1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng

9 491 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng Đề thi tử kỳ thi đánh giá năng lực vào đại học quốc gia hà nội tư duy định lượng

Trang 1

Group Luyện thi Đại học Quốc gia Hà Nội 2016

https://www.facebook.com/profile.php?id=148227178852695&ref=ts&fref=ts

ĐỀ THI THỬ KÌ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

TEST VNU 2016 LẦN 1

Câu 1 Nghiệm của phương trình sin 4xcos3x là :

A

2

14 7 2 2

k x

x k

 

 

 B

2

12 7 2 6

k x

 

 

C

2

2 2

k x

 

 

 D

2

14 7 4

k x

x k

 

 

 

Câu 2 Khi biểu diễn nghiệm của phương trình 3cotx  3, với điều kiện cosx0,trên đường tròn lượng giác, ta được số điểm ngọn là :

A.1 B 2 C 3 D 4

Câu 3 Cho hai đường tròn 2 2

1 (C) :xy  6x 4y  9 0 và 2 2

2 (C ) :xy  9. Tìm câu trả lời đúng:

A (C1) và (C2) tiếp xúc nhau

B (C1) và (C2) ngoài nhau

C (C1) và (C2) cắt nhau

D (C1 ) và (C2 ) có 3 tiếp tuyến chung

Bài thi : Tư duy định lượng Thời gian : 80 phút

Trang 2

Câu 4 Đường tròn C qua hai điểm A(4,3), B( 2,1),  có tâm nằm trên đường thẳng

( ) :  x 2y  5 0 có phương trình :

A 2 2

xyxy  B 2 2

C 2 2

xyxy  D 2 2

Câu 5 Tập hợp nghiệm của bất phương trình : 1 5

  là:

A 1;  B    ; 1 1;3

C   3;5  6;16 D  6; 4 \ 0   

Câu 6 Cho hai đường thẳng : (A1) :x  y 2 0; (A2) : 3x  y 1 0. Góc giữa hai đường thẳng này theo đơn vị độ là:

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2 2 2

Fxyy  xyy

Câu 8 Tìm hai chữ số tận cùng của tổng S 105 110 115 995     là :

Câu 9 Tích tất cả các nghiệm của phương trình :

8

log (x   2) 2 6 log 3x 5 là :

Câu 10 Tìm tính chất của ABC Biết : a 2 cosbACB với aBC b,  AC c, AB

A ABC cân tại A B ABC cân tại C

C ABC vuông tại A D ABC vuông tại C

Trang 3

Câu 11 Cho hàm số 2 1.

1

y x

 

 Tìm kết quả sai trong các kết quả sau :

A y tăng trên khoảng  ; 0

B y giảm trên khoảng  0;1 và tăng trên khoảng 2; 

C y tăng trên tập    0;1  1; 2

D y giảm trên khoảng  1; 2

Câu 12 Định m để hai đồ thị sao có hai điểm chung : ymx 4 và 2 3.

1

x y x

A 2  m 2 và m0 B m2 hay m 2

C m0 D Với mọi m

Câu 13 Tính tích phân 2

0

s inx cos

,

s inx cos 2

x dx x

Câu 14 Cho ABC, AB: 2x  y 2 0; AC x:  3y  6 0

B và C đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O Phương trình BC là:

A 5x 6y 0 B 5x 6y 0

C 6x 5y 0 D 6x 5y 0.

Câu 15 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2

4

y x và trục

Ox Giá trị S

 là

Câu 16 Hệ số của số hạng thứ 6 trong khai triển

9 2 2

x

  

  theo số mũ tăng dần của

x là:

Trang 4

Câu 17 Trong không gian Oxyz cho A(1, 0, 0); (0, 2, 0); (0, 0,3)B C Phương trình

đường tròn giao tuyến của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC và mặt phẳng (ABC) là:

A

2 2 2

2 2 2

C

2 2 2

2 2 2

Câu 18 Cho 1

0

x

e

 và 1

0

x

e

 Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

.

2

1 ln 2

e

e

.

III

2

1 ln 2

e

e

2

1 ln

e I

e

Câu 19 Giải phương trình 2 1

5x 2 5x 5x 35

C   C  C  ta được nghiệm:

A x  3 x 5

B x  4 x 5

C x  4 x 3

D x  5 x 6

2

neu x

f x x x

x a neu x

Tìm a để f(x) liên tục tại x 2:

3

a B 5

12

a C 4

3

a D 5

13

Câu 21 Trong mp (Oxy) cho elip 2 2

( ) :E x  4y  4 và đường thẳng ( ) :d y x k Điều kiện của k để cho (E) và D cắt nhau tại hai điểm phân biệt là:

Trang 5

A k  5 B k  5 C k  5 D k  5 Câu 22 Cho trong không gian (Oxyz) điểm M(2,3,1) và hai đường thẳng

1 3 0

2

 

 

Phương trình của đường thẳng D qua M, cắt ( ), (d1 d2) là phương trình nào sau đây:

    

 B.

    

    

 D.

    

Câu 23 Nghiệm của bất phương trình log 27.10x 5.25x 2 1

x

   là :

1, 0

AB   1, 0 C 1, 0  D. 1, 0

Câu 24 Cho A(1,1,1); (2, 2, 0); (0, 0, 0)B O Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với OA; d1 là đường thẳng qua B và cùng phương với OA Tính d(A,d1)

2 5

.

