1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ .... Chọn thông s tính toán không khí trong nhà .... Chọn thông s tính toán không khí ngoài nhà ..... Thông s t
Trang 1MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ 2
1 1 Mụ h gh iề h h g h 2
1 2 L h ử h i iề h h g h 3
1 3 V i Điề h h g h i ới gười ả ấ 4
1 3 1 V i Điều h h g h i ới gười 4
1 3 2 V i iề h h g h g g gh ả ấ .4
1 4 C h h g iề h h g h 5
1 4 1 Điề h h g h ộ h i 6
1 4 2 M y iều hòa tách 7
1.4.3 H th g iều hòa dạng (tổ hợp) gọn 7
1 4 4 M y iều hòa nguyên cụm 8
1 4 5 M y iều hòa VRV 9
1.4.6 H th g iề h g â ước 11
1.5 Lựa chọn h th g iều hòa thích hợp cho công trình 14
CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT CHUNG VỀ C NG TR NH 15
2.1 Khảo sát chung về công trình 15
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT ẨM CHO CÔNG TRÌNH 18
3.1 Chọn cấ iều hòa 18
3.2 Chọn thông s h b ầu 19
3.2.1 Chọn thông s tính toán không khí trong nhà 19
3.2.2 Chọn thông s tính toán không khí ngoài nhà 19
3 2 3 Gió ươi h s ổi không khí 21
3.2.4 T ộ không khí 22
3.2.5 Độ ồn cho phép 22
3.3 Tính toán cân bằng nhi t ẩm 23
3 3 1 Lượng nhi t bức xạ qua kính Q11 24
Trang 2ii
3.3.2 Nhi t hi n truyền qua mái bằng bức xạ và do t, Q21 28
3.3.3 Nhi t hi n truyền qua vách Q22 30
3.3.3.1 Nhi t truyề q ường Q22t 30
3.3.3.2 Nhi t truyền qua kính Q22k 32
3.3.3.3 Nhi t truyền qua cửa chính Q22g 33
3.3.4 Nhi t hi n truyền qua sàn Q23 34
3.3.5 Nhi t hi n toả d è hiếu sáng Q31 35
3.3.6 Nhi t hi n toả ra do máy móc Q32 36
3.3.7 Nhi t hi n và nhi t ẩ d gười tỏa Q4 37
3.3.8 Nhi t hi n và ẩ d gió ươi e QhN, QâN 39
3.3.9 Nhi t hi n và ẩn do gió lọt Q5h và Q5a 40
3.3.10 Các nguồn nhi t khác Q6 41
3.3.11 Phụ tải lạnh 41
3.4 Thành lậ h ơ ồ h th g iều hòa không khí 50
3 4 1 Sơ ồ h th g iều hòa không khí tuần hoàn 1 cấp 50
3 4 2 C q ì h ơ bản trên ẩ ồ 50
3 4 2 1 Q ì h ưởi ó g h g h ẳng dung ẩm 51
3.4.2.2 Quá trình làm lạnh và khử ẩm 51
3.4.2.3 Quá trình hòa trộn không khí 51
3.4.2.4 Quá trình gia ẩm bằ g ướ hơi ước 52
3 4 3 Đi m g c và h s nhi t hi SHF: εh 52
3.4.4 H s nhi t hi h g RSHF: εhf 52
3.4.5 H s nhi t hi n tổ g GSHF: εht 53
3.4.6 H s i g: εBF 54
3.4.7 H s nhi t hi n hi u dụ g ESHF: εhef 55
3 4 8 C bướ h i m trên ẩ ồ 56
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CÁC THIẾT B TRONG HỆ TH NG 59
4.1 Chọn máy 59
4.1.1 Giới thi u về h th g iều hòa trung tâm VRV IV – DAIKIN 59
4 1 2 C g ấ ạ h 60
4 1 3 Chọ d ạnh 60
4.1.4 Chọn dàn nóng 67
Trang 34.1.5 Tính chọn bộ hi g ường g ướ gư g 68
4 1 5 1 Đường ng gas 68
4.1.5.2 H th g ường ng dẫ ướ gư g 70
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ TH NG ĐƯỜNG NG GIÓ CẤP, GIÓ THẢI, TH NG GIÓ VÀ TĂNG ÁP CẦU THAN 72
HỆ TH NG ĐƯỜNG NG GIÓ 72
5 1 C h b ườ g g gió ươi ườ g gió hải 73
5 1 1 B ườ g g gió ươi 73
5 1 2 Đườ g g gió hải 73
5.2 Các thiết b h h ê ường ng gió 74
5.2.1 ng gió 74
5.2.2 Quạt gió 75
5.2.3 Mi ng gió 75
5.2.4 Các thiết b khác 77
5 2 4 1 Chớ gió 77
5 2 4 2 Phi ọ gió 77
5 2 4 3 V gió 77
5 2 4 4 V h ử 78
5 2 4 5 Hộ iê â 78
5 3 T h ở ự h hướ g gió he hươ g h ồ g ều 78
5 3 1 Phươ g h ồ g ều 78
5.3.2 Tính trở lực và kích hước ng gió c a h th ng 79
5 3 2 1 Đường ng cấ gió ươi (bản vẽ kèm theo) 79
5.3.2.2 Tính toán h th ng hút khí thải nhà v sinh 89
B HÚT KHÍ THẢI VÀ KHÓI HÀNH LANG KHI CÓ CHÁY 96
5.4.1 H th ng hút khí thải cho hành lang 97
5.4.2 H th ng hút khói khi có cháy 98
5.4.3 Tổn thất áp suất chọn quạt 99
C TÍNH TOÁN HỆ TH NG TĂNG ÁP CẦU THANG 101
