1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp kỹ sư xây dựng khóa 2011 2016

55 889 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hầu hết là các kiến trúc s và kỹ s xây dựng, cử nhân kinh tế, trẻ trung, năng động, nhiệt tình, linh hoạt, sáng tạo, luôn đáp ứng đợc các yêu cầu cao nhất của khách hàng, sẽ và đã hoàn t

Trang 1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

kỹ s xây dựng khóa 2011 - 2016

Lời nói đầu

Để hoàn thành chơng trình học tập năm cuối của khoá học, mọi sinh viên đều phải qua đợt thực tập tốt nghiệp Đây là đợt thực tập rất quan trọng với mọi sinh viên, nó bổ sung kiến thức thực tế, giúp cho sinh viên liên hệ với lý thuyết đã học ở trờng với thực tế ở các cơ sở sản xuất, làm quen với mọi công tác kỹ thuật, phơng pháp tác phong làm việc của ngới kỹ s.

Nhóm chúng em đợc thực tập từ ngày 07/12/2015 đến ngày 04/01/2016 tại Công

ty TNHH T vấn Kiến trúc & Xây dựng Hoàng Long.

Trong thời gian thực tập chúng em đã đợc Công ty TNHH T vấn Kiến trúc &

Xây dựng Hoàng Long, và thầy giáo Th.s Trần Đại Quang tận tình giúp đỡ để

chúng em hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao Nhng do kiến thức của em còn nhiều hạn chế, cha có kinh nghiệm cũng nh thời gian thực tập có hạn nên bản báo cáo của em còn có nhiều thiếu sót Em rất mong nhận đợc sự chỉ bảo, hớng dẫn của các thầy để bổ sung vào vốn kiến thức của mình.

Em xin trân thành cảm ơn thầy giáo Th.s Trần Đại Quang đã tận tình hớng

dẫn và giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian thực tập cán bộ kĩ thuật ở Công ty.

Em xin trân thành cảm ơn Công ty TNHH T vấn Kiến trúc – Xây dựng Hoàng Xây dựng Hoàng Long , giám đốc Nguyễn Đức Bộ, ban chỉ huy cán bộ kĩ thuật, các cô chú đã tạo

điều kiện và giúp đỡ chúng em trong đợt thực tập cán bộ kĩ thuật này.

Trang 2

Phêng NguyÔn Tr·i, QuËn Hµ §«ng, TP Hµ Néi

§¸nh gi¸ kÕt qu¶ thùc tËp t¹i c«ng ty:

Thay mÆt c«ng ty

NhËn xÐt cña gi¸o viªn híng dÉn ~~~~~~~~~~&~~~~~~~~~~ ThÇy gi¸o:

TH.S: TRẦN ĐẠI QUANG §¸nh gi¸ kÕt qu¶ thùc tËp:

Hµ néi, ngµy th¸ng 01 n¨m 2015

Trang 3

A/ Giới thiệu chung về công ty

Lời giới thiệu

Công ty TNHH T vấn Kiến trúc – Xây dựng Hoàng Xây dựng Hoàng Long, đợc thành lập đúng vào năm cả nớc hớng về kỷ niệm 1000 năm Thăng Long Hà Nội

Công ty đợc thành lập ngày 04 tháng 8 năm 2010 đến nay đã đợc hơn 4 năm hoạt

ợc thiết kế và đã đợc xây dựng, đã góp phần không nhỏ vào sự phát triển Kinh Tế – Xây dựng Hoàng Xã hội của Đất nớc và đổi mới bộ mặt đẹp cho xã hội.

Với đội ngũ 25 cán bộ nhân viên, trong đó có 21 cán bộ có chứng chỉ hành nghề trên mọi lĩnh vực t vấn

Đặc biệt Giám đốc Công ty chúng tôi là Thạc sỹ Kiến trúc s

Đã đợc nhận giải thởng Kiến trúc toàn thành phố Hà Nội năm 2010

Đã đợc trao tăng kỷ niệm chơng vì sự nghiệp Kiến trúc nớc nhà.

