Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh và một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh và một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh và một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh và một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh và một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
Trang 2NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 PGS TS Nguyễn Viết Nhung
2 PGS TS Tạ Bá Thắng
HÀ NỘI, 2016
Trang 3Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s liứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ệu, k t quết quả ảnêu trong luận án là trung th c và chuực và chu ̛a t ng đuừng đu ̛ợc công bố trong bất kỳ mọc công b trong b t kỳ mố liẹ ất kỳ mọ ột côngtrình nào khác.
Ng ười cam đoan i cam đoan
VÕ PH M MINH TH ẠM MINH THƯ Ư
Trang 5L i cam đoan ời cam đoan
M c l c ụ bìa ụ bìa
Danh m c các ch vi t t t ụ bìa ữ viết tắt ết quả ắt
Danh m c b ng ụ bìa ả
Danh m c bi u đ ụ bìa ểu đồ ồ
Danh m c s đ ụ bìa ơ đồ ồ
Danh m c hìnhụ bìa
ĐẶT VẤN ĐỀ 1 Chương 1: TỔNG QUAN 31.1 Đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính 3
1.1.1 Đ nh nghĩaịnh nghĩa 3
1.1.2 D ch tịnh nghĩa ễ 3
1.1.3 Các y u t nguy cết quả ố liẹ ơ đồ 5
1.1.4 C ch b nh sinhơ đồ ết quả ệnh sinh 6
1.1.5 Tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàngệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng 9
1.2 Tác nhân vi sinh trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính 141.2.1 Vai trò c a nhi m khu n trong đ t c pủa riêng tôi Các số liẹ ễ ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ 15
1.2.2 Vai trò c a nhi m virus trong đ t c pủa riêng tôi Các số liẹ ễ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ 17
1.3 Vai trò nitric oxide trong khí th ra trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn ở ra trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính
m n tính ạn tính 20
1.3.1 Ngu n g c và c u t o c a nitric oxide trong khí th raồ ố liẹ ất kỳ mọ ạ ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra 20
1.3.2 Vai trò c a nitric oxide trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tínhủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ
23
1.4 Vai trò c a Protein C ph n ng trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính
m n tính ạn tính 25
1.4.1 Ngu n g c và c u t oồ ố liẹ ất kỳ mọ ạ 25
1.4.2 Vai trò c a n ng đ Protein C ph n ng trong đ t c p b nh ph i t c ủa riêng tôi Các số liẹ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắtnghẽn m n tínhạ 26
1.5 Vai trò c a Procalcitonin trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính
29
1.5.1 Ngu n g c và c u t oồ ố liẹ ất kỳ mọ ạ 29
1.5.2 Vai trò c a Procalcitonin trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tínhủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ32
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 352.1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ượt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ng nghiên c u ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn 35
2.1.1 Tiêu chu n ch n b nhẩn trong đợt cấp ọ ệnh sinh 35
2.1.2 Tiêu chu n lo i trẩn trong đợt cấp ạ ừng đu 35
2.2 N i dung nghiên c u ội dung nghiên cứu ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn 36
2.2.1 Đ c đi m đ i tặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng nghiên c uứu của riêng tôi Các số liẹ 36
2.2.2 Đ c đi m tác nhân vi sinh, bi n đ i n ng đ các d u n sinh h c trong ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ
đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tínhợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ 36
Trang 62.3.1 Thi t k nghiên c uết quả ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ 37
2.3.2 Phươ đồng pháp ch n m uọ ẫu 37
2.3.3 Nghiên c u lâm sàngứu của riêng tôi Các số liẹ 38
2.3.4 Nghiên c u c n lâm sàngứu của riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng 38
2.3.5 Các kỹ thu t th c hi n trong nghiên c uận lâm sàng ực và chu ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ 38
2.3.6 Các tiêu chu n đánh giá trong nghiên c uẩn trong đợt cấp ứu của riêng tôi Các số liẹ 50
2.3.7 Phươ đồng pháp qu n lý và x lý s li uả ử lý số liệu ố liẹ ệnh sinh 56
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 613.1 Đ c đi m chung c a đ i t ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ểm chung của đối tượng nghiên cứu ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ối tượng nghiên cứu ượt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ng nghiên c u ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn 61
3.1.1 Đ c đi m chung c a đ i tặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng nghiên c uứu của riêng tôi Các số liẹ 61
3.1.2 Đ c đi m ti n s b nh trong giai đo n n đ nhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa 62
3.1.3 Đ c đi m ch c năng thông khí ph i và th b nh trong giai đo n n ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ểu đồ ệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính
đ nhịnh nghĩa 64
3.1.4 Đ c đi m lâm sàng đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tínhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ 65
3.1.5 Đ c đi m c n lâm sàng trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tínhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ận lâm sàng ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ67
3.2 Đ c đi m tác nhân vi sinh và n ng đ các d u n sinh h c trong đ t ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ểm chung của đối tượng nghiên cứu ồng độ các dấu ấn sinh học trong đợt ội dung nghiên cứu ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ọc trong đợt ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính 68
3.2.1 Đ c đi m tác nhân vi sinhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ 68
3.2.2 N ng đ Protein C ph n ngồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ứu của riêng tôi Các số liẹ 72
3.2.3 N ng đ Procalcitoninồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc 72
3.2.4 N ng đ nitric oxide trong khí th raồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra 72
3.2.5 M i tố liẹ ươ đồng quan gi a các d u n sinh h cữ viết tắt ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ 73
3.3 M i liên quan gi a đ c đi m vi sinh, n ng đ các d u n sinh h c v i ối tượng nghiên cứu ữa đặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học với ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ểm chung của đối tượng nghiên cứu ồng độ các dấu ấn sinh học trong đợt ội dung nghiên cứu ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ọc trong đợt ới
th b nh và m c đ n ng c a đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ểm chung của đối tượng nghiên cứu ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ội dung nghiên cứu ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính 733.3.1 Tác nhân vi sinh 73
3.3.2 Protein C ph n ngả ứu của riêng tôi Các số liẹ 76
3.3.3 Procalcitonin 77
3.3.4 N ng đ nitric oxide trong khí th raồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra 79
3.3.5 Kh năng d đoán nhi m khu n c a tri u ch ng lâm sàng, b ch c u, ả ực và chu ễ ẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ầu, Protein C ph n ng, Procalcitonin, nitric oxide trong khí th raả ứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra 80
Chương 4: BÀN LUẬN 85
4.1 Đ c đi m đ i t ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ểm chung của đối tượng nghiên cứu ối tượng nghiên cứu ượt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ng nghiên c u ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn 85
4.1.1 Đ c đi m chung đ i tặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng nghiên c uứu của riêng tôi Các số liẹ 85
4.1.2 Đ c đi m ti n s b nh nhân trong giai đo n n đ nhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa 86
4.1.3 Đ c đi m thông khí ph i và th b nh trong giai đo n n đ nhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ổi tắc nghẽn mạn tính ểu đồ ệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa 874.1.4 Đ c đi m lâm sàng trong đ t c pặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ 88
4.1.5 Đ c đi m c n lâm sàng trong đ t c pặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ận lâm sàng ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ 90
4.2 Đ c đi m tác nhân vi sinh và n ng đ các d u n sinh h c trong đ t ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ểm chung của đối tượng nghiên cứu ồng độ các dấu ấn sinh học trong đợt ội dung nghiên cứu ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ọc trong đợt ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính 91
4.2.1 Đ c đi m tác nhân vi sinhặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ 91
4.2.2 N ng đ Protein C ph n ngồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ứu của riêng tôi Các số liẹ 96
4.2.3 N ng đ Procalcitoninồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc 97
Trang 7th b nh và m c đ n ng c a đ t c p ểm chung của đối tượng nghiên cứu ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ội dung nghiên cứu ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 104
4.3.1 M i liên quan gi a đ c đi m vi sinh v i n ng đ các d u n sinh h cố liẹ ữ viết tắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ới thể bệnh và ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ104
4.3.2 M i liên quan gi a đ c đi m vi sinh v i th b nhố liẹ ữ viết tắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ới thể bệnh và ểu đồ ệnh sinh 106
4.3.3 M i liên quan gi a đ c đi m vi sinh v i m c đ n ngố liẹ ữ viết tắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu 107
4.3.4 M i liên quan gi a n ng đ Protein C ph n ng v i th b nhố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ểu đồ ệnh sinh 1074.3.5 M i liên quan gi a n ng đ Protein C ph n ng v i m c đ n ngố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu 1084.3.6 M i liên quan gi a n ng đ Procalcitonin v i th b nhố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ới thể bệnh và ểu đồ ệnh sinh 109
4.3.7 M i liên quan gi a n ng đ Procalcitonin v i m c đ n ngố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu 109
4.3.8 M i liên quan gi a n ng đ nitric oxide trong khí th ra v i th b nhố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ới thể bệnh và ểu đồ ệnh sinh110
4.3.9 M i liên quan gi a n ng đ nitric oxide trong khí th ra v i m c đ ố liẹ ữ viết tắt ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
n ngặc điểm đối tượng nghiên cứu 112
4.3.10 So sánh kh năng đ nh hả ịnh nghĩa ưới thể bệnh vàng nhi m khu n c a tri u ch ng lâm sàng ễ ẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
và các d u n sinh h cất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ 112
KẾT LUẬN 121 KIẾN NGHỊ 123 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI LUẬN ÁN 124 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 1: BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH BỆNH NHÂN
Trang 82 AUC Area under curve (Di n tích dệnh sinh ưới thể bệnh và ười cam đoani đ ng cong)
4 BPTNMT B nh ph i t c nghẽn m n tínhệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ
(Chronic obstructive pulmonary disease)
(Tr c nghi m đánh giá BPTNMT)ắt ệnh sinh
6 CAPA protein Calcitonin gene-related peptide–Amylin– (Pro-) calcitonin–
Adrenomedullin
7 CGRP Calcitonin gene-related peptide
8 CFU Colony forming unit (Đ n v khu n l c)ơ đồ ịnh nghĩa ẩn trong đợt cấp ạ
9 CRP C-reactive protein (Protein C ph n ng)ả ứu của riêng tôi Các số liẹ
10 CTS Canadian Thoracic Society (H i l ng ng c Canada)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chu
11 cs c ng sộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ực và chu
12 DASH D u n sinh h cất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ
13 ĐC Đ t c pợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
14 ECLIPSE The Evaluation of COPD Longitudinally to Identify Predictive
Surrogate Endpoints
15 eNOS NOS1 hay Endogenous NOS (NOS n i mô)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
16 ERS European Respiratory Society (H i hô h p Châu âu)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ
(L u lư ược công bố trong bất kỳ mọng th ra m nh n a gi a c a FVC)ở ra ạ ở ra ử lý số liệu ữ viết tắt ủa riêng tôi Các số liẹ
18 FeNO Fractional exhale nitric oxide
(N ng đ nitric oxide trong khí th ra)ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra
19 FEV1 Forced expiratory volume in 1 second
(Th tích th ra g ng s c trong giây đ u tiên)ểu đồ ở ra ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ầu,
STT Ph n vi t t t ần viết tắt ết tắt ắc nghẽn mạn tính Ph n vi t đ y đ ần viết tắt ết tắt ần viết tắt ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
20 FEV1/FVC T s Gaenslerỉ số Gaensler ố liẹ
21 FVC Forced vital capacity (Dung tích s ng g ng s c)ố liẹ ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ
22 GOLD Global Initative for Chronic Obstructive Pulmonary Disease
(Chi n lết quả ược công bố trong bất kỳ mọc toàn c u phòng ch ng b nh ph i t c nghẽn m nầu, ố liẹ ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạtính)
23 GTLT Giá tr lý thuy tịnh nghĩa ết quả
24 ICS Inhaled corticosteroids (Corticosteroid hít)
25 ICAM Intracellular adhension molecule (Phân t bám dính n i bào)ử lý số liệu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
27 iNOS Inducible NOS (NOS c m ng hay NOS2)ả ứu của riêng tôi Các số liẹ
28 KTC Kho ng tin c yả ận lâm sàng
29 KTV Kho ng t vả ứu của riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa
Trang 933 mMRC modified Medical Research Council (Bộ câu h i khó th c i biênỏi khó thở cải biên ở ra ả
c a hủa riêng tôi Các số liẹ ội đ ng nghiên c u y khoa)ồ ứu của riêng tôi Các số liẹ
34 NHLBI National Heart, Lung and Blood institute (Vi n Huy t h c-Timệnh sinh ết quả ọ
m ch-Hô h p Hoa Kỳ)ạ ất kỳ mọ
35 NMCT Nh i máu c timồ ơ đồ
36 nNOS Neuronal NOS hay NOS3 (NOS th n kinh)ầu,
39 PAF Platelet activating factor (Y u t ho t hoá ti u c u)ết quả ố liẹ ạ ểu đồ ầu,
STT Ph n vi t t t ần viết tắt ết tắt ắc nghẽn mạn tính Ph n vi t đ y đ ần viết tắt ết tắt ần viết tắt ủa Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
40 PaO2 Pressure of arterial oxygene (Áp su t khí oxy máu đ ng m ch)ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ
41 PaCO2 Pressure of arterial carbon dioxide (Áp su t khí carbonie máuất kỳ mọ
đ ng m ch)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ
42 PCR Polymerase chain reaction (Ph n ng chu i gene)ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ỗi gene)
44 ppb part per billion (Ph n t )ầu, ỷ)
45 PEF Peak expiratory flow (L u lư ược công bố trong bất kỳ mọng th ra đ nh)ở ra ỉ số Gaensler
46 POET-COPD The Prevention of Exacerbation with Tiotropium in COPD
47 r H s tệnh sinh ố liẹ ươ đồng quan
48 ROC Receiver operating characteristic
49 ROS Reactive oxygen species (G c oxy hoá t do)ố liẹ ực và chu
50 RSV Respiratory syncytial virus (Virus h p bào hô h p)ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
51 SLPI Secretory leukoprotease inhibitor (Ch t c ch bài ti tất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ết quả
leukoproteinase)
52 Se Sensitivity (Đ nh y)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ
53 Sp Specificity (Đ đ c hi u)ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh
54 TLC Total lung capacity (Dung tích toàn ph i)ổi tắc nghẽn mạn tính
55 TNF-α Tumor necrosis factor- (Y u t ho i t u- )α ết quả ố liẹ ạ ử lý số liệu α
56 TNKĐH Tác nhân không đi n hìnhểu đồ
57 TORCH Toward a Revolution in COPD Health
58 WHO T ch c Y t th gi i (World Health Organization)ổi tắc nghẽn mạn tính ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ết quả ới thể bệnh và
Trang 101.1 Các yếu tố nguy cơ của đợt cấp 6
1.2 Phân độ nặng đợt cấp theo Burge 12
1.3 Các tác nhân vi sinh thường gặp trong đợt cấp 15
1.4 Nồng độ nitric oxide khí thở ra trong đợt cấp 25
2.1 Bộ kit sử dụng để làm polychain reaction 42
2.2 Mô hình đánh giá toàn diện bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 53
2.3 Tỉ lệ bạch cầu ái toan theo tuổi của người Việt Nam 56
2.4 Giá trị và ý nghĩa của diện tích dưới đường cong 58
2.5 Bảng 2 x 2 để tính độ nhạy và độ đặc hiệu 59
3.1 Đặc điểm chung 61
3.2 Đặc điểm tiền sử bệnh trong giai đoạn ổn định 62
3.3 Đặc điểm tiền sử của bệnh nhân theo tần suất đợt cấp 63
3.4 Giá trị trung bình của các chỉ tiêu thông khí phổi 64
3.5 Triệu chứng lâm sàng 65
3.6 Số lượng bạch cầu trong đợt cấp 67
3.7 Phân loại bạch cầu máu trong đợt cấp 67
3.8 Số lượng bạch cầu ái toan trong đợt cấp 67
3.9 Phân loại bạch cầu ái toan trong đợt cấp 67
3.10 Đặc điểm phân bố các loài vi khuẩn trong đờm 69
3.11 Đặc điểm phân bố các loài virus trong dịch phết hầu họng 69
3.12 Đặc điểm tiền sử bệnh nhân theo nhóm tác nhân vi sinh 70
3.13 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng theo nhóm tác nhân vi sinh 71
3.14 Nồng độ Protein C phản ứng 72
3.15 Nồng độ Procalcitonin 72
B ng ản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn Tên b ng ản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn Trang
Trang 113.18 Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo nồng độ các dấu ấn sinh học 73
3.19 Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo thể bệnh 74
3.20 Phân bố căn nguyên virus theo thể bệnh 74
3.21 Phân bố căn nguyên vi khuẩn theo mức độ nặng 75
3.22 Phân bố căn nguyên virus theo mức độ nặng 75
3.23 Phân loại Protein C phản ứng theo thể bệnh 76
3.24 Phân loại Protein C phản ứng theo mức độ nặng 76
3.25 Giá trị Protein C phản ứng theo mức độ nặng 77
3.26 Phân loại nồng độ Procalcitonin theo thể bệnh 77
3.27 Phân loại nồng độ Procalcitonin theo mức độ nặng 78
3.28 Giá trị Procalcitonin theo mức độ nặng 78
3.29 Phân loại nồng độ nitric oxide theo thể bệnh 79
3.30 Phân loại nồng độ nitric oxide theo mức độ nặng 79
3.31 Giá trị nồng độ nitric oxide theo mức độ nặng 80
3.32 Kết quả hồi quy logistic đơn biến các triệu chứng lâm sàng 83
3.33 Kết quả hồi quy logistic đơn biến các triệu chứng cận lâm sàng 83
3.34 Kết quả phân tích hồi quy logistic đa biến 84
3.35 Giá trị chẩn đoán nhiễm khuẩn của tổ hợp các triệu chứng 84
4.1 Tương quan giữa bạch cầu với Protein C phản ứng, Procalcitonin …
100 4.2 Tương quan giữa Protein C phản ứng với Procalcitonin 101
