Nội dung Mạng không dây Giới thiệu Liên kết mạng không dây Mạng cục bộ không dây Mạng di động Các thành phần của mạng không dây Cường độ tín hiệu suy giảm Tín hiệu phân tán khi nó di chuyển khoảng cách lớn. Tín hiệu suy giảm khi nó truyền qua vật chất. Nhiễu với các nguồn khác Phổ tần số mạng không dây trùng với các thiết bị khác (ví dụ: điện thoại không dây 2.4Ghz gây nhiễu cho mạng không dây 802.11b) Nhiễu điện từ (ví dụ: lò vi sóng) Truyền sóng đa đường Tín hiệu vô tuyến phản xạ qua các đối tượng và mặt đất Lấy các đường khác nhau về độ dài giữa bên gửi và bên nhận Điều này dẫn đến việc mờ tín hiệu ở bên nhận
Trang 1Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
1
Chương 4.1:
Mạng không dây và di động
ThS NGUYỄN CAO ĐẠT E-mail:dat@hcmut.edu.vn
Trang 2Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 3Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
3
Các thành phần của mạng không dây
network infrastructure
Trang 4Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
4
t/bị không dây
laptop, smartphone
Có thể cố định hoặc di động
Chạy các ứng dụng
network infrastructure
Các thành phần của mạng không dây
Trang 5Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
5
trạm cơ sở
Thường kết nối đến mạng có dây
Chịu trách nhiệm chuyển tiếp các gói tin giữa mạng có dây và các thiết bị không dây trong khu vực của nó
network infrastructure
Các thành phần của mạng không dây
Trang 6Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
6
network infrastructure
Các thành phần của mạng không dây
liên kết không dây
Thường được dùng để kết nối thiết bị không dây đến trạm cơ sở
Cũng được sử dụng như liên kết trục chính
Nhiều giao thức đa truy cập
Tốc độ dữ liệu, khoảng cách truyền dẫn khác nhau
Trang 7Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
7
chế độ cơ sở hạ tầng
• trạm cơ sở kết nối các thiết bị không dây vào mạng có dây
• Handoff: thay đổi trạm cơ sở đối với các thiết bị không dây
network infrastructure
Các thành phần của mạng không dây
Trang 8Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 9Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
9
Phân loại mạng không dây
Cơ sở hạ tầng
Không cơ
sở hạ tầng
Thiết bị không dây kết nối đến trạm
cơ sở, trạm cơ sở này được kết nối đến mạng hữu
tuyến Không có trạm cơ sở
và không có kết nối đến mạng hữu tuyến (Bluetooth,
ad hoc)
Thiết bị không dây được chuyển tiếp qua nhiều node không dây trung gian để kết nối đến mạng hữu tuyến (mesh)
Không có trạm cơ sở và không có kết nối đến mạng hữu tuyến, được chuyển tiếp qua nhiều node không dây (MANET,
VANET)
Trang 10Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 11Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
11
Cường độ tín hiệu suy giảm
Tín hiệu phân tán khi nó di chuyển khoảng cách lớn
Tín hiệu suy giảm khi nó truyền qua vật chất
Các đặc điểm của liên kết không dây
Trang 12Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
12
Nhiễu với các nguồn khác
Phổ tần số mạng không dây trùng với các thiết bị khác (ví dụ: điện thoại không dây 2.4Ghz gây nhiễu cho mạng không dây 802.11b)
Nhiễu điện từ (ví dụ: lò vi sóng)
Các đặc điểm của liên kết không dây
Trang 13Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
13
Truyền sóng đa đường
Tín hiệu vô tuyến phản xạ qua các đối tượng và mặt đất
Lấy các đường khác nhau về độ dài giữa bên gửi và bên nhận
Điều này dẫn đến việc mờ tín hiệu ở bên nhận
Các đặc điểm của liên kết không dây
receiver
transmitter
Trang 14Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
14
SNR: signal-to-noise ratio
SNR lớn hơn – dễ dàng hơn để trích xuất tín hiệu
10 20 30 40
QAM256 (8 Mbps) QAM16 (4 Mbps) BPSK (1 Mbps) SNR(dB)
Trang 15Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Hidden terminal problem
B, A hear each other
B, C hear each other
A, C can not hear each other
means A, C unaware of their
interference at B
A’s signal strength
space
C’s signal strength
Signal attenuation:
B, A hear each other
B, C hear each other
A, C can not hear each other interfering at B
Các đặc điểm của liên kết không dây
Trang 16Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 17Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
200m – 4 Km
Long-range outdoor
5Km – 20 Km
.056
.384
1 4 5-11
54
2G: IS-95, CDMA, GSM 2.5G: UMTS/WCDMA, CDMA2000 802.15
802.11b 802.11a,g
3G: UMTS/WCDMA-HSPDA, CDMA2000-1xEVDO
4G: LTWE WIMAX 802.11a,g point-to-point
Trang 18Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 19Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Tất cả dùng CSMA/CA cho đa truy cập
Tât cả đều có thể hoạt động chế độ cơ sở hạ tầng hoặc không
Trang 20Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
20
• Thiết bị không dây giao tiếp với trạm cơ
sở (Access Point - AP)
