Thứ ba, hiện c tổ chứ nhau theo tiêu chí chung v ch ng... CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1 KHÁI NIỆM KIẾN TẠO KGCC NGOÀI TRỜI VEN BIỂN... Các vấn đề cần nghiên cứu bao gồm: 2... duy trì không gi
Trang 1PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Việ
,
,
ệ ệ
ệ
Tình tr ỏi ph i có s nghiên cứu sâu v KGCC ven bi ng gi i quy t cho phù h p v i u kiệ c thù củ
Nha Trang có b bi n tr i km v i nhi m n hình của khu v c duyên h i mi n Trung Tr i qua nhi u th i kỳ, khu v ã o nên nét sinh ho bi n Tuy nhiên, hiệ ẫ t giá tr cao là do: Thứ nh t, b n thân khu v c sử dụng hiệu qu Thứ hai, nh ng không x ng tr thành m c l p của riêng nó và thi u s gắn k t v i các khu v c xung quanh Thứ ba, hiện c tổ chứ nhau theo tiêu chí chung v ch ng V i cách ti p c n t i lên trên – “ – ”, ý ki n và nguyện v tài sử dụng làm n n t ng nhằm ki n t t ch ng cho khu v c biệt này 2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 2.1 Đối tượng: Các KGCC ngoài tr i khu v c ven bi n Nha trang, ễn ra các ho ng c ồng 2.2 Phạm vi: Khu v c ti p giáp b bi n và trục Tr n Phú, Ph ă ồng, ồ án QHPK b ; ĩ c
Trang 23 Mục tiêu nghiên cứu
- Xây d ng không gian công c ng ngoài tr i khu v c ven bi n Nha Trang
- X nh nguyên tắc nh n diện khu v c ngoài tr i chứ “ ” m vi ho ng của chúng
- xu t gi i pháp ki n t o không gian công c ng ngoài tr i ven
bi n Nha Trang d a trên ho ng củ i sử dụng
4 Phương pháp nghiên cứu: Kh ; u tra xã h i h ; P
; P ng kê; phân tích tổng h p
5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án
- Nghiên cứu nguyện v ng và ho ằm tìm ki m y u
t t o ch ng củ c thù
- Cung c p cứ liệu khoa h c tin c y cho các nghiên cứu liên quan
- Góp ph n xây d pháp lý cho khu v ồng
6 Đóng góp mới của luận án
- Nghiên cứu xã h i h c, tổng h p và th ng kê các ho ng c ng ồng t i KGCC ngoài tr i ven bi n – Nha Trang
- Xây d ng KGCC ngoài tr i cho khu v c nghiên cứu
- Nh n d ng khu v c ho ng và phân nhóm theo ph m vi sử dụng
- Xây d ng nguyên tắc và gi i pháp ki n t o d a trên ch ng KGCC ven bi ã c thi t l p
7 Cấu trúc
Lu n án gồm ba : 1 (34 trang) 2 (44 ) (6 trang); tham kh o 85 tài liệ liệu trong c và 55 tài liệ c ngoài
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 KHÁI NIỆM KIẾN TẠO KGCC NGOÀI TRỜI VEN BIỂN
Trang 31.1.1 Không gian công cộng ngoài trời ven biển
Không gian sinh ho t công c ng ngoài tr i t i khu v c ven bi n (g i tắt là KGCC ngoài tr i ven bi n), là nh ng không gian sinh ho t chung bên ngoài công trình t i khu v c ven bi ; ng ven bi n, công viên, m ng xanh , không gian m c các công trình d ch vụ ven bi n; không gi i h ng sử dụng
1.1.2 Kiến tạo KGCC ngoài trời ven biển
Là quá trình làm s ng l i các không gian b bi n v i mục tiêu bi n
nh ng không gian công c n thành không gian
ch ng nhằm phục vụ t t nh i sử dụng
ứ x
x x
1.1 iến tạo các GCC ngo i t ời n iển đạt chất ượng 1.1.3.1 Chất lượng KGCC:
theo c m nh n chủ quan củ i sử dụng Mứ c m nh n này x nh theo các c củ