5.5 Tính toán thiết kế h th ng tăng áp cầu thang 101
5.5.1 Mục tiêu chính c a h th ng ă g áp cầu thang 101
Trang 4iv
5.5.3 Cơ sở lý thuyết tính toán h th ng tă g cầu thang 103
5.5.4 Tính toán thiết kế h th ng ă g áp cầu thang 104
5.4.4.1 Nguyên tắc khi thiết kế 104
5 4 4 2 T h ă g h ầu thang 105
5.8.5 Tính cột áp c a quạt 108
5.8.6 Chọn quạ ă g p cầu thang 108
CHƯƠNG 6: TR NG B TỰ ĐỘNG HÓ CHO HỆ TH NG ĐIỀU H KH NG KHÍ VRV 110
6.1 Nhi m vụ và chứ ă g a h th g iều khi n: 110
6 2 Sơ ồ g yê iều khi n và các thiết b chính c a h th g iều khi n 111
6.3 Trang b tự ộng hóa h th ng VRV 112
6.3.1 T i n tổng và t i iều khi n 112
6.3.2 H th g iều khi n 112
CHƯƠNG 7: LẮP RÁP,VẬN HÀNH HỆ TH NG ĐIỀU H KH NG KHÍ VRV112 7.1 Lắp ráp h th ng 112
7.1.1 Công tác lấy dấu 112
7.1.2 Công tác gia công , lắ t h th ng ng gió 112
7.1.3 H th g ường ng gas 115
7.1.4 Lắ ường ng thải ướ gư g 116
7.1.5 Lắ t thiết b chính 116
7.1.5.1 Lắ t các thiết b iều hòa không khí: 116
7.6 Lắ t các thiết b quạt gió : 121
7.7 Ki m tra cân chỉ h ước khi hoạ ộng 121
7.8 Chạy thử, nghi h ơ bộ 121
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH .123
TÀI LIỆU TH M KHẢO 125
PHỤ LỤC .126
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Thông s chi tiết các phòng cần trang b h th g iều hòa không khí 16
Bảng 2.2 Kết cấ ƣờng bao c a công trình 17
Bảng 2.3 Kết cấu c a trần nền 17
Bảng 3.1 Thông s tính toán không khí trong nhà 19
Bảng 3.2 Thông s tính toán trong nhà 19
Bảng 3.3 Thông s tính toán ngoài nhà các cấ iều hòa 1, 2, 3 20
Bảng 3.4 Thông s tính toán ngoài trời 21
Bảng 3.5 H s ổi không khí tại các không gian khác nhau 21
Bảng 3.6 H s ổi không khí tại các không gian khác nhau 22
Bảng 3.7 Bảng li t kê giá tr các h s liên quan 27
Bảng3.8.1 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 2 42
Bảng3.8.2 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 3 42
Bảng3.8.3 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 4 43
Bảng3.8.4 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 5 44
Bảng 3.8.5 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 6 45
Bảng 3.8.6 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 7 46
Bảng 3.8.7 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 8 47
Bảng 3.8.8 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 9 48
Bảng 3.8.9 Th ng kê phụ tải lạnh tất cả h g iều hòa tầng 10 49
Bả g 4 1 Đ c tính kỹ thuật c a dàn lạnh 61
Bảng 4.2.1 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 2 62
Bảng 4.2.2 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 3 61
Bảng 4.2.3 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 4 63
Bảng 4.2.4 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 5 63
Bảng 4.2.5 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 6 64
Bảng 4.2.6 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 7 64
Bảng 4.2.7 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 8 65
Bảng 4.2.8 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 9 66
Bảng 4.2.9 S ƣợng các dàn lạnh cho tầng 10 66
Trang 6vi
Bả g 5 1 Lư ượ g gió ươi a các phòng tầng 2 80
Bả g 5 2 K h hướ ường ng gió cấp tầng 2 81
Bảng 5.3 Tổn thất ma sát và cục bộ c a dãy ng tầng 2 86
Bả g 5 4 K h hướ ường ng hút không khí thải nhà v sinh tầng 3 92
Bả g 5 5 K h hướ ường ng hút không khí thải tầng 3 98
Bảng 5.6 Tổn thất áp suấ q ạn ng gió hành lang 100
Bảng 5.7 So sánh các tiêu chuẩn về iều áp c a các qu c gia 103
Bả g 5 8 K h hướ ường g ă g ầu thang 106
Bảng 7.1 Gia công h th ng ng gió 113
Trang 7DANH MỤC HÌNH
