- Giáo dục HS viết đúng chính tả.. - Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS chú ý hiện tượng chính tả phân tích tiếng - Đọc cho HS viết bài câu , cụm từ - Hướng dẫn HS chữa lỗi.
Trang 1TUẦN : 29Tiết : 29
Tên bài dạy : AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1, 2 , 3, 4, …?
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập chính tả phân biệt TR / CH, ÊT / ÊCH
- Giáo dục HS viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
- Kiểm tra kiến thức cũ : Cô Tấm của mẹ
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : nết na, công việc, lặng
thầm
- Bài mới : Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4, …?
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
- Đọc mẫu bài viết
- Hỏi: + Đầu tiên người ta cho rằng ai đã nghĩ ra các
chữ số ? + Người Ả Rập Vậy ai đã nghĩ ra các chữ
số ? + Nhà thiên văn học người Ấn Độ Mẩu chuyện
có nội dung là gì ? + Giải thích các chữ số 1, 2, 3, 4,
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS chú
ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Đọc cho HS viết bài ( câu , cụm từ )
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 2a : Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 2 dãy - Tổ chức thi đua : Tiếp sức
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
Hoạt động 4 : Củng cố
- Trò chơi : Hái quả ( vầng trăng, chênh chếch, trong
veo )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Đường đi Sa Pa
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- Theo dõi SGK / 103
- Trao đổi nhóm đôi + phát biểu
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- 2 đội, mỗi đội 4 HS
- Theo dõi
- Tự làm vào vở
- Lần lượt từng HS
- 2 đội, mỗi đội 3 HS
Trang 2TUẦN : 30Tiết : 30
Tên bài dạy : ĐƯỜNG ĐI SA PA
- HS nhớ - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn văn trích; không mắc quá
5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập chính tả phân biệt r /d /gi
- Giáo dục HS viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết , phiếu BT
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Ai đã nghĩ ra các chữ số
1,2,3,4,…?
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : A- rập, truyền bá, nhanh
chóng
- Bài mới : Đường đi Sa Pa
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : cả lớp
Nội dung :
- Đọc mẫu bài viết
- Hỏi : Phong cảnh Sa Pa thay đổi như thế nào ? -
Ngày thay đổi mùa liên tục
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS chú
ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Đọc cho HS viết bài ( câu , cụm từ )
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 2a : Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu BT - Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài làm
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
Hoạt động 4 : Củng cố
- Thi đua : Viết đúng - Viết đẹp ( nồng nàn, khoảnh
khắc )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Vương quốc vắng
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- Theo dõi SGK / 102
- Trao đổi nhóm đôi + phát biểu
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- Theo dõi
- Trao đổi nhóm đôi
- Tự làm bài
- Nối tiếp nhau đọc
- Đại diện 2 đội
Trang 3nụ cười
TUẦN : 31Tiết : 31
Tên bài dạy : NGHE LỜI CHIM NÓI
- Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n; thanh hỏi / ngã
- Giáo dục HS ý thức yêu quý, bảo vệ môi trường thiên nhiên và cuộc sống con người
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết , bảng phụ
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Đường đi Sa Pa
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : nồng nàn, khoảnh khắc,
hây hẩy
- Bài mới : Nghe lời chim nói
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : cả lớp
Nội dung :
- Đọc mẫu bài viết
- Hỏi: Bầy chim nói về điều gì ?
- Những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nước
* Giáo dục HS ý thức yêu quý, bảo vệ môi trường
thiên nhiên và cuộc sống con người
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS chú
ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Đọc cho HS viết bài ( câu , cụm từ )
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 3a : Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS thảo luận
- Tổ chức thi đua : Tiếp sức
- (Băng trôi): Núi băng trôi- lớn nhất- Nam cực- năm
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- Theo dõi SGK
- Trao đổi nhóm đôi + phát biểu
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- Hoạt động nhóm 2 HS
- 2 đội, mỗi đội 4 HS
- Tự làm bài vào vở
Trang 41956- núi băng này.
+ Bài tập 3b : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
Hoạt động 4 : Củng cố
- Tổ chức cho HS : Viết đúng - Viết đẹp
( ngỡ ngàng, thanh khiết )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Vương quốc vắng
nụ cười
- Lần lượt từng HS phát biểu
- Đại diện 2 đội
TUẦN : 32Tiết : 32
Tên bài dạy : VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I MỤC TIÊU :
- Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập chính tả phân biệt S / X; O/Ô
- Giáo dục HS viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Nghe lời chim nói
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : say mê, tha thiết, ngỡ
ngàng
- Bài mới : Vương quốc vắng nụ cười
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : cả lớp
Nội dung :
- Đọc mẫu bài viết
- Hỏi: + Đoạn văn kể cho chúng ta nghe chuyện gì?