1 .1.2 ti i tạ i t i i trong ph m vi nghiên cứu là việc xây d ng KG v t th cho các khu v c công c ng ven bi n d a trên mong mu n của c ồng, v i mụ o ng có b n sắc riêng, bắt nguồn t b i c nh của khu v c 1.2 VẤ Ề KIẾN TẠO KGCC NGOÀI TRỜI VEN BIỂN 1.2.1 Đặc điểm của không gian công cộng ngoài trời ven biển 1.2.1.1 Vai trò: T o không gian cho các ho ng xã h i c ồng, thu hút s o ra l i ích kinh t ; C i thiệ u kiện vi khí h ; ứng nhu c ă – th m mỹ và góp ph n t o nên b n sắ
1.2.1.2 Phân loại
Trang 4- Phân lo i theo c c c ,
- Theo pháp lý, là không gian thu c s h c
- Theo mứ sử dụng, là không gian mang chứ ă ng
- Theo phân lo i khác, nh ng không gian này mang tính chính quy
c tổ chức h p pháp
1 2 1 P ệ
1.2.2 Yếu tố tạo đặc t ưng tại GCC ngo i t ời n iển
Giá tr c nh quan và hình thái t nhiên, giá tr v KG , giá tr v
ă ch sử và giá tr v ho ng và sức s ng trong
1.2.3 ơ ược tiến t nh kiến tạo các KGCC
1.2.3.1 Bối cảnh lịch sử á t lư Đ
B ng y u t v t th ng , tính th m mỹ, b cục các công trình ki n trúc và không gian
1 .1 Xu hướng tại các thành phố trên thế giới
Các thành ph Mỹ Â Á n cu c
s i, tôn vinh giá tr củ i Tuy nhiên, việc l a ch n nh ức ti p c n ã n các hình thức không gian công c ng không gi n ánh cách thứ i liên hệ v ng s ng
Trang 51 .2 Xu hướng tại các đô thị ven biển Nam Trung Bộ - Việt Nam
Bài h c t Q ẵng cho th y n c tổ chức t t thì KGCC ven bi n s m t Tuy nhiên, quá trình phát tri n m t cách th c dụ ã o nên s na ná
rồ ã n nh ă i ta m i th c s nhìn
nh n t m quan tr ng của việc ki n t o không gian tr n 1.4 TỔNG QUAN
1.4.1 ơ ược về quá trình phát triển: tr i qua nhi n,
KGCC hình thành cùng v i s phát tri n của thành ph
1.4.2 ếu tố gi p nhận iện h nh thái khu ực :
- Y u tố tự nhiên: gồm giá tr v v trí và b m a hình - Y u tố nhân tạo: C u trúc, tổ h p công trình, các thành t t o thành - Y u tố phi vật th : B i c ng, t p quán và ho ng 1.4.3 Các vấn đề trong quá trình sử dụng KGCC ven biển Mâu thuẫn gi a việc gìn gi và khai thác giá tr c nh quan t nhiên, gi a việ ă giá tr ; Mâu thuẫn trong quá trình sử dụng; V v ho ng củ i sử dụng 1.5 CÁC VẤ Ề CẦN NGHIÊN CỨU 1 Các vấn đề cần nghiên cứu bao gồm: 2 Luận án được nghiên cứu theo trình tự như sau: iến tạo GCC t ở th nh nơi chốn X
ệ ứ “ ”
x
Trang 7
2.1.2 Thiết kế tiến t nh nghiên cứu
2.1.3 Các phương pháp nghiên cứu
+ ư á t t ậ t ti :
- P : n diệ i theo 3 mứ
a chúng và khu v c xung quanh
- P u tra xã h i: ch n l c ra các khu v c chi c,
ỏ ( ẫ ) phỏng v n ứ 149 mẫu
- P : ử dụng ý ki n củ tham kh o và v ch ra chi c ki n t o KGCC
ư á t t ti :
- P - sử dụ SPSS 2 phân tích th ng kê và phân tích hồi quy K t qu :
X c nguyện v ng củ i dân, và tổng h p s mong mu n l i thành t ng nhóm
X c 5 nhóm tiêu chí t o nên ch ng KGCC
.- P ổ :
ệ ụ
2.2 SỞ LÝ THUYẾT
2.2.1 Cơ sở xác lập tiêu chí về chất ượng KGCC ngoài trời
Lý lu n v KG có b n sắc của Ian Bentley, sức s ng trong không gian công c ng củ J J ng trong không gian của Emilly Talen, hay t lệ không gian củ S ã y s gắn k t gi a y u t t ch ng khẳ nh các giá tr mà m c khi h ủ các y u