4.3 Khả năng nhận diện đợt cấp và chẩn đoán nhiễm khuẩn của các dấu ấn sinh học 118
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Trang 123.1 Các thể rối loạn thông khí 64
3.2 Phân bố thể bệnh 65
3.3 Mức độ nặng của đợt cấp 66
3.4 Phân bố tác nhân vi sinh trong đợt cấp 68
DANH M C CÁC S Đ ỤC LỤC Ơ ĐỒ Ồ S đ ơng pháp nghiên cứu ồng độ các dấu ấn sinh học trong đợt Tên s đ ơng pháp nghiên cứu ồng độ các dấu ấn sinh học trong đợt Trang 1.1 Quá trình hình thành nitric oxide 21
2.1 Quy trình chiết tách mẫu 47
2.2 Quy trình đặt phản ứng 48
2.3 Sơ đồ nghiên cứu 60
Trang 13Hình Tên hình Trang
1.1 Tế bào viêm và hóa chất trung gian trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính 7
1.2 Viêm và rối loạn đông máu trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 8
1.3 Vai trò của virus trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 19
1.4 Nguồn gốc và vai trò của nitric oxide 23
1.5 Cấu trúc Protein C phản ứng 26
1.6 Cấu tạo của Procalcitonin 29
2.1 Máy đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra 41
2.2 Nghiên cứu sinh đang đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra 41
3.1 Đường cong ROC và điểm cắt của bạch cầu máu trong xác định khả năng cấy vi khuẩn dương tính trong đờm 80
3.2 Đường cong ROC và điểm cắt của CRP máu trong xác định khả năng cấy vi khuẩn dương tính trong đờm 81
3.3 Đường cong ROC và điểm cắt của PCT máu trong xác định khả năng cấy vi khuẩn dương tính trong đờm 82
Trang 14Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề
B nh ph i t c nghẽn m n tính (ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ BPTNMT) đang là gánh n ng b nh t t toànặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ận lâm sàng
c u b i ầu, ở ra t l m c cũng nh t l t vong ngày càng gia tăng, chi phí đi u tr cao vàỉ số Gaensler ệnh sinh ắt ư ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa
h u qu gây tàn ph c a b nh T l m c BPTNMT thay đ i trong kho ng 3-11%,ận lâm sàng ả ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ỉ số Gaensler ệnh sinh ắt ổi tắc nghẽn mạn tính ảkhác nhau tùy theo m i nỗi gene) ưới thể bệnh và Ở Việt Nam (2010), tỉ lệ BPTNMT ở lứa tuổi trên 40 là ệnh sinhc Vi t Nam (2010), t l BPTNMT l a tu i trên 40 làỉ số Gaensler ệnh sinh ở ra ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính4,2% và t l m c b nh chung cho các l a tu i trên 15 là 2,2% Năm 1990, t l tỉ số Gaensler ệnh sinh ắt ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệuvong do BPTNMT đ ng hàng th 6 trong các nguyên nhân và d đoán đ ng hàng thứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ
3 cho đ n năm 2020 và hàng th 4 đ n năm 2030 , ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả
Đ t c p BPTNMT là m t hi n tợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọng ph bi n trong ti n trình c a b nh, v iổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ới thể bệnh vàcác y u t thúc đ y quan tr ng là do nhi m trùng đết quả ố liẹ ẩn trong đợt cấp ọ ễ ười cam đoanng hô h p, ch y u do viất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quảkhu n ho c virus ẩn trong đợt cấp ặc điểm đối tượng nghiên cứu Ưới thể bệnh vàc tính kho ng trên 50% đ t c p do nhi m khu n, tuy nhiên,ả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ễ ẩn trong đợt cấp
v n có đ n 30% trẫu ết quả ười cam đoanng h p r t khó ch n đoán xác đ nh nguyên nhân đ t c p , Bênợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
c nh đó, ch n đoán đ t c p ch y u v n d a vào s thay đ i c a các tri u ch ngạ ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ẫu ực và chu ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹlâm sàng Do đó, m t xu hộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ưới thể bệnh vàng đang được công bố trong bất kỳ mọc quan tâm nh m tìm ra các d u n sinhằm tìm ra các dấu ấn sinh ất kỳ mọ ất kỳ mọ
h c nh m t công c h tr ch n đoán đ t c p, thi t l p m i liên quan gi a các d uọ ư ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ụ bìa ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ết quả ận lâm sàng ố liẹ ữ viết tắt ất kỳ mọ
n sinh h c v i tình tr ng viêm hay căn nguyên kh i phát đ t c p
ất kỳ mọ ọ ới thể bệnh và ạ ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Trong s các d u n ph n ánh quá trình viêm t i đố liẹ ất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ạ ười cam đoanng hô h p, nitric oxide làất kỳ mọ
m t ch t ch đi m t t cho quá trình viêm độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ỉ số Gaensler ểu đồ ố liẹ ười cam đoanng th N ng đ nitric oxide trong khíở ra ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
th ra (FeNO) đã đở ra ược công bố trong bất kỳ mọc s d ng r ng rãi trong ch n đoán tình tr ng viêm và ki mử lý số liệu ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ẩn trong đợt cấp ạ ểu đồsoát đi u tr b nh nhân hen ph qu n Tuy nhiên, vi c đánh giá vai trò c a FeNO ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ở ra ệnh sinh ết quả ả ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra
b nh nhân BPTNMT ch a đệnh sinh ư ược công bố trong bất kỳ mọc xác đ nh do k t qu t các nghiên c u không th ngịnh nghĩa ết quả ả ừng đu ứu của riêng tôi Các số liẹ ố liẹ
nh t M t s nghiên c u cho th y FeNO tăng đ t c p BPTNMT và k t qu đáp ngất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ết quả ả ứu của riêng tôi Các số liẹ
đi u tr có liên quan đ n s bi n đ i c a FeNO M t trong các d u n sinh h c khácền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ết quả ực và chu ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ
ph n ánh quá trình viêm h th ng đả ệnh sinh ố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc quan tâm trong nhi u nghiên c u trền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ứu của riêng tôi Các số liẹ ưới thể bệnh vàc đây
là Protein C ph n ng Đây là m t d u n viêm h th ng, đáp ng v i kích thích viêmả ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và pha c p, đ c ghi nh n gia tăng c b nh nhân BPTNMT n đ nh và trong đ t c p
ở ra ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọ ận lâm sàng ở ra ả ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ Procalcitonin (PCT) là m t d u n chuyên bi t đánh giá nhi m khu n h th ng vàộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ễ ẩn trong đợt cấp ệnh sinh ố liẹ
s thay đ i n ng đ có liên quan đ n nguyên nhân và m c đ c a tình tr ng nhi mực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ạ ễkhu n Các nghiên c u trong đ t c p c a BPTNMT cũng cho th y giá tr c a PCTẩn trong đợt cấp ứu của riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ịnh nghĩa ủa riêng tôi Các số liẹ
nh n di n s m tình tr ng nhi m khu n và giúp ch đ nh kháng sinh h p lý H n n a,ận lâm sàng ệnh sinh ới thể bệnh và ạ ễ ẩn trong đợt cấp ỉ số Gaensler ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ơ đồ ữ viết tắtCRP và PCT còn có giá tr d đoán đ n ng và tiên lịnh nghĩa ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ược công bố trong bất kỳ mọng c a b nh ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
Trong nh ng năm g n đây, các nghiên c u t i Vi t Nam t p trung ch y uữ viết tắt ầu, ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ệnh sinh ận lâm sàng ủa riêng tôi Các số liẹ ết quảvào s thay đ i n ng đ CRP và m i liên quan gi a CRP v i các tri u ch ng lâm sàng.ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ữ viết tắt ới thể bệnh và ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹCho đ n nay, r t ít các nghiên c u v s bi n đ i đ ng th i c a PCT, CRP, FeNO cũngết quả ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ực và chu ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ời cam đoan ủa riêng tôi Các số liẹ
nh m i liên quan gi a các d u n sinh h c này v i ki u hình lâm sàng c a đ t c p.ư ố liẹ ữ viết tắt ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ ới thể bệnh và ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Do đó, chúng tôi ti n hành đ tàiết quả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định “Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, tác nhân vi sinh ứu đặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh ặc điểm lâm sàng, tác nhân vi sinh ểm lâm sàng, tác nhân vi sinh
và m t s d u n sinh h c trong đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ọc trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính ” nh mằm tìm ra các dấu ấn sinhcác m c tiêu:ụ bìa
1 Xác đ nh tác nhân vi sinh, n ng đ m t s d u n sinh h c trong đ t c p ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp ọc trong đợt cấp ợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp
b nh ph i t c nghẽn m n tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính.
2 Xác đ nh m i liên quan gi a đ c đi m vi sinh, n ng đ các d u n sinh h c ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp ữa đặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp ọc trong đợt cấp
v i th b nh và m c đ n ng c a đ t c p b nh ph i t c nghẽn m n tính ểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ức độ nặng của đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ủa đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ợt cấp ấu ấn sinh học trong đợt cấp ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắc nghẽn mạn tính ạn tính.
Trang 15CH ƯƠ ĐỒ NG 1
1.1 ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
1.1.1 Định nghĩa
B nh ph i t c nghẽn m n tính là b nh đ c tr ng b i ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ạ ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứu ư ở ra s t c nghẽn lu ng khíực và chu ắt ồ
th ra không h i ph c hoàn toàn, ti n tri n n ng d n, k t h p đáp ng viêm b tở ra ồ ụ bìa ết quả ểu đồ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ầu, ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ
thười cam đoanng c a ph i v i các ch t và khí đ c h i Đ t c p và b nh đ ng m c góp ph nủa riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ới thể bệnh và ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ồ ắt ầu, vào m c đ n ng trên t ng b nh nhân” Đ nh nghĩa này đã mang l i m t quan đi mứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ừng đu ệnh sinh ịnh nghĩa ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ểu đồ
ti p c n toàn di n và kh ng đ nh quan đi m BPTNMT là b nh lý toàn thân ết quả ận lâm sàng ệnh sinh ẳng định quan điểm BPTNMT là bệnh lý toàn thân ịnh nghĩa ểu đồ ệnh sinh
Đ t c p BPTNMT đợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọc đ nh nghĩa nh ịnh nghĩa ư m t bi n c trong ti n trình t nhiên ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ến cố trong tiến trình tự nhiên ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp ến cố trong tiến trình tự nhiên ự nhiên
c a b nh đ c tr ng b i s thay đ i tr ng thái khó th n n t ng c a b nh nhân, ho và/ ủa đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ự nhiên ổi tắc nghẽn mạn tính ạn tính ền tảng của bệnh nhân, ho và/ ảng của bệnh nhân, ho và/ ủa đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
ho c kh c đ m v ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ạn tính ợt cấp t quá s thay đ i hàng ngày bình th ự nhiên ổi tắc nghẽn mạn tính ng, c p tính trong kh i phát ấu ấn sinh học trong đợt cấp
và c n ần có s thay đ i trong cách đi u tr hàng ngày ự nhiên ổi tắc nghẽn mạn tính ền tảng của bệnh nhân, ho và/ , H i l ng ng c Canada (Canadianộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chuThoracic Society) đã đ nh nghĩa m t đ t c p nh ịnh nghĩa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ư m t s x u đi kéo dài c a khó th , ho ộ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp ự nhiên ấu ấn sinh học trong đợt cấp ủa đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
ho c kh c đ m d n đ n tăng s d ng thu c và/ho c thêm thu c đi u tr ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ạn tính ẫn đến tăng sử dụng thuốc và/hoặc thêm thuốc điều trị ến cố trong tiến trình tự nhiên ử dụng thuốc và/hoặc thêm thuốc điều trị ụng thuốc và/hoặc thêm thuốc điều trị ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp ặc điểm vi sinh, nồng độ các dấu ấn sinh học ố dấu ấn sinh học trong đợt cấp ền tảng của bệnh nhân, ho và/ T “kéo dài”ừng đu
nh n m nh s thay đ i t tr ng thái c b n ít nh t t 48 gi tr lên.ất kỳ mọ ạ ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ừng đu ạ ơ đồ ả ất kỳ mọ ừng đu ời cam đoan ở ra
1.1.2 Dịch tễ
1.1.2.1 Giai đoạn ổn định
BPTNMT là m t trong nh ng b nh t t chính gây t vong cao trên th gi i vàộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ữ viết tắt ệnh sinh ận lâm sàng ử lý số liệu ết quả ới thể bệnh và
là gánh n ng v kinh t - xã h i cho toàn c u ,, T l m c b nh, m c đ tr m tr ngặc điểm đối tượng nghiên cứu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ỷ) ệnh sinh ắt ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ọ
và t l t vong khác nhau gi a các qu c gia ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệu ữ viết tắt ố liẹ T i Mỹ (năm 2004), có kho ng 11,4ạ ảtri u ngệnh sinh ười cam đoani m c BPTNMT, chi m t l 12% dân s chung và t l t vong do BPTNMTắt ết quả ỉ số Gaensler ệnh sinh ố liẹ ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệu
đ ng hàng th t v các nguyên nhân t vong Năm 2009ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ư ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu , BPTNMT nh hả ưở rang đ nết quảkho ng 24 tri u ngả ệnh sinh ười cam đoan ại t i Mỹ, gây t vong kho ng 120.000 ca m i năm và là nguyênử lý số liệu ả ỗi gene)nhân gây t vong đ ng hàng th ba trong s các b nh t t ử lý số liệu ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ệnh sinh ận lâm sàng Nghiên c u PLATINOứu của riêng tôi Các số liẹ(2005) cho th y, t n su t BPTMNT Mexico là 7,8%, Uruguay là 19,7% và t l caoất kỳ mọ ầu, ất kỳ mọ ở ra ỉ số Gaensler ệnh sinh
nh t l a tu i trên 60 Theo nghiên c u BOLD (năm 2007), t l m c BPTNMT ất kỳ mọ ở ra ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ứu của riêng tôi Các số liẹ ỉ số Gaensler ệnh sinh ắt ở ra
người cam đoani không hút thu c t 3%-11% Nghiên c u t i 12 nố liẹ ừng đu ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ưới thể bệnh và ở rac khu v c Châu Á - Tháiực và chuBình Dươ đồng (năm 2003) c a Tan W.C và cs cho th y, t n su t BPTNMT ngủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ầu, ất kỳ mọ ở ra ười cam đoani trên
30 tu i là 6,3%, trong đó H ng Kông, Singapore kho ng 3,5% ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ả
T i Vi t Nam, nghiên c u d ch t h c BPTNMT ạ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa ểu đồ ọ ở ra thành ph Hà N i cho th y tố liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ỉ số Gaensler
l m c b nh chung c 2 gi i là 2%, trong đó nam là 3,4% và n là 0,7% , Nghiênệnh sinh ắt ệnh sinh ở ra ả ới thể bệnh và ở ra ữ viết tắt
c u c a Phan Thu Phứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ươ đồng và cs 1012 ngở ra ười cam đoani trên 40 tu i cho th y t n su tổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ ầu, ất kỳ mọBPTNMT là 3,85% (trong đó nam gi i là 6,9% và n gi i là 1,4%) T n su t BPTNMTới thể bệnh và ữ viết tắt ới thể bệnh và ầu, ất kỳ mọnày tươ đồng t nghiên c u c a Nguy n Th Xuyên và cs là 4,2% ngực và chu ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ễ ịnh nghĩa ở ra ười cam đoani trên 40 tu iổi tắc nghẽn mạn tính
t i Vi t Nam (trong đó nam gi i là 7,1% và n gi i là 1,9%), nông thôn là 4,7%, thànhạ ệnh sinh ới thể bệnh và ữ viết tắt ới thể bệnh và
th là 3,3% và mi n núi là 3,6% Nghiên c u c a Tan W.C và cs (2003) cho th y, t nịnh nghĩa ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ầu,
su t BPTNMT ngất kỳ mọ ở ra ười cam đoani trên 30 tu i nổi tắc nghẽn mạn tính ở ra ưới thể bệnh vàc ta là 6,3% H n n a, b nh nhân đ t c pơ đồ ữ viết tắt ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọBPTNMTc n đi u tr n i trú chi m 25% s giầu, ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả ố liẹ ười cam đoanng b nh trong các khoa hô h p ,.ệnh sinh ất kỳ mọ
Nh v y, BPTNMT có t n su t m c cao, đư ận lâm sàng ầu, ất kỳ mọ ắt ược công bố trong bất kỳ mọc d báo là nguyên nhân gây tànực và chu
ph đ ng hàng th 5 năm 2020 và th 7 năm 2030 ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ
Trang 161.1.2.2 Trong đợt cấp
T l m c BPTNMT thay đ i t 0,2–37% tùy theo t ng qu c gia, do phỉ số Gaensler ệnh sinh ắt ổi tắc nghẽn mạn tính ừng đu ừng đu ố liẹ ươ đồngpháp ch n đoán cũng nh thói quen hút thu c lá, đi u ki n môi trẩn trong đợt cấp ư ố liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ệnh sinh ười cam đoanng và kinh t xãết quả
h i c a t ng nộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ừng đu ưới thể bệnh vàc khác nhau Di n bi n t nhiên c a b nh và s thúc đ y c aễ ết quả ực và chu ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ực và chu ẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹ
nh ng đ t c p trong ti n trình c a BPTNMT đã có nh ng tác đ ng l n đ n b nhữ viết tắt ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ữ viết tắt ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ới thể bệnh và ết quả ệnh sinhnhân và h th ng chăm sóc s c kh e c a qu c gia Đ t c p BPTNMT t o ra gánhệnh sinh ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ỏi khó thở cải biên ủa riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ạ
n ng đáng k cho h th ng y t trên toàn th gi i; là m t trong nh ng nguyên nhânặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ệnh sinh ố liẹ ết quả ết quả ới thể bệnh và ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ữ viết tắtchính c a b nh t t t vong và nghèo khó , H n n a, ph n l n b nh nhân BPTNMTủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ận lâm sàng ử lý số liệu ơ đồ ữ viết tắt ầu, ới thể bệnh và ệnh sinhvào đ t c p c n ph i nh p vi n và h n 50% t ng s chi phí cũng nh các d ch vợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ầu, ả ận lâm sàng ệnh sinh ơ đồ ổi tắc nghẽn mạn tính ố liẹ ư ịnh nghĩa ụ bìaliên quan c a BPTNMT đ u liên quan đ n đ t c p M c dù y h c có nhi u ti n bủa riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
nh ng kho ng 1/3 các trư ả ười cam đoanng h p đ t c p BPTNMT đã nh p khoa c p c u thì cóợc công bố trong bất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ận lâm sàng ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ
