Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I Mục tiêu: •Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Tiết 5 giá trị tuyệt đ
Trang 1CHệễNG I: SOÁ HệếU Tặ – SOÁ THệẽC
Tieỏt 1 TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ
I MỤC TIấU:
*)KT: -Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ vaứ so
saựnh caực soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N⊂Z
⊂Q
*)KN: -Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ; bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ.
-Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ
*)TĐ:-Có thái độ học tập tích cực.
II CHUẨN BỊ:
HS: OÂn laùi phaàn caực phaõn soỏ baống nhau GV: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
HĐ1: g iụựi thieọu chửụng I : (5’)Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I
HĐ2: soỏ hửừu tổ:(10’)
*)KT:Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực
taọp hụùp soỏ: N⊂Z⊂Q
*)KN: -Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ
hửừu tổ
-GV ụỷ lụựp 6 ta ủaừ bieỏt caực
phaõn soỏ baống nhau laứ caực
caựch vieỏt khaực nhau cuỷa
cuứng moọt soỏ, soỏ ủoự ủửụùc goùi
laứ soỏ hửừu tổ
Vaọy giaỷ sửỷ thaày coự caực soỏ:
3;-0,5;0;2
5
7
?Em naứo coự theồ viết caực
phaõn soỏ khaực nhau cuứng
baống caực soỏ ủoự?
GV cho HS ủoùc phaàn ủoựng
khung ụỷ sgk trang 5
GV cho HS laứm BT ?1
caực soỏ 6;-0,5;0;
52
7.ủeàu viếtdưới dạng
?1: Caực soỏ laứ hửừu tổ vỡ
caực soỏ ủoự ủeàu vieỏt ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ
52
7.ủeàu laứ soỏ hửừu tổ
taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ hieọu laứ Q
HĐ3: Biểu diễn số hữu tỷ trên một trục(10’)
*)KT:Hieồu ủửụùc caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ.
Trang 2*)KN: Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.
Moọt HS leõn baỷng veừ
*)Caỷ lụựp theo doừi
*)Caỷ lụựp theo doừi
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên một trục
* VD1: Biểu diễn 4
5 trên trục số
*)KT: -Hieồu ủửụùc phơng pháp so saựnh caực soỏ hửừu tổ.
*)KN:- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ
− vaứ
45
−
GV nhaỏn maùnh:Ta coự theồ so
saựnh hai soỏ hửừu tổ baỏt kyứ x,y
baống caựch vieỏt chuựng dửụựi
daùng 2 phaõn soỏ roài so saựnh
hai phaõn soỏ ủoự
GV choỏt laùi soỏ hửừu tổ dửụng,
aõm nhử sgk tr 7
23
−
=
1015
−
45
− =
45
−
=
1215
−
Ta coự:
1015
−
>
1215
−
vỡ -10>-12 Neõn:
23
−
>
45
45
−
*)
23
−
=
1015
− *)
45
− =
45
−
=
1215
−
Ta coự:
1015
−
>
1215
−
vỡ -10>-12Neõn:
23
−
>
45
− b) caựch so saựnh : vieỏt chuựng dửụựi daùng phaõn soỏ có cùng mẫu dơng
HĐ5 Củng cố:(8’)GV cho HS laứm?5:Soỏ hửừu tổ dửụng laứ:
2
3;
35
− khoõng laứ soỏ hửừu tổ dửụng, aõm
GV chốt lại các nội dung chính đã học trong tiết học
HĐ6.Hướng dẫn về nhà (2’) - Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK;
laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
*) Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 2 : COÄNG , TRệỉ SOÁ HệếU Tặ.
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển
vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chớnh xỏc Cú
kỹ năng ỏp dụng qui tắc “chuyển vế”
3 Thái độ: Giaựo duùc tớnh caồn thaọn, tớch cửùc trong nhoựm
II.CHUẨN BỊ: GV:Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp,
HS:Ôn taọp quy taộc ,coọng trửứ phaõn soỏ, quy taộc chuyeồn veỏ
III.TIẾN TRèNH DẠY HọC :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ: (10’).HS1 :Tớnh 1) 5
37
2+ 2) 5
27
3−
HS2: Tỡm x, biết: 7
HĐ2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (12’)
4 Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ.