Đã đợc trao tặng kỷ niệm chơng vì sự nghiệp văn học nghệ thuật nớc nhà.

Cán bộ nhân viên trong công ty chúng tôi Hầu hết là các kiến trúc s và kỹ s xây dựng, cử nhân kinh tế, trẻ trung, năng động, nhiệt tình, linh hoạt, sáng tạo, luôn

đáp ứng đợc các yêu cầu cao nhất của khách hàng, sẽ và đã hoàn thành tốt nhiệm

vụ và chắc chắn sẽ làm hài lòng Quý khách hàng bằng những sản phẩm T vấn thiết

kế có chất lợng cao, giầu tính sáng tạo nhất.

Năm 2010 : Công ty Đạt giải thởng kiến trúc toàn TP Hà Nội

Công trình: Đền thờ bà chúa thợng ngàn trên đỉnh núi Tam Đảo-tỉnh Vĩnh Phúc

Đã có 6 công trình thiết kế đợc gắn biển kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội Công đoàn của công ty chúng tôi trực thuộc Công đoàn Sở Xây dựng Hà Nội Với phong trào phát động, năm nào Công ty cũng đạt đợc giải hội khoẻ của ngành Năm 2013: Đạt giải nhất; giải ba; Giải đồng đội Cầu lông ngành XD – Xây dựng HoàngTP Hà Nội

Năm 2014: Đạt giải nhất; giải ba; Giải đồng đội Cầu lông ngành XD – Xây dựng HoàngTP Hà

Nội

Với khẩu hiệu: Chất lợng - tốc độ - Hiệu quả

Mỗi cán bộ và công nhân viên Công ty TNHH T vấn Kiến Trúc xây dựng Hoàng

Long, luôn xác định lấy phơng châm: Chất l “ Chất l ợng - tốc độ - Hiệu quả ” Là sợi chỉ nam xuyên suốt chặng đờng hành nghề T vấn của Công Ty Công ty chúng tôi luôn vững vàng và sẽ là địa chỉ đáng tin cậy của khách hàng.

Trang 4

C«ng ty TNHH T vÊn KiÕn Tróc X©y dùng Hoµng Long

I/ M T S C«NG TR×NH Ã ỘT SỐ C«NG TR×NH ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM Ố C«NG TR×NH ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨMƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM C PHª DUY T – Ã ỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM ĐÃ ĐƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨMƯỢC PHª DUYỆT – ĐÃ ĐƯỢC THẨM C TH M ẨM