Hì h 1 1 M y iều hòa cửa sổ 6
Hì h 1 2 M y iều hòa tách 7
Hì h 1 3 M y iều hòa VRV 11
Hì h 1 4 Sơ ồ nguyên lý h th g iề h h g h g â ƣớ ơ giản 13 Hình 2.1 Cấu trúc xây dựng c ƣờng 17
Hình 2.2 Cấu trúc xây dựng c a nền 17
Hình 3.1 Thông s ngoài nhà cho cấ iều hòa không khí 1, 2, 3 theo tiêu chuẩn TCVN 5687 – 1992 20
Hì h 3 2 Sơ ồ tính các nguồn nhi t hi n và nhi t ẩn chính theo Carrier 24
Hì h 3 3 Sơ ồ h h g iề h h g h ầ h 1 ấ 45
Hì h 3 4 Q ì h ƣởi ó g h g h ẳng dung 49
Hình 3.5.Quá trình làm lạnh và khử ẩm 49
Hình 3.6 Quá trình hòa trộn không khí 49
Hình 3.7 Q ì h ă g ẩm bằng cách phun ẩm ho hơi ƣớc vào không khí 50
Hì h 3 9 Sơ ồ tuần hoàn 1 cấp với các h s nhi t hi n, h s i g
quan h qua lại với i m H, T, O, S, N 54
Hình 4.1 Dàn lạnh âm trần (trái) và cassette 59
Hình 5.1 ng gió 72
Hình 5.2 Mi ng thổi khuếch tán 73
Hì h 5 3 Mũi h 74
Hình 5.4 Mi ng thổi xoáy 74
Hình 5.5 Chớp gió 75
Hình 5.6 Phin lọc gió 75
Hình 5.7 Van gió 76
Hình 5.8 Van ch n lửa 77
Trang 8viii
Hì h 6 0 Sơ ồ cấ gió ươi h ầng 2 78
Hình 6.1 K h hước mi ng thổi 81
Hình 6.2 Co 900 .82
Hình 6.3 Tê 900 83
Hình 6.4 Côn thu (giảm) 83
Hì h 6 5 Đồ th c tính c a quạt 85
Hình 6.6 Quạt MMD 314/2 87
Hình 6.7 Sơ ồ hút khí thải toilet tầng 3 89
Hình 6.8 Co 900 .90
Hình 6.9 Tê 900 .91
Hình 6.8 Quạt hút khí thải nhà v sinh 94
Hình 6.9 Quạt HTF(A).050-II 99
Hì h 7 0 Sơ ồ nguyên lý h th g ă g ầu thang 100
Hình 7.1 Quạt ly tâm BCD 219-280 106
Hình 6.1 Sơ ồ h th g iều khi n 108
Hình 6.2 Bộ iều khi n từ xa không dây 110
Hì h 6 3 Sơ ồ mô phỏng h th g iều khi n trung tâm 111
Hình 7.1 Nguyên lý hàn n i g ồng 116
Hình 7.2 Minh họa lắ t giàn lạnh 118
Trang 9LỜI NÓI ĐẦU
Điều hòa không khí là một trong nhữ g h ực quan trọ g g ời s ng
ũ g hư g g h g ghi p khác Kinh tế và xã hội càng phát tri n thì nhu cầu về iều ki n sinh hoạt và làm vi c c gười ngày càng cao
Trong nhữ g ă gầ ây, i h ế ước ta phát tri n với tỉ l ă g ưở g g
k , bướ ầu thực hi n có hi u quả công nghi p hóa, hi ại hó ấ ước cùng với
sự phát tri ó hì h ầu về thiết b lạ h ũ g ă g he h h hó g Vi t nam là một th ườ g ầy tiề ă g a rất nhiều hãng sản xuất, kinh doanh máy và thiết b dùng cho h th g iều hòa không khí
Điều hòa không khí có vai trò quan trọ g i với sức khỏe gười và sản xuất H th g iều hoà không khí tạ i ường ti ghi, ảm bảo chấ ượng cuộc s g hơ , c bi t với ước ta thuộc vùng khí hậu nhi ới nóng ẩm gió mùa, nhi ộ g bì h ă ộ ẩ ươ g i Đ i với các ngành kinh tế sản xuấ , g y y gười ta không th tách rời kỹ thuậ iều hoà không khí với các ngành
h hư ơ h h h , ỹ thuậ i n tử i i n tử, kỹ thuật phim ảnh, máy tính
i n tử, kỹ thuật quang họ Đ ảm bảo chấ ượng c a sản phẩ , ảm bảo máy móc, thiết b làm vi bì h hường cần có những yêu cầu nghiêm ng t về iều ki n
và thông s c h g h hư h h hầ ộ ẩm, nhi ộ, ộ chứa bụi và các loại hoá chấ ộc hại khác
Đ i với sinh viên ngành công ngh kỹ thuật nhi t - lạnh, ngoài vi c nắm vững các kiến thứ ơ bả , hươ g h h hiết kế thì vi c tìm hi u các công
vi iê q ến lắ t, vận hành, sửa chữ … là rất cần thiết
Dưới ự hướ g dẫ ThS T ầ Th Bả Tiê – T ườ g ại họ Nh T g,
e hự hi ề i ghi : “T h , hiế ế h h g iề h h g h trung tâm VRV h h Đ Nă g ại T ườ g Đại Họ Nha Trang, TP.Nha Trang, Khánh Hòa
Trang 102
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ
LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
Điề h i ghi: q ì h iề h h g h ứ g i ghi hi ộ, ộ
ẩ ươ g i ă g hạ i ổ h h hợ ới ả gi gười ới
Trang 11g h g ũ g hỉ ó iề h h g h ới giải q yế ượ ấ ề hi