5 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chớnh xỏc
310
6 = =
115
1015
93
2230
1230
124921
1221
497
43
6 Kiến thức: Nắm được qui tắc về “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
7 Kỹ năng: Cú kỹ năng ỏp dụng qui tắc “chuyển vế”
- Phỏt biểu quy tắc chuyển vế .chuyển vế thì phải đổi 2 Qui tắc chuyển vế.
Trang 4Khi gặp tổng của nhiều số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
dÊu
- Thực hiện độc lập
- Trình bày trên giÊy nh¸p
- Thực hiện nhĩm hai hay nhiều số hạng
23
22
36
24
37
2−x=− ⇒x= +
28
2928
2128
8
=
⇒+
Chú ý : (Sgk).
H§4: Luyện tập- củng cố.(8’)
- Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc “chuyển vế”
Bài 8/10 (Sgk) Bài (a,c ) /10 SGK
57
3
= c) 10
77
25
H§5 :Hưĩng dẫn về nhà: (3’)
- Ơn tập qui tắc nhân, chia phân số,
- Tính chất của phép nhân phân số
- Làm các bài tập 6,7,8(c;d), 9,10/10(Sgk) 18a/6 (SBT)
*) Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 5Tiết 3 NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
• Kỹ năng :Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
•Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ :
-GV: Công thức tổng quát nhân ,chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép
nhân.Bảng phụ ghi bài tập 14/12 để tổ chức trò chơi
-HS: ¤n tập các quy tắc như hướng dẫn vỊ nhµ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
H§1: Kiểm tra bài cũ: (5’)
a c a c
b d b d⋅ = ;
.:
H§2: nhân hai số hữu tỉ.(10’)
• Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc nhân hai số hữu tỉ.
• Kỹ năng : Có kĩ năng nhân hai số hữu tỉ nhanh đúng.
-Hãy phát biểu qui tắc
nhân phân số?
- Cĩ áp dụng được cho
phép nhân hai số hữu tỉ
khơng? Tại sao?
-Phát biểu qui tắc nhân
c b
a y x
= =
Ví dụ (sgk)
HĐ3: Chia hai số hữu tỉ:(15’)
• Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc chia hai số hữu tỉ.
• Kỹ năng :Có kĩ năng chia hai số hữu tỉ nhanh ; đúng.
-Chia số hữu tỉ x cho y như
Trang 6)2(
3
2:10
4)3
2(:)4,0(
a)
2 35 73,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
123
5)2(:23
5)− − = − ⋅− =
b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:
25,10
12,5
− hay -5,12: 10,25
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
x
:
Ví dụ : (sgk)
HĐ4: Luyện tập(12’) • Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
• Kỹ năng :Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
)3(5
34
)15(256
4
)15(100
244
)15(24,0
⋅
Bài 12/12sgk
a) 4
145
2
18
58
12
5165
− c/
7 11
6 = 6 d/
150
*) Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 7Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
•Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
•Kĩ năng: Có kỹ năng tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
III Tiến trình bài giảng:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ: (7')- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
3 4 9
−+
HĐ2:Giá trị tuyệt đối của số h/tỉ:(15ph)
•Kiến thức:-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
•Kĩ năng: -Hình thành kỹ năng tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên?
*) Giáo viên ghi tổng quát
khái niệm giá trị tuyệt đối
− <
17
17
− thì
4 4
7 7
x = − =
b Nếu x > 0 thì x =x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = −x
Trang 8135
đây,khẳng định nào đúng?
a) −2,5 =2,5; b) −2,5 =-2,5 c) 5
,2
− =-(-2,5)Khẳng định a và c) đúng.(Theo đ/n GTTĐ)
Cho h/s nhắc lại đ/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Baứi taọp 25 trang 16: Tỡm x bieỏt:
x x x
= −Vậy: x=4 hoặc x=-0,6
Trang 9Tiết 5 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (Tiếp)
I Mục tiêu:
•Kiến thức: Học sinh biết cộng,trừ,nhân ,chia số thập phân.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
• Kĩ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
•Thái độ: Rèn luyện thái độ học tập tích cực,tính toán chính xác.
II Chuẩn bị :
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
III Tiến trình bài giảng:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ: (7')
Định nghĩa giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ x? Viết biểu thức tổng quát?