ThÈm tra trêng MÇm non trung

t©m thÞ trÊn §¹i NghÜa huyÖn Mü

§øc TP Hµ Néi

BQL dù ¸n c¸c c«ng tr×nh v¨n ho¸ gi¸o dôc huyÖn Mü §øc

50.456.000 2012

3 ThÈm tra Trêng THCS Tuy Lai

huyÖn Mü §øc TP Hµ Néi

BQL dù ¸n c¸c c«ng tr×nh v¨n ho¸ gi¸o dôc huyÖn Mü §øc

51.136.000 2011

4

ThÈm tra Trô së lµm viÖc §éi

qu¶n lý thÞ trêng 26 quËn Hµ

§«ng TP Hµ Néi

BQL dù ¸n Mç Lao quËn Hµ

51.172.000 2011

7 ThÈm tra trêng tiÓu häc x· §«ng

La huyÖn Hoµi §øc TP Hµ Néi

UBND x· §«ng

La huyÖn Hoµi

§øc TP Hµ Néi

47.172.000 2010

8 ThÈm tra trêng tiÓu häc x· T©n

¦íc huyÖn Thanh Oai TP hµ Néi

BQL dù ¸n ®Çu

t vµ XD huyÖn Thanh Oai HN

50.152.000, 2010

Trang 5

ThÈm tra Nhµ V¨n ho¸ 2 tÇng +

Phô trî tæ 14 T« hiÖu Phêng

NguyÔn Tr·i, quËn Hµ §«ng TP

Hµ Néi

UBND Phêng NguyÔn Tr·i QuËn Hµ §«ng 7.390.000, 2012

10

ThÈm tra Nhµ V¨n ho¸ 2 tÇng +

Phô trî th«n An Trai x· V©n Canh, huyÖn Hoµi §øc TP Hµ Néi

UBND x· V©n Canh, huyÖn Hoµi §øc

UBND x· V©n Canh, huyÖn Hoµi §øc

Trang 6

tÇng KT §T, vèn XDCB CT trêng häc, GTNT S¬n T©y

19 ThÈm tra Trô së LV khèi sù

nghiÖp huyÖn Mü §øc Hµ Néi

BQL dù ¸n c¸c c«ng tr×nh v¨n ho¸ gi¸o dôc huyÖn Mü §øc

Gi¸m s¸t thi c«ng C¶i t¹o söa

ch÷a nghÜa trang liÖt sü x· §«ng

S¬n huyÖn Ch¬ng Mü Hµ Néi

UBND x· §«ng S¬n huyÖn Ch-

¬ng Mü

20.424.000, 10/2012

7

Gi¸m s¸t thi c«ng Trô së lµm

viÖc 03 §éi qu¶n lý thÞ trêng

huyÖn Mü §øc; huyÖn øng Hoµ;

huyÖn Ch¬ng Mü; TP Hµ Néi

Chi côc qu¶n lý thÞ trêng Hµ Néi

265.651.000, 03/2012

Trang 7

TP Hµ Néi Hµ Néi

9 Gi¸m s¸t Trêng MÇm non khu

V¨n Néi phêng Phó L¬ng HN

UBND Phêng Phó L¬ng quËn

Hµ §«ng

108.089.000 2012

16

Gi¸m s¸t c¶i t¹o söa ch÷a nghÜa

trang liÖt sü x· §«ng S¬n huyÖn

Ch¬ng Mü TP Hµ Néi

UBND x· §«ng S¬n huyÖn Ch-

¬ng Mü

318.302.000 2012

18

Gi¸m s¸t thi c«ng; Trêng THCS

V©n Hµ huyÖn Phóc Thä – X©y dùng Hoµng TP.

Hµ Néi.

UBND x· V©n

Hµ huyÖn Phóc Thä TP Hµ Néi

97.906.000 06/2013

Trang 8

3 T vấn khảo sát và thiết kế công trình

Khảo sát địa hình, địa chất – Xây dựng Hoàng

Lập báo cáo Kinh tế Kỹ thuật

Trờng THCS An Mỹ xã An Mỹ

huyện Mỹ Đức - TP Hà Nội

BQL dự án đầu

t và xây dựng huyện Mỹ Đức

359.204.000 4/2013

5

Khảo sát địa hình, địa chất , Lập

báo cáo KTKT: Trờng Tiểu học

Xây dựng hoàng long

Tên giao dịch: Công ty TNHH T vấn Kiến trúc Xây dựng Hoàng Long

Tên viết tắt: CÔNG TY BNDT

Điện thoại: 0936.464.768

3 Trụ sở chính: Số 9, ngách 8, ngõ 9, tập thể Tô Hiệu,

Phờng Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, TP Hà Nội Văn phòng đại diện: Số 9, ngách 8, ngõ 9, tập thể Tô Hiệu,

Phờng Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 04 33.518.526

Trang 9

1 Hoạt động kiến trúc và t vấn kỹ thuật có liên quan

-Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu công trình dân

-Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi,

dân dụng, công nghiệp trong lĩnh vực xây dựng và hoàn

2 Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Trang trí nội thất

7410

4 (Đối với ngành nghề có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt

động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật )

Ngànhnghề cha khớp mã với hệ

kinh tế Việt Nam

III Cơ cấu tổ chức công ty

3.1 sơ đồ tổ chức

Trang 10

b nội dung thực tập

I/ Quy trình tiến hành thực hiện dự án

Sau khi có thoả thuận của chủ đầu t thông qua hợp đồng kinh tế có thể do một trong hai hình thức: Chỉ định thầu hoặc đấu thầu thiết kế

Tiến hành theo các bớc sau:

1.1 Bớc 1: Lập báo cáo đầu t để trình chủ đầu t bao gồm

*) Thuyết minh báo cáo đầu t

*) Bản vẽ phơng án (tối thiểu 3 phơng án)

1.2 Bớc 2: Chủ đầu t xem xét phê duyệt

1.3 Bớc 3: Thiết kế bản vẽ cơ sở gồm các hồ sơ bản vẽ: Kiến trúc, kết cấu,

điện nớc, khái toán.

1.3.1 Các yếu tố để lập bản vẽ thiết kế cơ sở

1) Bản vẽ kiến trúc bao gồm 3 loại bản vẽ: mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng.

Trên đó thể hiện đợc các thông số về kích thớc tất cả các chi tiết cũng nh vị trí của cột, dầm, sàn

2) Báo cáo khảo sát địa chất công trình

1.3.2 Hồ sơ phần kết cấu cần lập trong giai đoạn thiết kế cơ sở gồm

Phũng tư vấn đấu thầu, TT

Tổ tư vấn đấu thầu, thẩm tra

Nhõn viờn trực, tiếp giỏm sỏt, khảo sát

Trang 11

- Mặt bằng cấu kiện của các tầng

- Mặt bằng đặt thép sàn của các tầng Thờng thì hai bản vẽ là riêng biệt tuy nhiên trong trờng hợp mặt bằng đơn giản

có thể ghép hai bản vẽ thành mặt bằng cấu kiện

2) Các bản vẽ các cấu kiện cơ bản của công trình nh: dầm, cột, cầu thang

1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công :

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi cụng 57 bản vẽ gồm :

- Trờng mầm non Đồng Mai phờng Đồng Mai quận Hà Đông TP Hà Nội,

- Hạng mục Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, sân, bể nớc, cổng, tờng rào

- Hình thức đầu t: Xây dựng mới.

3 Chủ đầu t: Ban quản lý dự án đầu t và xây dựng quận Hà Đông.

4 Địa điểm xây dựng: Phờng Đồng Mai quận Hà Đông TP Hà Nội

5 Thiết kế cầu thang

THIếT Kế CầU THANG Bộ

1 Chọn giải pháp kết cấu cầu thang:

Trang 12

Mặt đứng cầu thang bộ trục 11-12

a Cấu tạo kiến trúc cầu thang:

- Gồm 2 vế thang

- Bậc thang xây gạch có kích thớc (150x300)mm

- Số bậc thang trên một vế thang: 13 bậc (12 bậc gạch và 1 bậc dầm)

- Lan can, tay vịn của cầu thang đợc làm bằng gỗ nhóm II

b Lựa chọn giải pháp kết cấu

- Cầu thang không cốn:

+ Ưu điểm: Dễ thi công

+ Nhợc điểm: Độ võng của bản thang lớn nên chiều dày bản thang lớn và cốt thép chịu lực

đặt nhiều theo chiều dài của bản thang

- Cầu thang có cốn:

Trang 13

+ Ưu điểm: Độ võng bản thang nhỏ nên độ an toàn cao hơn so với giải pháp thang khôngcốn, và chiều dày và cốt thép cho bản thang nhỏ.