Mộ hâ ậ q ọ g ư g h iề h h g h Mỹ ói h g
hế giới ói iê g ế ộ bướ h i ự ó Wi i H C ie Ch h
g gười ư h gh ề Điề h h g h ế hợ ưởi ấ , ạ h,
ạ g h i h g h yê ầ g gười ầ iê ây dự g ơ ở h yế ũ g
hư g h i h, g hế, hiế ế hế ạ hiế b h h h g iề h
h g h , g y y g ượ i g ổ g h iề h h g h
Ng i iề h h g h ộ g ạ h ẽ ế ự h i bơ
hi , ộ ại y ạ h ưởi ấ g
Trang 12ch u trong vòng nhi ộ khoảng từ 22oC ến 27oC, ộ ẩ ươ g i nên vào khoảng 3070% t ộ chuy ộng c h g h g g ư iê h ảng 0,25 m/s (gọi là vùng ti ghi Hi y hầ hế g ở, h h ạ , h h ề ượ
g b h h g iề h h g h hằ ả bả h h hậ bê g h g gi
iề h h h hợ ới iề i i h, hụ ụ h ầ gười
tr u tr s u t
Trong công nghi p ngành iề h h g h ó hữ g bước tiến nhanh
hó g Ng y y gười ta không th tách rời kỹ thuậ iều tiết không khí với các
g h hư ơ h h h , ỹ thuậ i n tử i i n tử, kỹ thuật phim ảnh, máy
h i n tử, kỹ thuật quang họ Đ ảm bảo chấ ượng cao c a các sản phẩ ,
ảm bảo các máy móc, thiết b làm vi bì h hường cần có những yêu cầu nghiêm
ng t về iều ki n và thông s c h g h hư h h hầ , ộ ẩm, nhi ộ, ộ chứa bụi và các loại hóa chấ ộc hại Ví dụ hư g ngành công nghi p kỹ thuật
i hì sản xuấ ược dụng cụ i n cần kh ng chế nhi ộ trong khoảng từ 20o
Trang 13không cháy và d b m c Còn nhi ộ cần phải kh ng chế trong khoảng 21oC ến
24oC, ộ ẩ 55 ến 65%
T g h ực hàng không, vi iều tiết không khí cho máy bay ( c bi t cho buồ g i ũ g ở nên rất quan trọng T ộ máy bay càng cao, buồng lái càng nóng Tuy ở ộ cao lớn, không khí rất lạ h hư g d h g h ập vào vỏ g i, ộ g ă g biến thành nhi ă g h y b y b bao trùm bởi một lớp không khí nó g Hơ nữa, vì phải ảm bảo áp suất trong khoang máy bay bằng áp suất khí quy n trên m t
ất nên phải h g h g bê g i y b y cung cấp cho các khoang Quá
ì h y ũ g h hi ộ h g h ă g g T ê y b y hường có
h th g h bi cung cấ h h ộ g ơ hản lực nên chu trình
lạ h h iều hoà không khí là phù hợ hơ ả Ở ây hỉ cần trang b thêm một máy dãn nở turbin phù hợp và hi u quả với các thiết b ổi nhi t thích hợp là
có một h th g iều hòa không khí hoàn chỉnh
Ở ước tiên tiến, các chuồng trại hă i a công nghi p sản xuất th t sữa
ượ iề h h g h có th ạ ược t ộ ă g ọng cao nhất vì gia súc và gia cầm cần có khoảng nhi ộ ộ ẩm thích hợ ă g ọng và phát tri n Ngoài khoảng nhi ộ ộ ẩ ó, q ì h h i ă g ọng giảm xu ng và nếu ượt qua giới hạn nhấ nh chúng có th b sút cân ho c b nh tật
Đ i với h ă h g i hư giới thi u ở trên Tòa nhà là một công
ì h ẹp với các trang thiết b hi ại, có các yêu cầu cao về vi khí hậu nên vi c
lắ t một h th g iều hòa không khí là rất cần thiết
T g g ghi iề h h g h ũ g h g h hiế C h g không h iề i ầ hiế ũ g ó h iề i q yế h h g ế q
Trang 14Điề h h g h ộ h i h y gọi ại y iề h dạ g ộ ụ h y
iề h i ử ổ, iều hòa không h ộ ộ ậ M y ó h ó ại g
ấ h h M y iề h ử ổ ại y
iề h h g h hỏ hấ ả ă g ấ ạ h
h hướ ũ g hư h i ượ g T bộ hiế
b h h hư y , d gư g, d b y hơi, q ạ
giải hi , q ạ d ạ h hiế b iề hi ,
iề hỉ h ự ộ g, hi ọ gió, hử i gió
ươi hiế b hụ h ượ ắ g ộ
ỏ hộ gọ hẹ Nă g ấ ạ h h g q 7 h
(24000 BTU h , hườ g hi 5 ại: ại 6 g
BTU h, 9 g BTU h, 12 g BTU h, 18 ng
BTU/h, 24 g BTU h
Ưu, nhượ i m:
- Gi h h , ắ ậ h h ơ giả
- Có ưởi g bằ g bơ hi
- Có h ấy gió ươi
- Nhi ộ h g ượ iề hỉ h hờ he ới ộ d ộ g h ớ , ộ ẩ ự biế ổi he ê h g h g hế ượ ộ ẩ , iề hỉ h he i – off
- Độ ồ , hả ă g ạ h h g h
- Khó b ắ
- Th h hợ h h g hỏ, ă hộ gi ì h Khó ử dụ g h h ầ g
ì ấ ỹ q gây h iế
Trang 15Hình 1.2 Máy điều hòa tách
Máy u tá
Phầ ắ g h g gi iề h ề ơ bả b gồ d ạ h Phầ ắ
bê g i ời gồ ó y , d ó g q ạ d ó g M y iề h h gồ
