1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai toan lop 11 tren may tinh cam tay.doc

5 702 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Toán Lớp 11 Trên Máy Tính Cầm Tay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần chọn 7 học sinh đi tham gia chiến dịch Mùa hè tình nguyện“Mùa hè tình nguyện” ” của đoàn viên, trong đó có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ... Tính xác suất để chọn đợc hai viên bi cù

Trang 1

giải toán lớp 11 trên Máy tính cầm tay

Quy ớc Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số

đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây

1 Biểu thức số

Bài toán 1.1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

A = cos750 cos150; B = 2 4 8

;

KQ: A = 1

4; B = -

1

8; C = 6.

Bài toán 1.2 Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:

A = cos750 sin150; B = sin750 cos150; C = 5

KQ: A ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.

Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu thức A = 1 + 2cosα + 3cos2α + 4cos3α nếu

α là góc nhọn mà sinα + cosα = 0,5

KQ: A ≈ 8,3436.

Bài toán 1.4 Cho góc nhọn α thoả mãn hệ thức sinα + 2cosα = 4

3 Tính gần đúng giá

trị của biểu thức S = 1 + sinα + 2cos2α + 3sin3α + 4cos4α

KQ: S1 ≈ 5,8560; S2 ≈ 4,9135

2 Hàm số

Bài toán 2.1 Tính gần đúng giá trị của hàm số

f(x) =

2

2

x

tại x = - 2;

6

; 1,25; 3

5

KQ: f(- 2) ≈ 0,3228; f

6

 ≈ 3,1305; f(1,25) ≈ 0,2204; f 3

5

  ≈ - 0,0351

Trang 2

Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f(x) = cos2x + 3cosx - 2

KQ: max f(x) ≈ 1,3178; min f(x) ≈ - 2,7892.

Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = sin 2cos

x

KQ: max f(x) ≈ 0,3466; min f(x) ≈ - 2,0609.

3 Phơng trình lợng giác

Bài toán 3.1 Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình sinx = 2

3.

KQ: x1 ≈ 0,7297 + k2π; x2 ≈ - 0,7297 + (2k + 1)π

Bài toán 3.2 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình 2sinx - 4cosx = 3 KQ: x1 ≈ 1050 33’ 55” + k3600; x2 ≈ 2010 18’ 16” + k3600

Bài toán 3.3 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

2sin2x + 3sinxcosx - 4cos2x = 0

KQ: x1 ≈ 400 23’ 26” + k1800; x2 ≈ - 660 57’ 20” + k1800

Bài toán 3.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

sinx + cos 2x + sin3x = 0

KQ: x1 ≈ 650 4’ 2” + k3600; x2 ≈ 1140 55’ 58” + k3600;

x3 ≈ - 130 36’ 42” + k3600; x4 ≈ 1930 36’ 42” + k3600

Bài toán 3.5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phơng trình

sinxcosx - 3(sinx + cosx) = 1

KQ: x1 ≈ - 640 9’ 28” + k3600; x2 ≈ 1540 9’ 28” + k3600

4 Tổ hợp

Bài toán 4.1 Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn 7 học

sinh đi tham gia chiến dịch Mùa hè tình nguyện“Mùa hè tình nguyện” ” của đoàn viên, trong đó có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?

KQ: C C204. 153 = 2204475

Trang 3

KQ: A A A91 .83 51 C A C91 .83 51= 15120

Bài toán 4.3 Có 30 câu hỏi khác nhau cho một môn học, trong đó có 5 câu hỏi khó, 10

câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ các câu hỏi đó có thể lập đ ợc bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi

đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)

và số câu dễ không ít hơn 2?

KQ: C C C152( 15 102  C C52. 101 )  C C C153 .51 101 = 56875

5 Xác suất

Bài toán 5.1 Chọn ngẫu nhiên 5 số tự nhiên từ 1 đến 200 Tính gần đúng xác suất để 5

số này đều nhỏ hơn 50

KQ:

5 49 5 200

C

C ≈ 0,0008

Bài toán 5.2 Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng

Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn đợc hai viên bi cùng mầu

và xác suất để chọn đợc hai viên bi khác mầu

Chọn ngẫu nhiên ba viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn đợc ba viên bi hoàn toàn khác mầu