đ n 1/3 các trết quả ười cam đoanng h p có đ t c p tái phát trong vòng 14 ngày và 17% trong s đóợc công bố trong bất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ố liẹ
c n ph i nh p vi n tr l i ,.ầu, ả ận lâm sàng ệnh sinh ở ra ạ
1.1.3 Các yếu tố nguy cơ
1.1.3.1 Giai đoạn ổn định
Y u t nguy c c a BPTNMT bao g m y u t ngo i lai (môi trết quả ố liẹ ơ đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ồ ết quả ố liẹ ạ ười cam đoanng) và y u tết quả ố liẹ
n i lai (c đ a) đã độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ơ đồ ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọc đ c p nhi u trong y văn ,,.ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ận lâm sàng ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định
Người cam đoani hút thu c lá có nguy c b BPTNMT cao g p 4 l n đ n 10 l n so v iố liẹ ơ đồ ịnh nghĩa ất kỳ mọ ầu, ết quả ầu, ới thể bệnh và
người cam đoani không hút thu c lá Ngố liẹ ười cam đoani hút thu c lá có nguy c b b t thố liẹ ơ đồ ịnh nghĩa ất kỳ mọ ười cam đoanng ch c năng hôứu của riêng tôi Các số liẹ
h p nhi u h n và t c đ gi m FEVất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ ố liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả 1 nhanh h n Tình tr ng ph i nhi m v i khóiơ đồ ạ ơ đồ ễ ới thể bệnh vàthu c lá th đ ng cũng góp ph n làm ti n tri n BPTNMT do tăng ph i nhi m v iố liẹ ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ết quả ểu đồ ơ đồ ễ ới thể bệnh và
b i, khí đ c h i có ngu n g c t khói thu c lá Khi ti p xúc v i b i, khói t các ch tụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ồ ố liẹ ừng đu ố liẹ ết quả ới thể bệnh và ụ bìa ừng đu ất kỳ mọ
đ t và hoá ch t ngh nghi p liên t c, kéo dài có th d n đ n BPTNMT, đ c bi t khiố liẹ ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ệnh sinh ụ bìa ểu đồ ẫu ết quả ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh
người cam đoan ệnh sinhi b nh hút thu c lá N gi i ti p xúc v i khói r m, r , than c i trong đi u ki nố liẹ ữ viết tắt ới thể bệnh và ết quả ới thể bệnh và ơ đồ ạ ủa riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ệnh sinhkém l u thông khí càng d m c BPTNMT , Trong th c t , các y u t này có thư ễ ắt ực và chu ết quả ết quả ố liẹ ểu đồ
tươ đồng tác, ph i h p v i nhau làm tăng t n su t m c b nh ố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ới thể bệnh và ầu, ất kỳ mọ ắt ệnh sinh ,
1.1.3.2 Trong đợt cấp
Hurst J.R và cs (2009) đã ch ng minh đ t c p BPTNMT không ph i là bi n cứu của riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ết quả ố liẹ
ng u nhiên và y u t nguy c tái phát đ t c p trong kho ng 8 tu n sau đ t c p đ uẫu ết quả ố liẹ ơ đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ầu, ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ầu, tiên chính là ti n s đã có kh i phát đ t c p H n n a, b nh nhân tái di n đ t c pền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ữ viết tắt ệnh sinh ễ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
thười cam đoanng xuyên ( 2 l n/ năm), ho c đ t c p n ng c n nh p vi n đ u có liên quanầu, ặc điểm đối tượng nghiên cứu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ầu, ận lâm sàng ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định
đ n m c đ n ng n n t ng c a b nh ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ả ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
M t s y u t nguy c khác d đoán đ t c p BPTNMT nh tình tr ng s cộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ết quả ố liẹ ơ đồ ực và chu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ư ạ ứu của riêng tôi Các số liẹ
kh e, trào ngỏi khó thở cải biên ược công bố trong bất kỳ mọc d dày–th c qu n và tăng b ch c u máu ạ ực và chu ả ạ ầu,
Bảng 1.1 Các yếu tố nguy cơ của đợt cấp
Tu iổi tắc nghẽn mạn tính
M c đ n ng t c nghẽnứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ắt
Tăng ti t đ mết quả ời cam đoan
Th i gian b b nh kéo dàiời cam đoan ịnh nghĩa ệnh sinh
Tăng ho và khò khè
C n dùng kháng sinh ho c corticoideầu, ặc điểm đối tượng nghiên cứu
Có b nh đ ng m c đi kèmệnh sinh ồ ắt
Có ti n căn b đ t c pền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
B nhi m khu nịnh nghĩa ễ ẩn trong đợt cấpTình tr ng s c kh e y u có s nạ ứu của riêng tôi Các số liẹ ỏi khó thở cải biên ết quả ẵn
* Ngu n: theo Qureshi H và cs ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp (2014)
Trang 17ph i ,, ổi tắc nghẽn mạn tính làm h n ch l u lạ ết quả ư ược công bố trong bất kỳ mọng khí th ra không h i ph c hoàn toàn ở ra ồ ụ bìa M c đ n ngứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu
c a BPTNMT có liên quan đ n m c đ viêm mãn tính gây h n ch ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ết quả l u lư ược công bố trong bất kỳ mọng khí thở ra
ra, được công bố trong bất kỳ mọc ch ng minh b i m i tứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra ố liẹ ươ đồng quan gi a m c đ t c nghẽn v i s lữ viết tắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ắt ới thể bệnh và ố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng t bàoết quảTCD8 và Lympho B trong đười cam đoanng hô h p nh và t bào neutrophils trong đ m ất kỳ mọ ỏi khó thở cải biên ết quả ời cam đoan
- S m t cân b ng c a h th ng protease và kháng protease, d n đ n ph i bực và chu ất kỳ mọ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ố liẹ ẫu ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩaphá h y, đ c bi t là nh ng ngủa riêng tôi Các số liẹ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ở ra ữ viết tắt ười cam đoani thi u ết quả 1 protease inhibitor Các nhóm khángprotease có tác đ ng ngăn ch n s ho t đ ng c a các protease (elastase) phân gi iộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ực và chu ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ảelastin, thành ph n c u t o vách ph nang Các y u t ngo i lai (khói thu c lá) làmầu, ất kỳ mọ ạ ết quả ết quả ố liẹ ạ ố liẹtăng protease và gi m kháng protease, tăng elastase t neutrophil, gi m ho t đ ngả ừng đu ả ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
c a kháng protease b nh nhân BPTNMT ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra ệnh sinh ,
Hẹp đường thở Dãn phế quản
Tăng tiết đờmThuốc lá
Hình 1.1 Tế bào viêm và hóa chất trung gian trong bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính
* Ngu n: theo Barnes P J và cs (2009) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
- Khói thu c lá và vi khu n thố liẹ ẩn trong đợt cấp ười cam đoanng trú làm tăng s lố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng b ch c u đa nhân vàạ ầu,
đ i th c bào ph i, các ch t oxy hóa và g c t do đạ ực và chu ở ra ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ ố liẹ ực và chu ược công bố trong bất kỳ mọc gi i phóng S t n công c aả ực và chu ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ
Trang 18các g c oxy t do ố liẹ ực và chu không nh ng làm t n thữ viết tắt ổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồng c u trúc ph i mà còn gây m t cânất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ
b ng h th ng protease và kháng protease Các ch t oxy hoá h tr quá trình viêm,ằm tìm ra các dấu ấn sinh ệnh sinh ố liẹ ất kỳ mọ ỗi gene) ợc công bố trong bất kỳ mọthúc đ y s n xu t các ch t trung gian hoá h c nh IL-8, TNF-ẩn trong đợt cấp ả ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ ư làm h p đẹ ười cam đoanng th ,ở ra
co th t ph qu n d n đ n gi m l u lắt ết quả ả ẫu ết quả ả ư ược công bố trong bất kỳ mọng khí th không h i ph c ở ra ồ ụ bìa , S hi n di nực và chu ệnh sinh ệnh sinh
c a các hóa ch t trung gian hay cytokine viêm trong huy t thanh c a b nh nhânủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinhBPTNMT n đ nh giúp đánh giá BPTNMT thông qua các DASH trong huy t thanh ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ết quả
- Ngoài ra, c n đ c p đ n vai trò c a các bi n đ i ch t gian bào, vai trò c aầu, ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ận lâm sàng ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹnhi m khu n đễ ẩn trong đợt cấp ười cam đoanng hô h p và tăng ph n ng ph qu n trong c ch b nh sinh c aất kỳ mọ ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ả ơ đồ ết quả ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹBPTNMT ,, S hi n di n c a vi khu n thực và chu ệnh sinh ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ẩn trong đợt cấp ười cam đoanng trú b nh nhân BPTNMT m c đở ra ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
n ng và r t n ng, cho th y vi khu n gây ra viêm và góp ph n vào s ti n tri n c aặc điểm đối tượng nghiên cứu ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ầu, ực và chu ết quả ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹBPTNMT
1.1.4.2 Trong đợt cấp
H n m t th p k qua, nh ng hi u bi t v BPTNMT thay đ i t m t b nh gi iơ đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ận lâm sàng ỷ) ữ viết tắt ểu đồ ết quả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ổi tắc nghẽn mạn tính ừng đu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ệnh sinh ới thể bệnh và
h n đạ ười cam đoanng th đ n b nh lý ph c t p h n (k t h p v i viêm h th ng và b nh đ ngở ra ết quả ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ơ đồ ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ới thể bệnh và ệnh sinh ố liẹ ệnh sinh ồ
m c) Trong đ t c p, ngoài các c ch gi ng giai đo n n đ nh, còn thêm tác đ ngắt ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ết quả ố liẹ ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
c a các y u t ti n viêm và r i lo n đông c m máu.ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ố liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ố liẹ ạ ầu,
Hình 1.2 Viêm và rối loạn đông máu trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính
* Ngu n: theo Clini E M và cs (2013) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
Trang 19Trong đ t c p, tình tr ng viêm m n tính càng ti n tri n, ch y u là do nhi mợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ạ ạ ết quả ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ễvirus, vi khu n và ô nhi m không khí Thành ph n t bào viêm thay đ i, v i m cẩn trong đợt cấp ễ ầu, ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹtăng thêm c a b ch c u ái toan và/ho c b ch c u đa nhân trung tính và các hóa ch tủa riêng tôi Các số liẹ ạ ầu, ặc điểm đối tượng nghiên cứu ạ ầu, ất kỳ mọtrung gian và các g c t do, ch t oxy hóa (Hố liẹ ực và chu ất kỳ mọ 2O2 và 8-isoprostane, thi u h tết quả ụ bìaglutathione) Quá trình viêm ngày càng nhi u gi i thích cho s suy gi m ch c năngền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ả ực và chu ả ứu của riêng tôi Các số liẹ
ph i và ti n tri n các tri u ch ng lâm sàng Nghiên c u c a Polosa R và cs (2013)ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ểu đồ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹcho th y gia tăng n ng đ IL-6, y u t von Willebrand, D-dimer, ch ng t có ph nất kỳ mọ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ỏi khó thở cải biên ả
ng viêm, có t n th ng n i mô và ho t hóa đông máu trong đ t c p c a BPTNMT ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ
1.1.5 Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng
1.1.5.1 Triệu chứng lâm sàng
Tri u ch ng lâm sàng BPTNMT giai đo n s m thệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ới thể bệnh và ười cam đoanng không đ c hi u nênặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh
b nh nhân thệnh sinh ười cam đoanng được công bố trong bất kỳ mọc ch n đoán mu n Vì th , c n nghĩ đ n BPTNMT n u b nhẩn trong đợt cấp ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả ầu, ết quả ết quả ệnh sinhnhân có ti n s ti p xúc v i các y u t nguy c (đ c bi t là hút thu c lá) và các tri uền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ết quả ới thể bệnh và ết quả ố liẹ ơ đồ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ố liẹ ệnh sinh
ch ng hô h p m n tính (ho, kh c đ m, khó th ) Đa s b nh nhân kh i phát tu iứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ạ ạ ời cam đoan ở ra ố liẹ ệnh sinh ở ra ở ra ổi tắc nghẽn mạn tínhtrên 40, có y u t nguy c , thết quả ố liẹ ơ đồ ười cam đoanng sau 20-30 năm hút thu c, giai đo n trung bìnhố liẹ ở ra ạ
ho c n ng thì m i có tri u ch ng lâm sàng ặc điểm đối tượng nghiên cứu ặc điểm đối tượng nghiên cứu ới thể bệnh và ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
(a) Cơ năng
- Khó th m n tính khi g ng s c, sau đó xu t hi n c khi ngh ng i Đây làở ra ạ ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ệnh sinh ả ỉ số Gaensler ơ đồtri u ch ng chính trong BPTNMT, là nguyên nhân chính gây tàn ph và lo âu liênệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quảquan đ n b nh Khó th ch xu t hi n khi FEVết quả ệnh sinh ở ra ỉ số Gaensler ất kỳ mọ ệnh sinh 1 gi m dả ưới thể bệnh vài 40% giá tr lý thuy t, m tịnh nghĩa ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
s b nh nhân có tri u ch ng lâm sàng không tố liẹ ệnh sinh ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ươ đồng quan v i t c đ gi m FEVới thể bệnh và ố liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả 1
- Ho kéo dài, th nh tho ng vào bu i sáng ho c liên t c su t ngày Thỉ số Gaensler ả ổi tắc nghẽn mạn tính ặc điểm đối tượng nghiên cứu ụ bìa ố liẹ ười cam đoanng hokèm kh c đ m nhày, dạ ời cam đoan ưới thể bệnh vài 60ml/ngày, xu t hi n đ m đ c có th là kh i đ u c a đ tất kỳ mọ ệnh sinh ời cam đoan ụ bìa ểu đồ ở ra ầu, ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p BPTNMT ất kỳ mọ
- Khò khè, n ng ng c, m t m i, chán ăn, tr m c m, lo âu là nh ng tri u ch ngặc điểm đối tượng nghiên cứu ực và chu ệnh sinh ỏi khó thở cải biên ầu, ả ữ viết tắt ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹkhông đ c hi u, thay đ i trong ngày và gi a các ngày khác nhau ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ữ viết tắt
(b) Thực thể
- Tri u ch ng hô h p: l ng ng c c đ nh thì hít vào, hình thùng, tăng t n sệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ồ ực và chu ố liẹ ịnh nghĩa ở ra ầu, ố liẹ
th , thì th ra kéo dài (trên 4 giây), th chu môi, co rút các c hô h p ph D u hi uở ra ở ra ở ra ơ đồ ất kỳ mọ ụ bìa ất kỳ mọ ệnh sinhCampbell bi u hi n khí qu n đi xu ng thì hít vào D u hi u Hoover là hi n tểu đồ ệnh sinh ả ố liẹ ở ra ất kỳ mọ ệnh sinh ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọng
gi m đả ười cam đoanng kính ph n dầu, ưới thể bệnh và ồi l ng ng c khi hít vào Ti ng rì rào ph nang gi m, cóực và chu ết quả ết quả ả
th có ran rít, ran ngáy, ran m, ran n ,.ểu đồ ẩn trong đợt cấp ổi tắc nghẽn mạn tính
- Tri u ch ng tim m ch: có th có tăng áp đ ng m ch ph i, giai đo n cu i c aệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ểu đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ạ ố liẹ ủa riêng tôi Các số liẹBPTNMT có d u hi u suy tim ph i: gan to, tĩnh m ch c n i, phù chân… Tuy nhiên,ất kỳ mọ ệnh sinh ả ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tínhkhông ph i t t c các b nh nhân BPTNMT có các tri u ch ng lâm sàng gi ng nhau ả ất kỳ mọ ả ệnh sinh ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ố liẹ
Tóm l i, tri u ch ng th c th c a BPTNMT có th g m h i ch ng suy hô h pạ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ểu đồ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ
m n tính (môi xanh tím, th co kéo c hô h p ph ), h i ch ng khí ph nang (l ngạ ở ra ơ đồ ất kỳ mọ ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ồ
ng c hình thùng, kho ng gian sực và chu ả ười cam đoann dãn r ng, gi m rì rào ph nang và gõ vang c 2ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ết quả ả
ph i), h i ch ng t c nghẽn ph qu n (ti ng ran rít, ran ngáy,…) nh ng cũng khôngổi tắc nghẽn mạn tính ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ứu của riêng tôi Các số liẹ ắt ết quả ả ết quả ư
đ c hi u ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh
Cho đ n nay, ch n đoán đ t c p BPTNMT ch y u d a vào bi u hi n lâmết quả ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ực và chu ểu đồ ệnh sinhsàng c a b nh nhân S thay đ i c p tính các tri u ch ng hô h p hàng ngày (nhủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ưtăng khó th , ho, kh c đ m hay đ m đ c) v n là các tri u ch ng giúp nh n di n đ tở ra ạ ời cam đoan ời cam đoan ụ bìa ẫu ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p Trong tất kỳ mọ ươ đồng lai, có th có 1 ho c 1 nhóm các d u n sinh h c cho phép ch nểu đồ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ ẩn trong đợt cấp
Trang 20đoán nguyên nhân đ t c p BPTNMT chính xác h n , Tri u ch ng c năng c a đ tợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ơ đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p BPTNMT có th khác nhau gi a các b nh nhân và không đ c hi u, nh ng 3 tri uất kỳ mọ ểu đồ ữ viết tắt ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ư ệnh sinh
ch ng chính ch đi m đ t c p do nhi m trùng là tăng khó th , tăng lứu của riêng tôi Các số liẹ ỉ số Gaensler ểu đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ễ ở ra ược công bố trong bất kỳ mọng đ m vàời cam đoantăng đ m m Tri u ch ng th c th hô h p ch y u trong đ t c p BPTNMT là thời cam đoan ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ểu đồ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ở ranhanh nông, th chúm môi và s d ng các c hô h p ph , di đ ng l ng ng c ngh chở ra ử lý số liệu ụ bìa ơ đồ ất kỳ mọ ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chu ịnh nghĩa
thười cam đoanng, khò khè và gõ vang Các tri u ch ng khác nh r i lo n nh p tim, suy tim ph iệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ư ố liẹ ạ ịnh nghĩa ảhay thay đ i tri giác, tím tái cũng thổi tắc nghẽn mạn tính ười cam đoanng g p ,.ặc điểm đối tượng nghiên cứu
1.1.5.2 Triệu chứng cận lâm sàng
(a) Thông khí phổi
Đo thông khí ph i có vai trò trong ch n đoán xác đ nh BPTNMT, xác đ nh giaiổi tắc nghẽn mạn tính ẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ịnh nghĩa
đo n, theo dõi k t qu đi u tr , ti n tri n và tiên lạ ết quả ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ết quả ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọng b nh C n đánh giá các thôngệnh sinh ầu,