t v tính th m th ng, s bám rễ ồi – sức b t, và tính rõ ràng Bên c ă ụ c m của con
X
ứ ứ ệ P ệ
Trang 8ũ c n, nó mang tính chủ quan và phụ thu c nhi , hoàn c nh, tâm tr ng Do
v y, lu n án chuy n t y u t chủ quan thành y u t khách quan thông qua việ ứ hài lòng củ i sử dụng
2.2.2 Kiến tạo KGCC ngoài trời theo hoạt động
T lý lu n v nhu c u củ i, các ho c
th ng kê theo mứ t n phức t p, và phân thành ba nhóm: ho ng thi t y u, ho ng t ch n và ho ng xã h i Thông qua chúng, sức s ng trong khu v c phác h ng
2.2.3 Kết nối các không gian t ong đô thị
D a trên lý thuy t v m i quan hệ hình - n n (Roger Trancik), lý
lu n v c m nh n không gian thông qua th giác (Gordorn Cullen), và
nh n diện hình của Kevin Lynch, các y u t v t th t o thành không gian c t t b ồ õ
2.2.4 Mối quan hệ giữa không gian người sử dụng
Trang 92.3 SỞ PHÁP LÝ
2.3.1 Các ăn n pháp lý và quy hoạch có liên quan
Thành ph ã n khai nhi u d ẫ
ho ch chi ti t 1/500 cho không gian phía , khu v c c phân
n lý, chia nhỏ các không gian, gây manh mún n lý ch d ng l i việc qu n lý v xây d ng và khai thác, làm cho y u t phục vụ c ồ xem nhẹ
2.3.2 Kh năng tổ chức KGCC tại khu vực theo quy hoạch
Việc khai thác không h p lý khu v ã ồn t i nhi u v n trong nhi ĩ sử dụ t, c
2.4 SỞ THỰC TIỄN
2.4.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của Nha Trang
2.4.1.1 Điều kiện tự nhiên
- Khí hậu: Nha Trang ch u ng của khí h
trì n n nhiệ ă n l i cho ho ng ngoài tr i
- Địa chất: do quá trình phong hóa v t lý, hóa h c diễn ra trên n
u c ẹp
- Địa hình – ịa mạo: t, h i tụ
ủ núi, sông, cửa bi n, bãi cát, m t bi o
- Th y ă : M c bi ng có tính chu kỳ i rõ ràng v i
l n nh 2 4 ; m chung của vùng Nam Trung B
- á ộng c a bi ổi khí hậu: ă n a, Nha Trang ch u tác
khu v thiệt h i cao ng củ c
bi t ng a hình hiệ c bi n
2.4.1.2 Điều kiện kinh t - xã hội:
- Lịch sử - truyền thống: ă a là s hòa quyện củ ă
ă ệt, v i nhi u lo ă t th
- Hoạt ộng: có nhi u s kiệ ă ng của n p
Trang 10s h u h t còn mang tính t c hỗ tr t t
- Kinh t : Nguồn thu chính là t du l t trái của nó là quá
nhi u d ã ng tiêu c ủa khu v c
- Xu th toàn cầu hóa: t o thành nh qu c t , có t m nh
Bên c việ x nh bán kính ph c v khả ă ược; tỷ
lệ phù hợp v i sử dụng, và tính an toàn trong không gian là
c n thi t nhằ m b o kh ă ng
+ á ộ t cấu trúc khu vực ven bi n Nha Trang
- Có kh ă t gi a không gian ven bi n và các khu v c khác khá t t thông qua nh ng tuy ng liên k t tr c ti p ra bi n
- Có kh ă m th u của không gian, tổ h p không gian và t o tính ng cho liên k t thông qua tổ chức không gian
2.3.5 Bài học kinh nghiệm
2.3.5.1 Tổng k t các y u tố tạo nên sự thành công
Thông qua 14 bài h c, lu n án tổng k t các y u t t o nên s thành công, gồm: (1) Tổ chức t t giao thông ti p c n, (2) T u kiện cho các ho ng diễn ra liên tục, (3) Thi t k KG linh ho t, (4) Sáng t o các tiện ích, (5) T n dụng t n sắ (6) Q n lý t t
ă
Trang 11duy trì không gian
2.3.5.2 Thố ti á iá ất lượng KGCC ngoài tr i
