Có bất kỳ thắc mắc hoặc cần tài liệu có thể gửi email đến: ontaptoanthpt2015@gmail.comTập Hợp A – Bài tập thực hành: 1.. Các cách biểu diến tập hợp: Bài 1: Biểu diễn một tập hợp bằng 3 c
Trang 1Có bất kỳ thắc mắc hoặc cần tài liệu có thể gửi email đến: ontaptoanthpt2015@gmail.com
Tập Hợp
A – Bài tập thực hành:
1 Các cách biểu diến tập hợp:
Bài 1: Biểu diễn một tập hợp bằng 3 cách sau (nếu có thể):
+ Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp giữa hai dấu móc.
+ Liệt kề tất cả các phần tử của tập hợp trong biểu đồ Ven.
+ Chỉ rõ tính chất của các phần tử trong tập hợp
Biết:
a) Tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1 đến 15
b) Tập hợp gồm các số nguyên từ -3 đến 9
c) Tập hợp gồm các số nguyên chẵn thuộc từ -25 đến 10
d) Tập hợp gồm các số nguyên chia hết cho 3 nằm trong đoạn từ -3 đến 21
e) Tập hợp các số hữu tỷ vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5
f) Tập hợp các số thực dương chẵn và chia hết cho 3
g) Tập hợp các số thực lớn hơn -3 hoặc bé hơn -10
h) Tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối lớn hơn hoặc bằng 5
i) Tập hợp các số thực mà bình phương của số đó khác 3
j) Tập hợp các số thực mà lũy thừa bậc 3 của số đó chia hết cho 3
2 Các quan hệ của tập hợp :
Bài 1 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } Viết tập hợp C thỏa mãn :
a) C = A b) C = B A c) C = A\B B
Bài 2 : Cho A = {-3 ; 31 ; 2 ; 32 ; 4 ; 51 ; -6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ;
12 ; 3 ; 4 ; 51 ; -6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } Viết tập hợp C thỏa mãn :
a) C = A b) C = B A c) C = A\B B
Bài 3 : Viết tập hợp C thỏa mãn :
1
Trang 2Có bất kỳ thắc mắc hoặc cần tài liệu có thể gửi email đến: ontaptoanthpt2015@gmail.com
20
; 5 15
; 2
x x
30
; 0
18
; 20
x x
15
; 13
; 11
; 9
; 6
; 5
; 4
; 3
; 2
; 2
11
; 9
; 8
; 7
; 5
; 4
; 3
; 2
; 1
x x
12
; 11
; 1
; 2
; 3
; 4
; 5
; 6
; 7
; 8
; 9
; 10
; 12
13
; 12
; 4
; 5
; 6
; 7
; 9
; 8
; 6
; 10
; 12
x x
2
Trang 3Có bất kỳ thắc mắc hoặc cần tài liệu có thể gửi email đến: ontaptoanthpt2015@gmail.com
Bài 4 : Viết tập hợp C thỏa mãn :
17
; 3 20
; 5
21
; 3 15
; 2
x x
10
; 12 30
; 0
17
; 2 18
; 20
x x
9
; 21
; 31
; 12
; 11
; 7
; 4
; 2
; 2 15
; 13
; 11
; 9
; 6
; 5
; 4
; 3
; 2
; 2
6
; 21
; 20
; 13
; 12
; 11
; 5
; 3 11
; 9
; 8
; 7
; 5
; 4
; 3
; 2
; 1
x x
21
; 16
; 15
; 14
; 13
; 1
; 7
; 9
; 12 / 12
; 11
; 1
; 2
; 3
; 4
; 5
; 6
; 7
; 8
; 9
; 10
; 12
13
; 12
; 4
; 5
; 6
; 7
; 9
; 8
; 6
; 10
; 12
x x
Bài 5 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } và C = {0 ; -1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 15 ; 6 ; 72 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ;
13 ; 21 } Viết tập hợp D thỏa mãn :
a) D = A (BC) b) D =(AB) C c) D = (A C)\B
Bài 6 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ;
3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } và C = {0 ; -1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 15 ; 6 ; 72 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 21 } Viết tập hợp D thỏa mãn :
