬT MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT MÔI TRƯỜNG SIN
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o cïng c¸c em häc sinh
Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o cïng c¸c em häc sinh
Trang 2Có mấy loại môi tr ờng sống của thực
vật? Đó là những môi tr ờng nào?
Có 4 loại môi tr ờng chủ yếu:
+ Môi tr ờng n ớc.
+ Môi tr ờng trong đất.
+ Môi tr ờng trên mặt đất- không khí( Môi tr ờng trên cạn).
+ Môi tr ờng sinh vật.
Trang 3Ng y 22/2/2012 ày 22/2/2012 Tiết 48: Bài 45, 46: Thực hành:
Tìm hiểu môI tr ờng và ảnh h ởng của một số nhân tố sinh
tháI lên đời sống sinh vật (Tiếp theo).
I.Tìm hiểu môi tr ờng sống của sinh vật.
II Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích
ảnh h ởng của ánh sáng tới hình thái của lá.
III Tìm hiểu môi tr ờng sống của động vật.
Trang 4STT Tên động vật Môi tr ờng sống Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi với môi tr ờng sống
1
2
3
4
5
6
7
Tiết 48:Bài 45,46: Thực hành:
Tìm hiểu môI tr ờng và ảnh h ởng của một số nhân tố sinh
tháI lên đời sống sinh vật (Tiếp theo).
Cỏ rụ đồng Trong nước Bơi bằng võy, hụ hấp bằng mang
Giun đất Trong đất Cơ thể dài, phõn đốt, hụ hấp bằng da.
Cú mai, chõn cú màng,hụ hấp bằng phổi là chớnh
Ốc sờn Sinh vật, trờn cạn Cú vỏ đỏ vụi, thõn mềm
Chim bồ cõu Trờn cạn Thõn hỡnh thoi, da khụ phủ lụng vũ, ngún chõn cú vuốt.s
Ếch Trong nước,trờn cạn Chõn cú màng; Hụ hấp bằng da, phổi
Trai sụng Trong nước Cú vỏ đỏ vụi, hụ hấp qua miệng và qua mang
Ba Ba Trong nước, trờn cạn
III Tìm hiểu môi tr ờng sống của động vật.
Ng y 22/2/2012 ày 22/2/2012 Tiết 48: Bài 45, 46: Thực hành:
Tìm hiểu môI tr ờng và ảnh h ởng của một số nhân tố sinh
tháI lên đời sống sinh vật (Tiếp theo).
Trang 5III Tìm hiểu môi tr ờng sống của động vật.
Cú bốn loại mụi trường chủ yếu:
+ Mụi trường nước.
+ Mụi trường trong đất.
+ Mụi trường trờn mặt đất – khụng khớ ( mụi trường trờn cạn).
+ Mụi trường sinh vật.
Ng y 22/2/2012 ày 22/2/2012 Tiết 48: Bài 45, 46: Thực hành:
Tìm hiểu môI tr ờng và ảnh h ởng của một số nhân tố sinh
tháI lên đời sống sinh vật (Tiếp theo).
Trang 6MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Cá rô phi
Cá
chép
Cá ngạnh
Cá Basa
Trang 7I MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
I MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Trang 8MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Bọ chét
Mối ong ký sinh trên nhộng ong
Sán lá gan Vòng đời sán lá gan
ký sinh
Trang 9MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
Cây tơ hồng đang tiến đến và ký sinh trên thân cây cà chua Cây tơ hồng đang tiến đến và ký sinh trên thân cây cà chua
Trang 10MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRÊN MẶT ĐẤT - KHÔNG KHÍMÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRÊN MẶT ĐẤT - KHÔNG KHÍ
Bò
Gà
Mèo Lợn
Trang 11MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRÊN MẶT ĐẤT - KHÔNG KHÍMÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRÊN MẶT ĐẤT - KHÔNG KHÍ
Bướm
Ong Chim
Trang 12MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRONG LÒNG ĐẤT
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRONG LÒNG ĐẤT
Kiến
Chuột chũi Giun đất
Rết
Trang 13Trồng ngoài sáng Trồng trong bóng râm
Cây lá lốt
Nhân tố vô sinh: Ánh sáng:
Trang 14Gà gô mái và gà gô trống vào mùa hè
ĐỘ ĐỘ ẨM
Mùa đông đến, lông gà trống và gà
mái đều hoàn toàn trắng, trừ phần
lông đuôi màu đen Về mùa hè, phần
trên của bộ lông gà mái có màu nâu,
của gà trống có màu xám; cánh và
bụng chúng đều có màu trắng
Mùa sinh sản của hươu tập trung vào các tháng 3, 4, 5 do khí hậu
ấm áp, cỏ lá bắt đầu sinh sôi và
do đó hươu con được nuôi tốt, tỷ
lệ nuôi sống cao hơn
Trang 15Nhóm 2:
Các loại động vật mà em quan sát đ ợc thuộc nhóm động vật sống trong n ớc, a ẩm hay
a khô?