Tìm x biết: x=3,8; x=-4
HĐ2:Cộng,trừ, nhân,chia số th/phân :(20ph)
•Kiến thức:- Học sinh biết cộng,trừ,nhân ,chia số thập phân.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HS4: Câu e
HS thảo luận nhóma) -3,116 + 0,263
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân *) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân hoàn toàn tơng tự nh các phép tính trong tập hợp Z
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)=
= -(−1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) 0,245-2,134 = 0,234 +(-2,134)
= -(2,134- 0,245) =-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328d) (-0,408):(- 0,34) =
= + ( −0, 408 : 0,34− ) = (0,408: 0,34) = 1,2
e) (-0,408):(+0,34) =
= -(0,408:0,34)
Trang 10Gv: Hãy thảo luận nhóm ?3
?3: Tính
a) -3,116 + 0,263 = ?
b) (-3,7).(-2,16) = ?
= -(−3,116− 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
Đáp: a) *Bạn Hùng cộng các số thập phân âm với nhau
-Sau đó cộng kết quả trên với số thập phân dơng còn lại
*)Bạn Liên nhóm các số thập phân một cách hợp lý
- Sau đó cộng các tổng trên với nhau
b) Theo em nên làm theo cách của bạn Liên sẽ nhanh hơn!
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
* Rút kinh nghiệm
Trang 11Tiết 6 LUYệN TậP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
*Thái độ : Rèn luyện thái độ học tập tích cực,tính toán chính xác
II chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a;c - tr8 SBT :
* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
Hoạt động của thầy
Bài tập 28 (tr8-SBT)
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc ?
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề
hoàn thiện lời giải
(Có thể bỏ qua bớc trung gian
+) Trớc ngoặc có dấu cộng : Viết các số hạng với dấu của chúng
Bài tập 29: (tr8 - SBT )
M=a+2ab-b với a =1,5;b=-0,75Giải: Với a =1,5→ = ±a 1,5
Trang 12( Nửa lớp làm câu a, nửa lớp
Một em làm câu a Một em làm câu b
HS lắng nghe
Những số có giá trị tuyệt
đối bằng 2,3 là 2,3
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 13Tiết 7 : §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
•Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của
lũy thừa
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
•Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
H§1:Kiểm tra: Tạo tình huống học tập cho học sinh.
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
H§2:Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
•Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng quy tắc nêu trên trong tính toán
Tìm hiểu khái niệm “Lũy
thừa với số tự nhiên”
Cho học sinh nhắc lại khái
niệm lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các
kiến thức trên cũng áp dụng
được cho các lũy thừa mà cơ
số là số hữu tỉ
Yêu cầu học sinh phát biểu
khái niệm,quy ước
Đưa công thức:
n n n
Yêu cầu học sinh làm câu
hỏi 1 theo nhóm
Gọi đại diện nhóm trả lời
Giáo viên nhận xét
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cách chứng minh công thức:
n n n
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1) ( , , 1)
n n
x =14 2 43 ∈¤ ∈¥ >x: cơ số, n: số mũ
Quy ước: x1 = x
x0=1 (x≠0)
( , , 0)
n n n
Trang 140,125 (9,7)0 = 1
H§3 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
•Kiến thức : Học sinh biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa
cùng cơ số ta làm như thế nào
( tương tự với chia ta làm như
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ
*)Học sinh trả lời câu hỏi
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
b) (-0,25)5: (-0,25)3=
=(-0,25)5-3= (-0,25)2
H§4:Tìm hiểu quy tắc lũy thừa của lũy thừa
•Kiến thức : Học sinh hiểu quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
Cho học sinh làm câu
hỏi 3 theo nhóm
Yêu cầu xây dựng
công thức
•Cho học sinh làm câu
hỏi 4 cá nhân Nhận
xét
•Làm theo nhóm câu hỏi 3
Xây dựng công thức tính
•Làm câu hỏi 4
10
1)2
12
H§4.Củng cố: ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên
- Làm bài tập 27 SGK trang 19
H§5 Hướng dẫn về nhà.(1’)
- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10
- Đọc trước bài 6
*) Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 15Tiết 8: §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).
I MỤC TIÊU:
• Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa
của một thương
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
•Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
H§1:Kiểm tra
Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và
thương hai lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)
1
?5
=
÷
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?
H§2: Lũy thừa của một tích:
• Kiến thức : Học sinh nắm vững quy tắc về lũy thừa của một tích
•Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng quy tắc trên trong tính toán
Cho học sinh làm câu hỏi 1
theo nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa
của một tích → cho học
sinh làm câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng
lũy thừa Nhận xét
Gv: Qua hai vÝ dơ trªn, h·y
rĩt ra nhËn xÐt: muèn n©ng
1 tÝch lªn 1 luü thõa, ta cã
thĨ lµm nh thÕ nµo?