ó h i ại: M y iề h h i ụ ( ộ ụ ó g ộ ụ ạ h y iề h
- Kh g ấy ượ gió ươi d ó hải ó hươ g
ấy gió ươi
- Gây ồ ở h g i h , ó h ả h hưở g
ế hộ bê ạ h
H t ố u dạ (tổ ợp) ọ
L h h g ó ă g ấ ạ h g bì h ớ ( ớ hơ 7 W , ạ h h g
h ự iế ở d b y hơi, ó g gió h h g ó g gió, hườ g d g q ạ y
â Nế ó ắ hê g gió hì hườ g d g q ạ ới ấ h ớ D
gư g giải hi gió h bì h gư g giải hi ướ C y iề h h g h
ụ bộ hườ g hỉ ó hứ ă g ạ h (h ả hiế b ưởi ấ h g ó hứ
Trang 168
ă g ă g ẩ H h g ượ b g g ộ ỏ ấ gọ hẹ, ộ y ượ tách ra riêng thành hai ả g:
Đ i y iề h ắ i y ượ ắ ê i h , h g h g nên dà gư g bằ g gió ụ d ạ h, ụ d ó g ượ gắ iề ới
h h h ộ h i d y hấ
Đ i y iề h g yê ụ giải hi ướ bì h gư g ấ gọ hẹ,
h g hiế di h h h ắ ớ hư d gư g giải hi gió nên bình
gư g, y d b y hơi ượ b h h ộ ổ hợ h hỉ h
L ại y y ó g ấ ới 370 W h yế d g h iề h hươ g ghi
g ghi
Ưu i m:
- M y iề h ắ i y iề h g yê ụ giải hi ướ ượ ả ấ
h g ạ ắ h hỉ h ại h y ê ó ộ i ậy, ổi họ ứ ộ ự
Trang 17D h h g ó g gió ê ẽ b gây iế g ồ ừ q ạ , iế g ồ ừ y
g ụ y
Q h hâ h h h g ấ ạ , h ắ ậ h h hấy y iề
h ắ i y iề h g yê ụ giải hi ướ h h hợ ới hâ
ưở g ả ấ ( ợi, d … h h g iê h , hội ườ g hấ hậ ộ ồ
Nế d g h iề h i ghi hì hải ó b ồ g h â h ả g gió ấ gió hồi, g gió hải
5 Máy u R
C h h g iề h h g h h g hườ g ề hải â he hữ g q i
h ghiê g ề ộ y, d ó b hạ hế hiề ề hả ă g b y trên ó h ầ g M h , i ắ y ụ bộ ới ượ g ớ
d g i ẽ gây ả h hưở g ới ả h q iế hó hă hi bả ì ử
hữ D ậy i ấ hi h g ại y h h b d ó g g i d
ạ h g h h
D h h g g gió C V (C i e V V (V i b e i
V e (h h g g gió ư ượ g h y ổi h h g g gió ư ượ g h g
ổi ử dụ g g gió iề hỉ h hi ộ, ộ ẩ h g q ồ g ề h, hiề
h g gi , di h ắ ậ i ườ g g Nê gười ư giải
h VRV (V i b e Ref ige V e iề hỉ h ă g ấ ạ h q i iề
hỉ h ư ượ g i hấ M y iề h VRV h yế ử dụ g h iề h i ghi,
ây i y iề h VRV h ới h h g h
Trang 1810
- C y VRV ó d y g ấ hợ ắ gh ới h h h ạ g
ứ g h ầ ă g ấ ạ h h h hỏ ừ 7 W ế h g g W, h h hợ h
h ầ g h g ă ới h g g h g hứ ă g
- VRV giải q yế ấ ề hồi dầ ề y d ó ụ d ó g ó h
cao hơ d ạ h ế 50 d ạ h ó h h h ới 15 , ườ g
hỏ hơ hiề ới ườ g g ướ ạ h ườ g g gió
- H VRV ó hiề i d ạ h h h ( ại , ườ g, e ườ g, giấ
ầ e e, giấ ầ e e ộ , h i hiề ử hổi giấ ầ ó g gió ấ
dạ g h g h ê d d g h h hợ ới i h h , ứ g hẩ ỹ
dạ g h h h g
- Có h ế hợ ạ h ưởi ấ g ộ h h g i bơ hi h h
hồi hi hi ấ
- Gi g hư y iề h 02 ụ , y VRV ó hượ i h g ấy ượ gió
ươi ê gười hiế ế hiế b hồi hi ấy gió ươi i è ấ hi q ả Thiế b
hồi hi y h g hữ g hạ hi ộ hạ ượ ộ ẩ gió ươi ư
Trang 19Hình 1.3 Máy điều hòa VRV
Trang 20gi h ầ hải ó hê bì h gi ở hi h y ổi hi ộ
Đ iế i ướ giải hi gười ử dụ g ướ ầ h ới bơ h giải
hi ướ T g ộ ổ y hườ g ó 3 ế 4 y , i ắ hiề y
g ộ ụ ó hiề ư i :
Trang 221.5 Lựa chọn h th ng iều hòa thích hợp cho công trình
Vi c lựa chọn h th g iều hòa thích hợp cho công trình là hết sức quan trọng,
ó ảm bảo cho h th ng ứ g ượ ầy những yêu cầu c a công trình Nói chung, một h th g iều hòa không khí thích hợp khi thỏa mãn các yêu cầu do công
ì h ề ta cả về m t kỹ thuật, mỹ thuậ , i ường, sự ti n dụng về vận hành, bảo
dư ng, sữa chữ , ộ , ộ tin cậy, tuổi thọ và hi u quả kinh tế cao
Đ i với T h ă g ó h chọn mộ g h i hươ g : Sử dụng h
th ng VRV, H th g iề h g â ước Ở ây, ựa chọ hươ g ử dụng
h th g VRV ì T h ă g ộ h ă h g i c ch yếu theo giờ hành chính Nếu sử dụng h th g g â ước sẽ có nhiề hượ i m
Nhượ i m khi lựu chọn h th g g â ước cho công trình:
- Khả ă g ự ộng hóa không cao
- Không có khả ă g h iề i n riêng bi t cho từng phòng riêng l
- Không th cung cấp lạnh cho các phòng riêng bi t ngoài giờ hành chính