s c b n nh dung tích s ng g ng s c (FVC), th tích th ra t i đa trong giây đ uố liẹ ơ đồ ả ư ố liẹ ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ểu đồ ở ra ố liẹ ầu, tiên (FEV1), ch s Gaensler (FEVỉ số Gaensler ố liẹ 1/FVC) ho c ch s Tiffeneau (FEVặc điểm đối tượng nghiên cứu ỉ số Gaensler ố liẹ 1/VC) Theo GOLD
2004, ch n đoán BPTNMT khi FEVẩn trong đợt cấp 1< 80% giá tr lý thuy t và FEVịnh nghĩa ết quả 1/FVC < 70% sautest h i ph c ph qu n ồ ụ bìa ết quả ả Tuy nhiên, đo thông khí ph i không đổi tắc nghẽn mạn tính ược công bố trong bất kỳ mọc khuy n cáo trongết quả
su t đ t c p BPTNMT vì khó có th th c hi n đố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ểu đồ ực và chu ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc và các ch tiêu đo lỉ số Gaensler ười cam đoanng không
đ chính xác đ phân tích ủa riêng tôi Các số liẹ ểu đồ
(b) Chẩn đoán hình ảnh
giai đo n s m c a BPTNMT, hình nh h c có th bình th ng Khi b nh có
Ở Việt Nam (2010), tỉ lệ BPTNMT ở lứa tuổi trên 40 là ạ ới thể bệnh và ủa riêng tôi Các số liẹ ả ọ ểu đồ ười cam đoan ệnh sinh
bi u hi n t c nghẽn n ng sẽ có bi u hi n hình nh dày thành ph qu n, khí phểu đồ ệnh sinh ắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ệnh sinh ả ết quả ả ết quả
th ng, tăng áp đ ng m ch ph i ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ổi tắc nghẽn mạn tính
(c) Các xét nghiệm khác
Các xét nghi m ch n đoán trong đ t c p BPTNMT bao g m khí máu đ ngệnh sinh ầu, ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
m ch, huy t đ , sinh hóa máu và đi n gi i đ , c y đ m…Đây cũng là nh ng xétạ ết quả ồ ệnh sinh ả ồ ất kỳ mọ ời cam đoan ữ viết tắtnghi m giúp lo i tr các ch n đoán phân bi t nh viêm ph i, suy tim sung huy t, h iệnh sinh ạ ừng đu ẩn trong đợt cấp ệnh sinh ư ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
ch ng vành c p và thuyên t c ph i S l a ch n các xét nghi m này ph thu c vàoứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ắt ổi tắc nghẽn mạn tính ực và chu ực và chu ọ ệnh sinh ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
bi u hi n lâm sàng c a b nh nhân và các b nh đ ng m c ểu đồ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ệnh sinh ồ ắt
1.1.5.3 Phân độ nặng đợt cấp
Ch n đoán m c đ n ng c a đ t c p là m t bẩn trong đợt cấp ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ưới thể bệnh vàc quan tr ng đ phânọ ểu đồ lo i vàạ
ch n l a các phọ ực và chu ươ đồng pháp đi u tr Tuy nhiên, vi c ch n đoán này khá ph c t p doền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ệnh sinh ẩn trong đợt cấp ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ
s tực và chu ươ đồng tác gi a b nh lý n n t ng và y u t kh i phát đ t c p.ữ viết tắt ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ả ết quả ố liẹ ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
(a) Phân loại của Anthonisen N.R và cs
Anthonisen N.R và cs (1987) phân chia b nh nhân thành 3 nhóm d a vàoệnh sinh ực và chutri u ch ng đ t c p :ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
- M c đ n ng đứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ược công bố trong bất kỳ mọc đ nh nghĩa b i s hi n di n c a tăng khó th , tăng lịnh nghĩa ở ra ực và chu ệnh sinh ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra ược công bố trong bất kỳ mọng
đ m và đ m m ời cam đoan ời cam đoan ủa riêng tôi Các số liẹ
- M c đ trung bình g m 2 trong s các tri u ch ng trên.ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ố liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
- M c đ nh g m 1 tri u ch ng trên k t h p v i 1 trong các tri u ch ng sau:ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ẹ ồ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ới thể bệnh và ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹnhi m trùng đễ ười cam đoanng hô h p trên trong 5 ngày qua, s t không do nguyên nhân nàoất kỳ mọ ố liẹkhác, tăng khò khè ho c ho, ho c tăng nh p tim ho c nh p th 20% so v i giá tr cặc điểm đối tượng nghiên cứu ặc điểm đối tượng nghiên cứu ịnh nghĩa ặc điểm đối tượng nghiên cứu ịnh nghĩa ở ra ới thể bệnh và ịnh nghĩa ơ đồ
b n ả
Vi c phân nhóm này giúp phân tích nh hệnh sinh ả ưở rang c a kháng sinh, tuy nhiên,ủa riêng tôi Các số liẹ
ch a đánh giá chính xác m c đ n ng trong đ t c p ư ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Trang 21(b) Phân loại dựa vào tình hình điều trị và khí máu
Bảng 1.2 Phân độ nặng đợt cấp theo Burge
M c đ ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn ội dung nghiên cứu Tiêu chu n ẩn
Nhẹ Không suy hô h p trên lâm sàng và/ho c khí máu ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu
C n dùng kháng sinh, không c n corticoid toàn thân.ầu, ầu,
Trung bình
Không suy hô h p trên lâm sàng và/ho c khí máu.ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu
C n đi u tr corticoid đầu, ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ười cam đoanng tĩnh m ch, có ho c không dùngạ ặc điểm đối tượng nghiên cứukháng sinh
N ng ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu Suy hô h p v i gi m oxy máu nh ng không tăng COất kỳ mọ ới thể bệnh và ả ư 2, không
toan máu; PaO2< 60mmHg và PaCO2< 45mmHg
R t n ng ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu Suy hô h p v i tăng COất kỳ mọ ới thể bệnh và 2 máu, toan hô h p còn bù; PaOất kỳ mọ 2<
60mmHg, PaCO2>45mmHg và pH >7,35
Đe do cu c ạn tính ội dung nghiên cứu
s ng ối tượng nghiên cứu
Suy hô h p v i tăng COất kỳ mọ ới thể bệnh và 2 máu, m t bù kèm toan máu; PaOất kỳ mọ 2<60mmHg, PaCO2>45mmHg và pH <7,35
* Ngu n: theo Burge S và cs (2003) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
(c) Phân loại theo Hội lồng ngực Mỹ và Hội hô hấp Châu Âu
Theo khuy n cáo c a H i l ng ng c Mỹ k t h p v i H i hô h p Châu Âu (nămết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chu ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ới thể bệnh và ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ2004) phân chia đ t c p thành 3 m c đ d a trên 3 nhóm tiêu chu n: ti n s b nh,ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ực và chu ẩn trong đợt cấp ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ệnh sinhcác y u t đánh giá v lâm sàng và các can thi p v c n lâm sàng.ết quả ố liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ận lâm sàng
- M c 1 (đi u tr t i nhà): đ t c p x y ra trên b nh nhân BPTNMT nh đ nứu của riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ệnh sinh ẹ ết quảtrung bình và n đ nh v huy t đ ng h c Các b nh nhân này thổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ệnh sinh ười cam đoanng không có ti nền sử bệnh trong giai đoạn ổn định
s đ t c p thử lý số liệu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ười cam đoanng xuyên hay các b nh đ ng m c quan tr ng (b nh m ch vành, suyệnh sinh ồ ắt ọ ệnh sinh ạtim sung huy t, ti u đết quả ểu đồ ười cam đoanng, suy gan, suy th n).ận lâm sàng
- M c 2 (c n nh p vi n): đ t c p x y ra trên b nh nhân BPTNMT trung bìnhứu của riêng tôi Các số liẹ ầu, ận lâm sàng ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ệnh sinh
đ n n ng, có ti n s đ t c p thết quả ặc điểm đối tượng nghiên cứu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ười cam đoanng xuyên và các b nh đ ng m c quan tr ng Bi uệnh sinh ồ ắt ọ ểu đồ
hi n lâm sàng c a đ t c p là khó th , s d ng c hô h p ph và không đáp ng v iệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ở ra ử lý số liệu ụ bìa ơ đồ ất kỳ mọ ụ bìa ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và
đi u tr dãn ph qu n tác d ng nhanh.ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ết quả ả ụ bìa
- M c 3 (nguy c suy hô h p): đ t c p x y ra trên b nh nhân BPTNMT n ng,ứu của riêng tôi Các số liẹ ơ đồ ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứukhông n đ nh v huy t đ ng h c, tính m ng b đe do ho c suy hô h p th c s vàổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ạ ịnh nghĩa ạ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ất kỳ mọ ực và chu ực và chu
có t n thổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồng t ng.ạ
(d) Phân loại theo GOLD
Theo GOLD, đánh giá đ t c p BPTNMT d a vào ti n s b nh t t c a b nhợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ực và chu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ệnh sinh ận lâm sàng ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinhnhân, các d u hi u lâm sàng n ng và m t s xét nghi m c n lâm sàng Cách đánh giáất kỳ mọ ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ệnh sinh ận lâm sàngcũng tươ đồng t H i l ng ng c Mỹ và H i l ng ng c châu Âu và chia ra làm 3 m c:ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chu ứu của riêng tôi Các số liẹ
- Đi u tr t i nhà: đ t c p nh , không có các d u hi u c n nh p vi n.ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ẹ ất kỳ mọ ệnh sinh ầu, ận lâm sàng ệnh sinh
- Nh p vi n: đ t c p x y ra trên b nh nhân BPTNMT n ng, tăng đáng k m cận lâm sàng ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ứu của riêng tôi Các số liẹ
đ các tri u ch ng nh khó th đ t ng t n ng lên ngay lúc ngh ng i, d u hi u th cộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ư ở ra ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ỉ số Gaensler ơ đồ ất kỳ mọ ệnh sinh ực và chu
Trang 22th m i xu t hi n, đ t c p thểu đồ ới thể bệnh và ất kỳ mọ ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ười cam đoanng xuyên, có b nh đ ng m c tr m tr ng, l n tu i,ệnh sinh ồ ắt ầu, ọ ới thể bệnh và ổi tắc nghẽn mạn tính
th t b i v i đi u tr ban đ u.ất kỳ mọ ạ ới thể bệnh và ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ầu,
- Nh p H i s c tích c c: khó th n ng đáp ng không đ y đ v i đi u tr c pận lâm sàng ồ ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ở ra ặc điểm đối tượng nghiên cứu ứu của riêng tôi Các số liẹ ầu, ủa riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ất kỳ mọ
c u ban đ u, thay đ i tri giác, gi m oxy máu dai d ng và/ho c toan hô h p n ng,ứu của riêng tôi Các số liẹ ầu, ổi tắc nghẽn mạn tính ả ẵn ặc điểm đối tượng nghiên cứu ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu
c n thông khí c h c, huy t đ ng h c không n đ nh.ầu, ơ đồ ọ ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa
(e) Phân loại dựa vào nhu cầu cần chăm sóc y tế
- M c đ nh : dùng thu c nhi u h n so v i giai đo n n đ nh nh ng đi u trứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ẹ ố liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ ới thể bệnh và ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ư ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa
t i nhà, b nh nhân có th t ph c v đạ ệnh sinh ểu đồ ực và chu ụ bìa ụ bìa ược công bố trong bất kỳ mọc
- M c đ trung bình: dùng nhi u thu c h n so v i giai đo n n đ nh, đi u trứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ố liẹ ơ đồ ới thể bệnh và ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa
t i nhà nh ng không t ph c v hoàn toàn đạ ư ực và chu ụ bìa ụ bìa ược công bố trong bất kỳ mọc, c n có s chăm sóc h tr ầu, ực và chu ỗi gene) ợc công bố trong bất kỳ mọ
- M c đ n ng: c n nh p vi n.ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ầu, ận lâm sàng ệnh sinh
1.2 TÁC NHÂN VI SINH TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
Các nghiên c u cho th y kho ng 70-80% c a đ t c p BPTNMT đứu của riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ả ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọc kích
ho t b i nhi m trùng đạ ở ra ễ ười cam đoanng hô h p do virus ho c vi khu n , , Kho ng 20-30%ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ẩn trong đợt cấp ả
trười cam đoanng h p còn l i có liên quan đ n vi c ti p xúc v i ô nhi m môi trợc công bố trong bất kỳ mọ ạ ết quả ệnh sinh ết quả ới thể bệnh và ễ ười cam đoanng ho cặc điểm đối tượng nghiên cứukhông rõ nguyên nhân
Ngoài ra, đ t c p BPTNMT có th kh i phát b i các tình tr ng b nh lý khác ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ểu đồ ở ra ở ra ạ ệnh sinhĐôi khi, s hi n di n c a suy tim, viêm ph i có th khó khăn trong phân bi t v i m tực và chu ệnh sinh ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ểu đồ ệnh sinh ới thể bệnh và ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
đ t c p BPTNMT do nh ng đ c đi m X quang c a nh ng b nh lý này có th b cheợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ữ viết tắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ữ viết tắt ệnh sinh ểu đồ ịnh nghĩa
l p H n n a, hai b nh lý này cũng nh nh ng b nh đ ng m c khác càng làm ph cất kỳ mọ ơ đồ ữ viết tắt ệnh sinh ư ữ viết tắt ệnh sinh ồ ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ
t p thêm đ t c p BPTNMT , ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Trong th c t , các b nh nhân t i khám v i tri u ch ng khó th có th liênực và chu ết quả ệnh sinh ới thể bệnh và ới thể bệnh và ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra ểu đồquan nhi u đ n nh ng b nh lý đ ng m c kèm theo và không ch c ch n là m t đ tền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ữ viết tắt ệnh sinh ồ ắt ắt ắt ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p BPTNMT Do đó, c n l u ý nh ng v n đ này trong quá trình ch n đoán và x tríất kỳ mọ ầu, ư ữ viết tắt ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ẩn trong đợt cấp ử lý số liệu
nh ng b nh nhân BPTNMT ữ viết tắt ệnh sinh
Bảng 1.3 Các tác nhân vi sinh thường gặp trong đợt cấp
Tác nhân vi sinh T l trong đ t c p ỉ lệ trong đợt cấp ệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Vi khu n ẩn trong đợt cấp
Trang 23* Ngu n: theo Queshi H và cs (2014) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp và Sethi S và cs (2008)
1.2.1 Vai trò của nhiễm khuẩn trong đợt cấp
Nhi m khu n trong đ t c p ễ ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ BPTNMT gây nên nhi u thay đ i quan tr ngền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ổi tắc nghẽn mạn tính ọtrong c ch b nh sinh.ơ đồ ết quả ệnh sinh
1.2.1.1 Vi khuẩn
- Trong đ t c p, tác đ ng c a vi khu n nh hợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ẩn trong đợt cấp ả ưở rang đ n s xu t hi n c a tri uết quả ực và chu ất kỳ mọ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
ch ng b ng nhi u c ch khác nhau nh : (i) ứu của riêng tôi Các số liẹ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ ết quả ư Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Pseudomonas aeruginosa gây tăng ti t nh y, làm gi m t n s chuy nết quả ầu, ả ầu, ố liẹ ểu đồ
đ ng c a nhung mao; (ii) ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ Haemophilus influenzae gây t n thổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồng t bào bi u mô khiết quả ểu đồ
ti p c n và k t dính; (iii) Các vi khu n thúc đ y quá trình viêm t i ph i do s huyết quả ận lâm sàng ết quả ẩn trong đợt cấp ẩn trong đợt cấp ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ực và chu
đ ng b ch c u và phóng thích enzyme protease phá hu nhu mô ph i Đi u này độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ầu, ỷ) ổi tắc nghẽn mạn tính ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ược công bố trong bất kỳ mọc
ch ng minh b i s phân l p đứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra ực và chu ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n trong d ch r a ph qu n-ph nang cóẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ử lý số liệu ết quả ả ết quảliên quan đ n s hi n di n đáng k b ch c u đa nhân và TNF- ,, Sau nhi mết quả ực và chu ệnh sinh ệnh sinh ểu đồ ạ ầu, α ễ
Haemophilus influenzae, s phóng thích IL-6, CXCL-8 và TNF- tăng cao và n ng đực và chu α ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc cao c a TNF- trong đ m nh ng b nh nhân có k t qu c y khu n dủa riêng tôi Các số liẹ α ời cam đoan ở ra ữ viết tắt ệnh sinh ết quả ả ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ươ đồng tính Số liẹ
lược công bố trong bất kỳ mọng neutrophil và n ng đ MPO (ch t ch đi m c a neutrophil và LTB4) tăng trongồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ỉ số Gaensler ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ
đ m gây thay đ i màu s c đ m ,, N ng đ MPO tời cam đoan ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ời cam đoan ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ươ đồng ng v i lứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ược công bố trong bất kỳ mọng vi khu n vàẩn trong đợt cấp
kh năng phân l p đả ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n H n n a, s th i tr vi khu n có m i liên quanẩn trong đợt cấp ơ đồ ữ viết tắt ực và chu ả ừng đu ẩn trong đợt cấp ố liẹsong hành đ n gi i quy t quá trình viêm S t n t i c a vi khu n kéo dài làm ch mết quả ả ết quả ực và chu ồ ạ ủa riêng tôi Các số liẹ ẩn trong đợt cấp ận lâm sàng
gi i quy t quá trình viêm Đi u này càng kh ng đ nh gi thuy t vi khu n gây đ t c pả ết quả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ẳng định quan điểm BPTNMT là bệnh lý toàn thân ịnh nghĩa ả ết quả ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
và s lố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng vi khu n quy t đ nh m c đ viêm ẩn trong đợt cấp ết quả ịnh nghĩa ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
- Sau đ t c p do nhi m khu n, hi n tợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ễ ẩn trong đợt cấp ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọng hình thành dòng kháng th chuyênểu đồ
bi t m i đ i v i các ch ng m i nhi m đệnh sinh ới thể bệnh và ố liẹ ới thể bệnh và ủa riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ễ ược công bố trong bất kỳ mọc ghi nh n trong nhi u nghiên c u Sận lâm sàng ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu
xu t hi n các kháng th đ c hi u trình di n ph n kháng nguyên b m t sau nhi mất kỳ mọ ệnh sinh ểu đồ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ệnh sinh ầu, ở ra ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ặc điểm đối tượng nghiên cứu ễ