Tiêu chí tổ tại Mỹ: ti p c n – liên k t, sử dụng – ho t
ng, tiện nghi – hình nh, tính xã h i – thân thiện; Đ tại
Anh: c, tính ti p c n và tính liên tục, KGCC s ng
ng, kh ă n, mứ rõ ràng, kh ă ứ
d ng và s ch n l a Việt Nam – “ t ả
ậ Đ ” ã : ă m mỹ, xã h i, tiện nghi, liên k t
– ti p c n Qua việ , lu n án nhìn nh n: không ch khai còn ph i thu hút ho ng của m i thì m i t o ra KG s ng và h p dẫn
2 Ế U HƯ
ử ụ
ụ ứ
CHƯƠNG : CÁC ẾT QUẢ NGHIÊN C U
3.1 QUA IỂM CHUNG
n cu i cùng củ ng t i việc nâng cao ch t
ng cu c s i dân, nh t thi t ph c xây d ng trên nhu c u củ i sử dụng
3.2 XÁC L P IÊU HÍ Á H IÁ HẤ ƯỢNG
3.2.1 Các nhóm tiêu chí đánh giá chất ượng
Tiêu chí Đặc t ưng
gian
P
ổ
P
Trang 123.2.2 Thiết lập thang đo cho các nhóm tiêu chí
ă c tri n khai cụ th thành các tiêu chí con
y u t v t th x nh
bằng thông s cụ th ; v y u t phi v t th s
qua s c m nh n của nh i có ho ng t i khu v c, gồm: STT S ng tiêu chí con Nhóm tiêu chí Giá tr v t th Giá tr phi v t th 1 13 3 2 K t n i 5 4 Tiêu chí ết nối xung quanh
ằ
Tiêu chí an toàn Không gian an toàn
R
B ệ ỏ
H
ủ
B ệ ỏ x
Tiêu chí Đa ạng - Thích ứng
P
ứ
H
H ụ H
Tiêu chí Thân thiện Không gian thân
ệ ệ
Trang 13
3 An toàn 7 10
3.2.3 Phân tích kết qu đánh giá tính hấp dẫn của KGCC
2 .1 Đá iá t ấp dẫn c a KGCC theo t ng nhóm tiêu chí
X nh tổ m theo c t d c của t ng nhóm tiêu chí K t qu t : ΣI ΣII ΣIII ng nhóm tiêu chí, có b n mức cụ th :
ΣIII ≥ ΣI + ΣII : t r t t t giá tr củ ứng
ΣIII ≥ ΣII > ΣI : c giá tr củ ứng
3.3.1 Nguyên tắc và không gian chứa “điểm đông người”
3.3.1.1 Nguyên tắc
1- Phù hợp v i quy hoạch sử d ng ất: tuân theo quy ho nh n
diện không gian m có tính ch t công c ng th c s
2- Công trình công cộng xung quanh: S t p trung cao nh t phụ
thu c mứ quy tụ các công trình công c ng t i khu v
m b o quy mô phù h p v i t lệ i, thi t k ẹp và hài hòa
3- Vị trí c i ư i trong cấ t ú t ị: T o t m nhìn
Trang 14t xa, nh n diệ c hình nh khu v c; t o ra i trò chuyện;
ti ă ng t ch n; kho ng cách h p lý
4- K t nối và ti p cận trong cấu t ú t ị: thu c ph m vi ven bi n,
có v trí trung tâm trong các khu v ho ỏ;
k t n i tuy ng tâm có m cao và ti p c n thu n thiện
5- Tầ cảm nhận và trải nghiệm: m b o t m nhìn viễn
c nh, trung c nh và c n c nh; duy trì hình Bên c , ch ng c nh quan ng n kh ă ụ c m
6- Sự an toàn – tiện nghi: Cung c p tiện nghi t m b o chi u sáng
; b o vệ ng của thiên nhiên; Lo i tr nh ng rủi
ro v tai n m b o an toàn cho khách b hành
7- Không gian dành cho hoạt ộng: xây d ng trên t lệ
ứng nhu c u của i m b o k t n ho ng diễn ra
8- Tính lịch sử c a không gian: L ch sử phát tri n và l i s ng g n
ã nh s nh n thức củ i dân Tuy nhiên, nh ng khu
v c m i mà có thi t k t ũ n khích h sử dụng
1.2 á ịnh không gian ch á i ư i : Là có
nhi u ho c t u kiệ diễn ra lâu dài
t không gian có th chứa m t hay nhi i
Trang 15 Dạng tuy n k t hợp v i i m: Tr i dài d c theo
trục song song b bi n Là không gian m
th Chúng mang hình chức chuỗi các không gian
- Khu v ã c b trí trang thi t b và các tiện ích phục vụ công