- Phải có mộ ội gũ ận hành riêng
- Công vi c lắ t, bảo trì sửa chữa phức tạp
- Phải ó h g gi h g t máy
Trang 23 Yêu ầu thiết ế ng trình
L ộ g ì h hi ại ới yê ầ ề iề i i h hậ H h g iề
Trang 2416
• H h g h g gió iề h h g h ượ hiế ế ắ h g ả h hưở g
ới iế g ì h L ă g ẹ ội hấ , ộ ồ d h h g gây ở ứ ộ
• H h g ượ hiế ế â he iê h ẩ q y hạ ề toàn phòng
h g h y, h g ạ g ồ hi ó hi ộ , h g ử dụ g ại
ậ i d gây h y ổ
• Cầ h g bộ ượ ử dụ g i h ạ hi ảy h y, d ó ầ hải
ượ hiế he g iê h ẩ q y h i ới h ầ g Ng i hải hiế
ế h h g h g gió iề h g b ụ hói ở b ồ g h g
Trang 25Hình 2.1 Cấu trúc xây dựng của tường
Hình 2.2 Cấu trúc xây dựng của nền
δ, (mm)
H s dẫn nhi t, λ (W/mK)
δ, (mm)
H s dẫn nhi t, λ (W/mK)
Trang 26ì h iề h ƣợ hi 3 ấ hƣ :
- H h g iề h ấ 1 d y ì ƣợ h g g h ở ọi hạ i biế hiê hi ẩ g i ời ả ề hè ( ự ại g ( ự i Cấ
iề h y h ộ i ậy hấ hƣ g ắ iề hỉ ử dụ g h hữ g g ì h
iề h i ghi bi q ọ g h g ì h iề h g gh yê ầ nghiêm g hƣ: Lă g B , hâ ƣở g ả ấ i h i i ử, q g họ , ơ
Đ i với g ì h y T h ăng phục vụ cho kh i ă h g Vì vậy
ta chọ iều hòa cấ 3 h g ì h y Hơ ữa với q y g ì h hƣ giới thi hì hi h ầ ƣ, ắ t và vận hành h th g ĐHKK ở ây hắc chắn sẽ không nhỏ cho nên ta chọn h th g iều hoà ti n nghi cấp 3 Với h th g iều hòa không khí trung tâm VRV IV
Trang 273 2 Chọn th ng s t nh to n b n ầu
3.2.1 C ọ t số t t á tr à
Th g hi ộ ộ ẩ h g h ượ họ he iê h ẩ Vi Nam TCVN 4088 – 1985 Thông h g h , he bả g 1 7 giáo trình hướ g dẫ hiế ế h h g iề h h g h [1] , họ h g h
Entanpy IT (kJ/kg)
Độ hứ ẩm dT (g/kgkkk)
3.2.2 C ọ t số t t á à à
C g ì h ược xây dựng tại thành ph Nh T g, ă ứ iều ki n khí hậu tại ơi ây họn các thông s nhi ộ, ộ ẩm ngoài trời vào mùa hè theo phụ lục 3 tiêu chuẩn Vi t Nam TCVN 5687-1992
Trang 2820
Hình 3.1 Thông số ngoài nhà cho cấp điều hòa không khí 1, 2, 3 theo tiêu
chuẩn TCVN 5687 - 1992
ó g hấ )
tmin
Φ13-15 ( h g
- tN = ttbmax (nhi ộ cự ại trung bình c a tháng nóng nhất)
- φN =φ13-15 (Độ ẩm không khí lấy vào thời i m 13-15h trong ngày c a tháng
nóng nhất)
Theo bảng 1.7 [1] nhi ộ ộ ẩm c hươ g d g tính toán h th g iều hoà không khí trích từ TCVN 4088-1985 ta có các thông s tính toán ngoài trời tN, N c a công trình cho h th g ĐHKK ấp 3 tại Nh T g hư :
Trang 29
B ng 3.4 T số t t á à tr
Mùa
Th ng s Nhi t ộ tN,
o
C
Độ ẩmφN (%)
Entanpy IN (kJ/kg)
Độ hứ ẩm dN (g/kgkkk)
3.2.3 G ó t ơ và số tr ổ
Theo tiêu chuẩn ASHRAE 62-2007, CP13, BS 5585 ảm bảo chấ ượng không khí trong không gian iều hòa ở mức chấp nhậ ược thì mứ ộ thông gió t i thi u yêu cầ i với không khí ngoài trời mỗi gười sẽ là 25m3/giờ mỗi gười, một s khu vực sử dụ g c bi t trong tòa nhà sẽ có yêu cầu thông gió cao hơ
Các khu vự ó ó hả ă g h u nhiều khói thu c lá sẽ phải xe ă g ường thông gió và lọc khí
Trang 3022
Lượng khí cấp
Bảng 3.6 H s tr o ổi không khí tại các không gian khác nhau
T c ộ h g h g h g gi iều hòa có ả h hưở g ế ườ g ộ trao
ổi nhi t và mứ ộ ra mồ hôi c ơ h gười với môi ường xung quanh Khi
t ộ không khí lớ , ườ g ộ ổi nhi t, ẩ ă g Khi hi ộ không khí thấp,
t ộ lớ hì ơ h mất nhi t gây cảm giác lạ h gược lại Do vậy cần phải chọn
t ộ gió cho phù hợp
T ộ gió phù hợp phụ thuộc vào nhiều yếu t hư: hi ộ gió, ườ g ộ lao
ộ g, ộ ẩm, trạng thái sức khỏe, hói q e …Th g hường t ộ gió ti ghi ược lấy trong khoảng 0,3 ÷ 1,5 m
3.2.5 ồ p ép
Độ ồ ược coi là một yếu t quan trọng gây ô nhi m môi truờng nên nó cần ược kh ng chế, c bi i với iều hòa ti n nghi và một s g ì h iều hòa
hư h g di , h h h, ghi â , ạp chiế hi …Độ ồ ược Bộ Xây dựng Vi t
N q i nh trong tiêu chuẩn ngành 20 TCN 175-90