+ Nhợc điểm: Thi công phức tạp hơn so với giải pháp thang không cốn

Kết luận: Từ những phân tích ở trên, em lựa chọn giải pháp kết cấu là cầu thang có cốn Vật liệu sử dụng:

- Bê tông cấp độ bền B20 có: R b 11,5MPa ; R bt 0,9MPa ; E b 2,7 10 4MPa

Cầu thang đợc cấu tạo từ BTCT toàn khối Các bộ phận liên kết ngàm đàn hồi với nhau

Để đơn giản tính toán ta coi chúng là liên kết khớp, sau đó đặt thép âm theo cấu tạo tạicác vị trí liên kết để hạn chế bề rộng khe nứt Từ đó ta có sơ đồ tính các bộ phận cầuthang là sơ đồ tĩnh định

b Sơ bộ chọn kích thớc tiết diện các bộ phận cầu thang:

- Bản thang:

+ Chiều cao tầng: 3,9 (m)

+ Chiều rộng tính toán của bản thang: L1 = 1,8 (m)

+ Chiều dài tính toán của bản thang : L2 = 1,952  3,62  4,094(m)

Trang 14

mTrong đó:

D = (0,8  1,4) là hệ số phụ thuộc tải trọng, lấy D = 1

m = ( 30  35) với bản loại dầm, chọn m = 30

L1: là chiều dài cạnh ngắn của bản

L2: là chiều dài cạnh dài của bản

Trang 15

Chi tiết các lớp cấu tạo cầu thang

- Dầm chiếu tới DCT và dầm chiếu nghỉ DCN1, DCN2 :

Chiều cao dầm chọn sơ bộ theo công thức sau:

L 1,95  Tính toán bản theo sơ đồ bản loại dầm

Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:

L 1,95  Tính toán bản theo sơ đồ bản loại dầm

Bản chiếu tới là ô sàn S4 đã đợc tính toán trong Chơng 2 “ Chất lThiết kế sàn”

- Cốn thang:

Trang 16

 TiÕt diÖn cèn thang (bh) = (100300) mm.

- §é dèc cña cÇu thang:

Gãc t¹o dèc b¶n thang: tg = 1,95 0,5417

3,6   = 28,44

0

- §é dµi chiÒu nghiªng: L2 = 1,952  3,62  4,094(m).

b TÝnh to¸n c¸c bé phËn cña cÇu thang:

Trang 18

 Bê tông không đủ khả năng chịu cắt Vậy phải tính cốt đai chịu cắt.

1 1 5

w     w ;

4

3 3

w b

Vậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính

+ Với đoạn giữa nhịp: sct  min ( 3

Chọn sct= 200 (mm) cho đoạn giữa nhịp dầm

- Vậy ta có bớc đai cần chọn s = min{smax; stt;sct}

s = min 1370 48 673 28 150 , ; , ;  = 150(mm) Chọn bớc đai s = 150(mm)

Trang 19

1.2 Công tác chuẩn bị khi thi công cọc.

1.2.1 Chuẩn bị tài liệu.

- Tập hợp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật có liên quan nh kết quả khảo sát địa chất, quytrình công nghệ

- Nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế công trình, các quy định của thiết kế về công tác épcọc

- Kiểm tra các thông số kỹ thuật của thiết bị ép cọc

- Phải có hồ sơ về nguồn gốc, nhà sản xuất bao gồm phiếu kiểm nghiệm vật liệu vàcấp phối bê tông

1.2.2 Chuẩn bị về mặt bằng thi công.

- Thiết lập quy trình kỹ thuật thi công theo các phơng tiện thiết bị sẵn có

- Lập kế hoạch thi công chi tiết, quy định thời gian cho các bớc công tác và sơ đồdịch chuyển máy trên công trờng

- Sau khi xác định đợc vị trí đài móng và cọc ta tiến hành dải cọc ra mặt bằng saocho đúng tầm với, vùng hoạt động của cần trục

- Trình tự thi công cọc ép ta tiến hành ép từ giữa công trình ra hai bên để tránh tìnhtrạng đất nền bị nén chặt làm cho các cọc ép sau đẩy trồi các cọc ép trớc hoặc cọc