Gv ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu
häc sinh ph¸t biĨu b»ng lêi
Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1
( )2.5 2
= 102= 10.10 =100
2 52 2 =4.25 100=( )2 2 2
Trang 16HĐ3: Quy taộc tớnh luừy thửứa cuỷa moọt thửụng
• Kieỏn thửực : Hoùc sinh naộm vửừng quy taộc luừy thửứa cuỷa moọt thửụng
•Kyừ naờng : Coự kyừ naờng vaọn duùng quy taộc treõn trong tớnh toaựn
Cho hoùc sinh laứm caõu hoỷi
3 theo nhoựm
?Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa
của một thơng ? Ghi bằng
ký hiệu?
Yeõu caàu aựp duùng coõng
thửực vaứo laứm caõu hoỷi 4
Phaựt phieỏu hoùc taọp cho
3
23
3
5 5
5
10 10)
đửa ra quy taộc
*)Hoùc sinh nhaọn phieỏu hoùc taọp vaứ ủieàn kết quả ?4
2 2
2 2
3
3 3
72 72
2424
3
23
3 27
( )3 3
3
22
5 5
- Yeõu caàu hoùc sinh phaựt bieồu luừy thửứa cuỷa moọt tớch vaứ luừy thửứa cuỷa moọt thửụng
- Hoùc sinh laứm caõu hoỷi 5
(0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
(-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Hoùc sinh laứm baứi taọp 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e ủuựng
- Hoùc sinh leõn baỷng sửỷa laùi caực caõu sai
HĐ5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Hoùc baứi, laứm baứi tửứ 35 → 37 SGK.Xem trửụực phaàn luyeọn taọp
- Hoùc sinh khaự gioỷi laứm baứi taọp 55 → 59 SBT
*) Rút kinh nghiệm:
Trang 17
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
* Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị :
Gv : Phấn mầu,
HS : Ôn tập tỉ số của hai số a và b(với b ≠0)
III Tiến trình bài giảng :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(7ph)
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:
15
21 và
12,517,5
HĐ2:Tìm hiểu K/N tỉ lệ thức(18ph)
* Kiến thức:- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
* Kỹ năng:Có kỹ năng nhận biết các ngoại tỉ và các trung tỉ
Gv: Trong bài kiểm tra trên
ta có 2 tỉ số bằng nhau
15
21 = 12,5
17,5 , ta nói đẳng thức
15
21 = 12,5
Hoùc sinh laứm caõu hoỷi 1 theo nhoựm
1.2
77:2
là tỉ lệ thức
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
Trang 18- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
* Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
Cả lớp cùng làm Hai HS lên bảng
393 5 3:
10 262 4
21 35 21 32,1: 3,5 :
Trang 19Tiết 10:
Tỉ lệ thức (Tiếp)
I Mục tiêu :
* Kiến thức:- Học sinh nắm vững tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị :
Gv : Phấn mầu, HS : Ôn tập định nghĩa tỷ lệ thức
III Tiến trình bài giảng :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ:(7ph)
Định nghĩa tỷ lệ thức ? Cho ví dụ ?
Tìm x biết : 7
1
21x =Gợi ý : áp dụng tính chất hai phân số bằng nhau
HĐ2 :Tìm hiểu tính chất : (20ph)
* Kiến thức:- Học sinh nắm vững tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
Hoạt động của thầy
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3
Chia hai vế của đẳng thức
a.d=b.c cho b.d
suy ra đợc d
c b
Laứm caõu hoỷi 3 nhoựm ruựt ra tớnh chaỏt
-Vieỏt caực tổ leọ thửực theo yeõu caàu cuỷa Giaựo vieõn
- Moọt hoùc sinh leõn baỷng trỡnh baứy
* Kiến thức:- Học sinh nắm vững tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
Cho học sinh làm bài tập
Trang 20a) 3,6
2 27
−
=
x
⇒3,6 x = -2 27 ⇒ x = 3,6
27 2
− ⇒ x = -15 b)-0,52 : x = -9,36 : 16,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52.16,38
x = 9,36
38 , 16 52 , 0
−
−
= 0,91
Bài 51:(Tr 28 SGK):
Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể đợc từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8
H D:
Ta có:
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) Suy ra:
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
Ngày dạy : 7A 7B :
Tiết 11: Luyện tập - kiểm tra 15'
Trang 21*)Kỹ năng:- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức,
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tíc Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa
học
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài
Gv: Kiểm tra việc làm bài tập
của học sinh dới lớp
Cả lớp cùng làm bài theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
*)Cả lớp cùng làm Hai HS lên bảng
Bài tập 49 (tr26-SGK)
)6,51:15,19
651 15196,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,51,5 2 2 4,8
;3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 222, 4)
A
8)27
B −
6)9
C
6)9
Trang 23• Kiến thức: Biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
• Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bày
• Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II ChuÈn bÞ :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trị: HS cần phải ơn tập trước các kiến thức:
- Định nghĩa tỉ lệ thức - Các tính chất của tỉ lệ thức- Các phép tính phân số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức? Các tính chất của chúng?