+ Một vương quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì dân ở
đó không ai biết cười
+ Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở đây rất tẻ
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- Theo dõi SGK / 132
- Trao đổi nhóm đôi + phát biểu
- Viết bài vào vở
Trang 5nhạt và buồn chán? + Mặt trời…, chim…, hoa
…,toàn những gương mặt rầu rĩ , héo hon
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS
chú ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Đọc cho HS viết bài ( câu , cụm từ )
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Nhận xét
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 2a: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài (vì sao, năm sau, xứ sở, gắng sức,
xin lỗi, sự chậm trễ)
+ Bài tập 2b: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài (nói chuyện, dí dỏm, hóm hỉnh,
công chúng , nói chuyện, nổi tiếng )
Hoạt động 4 : Củng cố
- Thi đua : Tiếp sức
( Tìm từ đúng trong các từ sau : vương quốc, vươn
quốc, rầu rỉ, rầu rĩ, lạo xạo, lạo sạo )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Ngắm trăng –
Không đề
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- Tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng HS
- Tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng HS
- 2 đội , mỗi đội 3 HS
TUẦN : 33Tiết : 33
Tên bài dạy : NGẮM TRĂNG – KHÔNG ĐỀ ( Nhớ viết )
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập chính tả phân biệt ch / tr, iêu/iu
- Giáo dục HS viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết , phiếu BT
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
Trang 6Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Vương quốc vắng nụ cười
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : chính xác, rầu rĩ, nhộn
nhịp, kinh khủng
- Bài mới : Ngắm trăng – Không đề
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : cả lớp
Nội dung :
- Gọi HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ
- Hỏi: Qua hai bài thơ em biết được điều gì ở Bác
Hồ ? Em học được ở Bác điều gì ?
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS chú
ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Yêu cầu HS viết bài
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân, nhóm
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hỏi : Thế nào là từ láy?
a) Các từ láy ở BT yêu cầu thuộc kiểu láy nào?
+ Từ láy bắt đầu bằng âm tr :
+ Từ láy bắt đầu bằng âm ch :
b) Các từ láy ở BT yêu cầu thuộc kiểu láy nào?
+ Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần iêu:
+ Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần iu:
Hoạt động 4 : Củng cố
- Tổ chức thi : Viết đúng - Viết đẹp
( hững hờ, xách bương )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Nói ngược
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- 2 HS đọc
- Sống lạc quan, yêu đời dù gặp hoàn cảnh khó khăn
- Hoạt động nhóm đôi + phát biểu
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- Hai tiếng giống nhau âm đầu, vần, tiếng
- Âm đầu giống nhau + trắng trẻo, tròn trịa, trơ trẽn, trùng trùng,…
+ chong chóng , chênh chếch, chói chang, chông chênh,…
- Vần giống nhau + liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu…
+ hiu hiu, dìu dịu,chiu chíu…
- Đại diện 3 dãy bàn
TUẦN : 34Tiết : 34
Tên bài dạy : NÓI NGƯỢC
Trang 7I MỤC TIÊU :
- Nghe - viết đúng bài chính tả; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HS làm đúng bài tập 2 chính tả phân biệt
- Giáo dục HS viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Chép sẵn đoạn viết , phiếu BT
- Học sinh : Tìm hiểu bài viết, bảng con
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Ngắm trăng – Không đề
+ Nhận xét bài làm của HS
+ Gọi tổ trưởng báo cáo việc sửa lỗi của các bạn
+ Đọc cho HS viết từ khó : rượu, hững hờ, dắt trẻ,
xách bương
- Bài mới : Nói ngược
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : cả lớp
Nội dung :
- Đọc mẫu bài viết
- Hỏi: Bài vè có gì đáng cười ? ếch cắn cổ rắn,
hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt người
già, xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bò vào
+ Nội dung bài vè là gì ? Nói những chuyện ngược
đời, không bao giờ là sự thật
- Trao đổi nhóm đôi + phát biểu
- Yêu cầu HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS
chú ý hiện tượng chính tả ( phân tích tiếng )
- Đọc cho HS viết bài ( câu , cụm từ )
- Hướng dẫn HS chữa lỗi Chấm điểm một số vở
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS trao đổi ( phát phiếu BT )
- Hoạt động nhóm đôi dùng bút chì gạch chân dưới
từ thích hợp
- Gọi HS phát biểu
- Gọi HS đọc lại bài
Hoạt động 4 : Củng cố
- Thi đua : Viết đúng - Viết đẹp
( liếm lông, nậm rượu )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Ôn tập
+ Theo dõi - Tự rút kinh nghiệm
+ Viết vào bảng con
- Theo dõi SGK / 154 + +
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở
- Lần lượt từng HS
- 1- 2 HS đọc
- Đại diện 3 dãy bàn