ép sau không thể ép đến độ sâu thiết kế đợc

1.3 Các yêu cầu kỹ thuật của cọc và thiết bị thi công cọc.

Trang 20

1.3.1 Yêu cầu kỹ thuật đối với việc hàn nối cọc.

- Phải tiến hành kiểm tra độ thẳng đứng của cọc trớc và sau khi hàn

- Kiểm tra kích thớc đờng hàn so với thiết kế

- Cọc tiết diện vuông 25x25cm chiều dài cọc là 21 m gồm 3 đoạn cọc dài 7m cómũi nhọn để dẫn hớng

1.3.2 Các yêu cầu kỹ thuật đối với các đoạn cọc ép.

- Cốt thép dọc của đoạn cọc phải hàn vào vành thép nối theo cả hai bên của thépdọc và trên suốt chiều cao vành

- Vành thép nối phải thẳng, không đợc cong vênh, nếu vênh thì độ vênh cho phépcủa vành thép nối phải nhỏ hơn 1% trên tổng chiều dài cọc

- Bề mặt bêtông đầu cọc phải phẳng

- Trục cọc phải thẳng góc và đi qua trọng tâm tiết diện cọc, mặt phẳng bêtông đầucọc và mặt phẳng các mép của vành thép nối phải trùng nhau, cho phép mặtphẳng bêtông đầu cọc song song và nhô cao hơn mặt phẳng vành thép nối

2 Kích thớc cạnh ( đờng kính ngoài ) tiết

diện của cọc đặc (hoặc rỗng giữa) + 5mm

10 Khoảng cách từ tâm móc treo đến đầu đoạn cọc 50mm

14 Khoảng cách giữa các thanh cốt thép chủ 10mm

Trang 21

- Lý lịch máy, máy phải đợc các cơ quan kiểm định các đặc trng kỹ thuật định kỳ

về các thông số chính nh sau:

+ Lu lợng dầu của máy bơm (l/ph);

+ áp lực bơm dầu lớn nhất (kg/cm2);

+ Hành trình píttông của kích (cm2);

+ Diện tích đáy pittông của kích (cm2);

- Phiếu kiểm định chất lợng đồng hồ đo áp lực dầu và van chịu áp

- Lực nén (danh định) lớn nhất của thiết bị không nhỏ hơn 1,5 lần lực nén lớn nhất

ep max

P yêu cầu theo quy định của thiết kế

- Lực nén của kích phải đảm bảo tác dụng dọc trục cọc, không gây lực ngang khiép

- Chuyển động của pitông kích phải đều, và khống chế đợc tốc độ ép cọc

- Đồng hồ đo áp lực phải tơng xứng với khoảng lực đo

- Thiết bị ép cọc phải đảm bảo điều kiện để vận hành theo đúng quy định về an toànlao động khi thi công

- Giá trị đo áp lực lớn nhất của đồng hồ không vợt quá hai lần áp lực đo khi ép cọc,chỉ nên huy động 0.7 0.8 khả năng tối đa của thiết bị. 

- Thiết bị ép cọc phải đảm bảo điều kiện để vận hành theo đúng quy định về an toànlao động khi thi công

1.4 Tính toán máy móc và chọn thiết bị thi công ép cọc

+ P - lực ép cần thiết để cọc đi sâu vào đất nền tới độ sâu thiết kế.e

+ k - hệ số lớn hơn 1, phụ thuộc vào loại đất và tiết diện cọc

+ P - tổng sức kháng tức thời của đất nền, c P gồm hai phần: phần kháng mũi cọcc(P ) và phần ma sát của cọc (m P ).ms

- Nh vậy để ép đợc cọc xuống độ sâu thiết kế cần phải có một lực thắng đợc lực masát mặt bên của cọc và phá vỡ đợc cấu trúc của lớp đất dới mũi cọc Để tạo ra lực