- Áp dụng giải bài tập 47b/Tr26 SGK ( 0,24.1,61 = 0,84.0,46 )
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
• Kiến thức: Biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
• Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bày
adb
2 =
= 21
110
564
3
++
12-
1
64
3-
264
3
26
34
c-
adb
ad
cb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdb
+
+
=+
+
=++c
kdb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdb
Vd1: Cho tỉ lệ thức 6
34
2= Hãy so
32 64
32
−
−+
+ và
với các tỉ số đã cho
Giải
Ta cĩ:
2
16-4
3-
264
3
26
34
2Vậy
2
12-
1
64
-32
;2
110
564
32
=
=+
Tổng quát: Nếu b
a = d
cthì
d) b (Với d - b
c -
a d b
a d
c b
a
±
≠
= +
c(1) là giá trị chung Suy ra: a = k.b; c = k.d
Ta cĩ:
Trang 24! Những điều trên ta suy
ed
(3) kd-b
d)
-
k(bd
b
k.d
-
k.bd-b
-
a (Với b d 0)
(2) kdb
d)
k(bd
b
k.d
k.bdba
=+
+
=+
+
=++
c c
Từ 1; 2 và 3 suy ra:
d) b(Vớid-b
c-
adb
ad
cb
b2
b2
1653
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 55 ;56 ; 57, 58 , 60,61 trang 30,31 SGK.Tiết sau kiểm tra 15’
*) Rút kinh nghiệm:
……….………
………
………
Trang 25Ngày soạn: 29/9/2012
Ngày dạy : 4/10/2012
Tiết 12 LuyƯn tËp
I Mơc Tiªu:
* Kiến thức: Củng cố tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ
năng nhận biết, kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bày
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II ChuÈn bÞ :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trị: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
- Áp dụng giải bài tập 56/Tr30 SGK.
Hoạt động 2: Luyện tập (23 phút)
* Kiến thức: Củng cố tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
* Kĩ năng: HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải tốn Rèn kĩ
năng nhận biết, kĩ năng tính tốn, kĩ năng trình bày
! Sau khi đổi ta làm gì
nữa? Trình bày bài giải?
- Tương tự cho câu c, d
Gọi 2 HS lên trình bày
tương tự như câu a Gv
theo dõi hướng dẫn thêm
100 100
204 100
312
- : 100
-
100
1251,25và2
32
1
−
- Thực hiện phép chia và rút gọn
5
6
125
-1002
3
100
-1252
35312
35
3
28
35 3
54
7 3
2:)3
24
31 3
2:)31
.
(
:
(
x x x x
Bài 59 :trang 31 SGK
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bởi tỉ
số giữa các số nguyên:
2,04)2,04 : ( 3,12)
353.12
35
3
2.8
35 31
2
5.4
7 3
2:).3
1(
5
2:4
31 3
2:).3
1(
b
Trang 26z y y
1512
54
128
32
z y
z y
y x y
z y x
1,5
225
x
x.10
225
15
(0,1.x) :
2,253
,0 : ,4
10z -yx và543
z y y
Giải
302.15 z 12.2 24
ra: 2.8 16Suy
15128 :
151254
và12832 :có
z y z y y x y x Ta
Hoạt động 3: Kiểm tra 15’ (15 phút)
Đề bài: 1) Lập tất cả các tỷ lệ thức cĩ thể được từ đẳng thức sau:
Tuần 7
Trang 27- Nắm được dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Kĩ năng: Giải thích được vì sao một phân số cụ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II ChuÈn bÞ :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau? - Một HS lên bảng nêu tính chất
Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 phút)
* Kiến thức: - Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Kĩ năng: Giải thích được vì sao một phân số cụ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Cho HS làm ví dụ 1:
viết các phân số 20
3
và 25
? Có nhận xét gì về
phép chia?