KQ: P(hai bi cùng mầu) =

2 9

5 18

C

P(hai bi khác mầu) = 1 - P(hai bi cùng mầu) = 13

18;

P(ba bi khác mầu) =

1 1 1

4 3 2 3 9

7

C C C

Bài toán 5.3 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một ngời bắn cung là 0,3 Ngời đó bắn ba

lần liên tiếp Tính xác suất để ngời đó bắn trúng mục tiêu đúng một lần, ít nhất một lần, đúng hai lần

KQ: P (trúng mục tiêu đúng một lần) = 0,441;

P (trúng mục tiêu ít nhất một lần) = 0,657;

P (trúng mục tiêu đúng hai lần) = 0,189

Bài 5.4 Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong một cỗ bài tú lơ khơ Tính gần đúng xác suất

để trong 5 quân bài đó có hai quân át và một quân 2, ít nhất một quân át

KQ: P (hai quân át và một quân 2) =

2 1 2

4 4 44 5 52

.

C C C

C ≈ 0,0087;

Trang 4

P (ít nhất một quân át) = 1 -

5 48 5 52

C

C ≈ 0,3412.

6 Dãy số và giới hạn của dãy só

Bài toán 6.1 Dãy số an đợc xác định nh sau:

a1 = 2, an + 1 = 1

2(1 + an) với mọi n *.

Tính giá trị của 10 số hạng đầu, tổng của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó

KQ: a1 = 2; a2 = 3

2; a3 =

5

4; a4 =

9

8; a5 =

17

16; a6 =

33

32; a7 =

65

64;

a8 = 129

128; a9 =

257

256; a10 =

513

512; S10 =

6143

512 ; lim an = 1.

Bài toán 6.2 Dãy số an đợc xác định nh sau:

1

a = 1, an1 = 2 + 3

n

a với mọi n *.

Tính giá trị 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó

KQ: a1 = 1; a2 = 5; a3 = 13

5 ; a4 =

41

13; a5 =

121

41 ; a6 =

365

121;

a7 = 1093

365 ; a8 =

3281

1093; a9 =

9841

3281; a10 =

29525

9841 ; lim an = 3.

Bài toán 6.3 Dãy số an đợc xác định nh sau:

a1 = 2, a2 = 3, an + 2 = 1

2(an + 1 + an) với mọi n *.

Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó

KQ: a1 = 2; a2 = 3; a3 = 5

2; a4 =

11

4 ; a5 =

21

8 ; a6 =

43

16; a7 =

85

32; a8 =

171

64 ;

a9 = 341

128; a10 =

683

256.

Bài toán 6.4 Tính gần đúng giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát là

un = 3  3  3   3 (n dấu căn).

KQ: lim un ≈ 2,3028

Bài toán 6.5 Tính gần đúng giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát là

Trang 5

KQ: lim un ≈ 0,4890.

7 Hàm số liên tục

Bài toán 7.1 Tính nghiệm gần đúng của phơng trình x3 + x - 1 = 0

KQ: x ≈ 0,6823.

Bài toán 7.2 Tính nghiệm gần đúng của phơng trình x2cosx + xsinx + 1 = 0

KQ: x ≈ ±2,1900.

Bài toán 7.3 Tính nghiệm gần đúng của phơng trình x4 - 3x2 + 5x - 6 = 0

KQ: x1 ≈ 1,5193; x2 ≈ - 2,4558

Bài toán 7.4 Tính các nghiệm gần đúng của phơng trình - 2x3 +7x2 + 6x - 4 = 0

KQ: x1 ≈ 4,1114; x2 ≈ - 1,0672; x3 ≈ 0,4558

8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số

Bài toán 8.1 Tính f’

2

và tính gần đúng f’(- 2,3418) nếu

f(x) = sin 2x + 2x cos3x - 3x2 + 4x - 5

KQ: f’

2

= 2; f’(- 2,3418) ≈ 9,9699

Bài toán 8.2 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến

của đồ thị hàm số y =

2

1

x

tại điểm có hoành độ x = 1 + 2

KQ: a ≈ - 0,0460; b ≈ 0,7436.

Bài toán 8.3 Tìm

3 2

1

lim

1

x

x

KQ: 1

6.

Bài toán 8.4 Tìm

2 2

lim

x

KQ: 7

150.

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w