Theo bả g 1 5 [1], ộ ồn cho phép cự ại có th chọn là 30 ÷ 50 dB
Trang 313.3 T nh to n ân bằng nhi t ẩm
Lựa chọn phương ph p t nh to n
T g h g gi iều hòa luôn phát sinh nguồn nhi t thừa và ẩm thừa Nhi m
vụ ơ bản c iều hoà không khí là cấp không khí có trạng thái thích hợ hi ược xử lí nhi t, ẩ h g gi iề h khử nhi t thừa và ẩm thừ ó
Nguồn nhi t thừa, ẩm thừa là tổng cộ g ượng nhi t ẩm truyền qua kết cấu bao che c a không gian phòng do chênh l ch nhi ộ, áp suất riêng phầ hơi ước trong không khí giữa bên ngoài và bên trong phòng cùng với ượng nhi t ẩm xâm nhập vào phòng ho c phát sinh ra bên trong phòng từ các nguồn nhi t ẩ h h hư bức xạ m t trời, thắ g, ơ h gười…
Có nhiề hươ g h h â bằng nhi t ẩ h h h ă g ất lạnh yêu cầ T y hiê ó h i hươ g h hổ biế ược áp dụng tính toán là hươ g h yền th g hươ g h C ie Ở ây e họ hươ g h
C ie tính cân bằng nhi t ẩ ì hươ g h y ừa d hi u vừa chi tiết, khoa học
Công trình “ Nh Đ Nă g ược xây dựng với mụ h ă h g Nó bao gồm 11 tầng, do kiến trúc các tầng khác nhau nên trong quá trình tính toán nhi t ta phải tính cho riêng từng tầng Tổng nhi t hi n thừa, nhi t ẩm thừa c a công trình là ượng nhi t hi n thừa, nhi t ẩm thừa c a cả 11 tầng Dự ượng nhi t thừa tính ược c a mỗi tầng mà ta sẽ phân ph i s ượng các dàn lạnh có công suất phù hợp
Nă g ất lạnh c a h th ng Q0 là tổng nhi t thừa, nhi t ẩm c a công trình:
Trang 32Tòa Nh Đ Nă g là mộ g ì h he hướng Bắ N Đ các cửa kính
ều thẳ g ứng theo kiến trúc c g ì h, h ược lựa chọn sao cho hạn chế t i ượng nhi t bức xạ m t trời xâm nhậ h g hư g ẫ ảm bả ộ sáng trong phòng, tạo cảm giác thoải mái và tính thẩ a công trình
Đ h hướng nhận bức xạ nhi t chính c a công trình, ta tiến hành tính toán riêng cho từ g hướng khác nhau
hi n
QhN
Gió ươi
ẩn
QâN
Đè Q31
Máy Q32
Q5â
Gió lọt
hi n
Q5h
Vách Q22
Nền Q23
Nhi
ả Q3
NgườiQ4
Giólọt Q5
Bứ
ạ
Q1
∆t qua bao che Q2
Ng ồ khác Q6
Trang 33T g ó:
- nt : H s ộng tức thời, ược chọ ă ứ hướng bức xạ, thời i m bức
xạ c hướng có nhi t bức xạ lớn nhất H s nt = f(gs) với gs ( kg/m2 sàn ) là giá tr
mậ ộ (kh i ượng riêng) di n tích trung bình c a toàn bộ kết cấu bao che ( bao gồm: ường, trần, sàn ) Giá tr c a gs h hư :
F : di n tích kính cửa sổ có khung thép, nếu là khung gỗ lấy bằng 0.85F, (m2)
RT : Nhi t bức xạ m t trời qua cửa kính vào trong phòng, (W/m2)
Giá tr RT phụ thuộ ộ, hướng c a kính, cửa sổ, giờ trong ngày và ở ộ cao bằng mự ước bi n ( H = 0 ) ở ây ấy góc tới trung bình c a tia bức xạ là 300,
t ộ gió m t ngoài kính 2,5 m/s, m t trong kính 1 m/s
Nếu h th g iều hòa nhi ộ hoạ ộng 24/24 h ho c từ 6h g ến 4h chiều ( trong các giờ có nắng ) có th lấy g y ượng nhi t bức xạ cự ại qua kính vào trong phòng RTmax cho trong bảng 4.2 [1] tính toán
εc: H s ả h hưởng c ộ cao so với m ước bi Được tính theo bi u thức:
Trang 34 : H s kính phụ thuộc vào màu sắc, ki u loại h h h ơ bản
εr: H s m t trời, k ến ả h hưởng c h ơ bản khi có màn che bên trong kính, hi h g ó he bê g εr = 1
Nế h h ơ bản và có rèm che bên trong, nhi t bức xạ m t trời vẫ ược tính theo công thứ (3 3 hư g εr = 1 và RT ược thay bằng nhi t bức xạ vào phòng
- RN : bức xạ m t trời ến bên ngoài m t kính
- RT : bức xạ m t trời g h q h g gi iều hòa
- K,K,m,m,m : h s hấp thụ, xuyên qua, phản xạ c a kính và màn che
Trang 35Toàn bộ cửa sổ, cửa ra vào tiếp xức với bức xạ m t trời c a các phòng ở tòa nhà
ều sử dụng một loại h hư h : h e , màu xanh, dày 6 mm
Theo bảng 4.3 [1] ta chọn m= 0.57 Vì không có rèm che nên ta lấy εr = 1 Từ ó ó giá tr các h s iê q ược cho ở bả g dưới