- Giới thiệu số thập
phân vô hạn tuần hoàn
? Hãy viết các phân số
15,020
3 =
48,125
Ví dụ1:
15,020
3
=48,125
37 =
Số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn
Số 0,4166… gọi là số thập phân
vô hạn tuần hoànViết gọn 0,4166…=0,41(6)
6 gọi là chu kỳ của số thập phân
vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
)54(,1
5454,11117
)01(,0
0101,0991
)1(,0
111,091
Trang 28nguyên tố của các mẫu,
ta có dấu hiệu nhận biết
như sau:
- Cho HS làm các ví dụ
- Cho HS làm phần ?
- Là các phân số đã tối giản
- Phân số 20
3 Mẫu là 20
có các ước nguyên tố là 2,
5
- Phân số 25
37 Mẫu là 25
có các ước nguyên tố là 5
- Phân số 12
5 Mẫu là 12
có các ước nguyên tố là 2,
3
- HS xét từng phân số theo các bước: Phân số tối giản chưa, nếu chưa phải rút gon
- xét các ước nguyên tố của mẫu và dựa vào nhận xét để kết luận
2) Nhận xét SGK (Tr 33)
Ví dụ: 57
6
− viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn vì:
5
275
7 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì:
mẫu 30 có ước nguyên tố khác là
17
;50
13
;4
5 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 29* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II ChuÈn bÞ
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu điều kiện để một
phân số tối giản với mẫu
dương viết được dưới
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ
có từ 1 đến 2 chữ số)
? Làm cách nào để biết
được các phân số trên
viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần
hoàn hay không?
- Lên bảng thực hiện phép chia
- 4 học sinh lên bảng, thực hiện phép chia, mỗi người làm một câu
- chú ý viết kết quả dưới dạng thu gọn
1 Bài 68 <Tr 34 SGK>
a) Các phân số : 5;
235
14
;20
3
;8
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
12
7
;22
15
;11
Trang 30c) 58:11
d) 14,2:3,33
? Viết các phân số hữu
hạn sau dưới dạng phân
hữu hạn sau dưới dạng
phân số tối giản
- Đưa 0,32 về dạng phân số
- Chú ý rút gọn phân số
- lên bảng thực hiện phép chia
c) 58:11 = 5,(27)d) 14,2:3,33 = 4,(264)
3 Bài 70 <Tr 35 SGK>
25
78100
31212
,3)
25
32100
12828,1)
250
311000
124124
,0)
25
8100
3232,0)
4 Bài 71 <Tr 35 SGK>
Kết quả
)001(,09991
)01(,0991
Học lại các kiến thức sau:
- Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 31Tiết 15 Lµm trßn sè
I Môc Tiªu:
* Kiến thức: Biết quy tắc làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ
nêu trong bài.
* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II ChuÈn bÞ :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu * Trò: Học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Làm bài tập sau: Một trường học có 425 HS, số HS khá giỏi có 302 em Tính tỉ số phần trăm HS khá giỏi của trường đó
- g iả i
-Tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của trường đó là: 425 71,058823 %
%100.302
=
- GV (nói) : Ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là một số thập phân vô hạn Số đó người ta có thể làm tròn để cho kết quả gọn hơn Vậy làm tròn số như thế nào đó là nội dung bài hôm nay
Hoạt động 2: Ví dụ (15 phút)
* Kiến thức: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
Nắm vững và biết sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biÓu diÓn sè thËp ph©n trªn trôc sè
phân trên đến hàng đơn
vị ta viết như sau:
- Số 4.9 gần số nguyên 5 nhất
- Lấy số nguyên gần với
nó nhất
1 Ví dụ
Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị
giải
-Ta viết :59.4
43.4
≈
≈
Kí hiệu ≈ đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Trang 32- HS lên bảng làm.
- HS lên bảng làm
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
Do 73000 gần với số 72900 hơn nên ta viết
72900 ≈73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3: Làm tròn số 0.8134 đến hàng phần nghìn (làm tròn đến số thập phân thứ 3)
giải 0.8134 ≈ 0.813
-Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số (15 phút)
* Kiến thức:
Biết quy tắc làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật
ngữ nêu trong bài.
* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
? Vậy cần giữ lại mấy
số thập phân ở kết quả?
! Từ các ví dụ trên ta có
quy ước như sau:
- Giới thiệu các quy
ước như trong SGK
2) Quy ước làm tròn số
(Tr 36 SGK)TH1: Ví dụ:
)86,149 86,1)542 540
a b
≈
≈TH2: Ví dụ:
16001573
)
09.00861.0)
≈
≈
b a
Hoạt động 4: Củng cố (7 phút)
- Nhắc lại quy tắc làm tròn số
- Làm bài tập 74 trang 37 SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 76, 77, 78, 79, 60 trang 37, 38 SGK - Tiết sau mang máy tính bỏ túi
*) Rút kinh nghiệm:
……….………
………
Ngày soạn: 13/10/2012
Ngày dạy: 18/10/2012
Trang 33TIẾT 16 LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU
• Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
• Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
• GV: bảng phụ ghi bài tập
- Hai bảng phụ và các phim giấy trong in :”Trò chơi tính nhanh”
- Máy tính bỏ túi
• - Máy tính bỏ túi, mỗi nhóm một thước dây hoặc thước cuộn
- Mỗi HS đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình (làm tròn đến chữ số thứ nhất)
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- HS1:Phát biểu hai quy ước làm tròn
số HS1: Phát biểu hai quy ước làm tròn sốTrang 36 SGK
Chữa bài tập 76 trang 37 SGK Bài tập 76 SGK
HS2 chữa bài tập trang 94 trang 16
SBT Làm tròn các số sau đây: HS2 : Chữa bài tập
a) Tròn chục : 5032,6
991,23 a) Tròn chục : 5032,6
≈5300 991,23≈990b) Tròn trăm : 59436,21
56873 b) Tròn trăm : 59436,21
≈59400
56873 ≈56900c) Tròn nghìn : 107506
288097,3 c) Tròn nghìn : 107506
≈108000 288097,3 ≈ 288000
GV nhận xét cho điểm HS HS nhận xét bài làm của hai bạn
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả
Bài tập 99 trang 16 SBT
Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số
thập phân gần đúng chính xác đến hai
chữ số thập phân
HS dùng máy tính rồi tìm kết quả
Trang 34a) 1 3 2 a) 1 3 2 = 1,666…≈1,67
Bài tập 100 trang 16 SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết
quả đến chữ số thập phân thứ hai: HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
GV hướng dẫn HS làm phần a a) = 9,3093
≈9,31Sử dụng máy tính bỏ túi
HS tự làm phần b,c,db) (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) b) = 4,773≈4,77
Dạng 2 : Áp dụng quy ước làm tròn số
để ước lượng kết quả phép tính
- Nhân, chia……các số đã được làm
tròn, được kết quả ước lượng
- Tính đến kết quả đúng, so sánh với
kết quả ước lượng
Hãy ước lượng kết quả của các phép
Tình giá trị (làm tròn đến hàng đơn
vị) của các biểu thức sau bằng hai
cách:
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới
thực hiện phép tính
HS nêu yêu cầu đề bài và
Ví dụ: Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của biểu thức A (Trước 39 SGK)
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả
a) 14,61 – 7,15 + 3,2 a) Cách 1 ≈ 15 - 7 + 3≈11
Cách 2 : =10,66≈11
Trang 35b) 7,56.5,173 b) Cách 1 ≈ 8.5≈40
Cách 2 : =39,10788≈39c) 73,95 : 14,2 c) Cách 1 ≈ 74 : 14 ≈5
Cách 2 : =5,2077≈5d) 21 , 73 7 . , 3 0 , 815 d) Cách 1 ≈
7
1
21 ≈
3Cách 2 : =2,42602≈2Bài 102 trang 17 SGK
Tổ chức trò chơi “Thi tính nhanh”
Mỗi nhóm có 4HS, mỗi HS làm một
dòng (2ô) Mỗi nhóm chỉ có bút hoặc
viên phấn, chuyền tay nhau lần lượt
Mỗi ô đúng một điểm, 8 ô đúng được
8 điểm
Hai nhóm tham gia trò chơi trên bảng Các
HS khác theo dõi và kiểm tra kết quả
Tính nhanh được thêm 2 điểm Hai
nhóm HS lên bảng làm trên hai bảng
phụ
Phép tính Ước lượng
kết quả
Đáp số đúng7,8.3,1:1,6 8.3:2=12 15,11256,9.72:24 7.70:20=24,5 20,756.9,9:8,8 60.10:9=66,6 630,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2 0,18
