Điều kiện tự nhiên – Đa dạng sinh học 3.. Quản lý và Giám sát Đa dạng sinh học 4... ĐA DẠNG SINH HỌCbiodiversity • Đa dạng về gen Genetic Diversity • Đa dạng loài Species Diversity • Đa
Trang 1BÁO CÁO
CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT ĐA
DẠNG SINH HỌC TẠI VƯỜN QUỐC
GIA TRÀM CHIM
05/26/2024
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
1 Tổng quan VQG Tràm Chim
2 Điều kiện tự nhiên – Đa dạng sinh học
3 Quản lý và Giám sát Đa dạng sinh học
4 Thuận lợi – khó khăn
2
05/26/2024
Trang 3Tổng quan vqgtc
• VQG Tràm Chim nằm ở Hạ lưu sông MeKong và trung tâm của ĐTM thuộc tỉnh Đồng Tháp
• Diện tích: 7.313 ha
• Cách sông Mekong khoảng 25km về hướng tây, gần biên giới Campuchia
• Dân số xung quanh khoảng 49.000 người
• Nguồn gốc từ Công ty Nông Lâm Ngư Trường, thành lập năm 1985;
• Là HSTĐNN tự nhiên còn sót lại Đồng Tháp Mười;
• Năm 1994 được nâng cấp thành Khu Bảo tồn thiên nhiên quốc gia Đất Ngập Nước Tràm Chim;
• Thành lập QĐ 253/1998/QĐ-TTg, 29/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ;
Bảo tồn hệ sinh thái đất ngập nước điển hình của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Bảo tồn những giá trị độc đáo về văn hóa, lịch sử và nghiên cứu khoa học.
• Khu Ramsar thứ 4 của Việt Nam và thứ 2000 của thế giới (02/02/2012)
• Khu di tích quốc gia (10/12/2015)05/26/2024 3
Trang 405/26/2024
Trang 55
Trang 6Bản đồ vị trí VQG Tràm Chim
6
05/26/2024
Trang 7Đặc điểm tự nhiện
Thủy văn
VQG Tràm Chim bị chi phối bởi chế độ dòng chảy của sông Tiền
Chế độ triều biển đông
Chế độ mưa và điều kiện địa hình
Có hai: Mùa lũ và mùa khô
Trang 8BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
Trang 9BẢN ĐỒ ĐẤT TRÀM CHIM
Trang 10ĐA DẠNG SINH HỌC
(biodiversity)
• Đa dạng về gen (Genetic Diversity)
• Đa dạng loài (Species Diversity)
• Đa dạng hệ sinh thái (Ecosystem Diversity)
Trang 1105/26/2024 11
Trang 14Một số loài chủ yếu
Cá nàng hai (Notopterus chitala )
English name: Clown knifefish
Cá Linh ống (Cirrhinus jullieni )
English name: Jullien's mud carp
Cá Mè Vinh [Barbonymus gonionotus ]
English name: Java barb
Cá Hô (Catlocarpio siamensis )
English name: Giant barb
Lươn đồng [Monopterus albus]
English name: Swamp eel
Cá Thát lát [Notopterus notopterus ]
English name: Bronze featherback
Trang 15Hệ chim: Có 11 bộ; 46 họ & 231 loài Trong đó:
32 loài quý hiếm trong sách đỏ của IUCN 2006
Sách đỏ của Việt nam; NĐ 32 của CP 2006 (IIB)
Công ước CITES (I & II)
15
05/26/2024
Trang 1616
Trang 1705/26/2024 17
Trang 18Chim quý hiếm
Cò Á necked Stork
châu/Black-Sếu đầu đỏ/Sarus
Trang 19Lưỡng cư và bò sát : Có tổng cộng 44 loài
Trang 20Hoạt động quản lý- giám sát ĐDSH
1 Quản lý chế độ thủy văn
20
05/26/2024