Nhóm 1:
1 Có mấy loại môi tr ờng sống của sinh vật? Đó là những môi tr ờng nào?
2 Hãy kể tên những nhân tố sinh thái ảnh h ởng tới đời sống sinh vật?
IV: thu hoạch
- Môi tr ờng: n ớc, trong đất, trên mặt đất- không khí( trên cạn), sinh vật.
* Những nhân tố sinh thái ảnh h ởng tới đời sống sinh vật là:
- Nhân tố vô sinh, Nhân tố hữu sinh gồm nhân tố con ng ời và nhân tố các sinh vật khác.
* Các loài động vật mà em quan sát đ ợc thuộc nhóm động vật:
- Nhóm động vật sống trong n ớc: Cá…
- Nhóm động vật a ẩm: Giun đất, ếch, ba ba …
* Lá cây a bóng có những đặc điểm hình thái: Phiến lá lớn, mỏng, có màu
xanh thẫm, mô giậu kém phát triển, gân ít
Nhóm 3: nhận xét chung của em về môi tr ờng đ quan sát: ã quan sát:
Mụi trường đú cú được bảo vệ tốt cho động vật và thực vật sinh sống hay khụng?
Cảm tưởng của em sau buổi thực hành?
* Lá cây a bóng có những đặc điểm hình thái: Phiến lá nhỏ, dày, cứng có
màu xanh nhạt, tầng cutin dày, mô giậu phát triển, có nhiều gân
Ng y 22/2/2012 ày 22/2/2012 Tiết 48: Bài 45, 46: Thực hành:
Tìm hiểu môI tr ờng và ảnh h ởng của một số nhân tố sinh
tháI lên đời sống sinh vật (Tiếp theo).
Trang 16Chọn ph ơng án đúng nhất:
10 05 04 0:
d) Môi tr ờng mặt đất – không khí không khí
a) Môi tr ờng trong đất;
c) Môi tr ờng sinh vật b) Môi tr ờng trong n ớc
a) Môi tr ờng trong đất
Ban đã làm sai rồi!
Ban đã làm sai rồi!!
chũi?
Trang 17Chọn ph ơng án đúng nhất:
10 05 04 0:
a) Môi tr ờng trong đất.
c) Môi tr ờng sinh vật
d)Môi tr ờng mặt đất – không khí không khí
b) Cây gạo.
c) Môi tr ờng sinh vật
Ban đã làm sai rồi!
Ban đã làm sai rồi!!
Trang 18Chọn ph ơng án đúng nhất:
10 05 04 0:
a) Phiến lá nhỏ, dày, cứng
c) Phiến lá lớn, mỏng, có màu xanh thẫm, gân ít
d) Phiến lá nhỏ, mỏng, tầng cutin dày
b) Phiến lá lớn, có màu xanh nhạt, gân ít
c) Phiến lá lớn, mỏng, có màu xanh thẫm, gân ít
Ban đã làm sai rồi!
Ban đã làm sai rồi!!
Trang 19H ớng dẫn về nhà
nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
hỏi sau:
vật?
Trang 20c¸c THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE, CÁC
EM HỌC SINH CHĂM NGOAN, HỌC
GIỎI ! Bài dạy đến đây là kết thúc