• Basic Service Set (BSS) (“cell”) :
Thiết bị không dây
Trang 21Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
21
802.11: Kênh truyền và sự liên kết
802.11b: 2.4GHz-2.485GHz được chia thành 11
kênh ở các tần số khác nhau
Quản trị chọn kênh cho các AP
Nhiễu xảy ra khi kênh được chọn là giống/cận kênh của
AP láng giềng
Thiết bị không dây phải “liên kết” với một AP
Quét các kênh, lắng nghe các frame beacon chứa SSID
Trang 22Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
(1) beacon frames sent from APs
(2) association Request frame sent: H1 to
802.11: Quét thụ động/chủ động
Trang 23Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Mục tiêu: tránh các đụng độ(avoid collisions )
CSMA/CA (Collision Avoidance)
C’s signal strength
802.11: Đa truy cập
Trang 24Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
24
802.11 sender
1 if sense channel idle for DIFS then
transmit entire frame (no CD)
2 if sense channel busy then
start random backoff time timer counts down while channel idle transmit when timer expires
if no ACK, increase random backoff interval, repeat 2
802.11 receiver
- if frame received OK
return ACK after SIFS (ACK needed due to
hidden terminal problem)
Trang 25Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
25
Ý tưởng: cho phép bên gửi “đặt chỗ" kênh, không truy
cập ngẫu nhiên kênh
Bên gửi đầu tiên gởi các gói “request-to-send”(RTS)
Bên gửi gửi frame dữ liệu
Các trạm khác trì hoãn việc truyền
Tránh đụng độ hoàn toàn
sử dụng các gói đặt chỗ nhỏ!
802.11: CSMA/CA
Trang 26Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 27Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Address 2: MAC address
of wireless host or AP
transmitting this frame
Address 1: MAC address
Trang 28Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
28
Internet router
AP MAC addr H1 MAC addr R1 MAC addr
address 1 address 2 address 3
802 11 frame
R1 MAC addr H1 MAC addr
dest address source address
802 3 frame
802.11 frame: địa chỉ
Trang 29Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Power mgt
frame seq # (for RDT)
frame type (RTS, CTS, ACK, data)
802.11 frame: các trường khác
Trang 30Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 31Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
QAM256 (8 Mbps) QAM16 (4 Mbps) BPSK (1 Mbps)
Trang 32Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
32
Quản lý năng lượng
Node đến AP: “I am going to sleep until next
beacon frame”
AP biết và không gửi các frame đến node này
node thức dậy trước khi frame beacon kế tiếp
beacon frame: chứa danh sách các node với các
khung AP đến node chờ đợi để gửi
node sẽ thức dậy nếu các frame AP đến node được gửi; nếu không ngủ lại cho đến frame beacon kế tiếp
802.11: các khả năng nâng cao
Trang 33Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Trang 34Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
34
Mobile Switching Center
Public telephone network
Mobile Switching Center
Các thành phần của kiến trúc mạng di động
connects cells to wired tel net
manages call setup (more later!)
handles mobility (more later!) MSC
and link layer protocol
between mobile and BS
cell
wired network
Trang 35Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
35
Kết hợp FDMA/TDMA:
phổ phân chia phổ thành các kênh tần số, phân chia mỗi kênh
thành các khe thời gian
CDMA: Code Division
Multiple Access frequency bands
time slots
Kỹ thuật chia sẻ phổ tần vô tuyến
Trang 36Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
36
Code Division Multiple Access (CDMA)
Code duy nhất được gán cho mỗi người
dùng
Tất cả mọi người dùng đều chia xẻ chung một tần số nhưng mỗi người có một code (“chipping” sequence) để mã hóa dữ liệu
Cho phép nhiều người dùng "cùng tồn tại"
và truyền tải đồng thời với nhiễu là tối thiểu (nếu mã là "trực giao")
Trang 37Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
slot 1 channel output
channel output Z i,m
sender
code
data bits
slot 1 channel output
receiver
code
received input
D i = S Z i,m . c m
m=1
M
M
Trang 38Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
38
using same code as sender 1, receiver recovers sender 1’s original data from summed channel data!
Sender 1
Sender 2
channel sums together transmissions by sender 1 and 2
CDMA encode/decode
Trang 39Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
Base station system (BSS)
Kiến trúc mạng 2G(thoại)
MSC
Public telephone network
Gateway MSC
G
Trang 40Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
© 2014
Mạng máy tính 2 Chương 4: Mạng không dây và di động
40
Kiến trúc mạng 3G (thoại + dữ liệu)
radio network controller
MSC
SGSN
Public telephone network
Gateway MSC
G
Serving GPRS Support Node (SGSN) Gateway GPRS Support Node (GGSN)
Public Internet