ép cọc ta có: trọng lợng bản thân cọc và lực ép bằng kích thủy lực, lực ép cọc chủyếu do kích thủy lực gây ra

- Sức chịu tải của cọc Pc PSPT 395,11 kN  39, 511 T  

PSPT: Sức chịu tải của cọc theo xuyên tiêu chuẩn SPT

- Để đảm bảo cho cọc đợc ép đến độ sâu thiết kế, lực ép của máy phải thoả mãn

điều kiện: Pep max 2.Pcoc 2.39,511 T  79,02 T  

- Vì chỉ cần sử dụng 0.7 0.8 khả năng làm việc tối đa của máy ép cọc Do vậy 

ta chọn máy ép thủy lực có lực ép danh định:

Trang 22

       

max ep

ma y ep

1

2 3 4

5

+ §iÒu kiÖn chèng lËt khi Ðp cäc sè 4 theo ph¬ng ngang m¸y Ðp:

2Q

P

Trang 23

ChiÒudµi cäc(m)

ChiÒu dµi

Ðp ©m (m)

ChiÒu dµi

Ðp cäc(m)

ChiÒu dµi

Ðp cäc ©m(m)

Tæng sècäctoµn c«ngtr×nh

Trang 24

- Theo kết quả thực tế, đối với cọc tiết diện 25x25cm, đất cấp II máy ép ép đợc200m cọc/ca, sử dụng một máy ép ta có:

*Chọn cẩu phục vụ ép cọc:

- Cẩu dùng để cẩu cọc đa vào giá ép và bốc xếp đối trọng khi di chuyển giá ép

- Xét khi cẩu dùng để cẩu cọc vào giá ép tính theo sơ đồ không có vật cản:

hck = 7,0 m : Chiều cao cấu kiện (Cọc)

e = 1,5 m: Khoảng cách cần với đối trọng

c = 1,5 m : Khoảng cách điểm dới cần so với mặt đất

hck = 1 m : Chiều cao cấu kiện( đối trọng)

e = 1,5 m: Khoảng cách cần với đối trọng

c = 1,5 m : Khoảng cách điểm dới cần so với mặt đất

- Trọng lợng cẩu: Qm= Q.1,3 = 7,5.1,3 = 9,75(T)

3 tu

Trang 25

+ Tầm với Rmin/Rmax = 3 / 22 (m)

+ Chiều cao nâng : Hmax = 23,6 (m)

Hmin = 4,0 (m)+ Độ dài cần chính : L = 10,28 - 23,5 (m)

- Chọn cáp mềm có cấu trúc 6x37+1 Cờng độ chịu kéo của các sợi thép trong cáp

là 150 kG/mm2, số nhánh dây cáp là một dây, dây đợc cuốn tròn để ôm chặt lấycọc khi cẩu

- Trọng lợng cần cẩu là: P = Q.1,1 = 7,5.1,1 = 8,25(T)

- Lực xuất hiện trong dây cáp:

Trang 26

S = P

n cos =

 

2,06 T2

8,252

Với n : Số nhánh dây, lấy n= 4 nhánh)

- Lực làm đứt dây cáp:

R = k.S = 6.2,06 = 12,36(T)

Với k = 6 : Hệ số an toàn dây treo

- Giả sử sợi cáp có cờng độ chịu kéo bằng cáp cẩu  = 150kg/mm2

Diện tích tiết diện cáp: F   

- Số lợng cọc thử do thiết kế quy định Tổng số cọc của công trình là 244 cọc, số ợng cọc cần thử 2 cọc (theo TCVN 9362-2012 quy định lấy bằng 1% tổng số cọccủa công trình nhng không ít hơn 2 cọc trong mọi trờng hợp)

l Thí nghiệm đợc tiến hành bằng phơng pháp dùng tải trọng tĩnh ép dọc trục saocho dới tác dụng của lực ép, cọc lún sâu thêm vào đất nền Tải trọng tác dụng lên