Trang 2121
Trang 22Phương pháp
Đo mực nước hàng ngày tại 13 điểm cố định
Theo dõi lượng mưa, lượng bốc hơi nước hàng ngày
Thời gian đo lúc 7h
Theo dõi nhiệt độ hàng ngày lúc 14h
Trang 23Chế độ thủy văn là yếu tố quyết định đến sức khỏe hệ sinh thái
Nếu giữ nước quá cao
Trang 24Nếu giữ nước quá thấp
Trang 25Mực nước điều tiết các phân khu
Trang 2605/26/2024 26
Trang 272 Quan trắc hệ sinh thái mùa khô
• Bắt đầu từ 2007 đến nay
• Theo dõi mực thủy cấp rừng tràm tập trung
• Theo dõi độ ngập nước trên các quần xã thực vật
• Đánh giá thành phần loài thực vật xuất hiện(ô 1m2)
• Theo dõi lớp thực bì tích tụ
• Đánh giá chất lượng nước: pH, EC, DO, T0
• Dụng cụ: Máy GPS, máy ảnh, máy đo nước,
thước đo, ô tiêu chuẩn
Trang 283 Giám sát hệ chim nước
Phương pháp: Dựa vào (ICF)
• Đối với chim nước
• Thống kê tại 22 điểm cố định
• Thống kê 1 lần/tháng
• Thời gian thống kê từ 16h – 18h30
• Dụng cụ: Máy ảnh, Ống nhòm,Telescopes,Sổ ghi chép
• Giám sát chim sinh sản trong mùa lũ
• Thống kê 10 loài tiêu biểu:
Cò bợ (Chinese Pond Heron )
Cò trắng (Great Egret , Intermediate Egret )
Cồng cộc (Little Cormorant )
Diệc lửa (Purple Heron )
Diệc xám (Grey Heron )
Giang sen (Painted Stork )
Già đẩy (Greater Adjutant , Lesser Adjutant )
Nhạn (Common Stonechat )
Cò ốc (Asian Openbill )
Điêng điểng (Darter )
Trang 29Chim sếu:
Thống kê 2 lần/tháng
Thời gian thống kê từ 6h – 8h
Thống kê tại 17 điểm cố định
Đếm tổng số cá thể xuất hiện cùng thời điểm
Ghi nhận tổng số cá thể non, gia đình
Bổ sung thức ăn (lúa)
Trang 30• Năm 2009 (Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sảnII)
• Năm 2012 đến nay Vườn tiến hành khảo sát
• Phương pháp:
• Thu mẫu từ các cống, chất chà, nhóm SDTN
• Ngư cụ: Lưới đáy, gió gạt, Máy GPS, máy ảnh, thước đo,
30
Trang 315 Ương thả -bổ sung một số loài
Cá nàng hai (Notopterus chitala )
English name: Clown knifefish
Cá Trê vàng (Clarias macrocephalus)
English name: Bighead catfish
Cá Lóc bông (Channa micropeltes )
English name: Giant snakehead
Cá Dầy (Channa lucius )
Cá Sặc rằn (Trichogaster pectoralis)
English name: Snakeskin gourami
Cá Hô (Catlocarpio siamensis )
English name: Giant barb
Trang 326.Phục hồi bãi năng
Trang 3434
Trang 3505/26/2024 35
Trang 368 Phòng chống chữa cháy rừng.
Trang 379 Sử dụng hợp lý tài nguyên đất ngập nước
Trang 3810 Quản lý bảo vệ
38
Trang 3911 Tuyên truyền giáo dục
39
Trang 4012 Du lịch sinh thái
40
Trang 44Thuận lợi – khó khăn
Người dân xâm nhập trái phép
Chăn thả gia súc, gia cầm vào Vườn
Nạn cháy rừng thường xuyên xảy ra
Sinh vật ngoại lai xâm hại
Ô nhiễm môi trường nước trong nông nghiệp
Lực lượng bảo vệ chưa đủ khả năng QLBV
Cán bộ VQG chưa đáp ứng yêu cầu
Trang 4505/26/2024 45
XIN CẢM ƠN!