b) D = (AB) C b) D =A (BC) c) D = (A C)\B
Bài 7: Viết tập hợp D thỏa mãn:
24
; 3
20
; 5
15
; 2
x
x
19
; 2 6
; 4 15
; 2
x x
12
; 12 30
; 0 18
; 20
x
x
x
17
; 12 21
; 10
18
; 20
x x x
3
Trang 4Bài 8 : Viết tập hợp D thỏa mãn :
1 9
; 17
;
1 6
; 11
; 4
; 3
; 2
; 1
; 2
1 5
;
1 3
;
1 1
; 9
; 6
; 5
; 4
; 3
; 2
; 2
1 1
; 9
; 8
; 7
; 5
; 4
; 3
; 2
; 1
x
x
15
; 2
; 1
; 2
; 4
; 7
; 8
; 9
; 12
12
; 11
; 1
; 2
; 3
; 4
; 5
; 6
; 7
; 8
; 9
; 10
; 12
13
; 12
; 4
; 5
; 6
; 7
; 9
; 8
; 6
; 10
; 12
x
x
x
15
; 2
; 1
; 2
; 4
; 7
; 8
; 9
; 12
12
; 11
; 1
; 2
; 3
; 4
; 5
; 6
; 7
; 8
; 9
; 10
; 12
13
; 12
; 4
; 5
; 6
; 7
; 9
; 8
; 6
; 10
; 12
x x x
19
; 17
; 16
; 11
; 4
; 3
; 2
; 1
; 2
15
; 13
; 11
; 9
; 6
; 5
; 4
; 3
; 2
; 2
11
; 9
; 8
; 7
; 5
; 4
; 3
; 2
; 1
x x x
Bài 9 : Viết tập hợp D thỏa mãn :
a) D =
19
; 2
; 4 20
; 3 15
; 2
x x
17
; 12 21
; 10
25
; 12
18
; 20
x x x x
c) D =
19
; 2 6
; 4 20
; 3 15
; 2
x x x x
17
; 12 21
; 10
25
; 12
18
; 20
x x x x
17
; 12 21
; 10 25
; 12
18
; 20
x x
f) D =
19
; 2
; 4 20
; 3 15
; 2
x x
Bài 10 : Viết tập D thỏa mãn :
14
; 13
; 12
; 3
; 2
; 1
; 2
19
; 17
; 16
; 11
; 4
; 3
; 2
; 1
; 2
15
; 13
; 11
; 9
; 6
; 5
; 4
; 3
; 2
; 2
11
; 9
; 8
; 7
; 5
; 4
; 3
; 2
; 1
x x x x
15
; 2
; 1
; 2
; 4
; 7
; 8
; 9
; 12
12
; 11
; 1
; 2
; 3
; 4
; 5
; 6
; 7
; 8
; 9
; 10
; 12
15
; 14
; 13
; 12
; 10
; 12
13
; 12
; 4
; 5
; 6
; 7
; 9
; 8
; 6
; 10
; 12
x x x x
3 Biểu diễn quan hệ tập hợp số bằng biểu đồ Ven:
Bài 1 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } Biểu diễn quan hệ tập hợp số A và B bằng biểu đồ Ven:
a) A b) B A c) A\B B
Bài 2 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } và C = {0 ; -1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 15 ; 6 ; 72 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12
; 13 ; 21 } Biểu diễn quan hệ tập hợp số A,B và C bằng biểu đồ Ven :
a) (AB) C b) A (BC) c) (A C)\B
4 Biểu diễn tập hợp bằng Trục Số :
Bài 1 : Biểu diễn cách tìm tập hợp D bằng trục số :
20
; 5 15
; 2
x x
30
; 0
18
; 20
x x
24
; 3
20
; 5
15
; 2
x x
19
; 2 6
; 4 15
; 2
x x
e) D =
17
; 12 21
; 10
25
; 12
18
; 20
x x x x
f) D =
19
; 2
; 4 20
; 3 15
; 2
x x
5 Số phần tử của tập hợp:
Trang 5Bài 1 : Cho A = {-3 ; 31 ; 2 ; 32 ; 4 ; 51 ; -6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ;
12 ; 3 ; 4 ; 51 ; -6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } Tìm số phần tử của tập hợp C thỏa mãn (ký hiệu là
a) C = A B b) C = A B c) C = | A\B | Bài 6 : Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 } và B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 13 ; 14 ; 15 ; 16 ; 17 } và C = {0 ; -1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 15 ; 6 ; 72 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 21 } Tìm số phần tử của tập hợp C thỏa mãn:
c) |D| = |(AB) C| b) |D| =|A (BC)| c) |D| = |(A C)\B|
- Hết