Haemophilus influenzae, có ho t tính di t khu n trên 11 trong s 90 ch ng khác nhauạ ệnh sinh ẩn trong đợt cấp ố liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ M t nghiên c u khác ghi nh n mi n d ch dòng đ c hi u sau nhi m ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ứu của riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng ễ ịnh nghĩa ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ễ Moraxella catarrhalis Hi n tệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọng đáp ng mi n d ch m i đã c ng c gi thuy t vi khu n là tácứu của riêng tôi Các số liẹ ễ ịnh nghĩa ới thể bệnh và ủa riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ả ết quả ẩn trong đợt cấpnhân gây ra đ t c p Tính chuyên bi t c a đáp ng này đã gi i thích cho s tái nhi mợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ả ực và chu ễcác ch ng m i hay do nhi m cùng lo i vi khu n nh ng khác v chu i gen ủa riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ễ ạ ẩn trong đợt cấp ư ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ỗi gene)
Trang 241.2.1.2 Tác nhân không điển hình
Các tác nhân không đi n hình cũng có vai trò nh t đ nh trong đ t c p.ểu đồ ất kỳ mọ ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Chlamydia pneumoniae và Mycoplasmapneumoniae là nh ng vi khu n n i bào có m tữ viết tắt ẩn trong đợt cấp ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
s đ c đi m c a virus Nh ng nghiên c u g n đây nh n m nh ố liẹ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ữ viết tắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ầu, ất kỳ mọ ạ Mycoplasma pneumoniae có th làm tăng s n xu t mucin và 14% b nh nhân vào đ t c p BPTNMTểu đồ ả ất kỳ mọ ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
có liên quan đ n tác nhân này B ng phết quả ằm tìm ra các dấu ấn sinh ươ đồng pháp ch n đoán huy t thanh và sinhẩn trong đợt cấp ết quả
h c phân t , Meloni F và cs (2004) phát hi n t l nhi m ọ ử lý số liệu ệnh sinh ỉ số Gaensler ệnh sinh ễ Clamydia pneumoniae là
8,9% nh ng b nh nhân vào đ t c p BPTNMT Trên th c nghi m, tác nhân này gâyở ra ữ viết tắt ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ực và chu ệnh sinh
đ t c p b ng tăng ti t IL-1 và gi m bài ti t các ch t có ho t tính kháng viêm, thúcợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ết quả β và giảm bài tiết các chất có hoạt tính kháng viêm, thúc ả ết quả ất kỳ mọ ạ
đ y th th IL–1, tăng bi t l p t bào viêm vào đẩn trong đợt cấp ụ bìa ểu đồ ệnh sinh ận lâm sàng ết quả ười cam đoanng th ở ra
1.2.2 Vai trò của nhiễm virus trong đợt cấp
Nhi m virus đễ ười cam đoanng hô h p cũng là nguyên nhân ph bi n gây đ t c pất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọBPTNMT T l phát hi n virus trong các đ t c p BPTNMT thay đ i t 22% đ nỉ số Gaensler ệnh sinh ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ừng đu ết quảkho ng 64% tùy theo phả ươ đồng pháp xác đ nh virus ,,, T l các lo i virus trong đ tịnh nghĩa ỉ số Gaensler ệnh sinh ạ ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p BPTNMT dất kỳ mọ ười cam đoanng nh tư ươ đồng t nhau các giai đo n n ng c a b nh theo GOLD,ực và chu ở ra ạ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinhtrong khi đ t c p liên quan đ n vi khu n thì tăng theo đ n ng ,.ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ết quả ẩn trong đợt cấp ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu
1.2.2.1 Các loại virus chủ yếu
Các virus ch y u liên quan v i đ t c p BPTNMT là ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ới thể bệnh và ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ Rhinovirus (RHV), Respiratory syncytial virus (RSV) và virus cúm ,
(a) Rhinovirus
Rhinovirus là virus được công bố trong bất kỳ mọc phát hi n nhi u nh t trong đ t c p BPTNMT vàệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
thười cam đoanng đ ng nhi m v i vi khu n ,,.ồ ễ ới thể bệnh và ẩn trong đợt cấp
T l nhi m RHV liên quan v i đ t c p BPTNMT dao đ ng t 3,1% đ nỉ số Gaensler ệnh sinh ễ ới thể bệnh và ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ừng đu ết quả26,6% ,,,,, Mallia P và cs (2011 và 2012) báo cáo nh ng trữ viết tắt ười cam đoanng h p nhi m RHV kéoợc công bố trong bất kỳ mọ ễdài tri u ch ng nhi m trùng đệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ễ ười cam đoanng hô h p dất kỳ mọ ưới thể bệnh vài, tăng m c đ t c nghẽn và viêmứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ắt
đười cam đoanng hô h p do b ch c u neutrophil nh ng b nh nhân BPTNMT so v i nhómất kỳ mọ ạ ầu, ở ra ữ viết tắt ệnh sinh ới thể bệnh và
ch ng , Nhi m RHV làm tăng s n xu t elastase, gi m interferon, góp ph n vào cứu của riêng tôi Các số liẹ ễ ả ất kỳ mọ ả ầu, ơ đồ
ch b nh sinh c a đ t c p BPTNMT ,,.ết quả ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
(b) Respiratory syncytial virus
Respiratory syncytial virus là virus được công bố trong bất kỳ mọc phát hi n c giai đo n n đ nh vàệnh sinh ở ra ả ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa
đ t c p BPTNMT giai đo n n đ nh, RSV có liên quan đ n r i lo n thông khí trongợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ Ở Việt Nam (2010), tỉ lệ BPTNMT ở lứa tuổi trên 40 là ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ết quả ố liẹ ạnghiên c u c a Wilkinson T M và cs (2006) nh ng không đứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ư ược công bố trong bất kỳ mọc xác nh n b i cácận lâm sàng ở ranghiên c u khác c a Falsey A R và cs (2006) RSV làm gia tăng s n xu t TLR3 trênứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ả ất kỳ mọ
b m t đền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ặc điểm đối tượng nghiên cứu ười cam đoanng t bào thết quả ược công bố trong bất kỳ mọng bì đười cam đoanng hô h p và làm tăng kh năng nhi m viất kỳ mọ ả ễkhu n ẩn trong đợt cấp
T l nhi m RSV liên quan v i đ t c p BPTNMT dao đ ng t 0,7% đ n 40,5%ỉ số Gaensler ệnh sinh ễ ới thể bệnh và ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ừng đu ết quảtùy tác gi ,,,,,.ả
(c) Virus cúm
Virus cúm và phó cúm có liên quan đ n t l t vong và m c đ tr m tr ngết quả ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệu ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ọ
c a BPTNMT Nghiên c u c a Rohde và cs (2003), virus cúm có liên quan đ n 25%ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả
đ t c p BPTNMT Các nghiên c u phân tích t ng h p cho th y, vaccin phòng ng aợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ừng đucúm giúp d phòng đ t c p BPTNMT và gi m t l t vong cũng nh m c đ n ng ực và chu ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ỉ số Gaensler ệnh sinh ử lý số liệu ư ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ở ra
Trang 25người cam đoan ới thể bệnh vài l n tu i ,, Do đó, s d ng thu c kháng virus và phòng ng a cúm đổi tắc nghẽn mạn tính ử lý số liệu ụ bìa ố liẹ ừng đu ược công bố trong bất kỳ mọc khuy nết quảcáo cho nh ng b nh nhân b BPTNMT.ữ viết tắt ệnh sinh ịnh nghĩa
(d) Các virus khác
metapneumovirus cũng được công bố trong bất kỳ mọc xem cũng là nguyên nhân đ t c p BPTNMT nh ngợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ưchi m t l th p Tuy nhiên, vai trò c a chúng ch a rõ ràng dù k t qu PCR dết quả ỉ số Gaensler ệnh sinh ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ư ết quả ả ươ đồngtính nh ng không có b ng ch ng c a đáp ng mi n d ch c p tính đ i v i virus , ư ằm tìm ra các dấu ấn sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ễ ịnh nghĩa ất kỳ mọ ố liẹ ới thể bệnh và
1.2.2.2 Cơ chế bệnh sinh
Nhi m virus đễ ười cam đoanng hô h p dất kỳ mọ ưới thể bệnh vài gây ra nh ng thay đ i trong c ch b nhữ viết tắt ổi tắc nghẽn mạn tính ơ đồ ết quả ệnh sinhsinh đ t c p BPTNMT nh sau:ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ư
- Virus làm t n thổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồng bi u mô, m t t bào nhung mao, tăng r d ch huy tểu đồ ất kỳ mọ ết quả ỉ số Gaensler ịnh nghĩa ết quả
tươ đồng và tăng ti t đ m Virus hô h p có th làm tăng s bi u hi n c a RANTES d nết quả ời cam đoan ất kỳ mọ ểu đồ ực và chu ểu đồ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ẫu
đ n s tăng huy đ ng eosinophil vào đết quả ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ười cam đoanng th , gi i phóng y u t ho t hóa ti u c uở ra ả ết quả ố liẹ ạ ểu đồ ầu, (PAF), protein n n ch y u (MBP), cysteinyl leukotrienes và eosinophil peroxidase ,ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ,
Hình 1.3 Vai trò của virus trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
* Ngu n: theo Mallia P và cs (2006) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
- RHV g n v i t bào bi u mô đắt ới thể bệnh và ết quả ểu đồ ười cam đoanng th thông qua phân t bám dính n i bàoở ra ử lý số liệu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc (ICAM-1), d n đ n trình di n ICAM-1 đi u khi n s huy đ ng b ch c u đa nhân vàẫu ết quả ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ểu đồ ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ầu, gây viêm Trên th c nghi m, quá trình nhi m ực và chu ệnh sinh ễ Rhinovirus làm trình di n CXCL10, m tệnh sinh ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
Trang 26ch t n i (ligand) gây ho t hóa t bào lympho T và nh ng t bào gi t t nhiênất kỳ mọ ố liẹ ạ ết quả ữ viết tắt ết quả ết quả ực và chu(Natural killer) Trên c th s ng, giá tr CXCL10 liên quan đ n đ n ng tri u ch ngơ đồ ểu đồ ố liẹ ịnh nghĩa ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
và s lố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng vi khu n trong d ch ti t đẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ết quả ười cam đoanng th Nhi m RHV còn làm tăng s n xu tở ra ễ ả ất kỳ mọcác s n ph m c a quá trình oxy hóa và ho t hóa nuclear factor– B, ch t quan tr ngả ẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹ ạ κB, chất quan trọng ất kỳ mọ ọtrong vi c đi u hòa s n xu t CXCL8 ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ả ất kỳ mọ ,,,
- Nhi m virus và ễ Clamydia pneumoniae liên quan đ n tăng n ng đết quả ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc endothelin-1 trong đ m Đây là m t ch t co th t ph qu n đời cam đoan ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ắt ết quả ả ược công bố trong bất kỳ mọ ạc t o ra t t bàoừng đu ết quả
bi u mô ph qu n, s n xu t ra IL–6 Interleukin–6 là cytokine ti n viêm gây ho tểu đồ ết quả ả ả ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ạhóa t bào lympho và thúc đ y s n xu t endothelin–1, gây ra vòng feedback dết quả ẩn trong đợt cấp ả ất kỳ mọ ươ đồng
gi a 2 protein này Nhi m virus có th gi i phóng acetylcholine nh ho t hóa thữ viết tắt ễ ểu đồ ả ời cam đoan ạ ụ bìa
th muscarinic M2, gây co th t ph qu n ểu đồ ắt ết quả ả ,
- Ngoài ra, nhi m vi khu n có th th phát sau nhi m virus trên đễ ẩn trong đợt cấp ểu đồ ứu của riêng tôi Các số liẹ ễ ười cam đoanng hô
h p Nghiên c u c a Singanayagam A và cs cho th y kh năng phân l p đất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ả ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc
Haemophilus influenza và Streptococcus pneumoniae trong đ m b nh nhân có sời cam đoan ở ra ệnh sinh ực và chuchuy n đ i huy t thanh virus dểu đồ ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ươ đồng tính cao, giúp g i ý nhi m virus là n n t ng vàợc công bố trong bất kỳ mọ ễ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ả
đ ng nhi m vi khu n sau đó ồ ễ ẩn trong đợt cấp
1.3 VAI TRÒ NITRIC OXIDE TRONG KHÍ THỞ RA TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
1.3.1 Nguồn gốc và cấu tạo của nitric oxide trong khí thở ra
Nitric oxide được công bố trong bất kỳ mọc hình thành t m t trong hai nguyên t Nit t n cùng c aừng đu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ử lý số liệu ơ đồ ận lâm sàng ủa riêng tôi Các số liẹnhóm guanidine trong L-arginine và t phân t oxy trong các lo i t bào do h th ngừng đu ử lý số liệu ạ ết quả ệnh sinh ố liẹenzyme NO synthetases ph trách Dụ bìa ưới thể bệnh vài tác đ ng c a các enzyme này, L-arginine sẽộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ
t o ra NO và L-citrulline Ch t này t o thành t L-arginine v n là ch t đ u tiên bạ ất kỳ mọ ạ ừng đu ố liẹ ất kỳ mọ ầu, ịnh nghĩahydroxyl hóa thành NG-hydroxy-L-arginine Nitric oxide được công bố trong bất kỳ mọc t o ra sẽ t n t i ạ ồ ạ ở ra
d ng hoà tan trong bào tạ ươ đồng, sau đó NO khu ch tán qua màng t bào đ ra ngo iết quả ết quả ểu đồ ạbào các t bào bi u mô đỞ Việt Nam (2010), tỉ lệ BPTNMT ở lứa tuổi trên 40 là ết quả ểu đồ ười cam đoanng hô h p, NO khu ch tán này sẽ đi ra ngoài khôngất kỳ mọ ết quảkhí và tr thành NO d ng t do Do đó, ph i là c quan duy nh t trong c th giúpở ra ạ ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ơ đồ ất kỳ mọ ơ đồ ểu đồchúng ta có th kh o sát tr c ti p NO n i sinh th khí ểu đồ ả ực và chu ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ểu đồ
Enzyme nitric oxide synthetases (NOS) có ít nh t 3 đ ng d ng đất kỳ mọ ồ ạ ược công bố trong bất kỳ mọc mã hóa b ng 3ằm tìm ra các dấu ấn sinh
lo i gene khác nhau trên các nhi m s c th 7, 12 và 17 tùy theo ch c năng, v trí tạ ễ ắt ểu đồ ứu của riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa ết quảbào và đ c tính sinh hóa Các đ ng d ng này hi n di n m t ph n trong t bào n iặc điểm đối tượng nghiên cứu ồ ạ ệnh sinh ệnh sinh ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ết quả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
mô, ph n khác trong các t bào th n kinh, thu c v NOS th ch t Ba đ ng d ng c aầu, ết quả ầu, ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ểu đồ ất kỳ mọ ồ ạ ủa riêng tôi Các số liẹNOS là NOS n i mô (NOS-1), NOS th n kinh (NOS-3) và NOS c m ng (NOS-2) ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ả ứu của riêng tôi Các số liẹ
Trang 27Sơ đồ 1.1 Quá trình hình thành nitric oxide
* Ngu n: theo Kharitonov, S A và cs (2001) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
Hai NOS đ u tiên thầu, ười cam đoanng được công bố trong bất kỳ mọc g i là NOS th ch t (cNOS), ch u trách nhi mọ ểu đồ ất kỳ mọ ịnh nghĩa ệnh sinh
s n xu t NO m t cách sinh lý, c 2 enzymes đ u đả ất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ược công bố trong bất kỳ mọc ho t hóa b i ion calci đ s nạ ở ra ểu đồ ả
xu t m t lất kỳ mọ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ược công bố trong bất kỳ mọng nh NO, đỏi khó thở cải biên ược công bố trong bất kỳ mọc cho r ng đóng vai trò đi u hòa t i ch , ch ng h n nhằm tìm ra các dấu ấn sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ạ ỗi gene) ẳng định quan điểm BPTNMT là bệnh lý toàn thân ạ ư
s d n truy n th n kinh (NOS-1) và đi u hòa l u lực và chu ẫu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ầu, ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ư ược công bố trong bất kỳ mọng máu t i ch (NOS-3) NOSạ ỗi gene)còn l i là NOS c m ng (NOS-2) đạ ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc t o ra b i các kích thích viêm hay nhi mạ ở ra ễkhu n S bi u hi n c a NOS-2 gia tăng đẩn trong đợt cấp ực và chu ểu đồ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc tìm th y t bào bi u mô đất kỳ mọ ở ra ết quả ểu đồ ười cam đoanng hô
h p b nh nhân hen ph qu n S gia tăng th hi n c a NOS-2 còn đất kỳ mọ ở ra ệnh sinh ết quả ả ực và chu ểu đồ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc tìm th y ất kỳ mọ ở rango i vi ph i và đạ ổi tắc nghẽn mạn tính ười cam đoanng th nh b nh nhân BPTNMT Ph n ng oxy hoá quá m cở ra ỏi khó thở cải biên ở ra ệnh sinh ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ
đã t o ra g c oxy hóa (Oạ ố liẹ 2) và d ng k t h p v i NO có th d n đ n thành l p nhi uở ra ạ ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ới thể bệnh và ểu đồ ẫu ết quả ận lâm sàng ền sử bệnh trong giai đoạn ổn địnhperoxynitrite, ch t này gia tăng trong ch t ng ng t c a khí th ra b nh nhânất kỳ mọ ất kỳ mọ ư ụ bìa ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra ở ra ệnh sinhBPTNMT và có th có l i cho vi c tìm th y tyrosine nitration tăng trong mô ph iểu đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ệnh sinh ất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tínhngo i vi b ng hóa mô mi n d ch S thành l p c a peroxynitrite kh NO t tr ngạ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ễ ịnh nghĩa ực và chu ận lâm sàng ủa riêng tôi Các số liẹ ử lý số liệu ừng đu ạthái khí vì th n ng đ c a nó đết quả ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra ười cam đoanng th sẽ gi m khi có m t lở ra ả ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ược công bố trong bất kỳ mọng l n ch t oxyới thể bệnh và ất kỳ mọhoá b nh nhân BPTNMT S c ch ch n l c c a NOS-2 làm gi m FeNO b nhở ra ệnh sinh ực và chu ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ọ ọ ủa riêng tôi Các số liẹ ả ở ra ệnh sinhnhân hen và th m chí ngận lâm sàng ở ra ười cam đoani bình thười cam đoanng, nh ng ít có hi u qu đ i v i b nh nhânư ệnh sinh ả ố liẹ ới thể bệnh và ệnh sinhBPTNMT, cho th y s gia tăng NO ngo i vi có th xu t phát t NOS-1 cũng nh NOS-ất kỳ mọ ực và chu ạ ểu đồ ất kỳ mọ ừng đu ư
2 nh ng b nh nhân này Ho t đ ng c a men NOS-2 b c ch b i các thu c khángở ra ữ viết tắt ệnh sinh ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ở ra ố liẹviêm nh corticoid, kháng leukotriene và các kháng th đ n dòng IgE Sau khi hìnhư ểu đồ ơ đồthành, n u không đết quả ược công bố trong bất kỳ mọc th ra, NO sẽ chuy n hóa thành nitrat và nitrit, ho c có thở ra ểu đồ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ
tươ đồng tác v i superoxide đ t o thành peroxynitrite Tuy nhiên, NOS không ph i làới thể bệnh và ểu đồ ạ ảngu n duy nh t tham gia vào s hình thành NO Nitric oxide cũng có th đồ ất kỳ mọ ực và chu ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọc thành
l p không thông qua enzymes mà tr c ti p t nhi u ch t hoá h c khác nh S-ận lâm sàng ực và chu ết quả ừng đu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ọ ưnitrosothiols và nitrat h u c Nitric oxide đữ viết tắt ơ đồ ược công bố trong bất kỳ mọc s n xu t toàn b đả ất kỳ mọ ở ra ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ười cam đoanng hô h p,ất kỳ mọ
Trang 28v i n ng đ đới thể bệnh và ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ười cam đoanng hô h p l n cao g p trăm l n so v i đất kỳ mọ ới thể bệnh và ất kỳ mọ ầu, ới thể bệnh và ười cam đoanng hô h p dất kỳ mọ ưới thể bệnh và ận lâm sàngi, t ptrung nhi u khoang mũi Nh v y, trong kỹ thu t đo lền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ở ra ư ận lâm sàng ận lâm sàng ười cam đoanng, NO đở ra ười cam đoanng hô h pất kỳ mọtrên có được công bố trong bất kỳ mọc tính c ng g p NO s n xu t trong độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ất kỳ mọ ười cam đoanng hô h p dất kỳ mọ ưới thể bệnh vài ,,.