Nhi t thừa do các tia bức xạ m t trời ược xem là thành phần khá quan trọng trong
s các thành phần có nguồn g c từ bên ngoài xâm nhập vào không gian cần iều hòa
c bi t với những công trình có di n tích sử dụng kính lớ Như g bức xạ ă ời tác ộng vào không gian cầ iều hòa là liên tụ h y ổi theo các thời i m trong ngày Khi tính toán nhi t thừa do các tia bức xạ xâm nhập vào không gian cầ iều hòa,
i với những phòng chỉ có mộ hướng kính nhận bực xạ m t trời thì ta chỉ cần lấy thời i m có bức xạ lớn nhấ he hướ g ó h Như g i với những phòng
ó 2 hướng kính trở lên ta cần lập bả g h h ược thời i m mà phòng nhậ ượng bức xạ m t trời lớn nhấ h h h ượng nhi t thừa do các tia bức xạ xâm nhập vào phòng
Đ i với g ì h h ă g h g hỉ có mộ hướng kính, nên ta d dàng tra ược giá tr RTmax trong bảng 4.2 [1]
Trang 36, 0 2 ,
2410
= 918,64 (kg/m2)
Tra bảng 4.6 [1], ta có các giá tr nt: ntnam = 0,51
Ta có nhi t bức xạ m t trời q h ƣợc tính theo bi u thức rút gọn :
607,75
= 0,51 0,628 5,02
Mái bằng c h g iều hòa có 3 dạng:
Ph g iều hòa nằm giữa các tầ g g h iều hòa gh bê ê ũ g
h g iều hòa hi ó = 0, Q21 = 0
Ph ê h g iề h g h h g h g iề h hi ó
) (
Trang 37Trong công trình này thì toàn bộ các phòng tầng 11 h g ược trang b iều hòa
h g h , d ó h g ầng 10 trên trầ h g iều hòa có tổn thất nhi t hi n truyền qua mái bằng do chênh l ch nhi ộ giữa không khí g h g ược trang b iều hòa với h g gi h g ó iều hòa
Tính toán nhi t truy n qua mái và chênh l ch nhi t Q21
Dưới tác dụng c a bức xạ m t trời mái dần dần nóng lên do hấp thụ nhi t Một phầ ượng nhi t hấp thụ tỏa ngay vào không khí ngoài trời do bức xạ i ư Một phần truyền qua kết cấ i g h g iều hòa và tỏ g ó bằ g i
ư dẫn nhi t Chính vì lý do này mà ta cần phải i h ượng nhi t này Vi c
nh dòng nhi y ươ g i phức tạ gười hường tính toán gầ g bằng
Trang 38Nhi t truyền qua vách Q22 bao gồm 2 thành phần:
- Do chênh l ch nhi ộ giữa ngoài trời và trong nhà ∆t = t N - tT
- Do bức xạ m t trời ƣờ g, y hiê i ƣợng nhi y h g g Nên nhi t truyền qua vách ch yếu là do chênh l ch nhi ộ giữa bên trong và bên ngoài nhà
Nhi t truyề q h ƣợc tính theo bi u thức sau:
Trang 39k =
T i i
1 1
1
(W/m2K) (3.11)
- αN: H s tỏa nhi h g i ƣờng
Khi tiếp xúc với không khí ngoài trời, ta chọn αN = 20 (W/m2K)
Khi ƣờng tiếp xúc với h g gi m (hành lang) αN = 10 (W/m2
15,093,0
025,0210
- T ƣờng hợp 1 : ƣờng tiếp xúc với h g iều hòa ∆ = 0, Q22t = 0
- T ƣờng hợp 2 : ƣờng không tiếp xúc với h g iều hòa (tiếp xúc với không khí
bên ngoài), ∆t = t N – t T = 33,7 – 25 = 8,7 (oC)
- T ƣờng hợp 3 : ƣờng tiếp xúc với h g gi m
Trang 4032
Đ i với 3 ường hợp này, ta coi chênh l ch nhi ộ giữa m ường có tiếp xúc với h g ó iề h ∆ = 0, d ó hỉ h i với m t tiếp xúc với không khí bên ngoài và tiếp xúc với h g gi m Đ i với ường tiếp xúc với h g gi m
ta có chênh l ch nhi ộ ∆t = 0,5 (33,7 – 25) = 4,35 oC
Tính ví dụ ối v Tr ởng phòng BCL & TT
Các thông s kỹ thuật c a phòng :
- Tường Bắc tiếp xúc với hành lang
- Tường Nam tiếp xúc trực tiếp với không khí bên ngoài
- Tườ g Đ g tiếp xúc với h g iều hòa Ph g ĐBCL & TT
- Tường Tây tiếp xúc với h g gi m là nhà v sinh
Nhi t truyề q ườ g hướng Bắc, Nam, Tây vào phòng :
F Bgt = 3,55 3,3 – 1.98 = 9,735 (m2)
F Ntt = 3,553,3 – 5,02 = 6,695 (m2)
F Tgt = 7,23,3 = 23,76 (m2)
(W)386,33
=8,72,036,695+4,351,8423,76)+(9,735
=
8,72,03F
+4,351,84)F+
Vậy nhi t truyề q ườ g hướng vào phòng là: Q22t =386,33 (W)
Các phòng còn lại h ươ g ự Kết quả tính toán xem phụ lục 1