đầu cọc đợc thực hiện bằng kích thủy lực với hệ phản lực là dàn chất tải Các sốliệu về tải trọng, chuyển vị, biến dạng thu đợc trong quá trình thí nghiệm là cơ sở

để phân tích, đánh giá sức chịu tải và mối quan hệ tải trọng- chuyển vị của cọctrong đất nền

1.5.2 Quy trình gia tải

- Trớc khi thí nghiệm chính thức, tiến hành gia tải trớc nhằm kiểm tra hoạt độngcủa thiết bị thí nghiệm và tạo tiếp xúc tốt giữa thiết bị và đầu cọc Gia tải trớc đợctiến hành bằng cách tác dụng lên đầu cọc khoảng 5% tải trọng thiết kế sau đógiảm tải về 0, theo dõi hoạt động của thiết bị thí nghiệm Thời gian gia tải và thờigian giữ tải ở cấp 0 khoảng 10 phút

- Cọc đợc nén theo từng cấp, tính bằng % của tải trọng thiết kế Tải trọng đ ợc tănglên cấp mới nếu sau 1 giờ quan sát độ lún của cọc nhỏ hơn 0,2mm và giảm dầnsau mỗi lần đọc trong khoảng thời gian trên Thời gian gia tải và giảm tải ở mỗicấp không nhỏ hơn các giá trị ghi trong bảng sau:

Thời gian tác dụng các cấp tải trọng

% Tải trọng

thiết kế

Thời gian giữ tải tối thiểu

% Tải trọng thiết kế Thời gian

giữ tải tối thiểu

Trang 27

+ 15 phút/lần trong khoảng thời gian gia tải 1h;

+ 30 phút/lần trong khoảng thời gian gia tải 1h đến 6h;

+ 60 phút/lần trong khoảng thời gian gia tải lớn hơn 6h;

- Trong quá trình giảm tải cọc, tải trọng, độ lún và thời gian đợc ghi chép ngay saukhi giảm cấp tải trọng tơng ứng và ngay sau khi bắt đầu giảm xuống cấp mới

- Khi bố trí quá 3 hàng trên hình

băng hoặc bãi cọc

+ Cọc biên+ Cọc giữa

0.2d0.4d

5cm3cm10cm15cm8cm

Độ lệch trục tại mức trên cùng củaống dẫn đã đựơc lắp chắc chắn không v-

ợt quá 0.025D ở bến nớc (ở đây D- độsâu của nớc tại nơi lắp ống dẫn) và25mm

 ở vùng không nớc

Số cọc bị lệch không nên vợt quá 25% tổng số cọc khi bố trí theo dải, còn khi bố trícụm dới cột khung không nên quá 5% Khả năng dùng cọc có độ lệch lớn hơn cáctrị số trong bảng sẽ do Thiết kế quy định

1.6.2 Sơ đồ ép cọc

Cọc đợc tiến hành ép theo sơ đồ khóm cọc theo đài ta phải tiến hành ép cọc từ chỗchật khó thi công ra chỗ thoáng, ép theo sơ đồ ép đuổi cho móng đơn và ép theo sơ

đồ zic zăc cho móng hợp khối Khi ép nên ép cọc ở phía trong ra nếu không dễ gặp

sự cố là cọc không xuống đợc độ sâu thiết kế hoặc làm trơng nổi các cọc xungquanh do đất bị lèn quá giới hạn dẫn đến cọc bị phá hoại

Ngày đăng: 25/11/2016, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.1. sơ đồ tổ chức - Báo cáo thực tập tốt nghiệp kỹ sư xây dựng khóa 2011  2016
3.1. sơ đồ tổ chức (Trang 9)
1.6.2. Sơ đồ ép cọc - Báo cáo thực tập tốt nghiệp kỹ sư xây dựng khóa 2011  2016
1.6.2. Sơ đồ ép cọc (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w