GV nhận xét, thông báo kết quả cuộc
thi
HS nhận xét bài của hai nhóm Theo luật, xác định điểm
Dạng 3: Một số ứng dụng của làm
tròn số vào thực tế
Bài 78 trang 38 SGK
(đưa đề bài lên màn hình)
HS làm bài, phát biểu ý kiến:
Đường chéo màn hình của tivi 21 in tính ra
cm là:
2,45cm.21 = 53,34cm ≈53cmHoạt động nhóm
Nội dung: Các nhóm 4 em hoạt động theo nhóm Nội dung báo cáo1) Do chiều dài, chiều rộng của các
chiếc bàn học của nhóm em Đo 4 lần
(mỗi em một lần), rồi tính trung bình
cộng của các số đo được
- Tính chu vi và diện tích của mặt bàn
đó (kết quả làm tròn đến phần mười)
1) Tên người đo Chiều dài
bàn (cm)
Chiều rộng bàn (cm)
Bạn ABạn BBạn CBạn DTrung bình cộng
Trang 36Chu vi mặt bàn : (a + b).2 (cm)Diện tích mặt bàn : a.b (cm2) 2) Theo mục “Có thể em chưa biết”
trang 39 SGK, tính chỉ số BMI của
mỗi bạn trong nhóm, từ đó xác định
mỗi bạn thuộc loại nào (gầy, bình
thường, béo phì độ I, II, III)
Chiều cao h : đơn vị m, lấy hai chữ số
thập phân
Tên m (kg) H (m) Chỉ số
BMI
Thể trạngA
BCD
GV lưu ý HS: các số trung gian làm
tròn đến phần muời (chữ số thập phân
thứ nhất), riêng h làm tròn đến phần
trăm
Đại diện một nhóm trình bày bài 1
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
GV nhận xét làm bài 1 rồi hỏi tiếp :
Trong lớp ta bạn nàothể trạng gầy
(giơ tay, hoặc đứng lên), bạn nào thể
trạng béo?
GV nhắc nhở về ăn uống, sinh hoạt
và rèn luyện thân thể của HS
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thực hành đo đường chéo tivi ở gia đình (theo cm)
Kiểm tra lại bằng phép tính
- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em
- Bài tập về nhà số 79, 80 trang 38 SGK, số 98, 101, 104 trang 16, 17 SBT
- Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 37III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Trang 38Hoạt động 3: Khỏi niệm về căn bậc hai: (12 phỳt)
* Kiến thức:- Biết thế nào là căn bậc hai của một số khụng õm
-Biết sử dụng đỳng ký hiệu
* Kĩ năng: - Biết cỏch viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc vụ hạn tuần hoàn
- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn
- Giới thiệu khỏi niệm
căn bậc hai giống như
;416
39
;39
24
;24
2 Khỏi niệm về căn bậc hai
căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho
x2 = a
ký hiệu x = a+ Số dương a cú đỳng 2 căn bậc hai là hai số đối nhau :
* Số dương kí hiệu là a
* Số âm kí hiệu là - a+ Số 0 chỉ cú 1 căn bậc hai chính là số 0, ta viết : 0 =0
Trang 39- Biết được khái niệm số thực chính là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ.
- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
* Kĩ năng: - Biết được mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kĩ năng nhận dạng
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II ChuÈn bÞ: :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ, compa
* Trò: Học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Biết được khái niệm số thực chính là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng , kü n¨ng so s¸nh hai sè thùc
- Giới thiệu định nghĩa
1
- Số vô tỉ : 2
- Cách viết x ∈ R cho ta biết x là một số thực
- x có thể là số hữu tỉ, có thể là số vô tỉ
1, 2 là các số thực
y x
y x
* Với a và b là 2 số thực dương,
ta có : nếu a>b thì a > b
Trang 40Hoạt động 3: Trục số thực (12 phút)
* Kiến thức: - Nhận biết sự tương ứng 1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số
- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
* Kĩ năng: - Biết được mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại
? Biểu diễn số vô tỉ 2
mỗi điểm trên trục số
đều biểu diễn một số