Có nhi uền sử bệnh trong giai đoạn ổn định tết quả bào ph qu n - ết quả ả ph iổi tắc nghẽn mạn tính có thểu đồ bi u hi n,ểu đồ ệnh sinh m t trong hai lo i,ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ho cặc điểm đối tượng nghiên cứucả hai đ ngồ d ngạ (thểu đồ ch tất kỳ mọ và c mả ng)ứu của riêng tôi Các số liẹ c aủa riêng tôi Các số liẹ NOS Tươ đồ t ,ng ực và chu sực và chu t ngổi tắc nghẽn mạn tính h pợc công bố trong bất kỳ mọ NO ở ra các
lo iạ tết quả bào đa d ngạ khác như các đ iạ th cực và chu bào, b chạ c uầu, đa nhân trung tính, nguyênbào s i,ợc công bố trong bất kỳ mọ tết quả bào n iộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc mô m chạ máu, cơ đồ tr nơ đồ phết quả qu nả và m chạ máu, tết quả bào bi uểu đồ mô
đười cam đoan hô h png ất kỳ mọ và các t nận lâm sàng cùng c aủa riêng tôi Các số liẹ th nầu, kinh Sực và chu b cộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc lộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc c aủa riêng tôi Các số liẹ NOS thểu đồ ch tất kỳ mọ đã được công bố trong bất kỳ mọc
ch ngứu của riêng tôi Các số liẹ minh ở ra n iộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc mô m chạ máu ph iổi tắc nghẽn mạn tính và các t nận lâm sàng cùng th nầu, kinh phân bố liẹ đ nết quả cáckhí phết quả qu nả ở ra ngư i.ời cam đoan Lo iạ NOS c mả ứu của riêng tôi Các số liẹng được công bố trong bất kỳ mọ t oc ạ ra nhi u ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định nh tất kỳ mọ là từng đu các tết quả bào
bi uểu đồ mô, do đó khả năng t ngổi tắc nghẽn mạn tính h pợc công bố trong bất kỳ mọ khí NO c aủa riêng tôi Các số liẹ chúng cũng quan tr ngọ lúc có tình
tr ngạ viêm c aủa riêng tôi Các số liẹ phết quả qu n,ả dù tình tr ngạ này ho cặc điểm đối tượng nghiên cứu là thoáng qua (nhi mễ virus đười cam đoanng
hô h pất kỳ mọ trên) hay thười cam đoan xuyên (hen ph qu n) ,,.ng ết quả ả
Hình 1.4 Nguồn gốc và vai trò của nitric oxide
* Ngu n: theo Kharitonov, S A và cs (2001) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
1.3.2 Vai trò của nitric oxide trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Vai trò c a FeNO trong BPTNMT ch a rõ ràng Nhi u nghiên c u ch ng minhủa riêng tôi Các số liẹ ư ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ
r ng FeNO BPTNMT tăng cao h n so v i nhóm ch ng và nó liên quan v i đ n ngằm tìm ra các dấu ấn sinh ở ra ơ đồ ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu
c a b nh, tăng nhi u h n trong đ t c p và gi m sau khi đi u tr corticosteroid hít ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa
Khi b nh nhân BPTNMT trong giai đo n n đ nh, NO ch y u đệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ược công bố trong bất kỳ mọ ạc t o ra từng đucác c u trúc ngo i vi c a ph i Tuy nhiên, khi b nh nhân vào đ t c p, NO đất kỳ mọ ạ ủa riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọ ảc s n
xu t c đất kỳ mọ ở ra ả ười cam đoanng th trung tâm l n ngo i vi ph i ở ra ẫu ạ ổi tắc nghẽn mạn tính K t qu nghiên c u c a Maziak W.ết quả ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ
và cs (1998) cho th y FeNO nhóm BPTNMT vào đ t c p là 12,1 ± 1,5 ppb, c aất kỳ mọ ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ
Trang 29nhóm BPTNMT n đ nh (ng ng hút thu c lá) là 6,3 ± 0,6 ppb, c a nhóm BPTNMT nổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ư ố liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính
đ nh (đang hút thu c lá) là 4,3 ± 0,4 ppb và c a nhóm ch ng là 2,9 ± 0,5 ppb (p <ịnh nghĩa ố liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ0,001) Năm 1999, nghiên c u c a Agustí A G và cs (1999) cho th y, FeNO c aứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹnhóm b nh nhân đ t c p BPTNMT cao h n so v i nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kêệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ố liẹ(41 ± 5,1 ppb so v i 13,3 ± 0,8 ppb, p < 0,001) Sau đi u tr đ t c p, FeNO gi m với thể bệnh và ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định
g n tr s bình thầu, ịnh nghĩa ố liẹ ười cam đoanng c a nhóm ch ng (15,8 ± 3,8 ppb so v i 13,3 ± 0,8 ppb, p >ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và0,05) Tươ đồng t , nghiên c u c a Al-Ali và cs (2001) cho th y, FeNO trong đ t c pực và chu ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọBPTNMT th p h n so v i b nh nhân hen ph qu n nh ng cao h n so v i nhómất kỳ mọ ơ đồ ới thể bệnh và ệnh sinh ết quả ả ư ơ đồ ới thể bệnh và
ch ng (10,3 ppb so v i 22 ppb và so v i 8,7 ppb; p < 0,001) Nghiên c u c a Howmikứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ
A và cs (2005) cho th y, BPTNMT n đ nh thì FeNO c a b nh nhân là 5,4 ppb nh ngất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ưkhi vào đ t c p thì FeNO tăng đ n 7,4 ppb (p < 0,001) S thay đ i này r t l nợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ết quả ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ ới thể bệnh và(38,6%) nh ng b nh nhân có tri u ch ng c m l nh, đau h ng khi vào đ t c p nh tở ra ữ viết tắt ệnh sinh ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ả ạ ọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ất kỳ mọ
là vào mùa thu đ n mùa đông g i ý vai trò kh i phát đ t c p c a nhi m virus đết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ở ra ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ễ ười cam đoanng
hô h p Theo Kersul A.L và cs (2011), trong đ t c p c a BPTNMT thì FeNO cũng caoất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ
h n so v i giai đo n n đ nh có ý nghĩa th ng kê (25 ppb so v i 15 ppb, p < 0,05) ơ đồ ới thể bệnh và ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ố liẹ ới thể bệnh và
Ngoài ra, FeNO còn là m t d u n sinh h c r t t t ph n ánh quá trình viêm doộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ ất kỳ mọ ố liẹ ả
b ch c u ái toan trong đ t c p BPTNMT Nghiên c u c a Soter S và cs (2013) choạ ầu, ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ
th y có m i tất kỳ mọ ố liẹ ươ đồng quan thu n gi a t l b ch c u ái toan trong đ m và n ng đận lâm sàng ữ viết tắt ỉ số Gaensler ệnh sinh ạ ầu, ời cam đoan ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc FeNO, c trong đ t c p (r = 0,593, p <0,001) và ngoài đ t c p (r = 0,337, p = 0,044).ả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọSau đi u tr thì nhóm b nh nhân có b ch c u ái toan trong đ m cao thì c i thi nền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ệnh sinh ạ ầu, ời cam đoan ả ệnh sinhnhi u h n (FEVền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ 1 tăng nhi u h n) Qua nghiên c u này, các tác gi nh n th y FeNO làền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ơ đồ ứu của riêng tôi Các số liẹ ả ận lâm sàng ất kỳ mọ
y u t d đoán m nh quá trình viêm do b ch c u ái toan (đi m c t là 19 ppb, Se:ết quả ố liẹ ực và chu ạ ạ ầu, ểu đồ ắt90% và Sp: 74%, AUC = 0,89)
Bảng 1.4 Nồng độ nitric oxide khí thở ra trong đợt cấp
* Ngu n: theo Koutsokera A và cs (2013) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
1.4 VAI TRÒ CỦA PROTEIN C PHẢN ỨNG TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
1.4.1 Nguồn gốc và cấu tạo
Protein C ph n ng đả ứu của riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tínhc t ng h p ch y u t i gan dợc công bố trong bất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ạ ưới thể bệnh vài tác d ng kích thích ụ bìa
c a các cytokin viêm nh IL-6, IL-1, và IFN-ủa riêng tôi Các số liẹ ư khi c th đang có hi n tơ đồ ểu đồ ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọng viêm Ngoài gan ra, mô m cũng đóng m t vai trò quan tr ng trong s n xu t CRP Protein C / ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ả ất kỳ mọ
Trang 30ph n ng là m t protein hình đĩa ngũ giác, có tr ng lả ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ược công bố trong bất kỳ mọng phân t là 25,106 Dalton, ử lý số liệu
được công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ạc c u t o b i 5 chu i polypeptid k t h p không ch t chẽ, s p x p đ i x ng ở ra ỗi gene) ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ắt ết quả ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹchung quanh l trung tâm.ỗi gene)
Có rất nhiều nguyên nhân gây viêm và thương tổn mô có thể làm tăng CRP Sự giatăng CRP thường không đặc hiệu và là một bằng chứng rõ rệt của một tiến trình tổn thương
mô cấp tính Protein C phản ứng được xem là một trong hơn 50 protein pha cấp chính vì nồng độ của nó trong huyết tương tăng hoặc giảm đi ít nhất là 25% trong vòng 7 ngày kể từkhi có tổn thương mô hay viêm nhiễm, đồng thời có tính nhạy cảm cao và nồng độ huyết tương của nó thay đổi theo diễn tiến của quá trình viêm Sau khi khởi phát viêm hay tổn thương mô cấp, sự tổng hợp CRP tăng lên trong vòng 6-12 giờ và tăng gấp đôi mỗi 8 giờ, đạt đến đỉnh cao sau 36-50 giờ và trở về bình thường sau 5-7 ngày nếu không còn tác nhân kích thích Trong nhiễm khuẩn, nồng độ CRP thường >10 mg/dL; với những trường hợp sốt không rõ nguyên nhân, CRP tăng cao là một chỉ điểm tốt cho nhiễm khuẩn
Hình 1.5 Cấu trúc Protein C phản ứng
* Ngu n: theo Salazar J và cs (2014) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
1.4.2 Vai trò của nồng độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Trong đợt cấp BPTNMT, nồng độ của CRP tăng cao so với giai đoạn ổn định và nhóm chứng Ngoài ra, CRP còn thể hiện vai trò dự đoán phân lập được vi khuẩn, sử dụng kháng sinh và đánh giá đáp ứng điều trị Nghiên cứu trên những bệnh nhân BPTNMT vào đợt cấp và trong giai đoạn ổn định có đối chứng, Arslan S và cs (2013) nhận thấy: (i) CRPtăng cao nhất ở nhóm vào đợt cấp (3,45 ±1,58 mg/dL so với 1,02 ± 1,32 mg/dL và 0,21 ± 0,09 mg/dL ở 2 nhóm còn lại) (ii) CRP và bạch cầu máu ngoại vi (cũng như thành phần
Trang 31bạch cầu đa nhân trung tính) có liên quan với nhau trong đợt cấp cũng như trong giai đoạn
ổn định (r = 0,467 và 0,54, p = 0,001)
Nghiên cứu của Bircan A và cs (2008) trên những bệnh nhân BPTNMT cho thấy: CRP ở nhóm trong đợt cấp là cao nhất (3,68 ± 4,39 mg/dL), kế đến là ở nhóm trong giai đoạn ổn định (0,39 ± 0,14 mg/dL) và thấp nhất là ở nhóm chứng (0,21 ± 0,09 mg/dL), p < 0,001 Kết quả của nghiên cứu cho thấy, CRP ở nhóm bệnh nhân BPTNMT có đờm mủ cao hơn ở nhóm bệnh nhân có đờm nhày (4,64 ± 4,86 mg/dL so với 2,80 ± 4,45 mg/dL, p =0,015) Ngoài ra, tác giả ghi nhân CRP tăng ở những bệnh nhân BPTNMT có bạch cầu máu tăng (p = 0,034) và là dấu ấn có khả năng nhận diện một đợt cấp BPTNMT với Se và
Sp lần lượt là 72,5% và 100%
Nghiên cứu trên 50 bệnh nhân BPTNMT trong đợt cấp, Dev D và cs (1998) nhận thấy: 100% bệnh nhân phân lập được tác nhân vi khuẩn có CRP tăng > 1 mg/dL (trung bình là 10,3 ± 9,8 mg/dL); còn ở nhóm không phân lập được vi khuẩn là 9,2 ± 9,0 mg/dL
và ở nhóm chứng thì không có trường hợp nào có CRP > 1 mg/dL Tác nhân nhiễm khuẩn
trong đợt cấp thường là vi khuẩn (Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae,
Moraxella catarrhalis) và nồng độ CRP trung bình ở bệnh nhân nhiễm Streptococcus pneumoniae là 15 mg/dL và ở bệnh nhân phân lập được Moraxella catarrhalis là 19
mg/dL Cũng trong nghiên cứu này, các tác giả nhận thấy sau khi điều trị đợt cấp về giai đoạn ổn định, CRP giảm xuống (3,3 ± 0,4 mg/dL, p < 0,001) và CRP có liên quan với bạchcầu máu (r = 0,44, p < 0,01) Các nghiên cứu càng về sau này khẳng định vai trò của CRP giúp xác định tác nhân vi khuẩn trong đợt cấp BPTNMT ,,,,
Kết quả nghiên cứu của Weis N và cs (2006) trên 166 bệnh nhân BPTNMT trong đợt cấp cho thấy: (i) CRP tăng dần ở theo điểm Anthonissen (từ 0,8 mg/dL ở nhóm có A = 1; 4,9 mg/dL ớ nhóm A = 2 và 3,7 mg/dL ở nhóm A = 3); (ii) CRP cao nhất ở nhóm có hình ảnh thâm nhiễm trên phim X-quang phổi (9,7 mg/dL); p < 0,001 Ngoài ra, ở những bệnh nhân không tăng lượng đờm mủ thì CRP thấp hơn so với những bệnh nhân tăng đờm
mủ (0,8 mg/dL so với 4,5 mg/dL, p < 0,001) Do đó, các tác giả đề nghị cần có thêm nhữngnghiên cứu có đối chứng để xác thực vai trò của CRP như là một bằng chứng cho việc dùng kháng sinh trong đợt cấp BPTNMT Nghiên cứu của Hurst J.R và cs (2006) cho thấyCRP ở nhóm bệnh nhân BPTNMT là 1,56 mg/dL, nhóm chứng là 0,4 mg/dL (p <0,001) Tuy nhiên, nếu sử dụng ngưỡng CRP 0,5 mg/dL thì Se và Sp cho chẩn đoán đợt cấp
Trang 32BPTNMT chỉ đạt 74,4% và 57,5% Diện tích dưới đường cong của CRP đơn lẻ là 0,73; và khi phối hợp thêm 1 trong 3 triệu chứng của Anthonissen thì AUC tăng lên đáng kể Kết quả CRP tăng cao theo mức độ nặng của đợt cấp cũng được tìm thấy trong nghiên cứu của Chang C.H và cs (2015) , Karadeniz G và cs (2013)
Vai trò của CRP trong đợt cấp BPTNMT còn liên quan kết quả đáp ứng điều trị ,, xác định tác nhân khởi phát đợt cấp ,,, tiên lượng sống còn hoặc giúp chẩn đoán phân biệt
và theo dõi điều trị ở bệnh nhân BPTNMT nhập viện vì đợt cấp và viêm phổi ,, Theo Spruit M.A và cs (2003) ghi nhận sự sụt giảm đáng kể của CRP dưới điều trị ở các thời điểm ngày 1, ngày 3 và ngày 8 của đợt cấp Nồng độ CRP tăng đáng kể trong đợt cấp của BPTNMT và giảm có ý nghĩa vào ngày thứ 14 và sau 6 tháng Hơn nữa, các dấu ấn viêm tồn tại dai dẳng cũng làm tăng tần suất của đợt cấp tái diễn Theo Perera W.R và cs
(2007), nồng độ CRP huyết thanh vẫn cao dai dẵng sau đợt cấp 14 ngày có thể giúp dự đoán một đợt cấp tái diễn trong vòng 50 ngày kế tiếp
1.5 VAI TRÒ CỦA PROCALCITONIN TRONG ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
1.5.1 Nguồn gốc và cấu tạo
Procalcitonin (PCT) là m t protein có 116 amino acid v i tr ng lộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ới thể bệnh và ọ ược công bố trong bất kỳ mọng phân tử lý số liệu
là 13kDa, là m t ti n ch t c a hormone calcitonin và độ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc hình thành t gene CACL-ừng đu
1 thu c nhi m s c th 11 trong h th ng gene ngộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ễ ắt ểu đồ ệnh sinh ố liẹ ở ra ười cam đoani Sau khi phiên mã t CT-DNAừng đuthành mRNA, s n ph m đ u tiên là pre-procalcitonin, s n ph m này đả ẩn trong đợt cấp ầu, ả ẩn trong đợt cấp ược công bố trong bất kỳ mọc bi n đ iết quả ổi tắc nghẽn mạn tínhthành PCT Sau đóm PCT ti p t c đết quả ụ bìa ược công bố trong bất kỳ mọc bi n đ i trong n i bào nh các men ly gi iết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ời cam đoan ảprotein thành các peptid có tr ng lọ ược công bố trong bất kỳ mọng phân t nh h n nh calcitonin, katacalcin , ử lý số liệu ỏi khó thở cải biên ơ đồ ư
Trang 33Hình 1.6 Cấu tạo của Procalcitonin
* Ngu n: theo Kosanke R và cs (2008) ồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp
Procalcitonin thu c v m t nhóm các protein có liên quan v i nhau bao g mộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ới thể bệnh và ồCGRP-I và II, amylin, adrenomedullin, calcitonin và các ti n ch t c a nó, m t trongền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc các ch t đó là procalcitonin CGRP-I và mRNA c a ti n ch t calcitonin I và II đất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọc mãhoá t gen CALC-I nhi m s c th 11 Vì th , gen này mã hoá calcitonin,ừng đu ở ra ễ ắt ểu đồ ết quảprocalcitonin-I, procalcitonin-II và các s n ph m phân tách khác) Phân tả ẩn trong đợt cấp ử lý số liệuprocalcitonin-I và procalcitoni-II được công bố trong bất kỳ mọc t ng h p trong các t bào t ng h pổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọ ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọprocalcitonin, chúng khác nhau 8 amino acid có đ u t n cùng g c carbon CGRP-IIở ra ầu, ận lâm sàng ố liẹ
có ngu n g c t gen CALC-II (nhi m s c th 11) Adrenomedullin cũng đồ ố liẹ ừng đu ễ ắt ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọc mã hoá nhi m s c th 11, ng c l i, amylin có ngu n g c t nhi m s c th 12 T t c các
ở ra ễ ắt ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọ ạ ồ ố liẹ ừng đu ễ ắt ểu đồ ất kỳ mọ ảprotein này được công bố trong bất kỳ mọc bài ti t ra ngoài, đ ti p c n đết quả ểu đồ ết quả ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc h th ng Golgi, các protein nàyệnh sinh ố liẹban đ u đầu, ược công bố trong bất kỳ mọ ạc t o ra d ng protein-protein kho ng 100 amino acid H n th n a,ở ra ạ ả ơ đồ ết quả ữ viết tắtcác protein này ch a 2 cysteine t n đ ng l i và đứu của riêng tôi Các số liẹ ồ ọ ạ ược công bố trong bất kỳ mọ ử lý số liệu ụ bìac s d ng t o thành c u disulfideạ ầu, thêm vào nh ng v trí chia tách 2 protein, b ng cách này đ t o nên m t “protein lõi”ữ viết tắt ịnh nghĩa ằm tìm ra các dấu ấn sinh ểu đồ ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc kho ng 35 amino acid Nh ng s n ph m chia tách này có ho t tính sinh h c và g nả ữ viết tắt ả ẩn trong đợt cấp ạ ọ ắt
k t v i th th n i G-coupled 7TM Tuy nhiên, đi u này không th y có ết quả ới thể bệnh và ụ bìa ểu đồ ố liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ở raprocalcitonin Vì nh ng đ c đi m chung này, các protein trong nhóm này đữ viết tắt ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọc g i làọ
“ h Calcitonin gene-related peptide–Amylin–(Pro-)calcitonin–Adrenomedullin” hayọcòn g i là “ h CAPA protein” ọ ọ
Procalcitonin có ngu n g c t t bào C tuy n giáp, t bào gan, monocyte (khiồ ố liẹ ừng đu ết quả ết quả ết quả
có nhi m khu n) N ng đ PCT trong tu n hoàn ngễ ẩn trong đợt cấp ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ở ra ười cam đoani bình thười cam đoanng dưới thể bệnh vài m c cóứu của riêng tôi Các số liẹ
th phát hi n đểu đồ ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc N i đ c t c a vi khu n, các cytokine ti n viêm, TNF-ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ẩn trong đợt cấp ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định , IL-6 là
nh ng ch t chính gây tăng PCT v i s có m t c a mRNA hi n di n trong m i t bào,ữ viết tắt ất kỳ mọ ới thể bệnh và ực và chu ặc điểm đối tượng nghiên cứu ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ệnh sinh ọ ết quả
nh ng n i t ng h p và gi i phóng PCT ch y u v n là t i gan N ng đ Procalcitoninư ơ đồ ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọ ả ủa riêng tôi Các số liẹ ết quả ẫu ạ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