3

A . 2 6

3

B . 2 6

5

C . 2 7

3

D Câu 25 Một nguyên hàm của f(x)=cos2x là kết quả nào sau đây,biết nguyên hàm này bằng 1 khi

2

x

?

A.1 sin 2

2

x

 B sin 2

2

x

C sin 2 1

2

x

 sin 2 1

2

x

d

Câu 26 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh ABa và đường cao 3

2

a

h

Gọi S là diện tích toàn phần của hình chóp, giá trị của S2

a là :

Trang 6

Câu 27 Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A( 2, 4,3)  và mp( ) :2P x 3y 6z 19  0 Tọa độ hình chiếu A’ của A lên mp (P) là:

20 37 3

A   

 

20 37 3

7 7 7

B  

 

20 3 37

7 7 7

C  

 

20 3 37

7 7 7

D   

Câu 28 Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm

yxxx m là:

A y   x m B y  6x m  2

C y   x m D y  6x m  2

Câu 29 Cho hàm số ymx (2m 3) cosx

Xác định số nguyên dương m nhỏ nhất để hàm số luôn đồng biến?

(x 2)  (y 1) z  49 tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây?

3 2 6 16 0

A xyz  B 2x y 2z 16  0

2 2 16 0

C x y z  D. Một mặt phẳng khác

yxmxm mxmm cắt Ox tại ba điểm phân biệt và cách đều nhau khi m nhận giá trị :

Câu 32 Với giá trị nào của m thì phương trình 3 2

xmx  m có ba nghiệm phân biệt?

A m  1

2

B mC m  2 1

2

D m

Trang 7

Câu 33 Đồ thị hàm số 22 1

1

x y

x x

  có bao nhiêu điểm uốn?

Câu 34 Cho hàm số 3 2

y  x x  , đồ thị C Gọi d là tiếp tuyến tại M ( )C d có

hệ số góc lớn nhất khi M có tọa độ?

.( 1, 2)

AB.(1, 0) C.(0, 4) D.( 2, 0) 

Câu 35 Cho parabol 2

( ) :P y  4x và đường thẳng :4x 3y  4 0 Gọi A và B là hai giao điểm của (P) và Góc tạo bởi tiếp tuyến của (P) tại A và B có số đo (đơn vị độ) là

Câu 36.Một chất điểm chuyển động theo quy luật 1 3 2

3

stt  t (t tính theo giây ) Biết rằng vận tốc chất điểm tuân theo qui luật vs t'  Vận tốc của chất điểm chuyện động đại giá trị nhỏ nhất tại thời điểm :

a) t 1 giây b) t 2 giây c) t 3 giây d) t 4 giây Câu 37 Cho hàm số y ax b

a b

 vớia b  0 Tính f ' 0  có kết quả :

A f ' 0  0 B f ' 0  a

a b

 C f ' 0 b D f ' 0  1

Câu 38 Hàm số y x 1

x

  có miền giá trị :

A R\ 2; 2 B R\ 2; 2 C R\ 0  D R\ 1 

Câu 39 Tính

0

lim

s inx

x

x

 bằng

Trang 8

Câu 40 Trong , phương trình 4 1

 có nghiệm là:

A z  2 i B z  3 2i C z  5 3i D z  1 2i

Câu 41 mặt phẳng thức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

1 (1 )(2 ),

z  ii z2   1 3 ,i z3    1 3 i Tam giác ABC là:

A Cân (không đều) B Đều

C Vuông không cân D.Vuông cân

Câu 42 Số phức z   1 i viết dưới dạng lượng giác là:

B 2(cos sin )

C 2(cos3 sin3 )

D 3(cos sin )

Câu 43 Cho số phức z   1 i Argumen của z (sai khác k2  ) bằng:

A

4

B 3

4

C 5

4

D 7

4

Câu 44 Có bao nhiêu mặt cầu đi qua một đường tròn cho trước

A 1; B 2; C 3; D Vô số

Câu 45 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Biết SA 2cm, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0

60 Khi đó thể tích của khối chóp là:

A 24 3

;

7 7cm B 21 3

;

5 5cm

C 24 3

;

3cm D 3

2 6cm .

Câu 46 Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng 1cm bằng:

A 2 3

;

6 cm B 2 3

;

12 cm C 3 3

;

12 cm D 3

2cm .

Trang 9

Câu 47 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy góc 0

45 Thể tích hình chóp đó bằng :

A

3

2

; 4

a

B

3 2

; 6

a

C

3 3

; 12

a

D

3 3 10

a

Câu 48 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' '. Mặt phẳng đi qua A B, và trung điểm

M của cạnh CC' chia lăng trụ thành hai phần có thể tích V V V1, 2( 1 V2) Tính 1

2

V V

Câu 49 Có thể chia một khối chóp từ giác đều thành bao nhiêu khối tứ diện vuông bằng nhau?

Câu 50 Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng

A 1 B 2 C 3 D 0

Tổ chuyên môn và các CTV - Ban Quản trị Group Luyện thi Đại học Quốc gia 2016

Ngày đăng: 28/11/2016, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w