Trang 34b t đ u tăng sau tiêm n i đ c t 4 gi , đ t đ nh gi th 6 và duy trì m c cao trongắt ầu, ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ời cam đoan ạ ỉ số Gaensler ở ra ời cam đoan ứu của riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ
su t 8-24 gi ,.ố liẹ ời cam đoan
Có nhi u kỹ thu t khác nhau đ đo lền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ận lâm sàng ểu đồ ười cam đoanng PCT (procalcitonin-I vàprocalcitonin-II) có s n trên th trẵn ịnh nghĩa ười cam đoanng Nh ng kỹ thu t này bao g m mi n d ch phátữ viết tắt ận lâm sàng ồ ễ ịnh nghĩaquang (LUMI-test®PCT), kỹ thu t TRACE (time-resolved amplified cryptate emission,ận lâm sàngKryptor®–PCT) và xét nghi m nhanh bán đ nh lệnh sinh ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọng (BRAHMS®PCT –Q, đây là kỹthu t đận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc s d ng trong nghiên c u c a em) Các kỹ thu t có s n trên th trử lý số liệu ụ bìa ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng ẵn ịnh nghĩa ười cam đoanng
đo lười cam đoanng procalcitonin-I, procalcitonin-II và các s n ph m phân tách khác nhau c aả ẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹphân t ti n ch t calcitonin (g m có ít nh t ph n còn l i c a calcitonin vàử lý số liệu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ồ ất kỳ mọ ầu, ạ ủa riêng tôi Các số liẹkatacalcin) So sánh các k t qu có đết quả ả ược công bố trong bất kỳ mọc khi s d ng các “kit” có s n trên th trử lý số liệu ụ bìa ẵn ịnh nghĩa ười cam đoanng,các kỹ thu t nghiên c u có liên quan có th có đận lâm sàng ứu của riêng tôi Các số liẹ ểu đồ ược công bố trong bất kỳ mọc các k t qu đo lết quả ả ười cam đoanng khác nhau
v các phân t ti n ch t calcitonin khác nhau Đi u này ph thu c vào tính ch t sinhền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ụ bìa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọhoá c a m i s n ph m chia tách và ph m vi dao đ ng khác nhau các protein này vàủa riêng tôi Các số liẹ ỗi gene) ả ẩn trong đợt cấp ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở racũng có th có vai trò c a s khác bi t khi t o thành và đ ng h c đào th i Tuy nhiên,ểu đồ ủa riêng tôi Các số liẹ ực và chu ệnh sinh ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ọ ả
h u nh các nghiên c u lâm sàng đầu, ư ứu của riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc mô t trong y văn cho đ n nay đ u s d ngả ết quả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ụ bìacác xét nghi m có s n trên th trệnh sinh ẵn ịnh nghĩa ười cam đoanng Vì th , vi c đo lết quả ệnh sinh ười cam đoanng các ti n ch t calcitonin,ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọthông thười cam đoanng được công bố trong bất kỳ mọ ọ ắtc g i t t là “procalcitonin” khi so sánh các nghiên c u v i nhau.ứu của riêng tôi Các số liẹ ới thể bệnh và
Theo Meisner M (2010), PCT có các hoạt tính sinh học như tác động lên nồng độ calci huyết tương; điều hoà sự phóng thích các cytokines tiền viêm và điều hoà sự co thắt
mạch máu (do thành lập iNOS) Nghiên cứu in vitro trên nuôi cấy tế bào, PCT ức chế tác
động gây ra do iNOS từ các cytokine tiền viêm TNF-/INF- phụ thuộc liều (khi PCT tăng ở nồng độ thấp và trung bình, nhưng nồng độ cao thì không có tác động này)
Các nhà nghiên cứu cũng đưa ra một giả thuyết về nguồn gốc của PCT khi nhiễm khuẩn Khi đó, PCT không phải là một hormone hay cytokine mà là một hormokine và mô hình biến đổi sau khi phiên mã của các tiền tố calcitonin theo hai hướng:
- Theo hướng nội tiết thần kinh truyền thống: vị trí tổng hợp PCT ở người khỏe mạnh là tế bào C của tuyến giáp Sự biểu hiện của CT-mRNA chỉ xảy ra ở tế bào nội tiết thần kinh Quá trình giải phóng calcitonin sau phiên mã chỉ xảy ra ở túi Golgi Theo hướngnày calcitonin đóng vai trò quan trọng trong điều hòa chuyển hóa canxi và phosphate trongxương ,
- Theo hướng thay thế trong viêm và nhiễm khuẩn (khả năng tổng hợp PCT liên quan tới nhiễm khuẩn) Các tác nhân khởi động sự tổng hợp PCT là các cytokine tiền viêm như IL-1, TNF-α hoặc những thành tố của màng tế bào vi sinh vật như peptidoglycan ,
1.5.2 Vai trò của Procalcitonin trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Procalcitonin là m t d u n đ c hi u cho các b nh lý nhi m khu n Trongộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ệnh sinh ệnh sinh ễ ẩn trong đợt cấpBPTNMT, n ng đ PCT tăng trong các đ t c p do nhi m khu n đã đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ễ ẩn trong đợt cấp ược công bố trong bất kỳ mọc ch ng minhứu của riêng tôi Các số liẹtrong nhi u nghiên c uền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ứu của riêng tôi Các số liẹ khác nhau
Nghiên c u c a Agmy G và cs (2011) cho th y n ng đ PCT nhóm b nhứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ệnh sinhnhân BPTNMT trong đ t c p (1,59 ± 0,52 ng/mL) cao h n nhóm không phân l pợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ận lâm sàng
được công bố trong bất kỳ mọc vi khu n (0,08 ± 0,02 ng/mL) và cao h n nhóm ch ng (0,06 ± 0,03 ng/mL) có ýẩn trong đợt cấp ơ đồ ứu của riêng tôi Các số liẹnghĩa th ng kê (p < 0,005) Sau đ t đi u tr đ t c p, n ng đ PCT c a nhóm phân l pố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng
vi khu n gi m nhanh v g n giá tr bình thẩn trong đợt cấp ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ầu, ịnh nghĩa ười cam đoanng (0,007 ± 0,004 ng/mL) trong khi
n ng đ PCT c a nhóm không phân l p đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n thì thay đ i không đáng kẩn trong đợt cấp ổi tắc nghẽn mạn tính ểu đồ(0,078 ± 0,003 ng/mL)
Trang 35Khi c y đ nh lất kỳ mọ ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọng vi khu n b nh nhân BPTNMT, Chang C và cs (2006)ẩn trong đợt cấp ở ra ệnh sinh
nh n th y PCT nhóm phân l p đận lâm sàng ất kỳ mọ ở ra ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n ≥10ẩn trong đợt cấp 7 CFU/mm3 tăng cao h n nhómơ đồphân l p đận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n <10ẩn trong đợt cấp 7 CFU/mm3 và cao h n nhóm không phân l p đơ đồ ở ra ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vikhu n N ng đ PCT c a 3 nhóm l n lẩn trong đợt cấp ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ầu, ược công bố trong bất kỳ mọt là 0,24 (0,17–0,28 ng/mL), 0,125 (0,1–0,18ng/mL) và 0,12 (0,1–0,145 ng/mL) Th m chí, khi b nh nhân v giai đo n n đ nhận lâm sàng ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩathì PCT các nhóm c y khu n dở ra ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ươ đồng tính cũng tr v g n tr s ở ra ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ầu, ịnh nghĩa ố liẹ PCT c a nhómủa riêng tôi Các số liẹ
ch ng là 0,12 ng/mL ứu của riêng tôi Các số liẹ
Nghiên c u c a Falsey A.R và cs (2012) trên 224 b nh nhân BPTNMT (240ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
lược công bố trong bất kỳ mọt ch n đoán và đi u tr ), trong đó có 184 b nh nhân vào đ t c p đ n thu n và 56ẩn trong đợt cấp ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ầu,
b nh nhân kèm viêm ph i Tác gi đã xác đ nh đệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ả ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọc tác nhân vi sinh trong 134/240(56%) trười cam đoanng h p, trong đó có 26 lo i virus, 29 lo i vi khu n, 21 đ ng nhi m vàợc công bố trong bất kỳ mọ ạ ạ ẩn trong đợt cấp ồ ễ
n ng đ PCT nhóm b nh nhân viêm ph i cao h n b nh nhân BPTNMT trong đ tồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ơ đồ ở ra ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ
c p ( ngày 1 và ngày 2 nh p vi n, p < 0,001) nh ng đ n ngày 28-42 thì không cònất kỳ mọ ở ra ận lâm sàng ệnh sinh ư ết quả
có s khác bi t n a Cũng trong nghiên c u này, PCT c a b nh nhân phân l p đực và chu ệnh sinh ữ viết tắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc
vi khu n là 0,32 ± 0,57 ng/mL, c a nhóm không phân l p đẩn trong đợt cấp ủa riêng tôi Các số liẹ ận lâm sàng ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n là 0,2 ± 0,66ẩn trong đợt cấpng/L, p = 0,06 Ngoài ra, tác gi nh n th y s d ng ngả ận lâm sàng ất kỳ mọ ử lý số liệu ụ bìa ư/ng PCT = 0,25 ng/mL đểu đồphân bi t gi a nhi m virus và nhi m vi khu n b nh nhân BPTNMT là r t kémệnh sinh ữ viết tắt ễ ễ ẩn trong đợt cấp ở ra ệnh sinh ất kỳ mọthuy t ph c ết quả ụ bìa
Nghiên c u c a Polzin A và cs (2003) cho th y PCT cao nhóm b nh nhânứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ở ra ệnh sinhnhi m khu n h n so v i nhóm ch ng (viêm ph i b nh vi n: 0,46 ng/mL; viêm ph iễ ẩn trong đợt cấp ơ đồ ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ệnh sinh ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính
c ng đ ng: 0,22 ng/ml; đ t c p BPTNMT: 0,19 ng/mL; lao: 0,14 ng/mL và nhómộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
ch ng: 0,11 ng/mL) N ng đ PCT ≥ 0,5 ng/mL không có giá tr trong xác đ nhứu của riêng tôi Các số liẹ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ịnh nghĩa ịnh nghĩanguyên nhân nhi m trùng đễ ười cam đoanng hô h p dất kỳ mọ ưới thể bệnh vài nh ng c n nghiên c u thêm Ugarteư ầu, ứu của riêng tôi Các số liẹ
H và cs (1999) nghiên c u nh m xác đ nh giá tr c a PCT nh là m t d u n ch nứu của riêng tôi Các số liẹ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ịnh nghĩa ịnh nghĩa ủa riêng tôi Các số liẹ ư ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấpđoán nhi m khu n b nh nhân n ng c n nh p khoa c p c u K t qu nghiên c aễ ẩn trong đợt cấp ở ra ệnh sinh ặc điểm đối tượng nghiên cứu ầu, ận lâm sàng ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ết quả ả ủa riêng tôi Các số liẹcác tác gi cho th y, đi m c t t t nh t c a PCT là 0,6 ng/mL và PCT nh ng b nhả ất kỳ mọ ểu đồ ắt ố liẹ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹ ở ra ữ viết tắt ệnh sinhnhân t vong cao m t cách có ý nghĩa th ng kê so v i nhóm b nh nhân không tử lý số liệu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ố liẹ ới thể bệnh và ệnh sinh ử lý số liệuvong Tươ đồng t , n ng đ PCT nh ng b nh nhân xác đ nh đực và chu ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ữ viết tắt ệnh sinh ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n cao h nẩn trong đợt cấp ơ đồnhóm b nh nhân không xác đ nh đệnh sinh ịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọc vi khu n, nh t là nh ng b nh nhân b s cẩn trong đợt cấp ất kỳ mọ ữ viết tắt ệnh sinh ịnh nghĩa ố liẹnhi m khu n G n đây, Simon L và cs (2004) đã phân tích t ng h p nhi u nghiênễ ẩn trong đợt cấp ầu, ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định
c u quan sát cũng nh th nghi m lâm sàng có đ i ch ng đ u rút ra k t lu n: PCTứu của riêng tôi Các số liẹ ư ử lý số liệu ệnh sinh ố liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ết quả ận lâm sàng
có giá tr h n CRP trong xác đ nh nhi m khu n Vai trò PCT trong đ nh hịnh nghĩa ơ đồ ịnh nghĩa ễ ẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ưới thể bệnh vàng nhi mễkhu n th hi n Se và Sp trong: (i) phân bi t nhi m khu n và không nhi m khu nẩn trong đợt cấp ểu đồ ệnh sinh ở ra ệnh sinh ễ ẩn trong đợt cấp ễ ẩn trong đợt cấp
l n lầu, ược công bố trong bất kỳ mọt là 88% và 81%; (ii) phân bi t nhi m vi khu n và virus l n lệnh sinh ễ ẩn trong đợt cấp ầu, ược công bố trong bất kỳ mọt là 92% và73% Do đó, trong th c hành lâm sàng ực và chu thì PCT được công bố trong bất kỳ mọc dùng nh m t d u n c aư ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ất kỳ mọ ủa riêng tôi Các số liẹnhi m khu n và là m t tiêu chu n hễ ẩn trong đợt cấp ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ẩn trong đợt cấp ưới thể bệnh vàng d n đ s d ng kháng sinhẫu ểu đồ ử lý số liệu ụ bìa nh ng b nhở ra ữ viết tắt ệnh sinhnhân BPTNMT
Nghiên c u c a Bafadhel M và cs (2011) cho th y n ng đ PCT tăng cao nh tứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ nhóm b nh nhân b viêm ph i (1,27 ng/mL), ti p đ n là đ t c p BPTNMT (0,05
ở ra ệnh sinh ịnh nghĩa ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
ng/mL) và hen ph qu n (0,03 ng/mL) Đi u đó cho th y, PCT tăng nhi u trongết quả ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn địnhnhi m khu n h n K t qu tễ ẩn trong đợt cấp ơ đồ ết quả ả ươ đồng t cũng tìm th y trong nghiên c u c a Taşçi C vàực và chu ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ
cs (2008): n ng đ PCT b nh nhân BPTNMT trong đ t c p cao h n giai đo n nồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ơ đồ ở ra ạ ổi tắc nghẽn mạn tính
đ nh (1,8 ± 0,8 ng/mL so v i 0,2 ± 0,1 ng/ml; p = 0,001) Ngoài ra, trong nghiên c uịnh nghĩa ới thể bệnh và ứu của riêng tôi Các số liẹnày, các tác gi nh n th y PCT có tả ận lâm sàng ất kỳ mọ ươ đồng quan thu n v i t c đ máu l ng, đ m m ,ận lâm sàng ới thể bệnh và ố liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ắt ời cam đoan ủa riêng tôi Các số liẹthâm nhi m trên phim X quang ph i và th i gian n m vi n ễ ổi tắc nghẽn mạn tính ời cam đoan ằm tìm ra các dấu ấn sinh ệnh sinh
Nghiên c u c a Lacoma A và cs (2011) nghiên c u so sánh tr s PCT 3ứu của riêng tôi Các số liẹ ủa riêng tôi Các số liẹ ứu của riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa ố liẹ ở ranhóm: BPTNMT giai đo n n đ nh, BPTNMT trong đ t c p và viêm ph i thì th yạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ất kỳ mọ
Trang 36n ng đ PCT tăng cao nh t trong viêm ph i, k đ n là BPTNMT trong đ t c p vàồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
th p nh t là BPTNMT n đ nh N ng đ PCT c a t ng nhóm l n lất kỳ mọ ất kỳ mọ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ừng đu ầu, ược công bố trong bất kỳ mọt là 0,24 ng/mL(0,1–1,32), 0,1 ng/mL (0,06–0,22) và 0,06 ng/mL (0,004–0,008) T c s là d u nừng đu ơ đồ ở ra ất kỳ mọ ất kỳ mọsinh h c c a quá trình viêm do nhi m khu n, PCT đọ ủa riêng tôi Các số liẹ ễ ẩn trong đợt cấp ược công bố trong bất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹc ng d ng đ xác đ nh nhi mụ bìa ểu đồ ịnh nghĩa ễ
vi khu n trong đ t c p BPTNMT và dùng đ đánh giá hi u qu đi u tr ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ểu đồ ệnh sinh ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa
T các nghiên c u v s bi n đ i và vai trò c a các d u n sinh h c đ n l ,ừng đu ứu của riêng tôi Các số liẹ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ực và chu ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ủa riêng tôi Các số liẹ ất kỳ mọ ất kỳ mọ ọ ơ đồ ẻ,chúng tôi nh n th y c n có nh ng nghiên c u đ xác đ nh b n ch t s thay đ iận lâm sàng ất kỳ mọ ầu, ữ viết tắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ểu đồ ịnh nghĩa ả ất kỳ mọ ực và chu ổi tắc nghẽn mạn tínhtrong c ch b nh sinh trong đ t c p Đi u này sẽ t o c s cho vi c ph i h p cácơ đồ ết quả ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ạ ơ đồ ở ra ệnh sinh ố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọtri u ch ng lâm sàng, các DASH toàn thân và t i ch trong đánh giá m c đ n ng,ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ỗi gene) ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứutiên lược công bố trong bất kỳ mọng và phân nhóm đi u tr thích h p cho t ng nhóm b nh nhân đ t c p.ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ợc công bố trong bất kỳ mọ ừng đu ệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
Trang 37CH ƯƠ ĐỒ NG 2
Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG VÀ PH ƯƠ ĐỒ NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU
2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Bao g m 120 b nh nhân đồ ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc ch n đoán đ t c p BPTNMT đi u tr n i trú t iẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạKhoa Hô h p - B nh vi n Đa khoa Trung ất kỳ mọ ệnh sinh ệnh sinh ươ đồng C n Th trong th i gian nghiên c u tầu, ơ đồ ời cam đoan ứu của riêng tôi Các số liẹ ừng đutháng 10/2011 đ n 12/2013.ết quả
2.1.1 Tiêu chuẩn chọn bệnh
- Nh ng b nh nhân đã đữ viết tắt ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc ch n đoán xác đ nh BPTNMT theo tiêu chu nẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ẩn trong đợt cấpGOLD (2013) :
+ Ho, kh c đ m m n tính và/ho c có ti n s ti p xúc v i các y u t nguyạ ời cam đoan ạ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ết quả ới thể bệnh và ết quả ố liẹ
c nh khí đ c h i, ô nhi m môi trơ đồ ư ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ạ ễ ười cam đoanng, khói thu c lá.ố liẹ
+ Đo thông khí ph i có FEVổi tắc nghẽn mạn tính 1/FVC < 70%, test h i ph c ph qu n âm tính.ồ ụ bìa ết quả ả
- Tiêu chu n ch n đoán đ t c p theo tiêu chu n Anthonisen N.R và cs (1987)ẩn trong đợt cấp ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ẩn trong đợt cấp
d a vào s xu t hi n c a 3 tri u ch ng: tăng khó th , tăng lực và chu ực và chu ất kỳ mọ ệnh sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra ược công bố trong bất kỳ mọng đ m và đ m đ c ời cam đoan ời cam đoan ụ bìa
- M i b nh nhân ch đỗi gene) ệnh sinh ỉ số Gaensler ược công bố trong bất kỳ mọc đ a vào nghiên c u m t l n.ư ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu,
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ
- B nh nhân không có đ t c p đã s d ng kháng sinh trong vòng 2 tu n trệnh sinh ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ ử lý số liệu ụ bìa ầu, ưới thể bệnh vàc
nh p vi n.ận lâm sàng ệnh sinh
- B nh nhân có các b nh hô h p k t h p (hen ph qu n, tràn khí màng ph i,ệnh sinh ệnh sinh ất kỳ mọ ết quả ợc công bố trong bất kỳ mọ ết quả ả ổi tắc nghẽn mạn tínhtràn d ch màng ph i, ho ra máu, viêm ph i, thuyên t c ph i, lao ph i, dãn ph qu n)ịnh nghĩa ổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ắt ổi tắc nghẽn mạn tính ổi tắc nghẽn mạn tính ết quả ả
ho c bi u hi n b nh c quan khác (suy gan, suy th n, b nh t mi n, b nh ác tính).ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ệnh sinh ệnh sinh ở ra ơ đồ ận lâm sàng ệnh sinh ực và chu ễ ệnh sinh
- B nh nhân không đ ng ý tham gia.ệnh sinh ồ
2.2 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2.2.1 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu
- Đ c đi m chung: tu i, gi i, ti n s dùng thu c (ICS), t n su t đ t c p trongặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ổi tắc nghẽn mạn tính ới thể bệnh và ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ố liẹ ầu, ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọnăm, m c đ khó th theo mMRC, các ch tiêu thông khí ph i, m c đ t c nghẽn, cácứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ỉ số Gaensler ổi tắc nghẽn mạn tính ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ắt
th r i lo n thông khí, giai đo n b nh và th b nh theo GOLD.ểu đồ ố liẹ ạ ạ ệnh sinh ểu đồ ệnh sinh
- Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a đ t c p BPTNMT: ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ận lâm sàng ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
+ Tri u ch ng c năng nh s t, tím tái, khó th , tăng ho, kh c đ m, đ m đ c,ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ơ đồ ư ố liẹ ở ra ạ ời cam đoan ời cam đoan ụ bìatri u ch ng th c th t i ph i; m c đ n ng c a đ t c p ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ểu đồ ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ứu của riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiên cứu ủa riêng tôi Các số liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
+ S lố liẹ ược công bố trong bất kỳ mọng và thành ph n b ch c u, b ch c u ái toan trong máu ngo i vi ầu, ạ ầu, ạ ầu, ạ
- Đ c đi m ti n s c a b nh nhân theo nhóm t n su t đ t c p.ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ử lý số liệu ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ầu, ất kỳ mọ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
2.2.2 Đặc điểm tác nhân vi sinh, biến đổi nồng độ các dấu ấn sinh học
2.2.2.1 Đặc điểm tác nhân vi sinh phân lập trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- Đ c đi m phân b tác nhân vi sinh trong đ t c p.ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ố liẹ ợc công bố trong bất kỳ mọ ất kỳ mọ
- Đ c đi m phân b các loài vi khu n trong đ m.ặc điểm đối tượng nghiên cứu ểu đồ ố liẹ ẩn trong đợt cấp ời cam đoan
Trang 38- Đ c đi m phđn b câc loăi virus trong d ch ph t h u h ngặc điểm đối tượng nghiín cứu ểu đồ ố liẹ ịnh nghĩa í́t quả ầu, ọ
- Đ c đi m b nh nhđn theo nhóm phđn b tâc nhđn vi sinh.ặc điểm đối tượng nghiín cứu ểu đồ ệnh sinh ố liẹ
2.2.2.2 Nồng độ một số dấu ấn sinh học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- Bi n đ i n ng đ CRP, Procalcitonin huy t thanh, FeNO trong đ t c p.í́t quả ổi tắc nghẽn mạn tính ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc í́t quả ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ
- M i tố liẹ ươ đồng quan gi a câc d u n sinh h c trong đ t c p BPTNMT.ữ viết tắt đ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ ọ ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ
2.2.3 Mối liín quan giữa tâc nhđn vi sinh, câc dấu ấn sinh học với thể bệnh vă mức độ nặng của đợt cấp
2.2.3.1 Mối liín quan giữa tâc nhđn vi sinh với thể bệnh vă mức độ nặng của đợt cấp
- Phđn b căn nguyín vi khu n theo n ng đ câc d u n sinh h c, th b nh vẵ́ liẹ ẩn trong đợt cấp ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc đ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ ọ ểu đồ ệnh sinh
m c đ n ng c a đ t c p.ứu của riíng tôi Câc số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiín cứu ủa riíng tôi Câc số liẹ ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ
- Phđn b căn nguyín virus theo n ng đ câc d u n sinh h c, th b nh, m cố liẹ ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc đ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ ọ ểu đồ ệnh sinh ứu của riíng tôi Câc số liẹ
đ n ng c a đ t c p.ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiín cứu ủa riíng tôi Câc số liẹ ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ
- Phđn lo i CRP, PCT, FeNO theo th b nh, m c đ n ng c a đ t c p vă k tạ ểu đồ ệnh sinh ứu của riíng tôi Câc số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ặc điểm đối tượng nghiín cứu ủa riíng tôi Câc số liẹ ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ í́t quả
qu c y khu n.ả đ́t kỳ mọ ẩn trong đợt cấp
2.2.3.2 So sânh khả năng xâc định nhiễm khuẩn của câc triệu chứng lđm săng, bạch cầu, CRP, PCT vă FeNO
- Phđn tích kh năng xâc đ nh nhi m khu n c a b ch c u, CRP, PCT.ả ịnh nghĩa ễ ẩn trong đợt cấp ủa riíng tôi Câc số liẹ ạ ầu,
- Phđn tích h i qui đ n bi n, đa bi n câc d u n đ nh hồ ơ đồ í́t quả í́t quả đ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ ịnh nghĩa ưới thể bệnh văng tâc nhđn nhi mễkhu n.ẩn trong đợt cấp
- Phđn tích giâ tr ch n đoân nhi m khu n c a câc t h p lđm săng, c n lđmịnh nghĩa ẩn trong đợt cấp ễ ẩn trong đợt cấp ủa riíng tôi Câc số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ ận lđm săngsăng d đoân tâc nhđn nhi m khu n trong đ t c p.ực vă chu ễ ẩn trong đợt cấp ợc công bố trong bđ́t kỳ mọ đ́t kỳ mọ
2.3 PHƯƠNG PHÂP NGHIÍN CỨU
2.3.1 Thiết kế nghiín cứu
Nghiín c u ti n c u, mô t c t ngang.ứu của riíng tôi Câc số liẹ í́t quả ứu của riíng tôi Câc số liẹ ả ắt
2.3.2 Phương phâp chọn mẫu
- Ch n m u thu n ti n t nh ng b nh nhđn nh p vi n đi u tr t i khoa Hôọ ẫu ận lđm săng ệnh sinh ừng đu ữ viết tắt ệnh sinh ận lđm săng ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ịnh nghĩa ạ
h p, B nh vi n Đa khoa Trung đ́t kỳ mọ ệnh sinh ệnh sinh ươ đồng C n Th t thâng 10/2011 đ n thâng 12/2013.ầu, ơ đồ ừng đu í́t quả
T t c b nh nhđn đâp ng đ tiíu chu n ch n vă tiíu chu n lo i tr sẽ đđ́t kỳ mọ ả ệnh sinh ứu của riíng tôi Câc số liẹ ủa riíng tôi Câc số liẹ ẩn trong đợt cấp ọ ẩn trong đợt cấp ạ ừng đu ược công bố trong bđ́t kỳ mọc đ aưvăo nghiín c u Câc b nh nhđn đ u đứu của riíng tôi Câc số liẹ ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ược công bố trong bđ́t kỳ mọc khâm lđm săng, c n lđm săng (l y mâu xĩtận lđm săng đ́t kỳ mọnghi m công th c mâu, sinh hoâ mâu, CRP, PCT, ch p X quang ng c, đo n ng đệnh sinh ứu của riíng tôi Câc số liẹ ụ bìa ực vă chu ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc nitric oxide trong khí th ra, c y khu n đ m đ nh lở ra đ́t kỳ mọ ẩn trong đợt cấp ời cam đoan ịnh nghĩa ược công bố trong bđ́t kỳ mọng, ph t d ch h u h ng t mí́t quả ịnh nghĩa ầu, ọ ầu, soât virus…)
- S b nh nhđn trong nghiín c u: 120 b nh nhđnố liẹ ệnh sinh ứu của riíng tôi Câc số liẹ ệnh sinh
Trang 392.3.3 Nghiên cứu lâm sàng
- Nghiên c u sinh tr c ti p h i b nh, khám lâm sàng cho t t c b nh nhân,ứu của riêng tôi Các số liẹ ực và chu ết quả ỏi khó thở cải biên ệnh sinh ất kỳ mọ ả ệnh sinhtheo dõi vi c th c hi n các xét nghi m trong nghiên c u.ệnh sinh ực và chu ệnh sinh ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
- Thu th p các thông tin nghiên c u vào b nh án nghiên c u.ận lâm sàng ứu của riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ
2.3.4 Nghiên cứu cận lâm sàng
- Các xét nghi m công th c máu, sinh hoá máu, CRP, PCT đệnh sinh ứu của riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc th c hi n khiực và chu ệnh sinh
b nh nhân vào vi n.ệnh sinh ệnh sinh
- C y đ m đ nh danh vi khu n và ph t h u h ng t m soát virus đất kỳ mọ ời cam đoan ịnh nghĩa ẩn trong đợt cấp ết quả ầu, ọ ầu, ược công bố trong bất kỳ mọc th cực và chu
hi n vào bu i sáng, trong vòng 24 gi vào vi n.ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ời cam đoan ệnh sinh
- Đo n ng đ nitric oxide trong khí th ra đồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ược công bố trong bất kỳ mọc th c hi n trong vòng 24 giực và chu ệnh sinh ời cam đoanvào vi n, khi tình tr ng lâm sàng n đ nh và/ho c khí máu n đ nh khi b nh nhân cóệnh sinh ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ặc điểm đối tượng nghiên cứu ổi tắc nghẽn mạn tính ịnh nghĩa ệnh sinhtình tr ng suy hô h p c p.ạ ất kỳ mọ ất kỳ mọ
- Ch p X quang ph i đụ bìa ổi tắc nghẽn mạn tính ược công bố trong bất kỳ mọc th c hi n trong vòng 24 gi nh p vi n.ực và chu ệnh sinh ời cam đoan ận lâm sàng ệnh sinh
2.3.5 Các kỹ thuật thực hiện trong nghiên cứu
2.3.5.1 Kỹ thuật đo thông khí phổi
- T t c b nh nhân có k t qu thông khí ph i đất kỳ mọ ả ệnh sinh ết quả ả ổi tắc nghẽn mạn tính ược công bố trong bất kỳ mọc đo trong vòng 6 tháng
trưới thể bệnh vàc nh p vi n Đo hô h p ký b ng máy KoKo do hãng nSpire Health c a Mỹ s nận lâm sàng ệnh sinh ất kỳ mọ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ủa riêng tôi Các số liẹ ả
xu t t i phòng qu n lý b nh ph i m n c a b nh vi n ất kỳ mọ ạ ả ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ạ ủa riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ệnh sinh
- Quy trình đo:
+ Chu n b máy: trẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ưới thể bệnh vàc khi đo c n đ nh chu n máy, ki m tra đ y đ cácầu, ịnh nghĩa ẩn trong đợt cấp ểu đồ ầu, ủa riêng tôi Các số liẹ
đi u ki n kỹ thu t c n thi t, th test chu n.ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ệnh sinh ận lâm sàng ầu, ết quả ử lý số liệu ẩn trong đợt cấp
+ Chu n b b nh nhân: ẩn trong đợt cấp ịnh nghĩa ệnh sinh
B nh nhân đệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc ngh ít nh t 15 phút trỉ số Gaensler ất kỳ mọ ưới thể bệnh vàc khi đo, đo t th ng i, n iở ra ư ết quả ồ ới thể bệnh và
l ng qu n áo.ỏi khó thở cải biên ầu,
L p ráp các linh ki n đo, ghi các thông s lên máy (h tên, tu i, gi i,ắt ệnh sinh ố liẹ ọ ổi tắc nghẽn mạn tính ới thể bệnh vàchi u cao, cân n ng, ch ng t c…).ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ặc điểm đối tượng nghiên cứu ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
Gi i thích b nh nhân ý nghĩa vi c đo thông khí ph i, hả ệnh sinh ệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ưới thể bệnh vàng d n quyẫutrình th c hi n, làm m u cho b nh nhân quan sát cách th theo đúng yêu c u kỹực và chu ệnh sinh ẫu ệnh sinh ở ra ầu, thu t đo FVC.ận lâm sàng
B nh nhân đệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc k p mũi, ng m kín ng th , th qua mi ng, hít vào vàẹ ận lâm sàng ố liẹ ở ra ở ra ệnh sinh
th ra bình thở ra ười cam đoanng kho ng 3 chu kỳ hô h p sau đó hít vào t t , th t g ng s c r iả ất kỳ mọ ừng đu ừng đu ận lâm sàng ắt ứu của riêng tôi Các số liẹ ồ
th ra nhanh m nh, liên t c h t s c t i thi u 6 giây Ngh 2-3 phút r i đo l i Đo 3ở ra ạ ụ bìa ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ểu đồ ỉ số Gaensler ồ ạ
l n ph i đ t k t qu ghi đúng kỹ thu t L y k t qu có giá tr cao nh t, đ th ghiầu, ả ạ ết quả ả ở ra ận lâm sàng ất kỳ mọ ết quả ả ịnh nghĩa ất kỳ mọ ồ ịnh nghĩa
được công bố trong bất kỳ mọc ph i đ u, không răng c a, đ n cu i mang tính ti m c n, đ m b o tính l p l i:ả ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ư ết quả ố liẹ ệnh sinh ận lâm sàng ả ả ặc điểm đối tượng nghiên cứu ạ
k t qu gi a 2 tr s FVC cao nh t và cao th hai không l ch quá 5%.ết quả ả ữ viết tắt ịnh nghĩa ố liẹ ất kỳ mọ ứu của riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
- Test h i ph c ph qu n: sau khi ti n hành đo thông khí ph i, cho b nhồ ụ bìa ết quả ả ết quả ổi tắc nghẽn mạn tính ệnh sinhnhân hít 400µmol salbutamol, ch 15-20 phút đo l i thông khí ph i l n hai N uời cam đoan ạ ổi tắc nghẽn mạn tính ầu, ết quảFEV1 tăng trên 12% ho c 200ml so v i trặc điểm đối tượng nghiên cứu ới thể bệnh và ưới thể bệnh vàc khi hít thu c thì test h i ph c phố liẹ ồ ụ bìa ết quả
qu n dả ươ đồng tính, r i lo n thông khí là r i lo n t c nghẽn có h i ph c.ố liẹ ạ ố liẹ ạ ắt ồ ụ bìa
- Đo các ch tiêu:ỉ số Gaensler
+ Đo dung tích s ng th ch m (VC): b nh nhân hít vào th ra bình thố liẹ ở ra ận lâm sàng ệnh sinh ở ra ười cam đoanngkho ng 3 chu kỳ sau đó hít vào t t th t t i đa r i th ra t t th t t i đa, làm l i 2ả ừng đu ừng đu ận lâm sàng ố liẹ ồ ở ra ừng đu ừng đu ận lâm sàng ố liẹ ạ
l n n a đúng kỹ thu t, l y k t qu cao nh t.ầu, ữ viết tắt ận lâm sàng ất kỳ mọ ết quả ả ất kỳ mọ
Trang 40+ Đo dung tích s ng th ra m nh (FVC): b nh nhân hít vào th ra bìnhố liẹ ở ra ạ ệnh sinh ở ra
thười cam đoanng kho ng 3 chu kỳ sau đó hít vào t t th t t i đa r i th ra th t nhanh, m nhả ừng đu ừng đu ận lâm sàng ố liẹ ồ ở ra ận lâm sàng ạ
và t i đa, làm l i 2 l n n a đúng kỹ thu t, l y k t qu cao nh t.ố liẹ ạ ầu, ữ viết tắt ận lâm sàng ất kỳ mọ ết quả ả ất kỳ mọ
+ Các ch tiêu thông khí khác máy t đ ng tính toán theo ch s FVC.ỉ số Gaensler ực và chu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ỉ số Gaensler ố liẹ
2.3.5.2 Chụp X quang phổi chuẩn
- T t c b nh nhân đ u đất kỳ mọ ả ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ược công bố trong bất kỳ mọc ch p X quang ph i chu n khi nh p vi n b ngụ bìa ổi tắc nghẽn mạn tính ẩn trong đợt cấp ận lâm sàng ệnh sinh ằm tìm ra các dấu ấn sinhmáy Phillip, t i Khoa Ch n đoán hình nh.ạ ẩn trong đợt cấp ả
- Kỹ thu t ch p: ận lâm sàng ụ bìa
+ B nh nhân ch p t th đ ng.ệnh sinh ụ bìa ở ra ư ết quả ứu của riêng tôi Các số liẹ
+ Thông s kỹ thu t: dòng đi n 100mA, 3 pha, đi n th 60-80kV, th i gianố liẹ ận lâm sàng ệnh sinh ệnh sinh ết quả ời cam đoan
ch p 10-60ms, kho ng cách t b nh nhân đ n bóng R nghen là 1,8m, hụ bìa ả ừng đu ệnh sinh ết quả ơ đồ ưới thể bệnh vàng chùmtia X th ng góc v i thân ngẳng định quan điểm BPTNMT là bệnh lý toàn thân ới thể bệnh và ười cam đoan ệnh sinhi b nh nhân
- Tiêu chu n phim đ t yêu c u kỹ thu t: cân đ i, th y đẩn trong đợt cấp ạ ầu, ận lâm sàng ố liẹ ất kỳ mọ ược công bố trong bất kỳ mọc toàn b 2 phộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả
trười cam đoanng, nhìn th y 4 đ t s ng ng c đ u tiên, m ch máu sau tim, b tim và c hoànhất kỳ mọ ố liẹ ố liẹ ực và chu ầu, ạ ời cam đoan ơ đồ
rõ nét
- Đ c và phân tích t n thọ ổi tắc nghẽn mạn tính ươ đồng trên X quang cùng bác sĩ ch n đoán hình nh ẩn trong đợt cấp ả
2.3.5.3 Kỹ thuật đo lường nồng độ nitric oxide trong khí thở ra
- S d ng máy NObreath c a hãng s n xu t Bedfont Scientific Ltd, Anh.ử lý số liệu ụ bìa ủa riêng tôi Các số liẹ ả ất kỳ mọ
- Nguyên t c ho t đ ng c a máy là đo FeNO b ng kỹ thu t c m ng đi n hoáắt ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ằm tìm ra các dấu ấn sinh ận lâm sàng ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh
h c theo nguyên lý là b t kỳ lo i khí nào khi b oxy hoá do ph n ng đi n hoá h c thìọ ất kỳ mọ ạ ịnh nghĩa ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ệnh sinh ọ
đ u có th phát hi n đền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ểu đồ ệnh sinh ược công bố trong bất kỳ mọc b ng b ph n c m ng Nitric oxide trong khí th ra đằm tìm ra các dấu ấn sinh ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ận lâm sàng ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ở ra ược công bố trong bất kỳ mọc
đo b ng phằm tìm ra các dấu ấn sinh ươ đồng pháp quang hóa d a trên các ph n ng quang hóa gi a NO và ozoneực và chu ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ữ viết tắt(O3) được công bố trong bất kỳ mọ ạc t o ra t b x lý Lừng đu ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ử lý số liệu ược công bố trong bất kỳ mọng ánh sáng phát ra t ph n ng đừng đu ả ứu của riêng tôi Các số liẹ ược công bố trong bất kỳ mọc đ nh lịnh nghĩa ược công bố trong bất kỳ mọng
b ng m t quang k , t l thu n v i n ng đ NO trong khí th ra K t qu đằm tìm ra các dấu ấn sinh ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ết quả ỉ số Gaensler ệnh sinh ận lâm sàng ới thể bệnh và ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ở ra ết quả ả ược công bố trong bất kỳ mọc thểu đồ
hi n n ng đ riêng ph n, m t ph n t (ppb).ệnh sinh ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ầu, ỷ)
- Kỹ thu t đo lận lâm sàng ười cam đoanng n ng đ nitric oxide : ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc
+ Đo FeNO được công bố trong bất kỳ mọc th c hi n đúng theo khuy n cáo c a H i L ng ng c Hoaực và chu ệnh sinh ết quả ủa riêng tôi Các số liẹ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ồ ực và chuKỳ b ng máy đo c m tay NObreath.ằm tìm ra các dấu ấn sinh ầu,
+ T t c b nh nhân đ u đất kỳ mọ ả ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ược công bố trong bất kỳ mọc đo cùng m t th i đi m trong ngày (±2 gi )ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ời cam đoan ểu đồ ời cam đoan
đ tránh s khác bi t v n ng đ c a FeNO theo nh p sinh h c.ểu đồ ực và chu ệnh sinh ền sử bệnh trong giai đoạn ổn định ồ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ủa riêng tôi Các số liẹ ịnh nghĩa ọ
+ Đo t th b nh nhân ng i th ng đ ng, không c n k p mũi, mi ngở ra ư ết quả ệnh sinh ồ ẳng định quan điểm BPTNMT là bệnh lý toàn thân ứu của riêng tôi Các số liẹ ầu, ẹ ệnh sinh
ng m ng n i v i máy Đ u tiên, b nh nhân sẽ hít vào th t sâu (đ n dung tích t iận lâm sàng ố liẹ ố liẹ ới thể bệnh và ầu, ệnh sinh ận lâm sàng ết quả ố liẹđa), 3 giây sau đó b nh nhân th i vào ng ng m mi ng n i v i b ph n l c và máyệnh sinh ổi tắc nghẽn mạn tính ố liẹ ận lâm sàng ở ra ệnh sinh ố liẹ ới thể bệnh và ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ận lâm sàng ọ
đo khi có tín hi u Th i gian th ra kéo dài kho ng 10-15 giây đệnh sinh ời cam đoan ở ra ả ược công bố trong bất kỳ mọc hi n th trên mànểu đồ ịnh nghĩahình c m ng Khi th i ra c n gi cho viên bi trong ng th i m c v ch đ nh s nả ứu của riêng tôi Các số liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ầu, ữ viết tắt ố liẹ ổi tắc nghẽn mạn tính ở ra ứu của riêng tôi Các số liẹ ạ ịnh nghĩa ẵn
c a ng ng m và ch ng l i m t kháng l c c đ nh Trong quá trình đo, l u lủa riêng tôi Các số liẹ ố liẹ ận lâm sàng ố liẹ ạ ộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ực và chu ố liẹ ịnh nghĩa ư ược công bố trong bất kỳ mọng
được công bố trong bất kỳ mọc ki m soát c đ nh m c 50mL/s.ểu đồ ố liẹ ịnh nghĩa ở ra ứu của riêng tôi Các số liẹ
+ Các l n đo đầu, ược công bố trong bất kỳ mọ ặc điểm đối tượng nghiên cứu ạc l p l i sau m t kho ng ngh ng n cho đ n khi 2 giá trộ Protein C phản ứng trong đợt cấp bệnh phổi tắc ả ỉ số Gaensler ắt ết quả ịnh nghĩa
được công bố trong bất kỳ mọc ch p nh n khi: s khác bi t ± 2,5ppb khi FeNO < 50ppb, ± 5ppb khi FeNOất kỳ mọ ận lâm sàng ực và chu ệnh sinh ≥50ppb; ch đỉ số Gaensler ược công bố trong bất kỳ mọc th c hi n t i đa 6 l n đo Giá tr trung bình cho 2 l n đo đúng cáchực và chu ệnh sinh ố liẹ ầu, ịnh nghĩa ầu,
được công bố trong bất kỳ mọc ghi nh n dùng đ phân tích.ận lâm sàng ểu đồ