1. Trang chủ
  2. » Tất cả

hướng dẫn ôn tập thi học kỳ I- 2015-2016 - HÓA HỌC 12.doc

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 6: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A.. C17H33COONa và glixerol Câu 8: C

Trang 1

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độcao

1.Este- lipit

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

-Khái niệm este, chất béo; danh pháp

- Tổng hợp kiến thức, trong đó có este

- bài tập về phản ứng

xà phòng hóa este đơn chức

-bài tập về phản ứng

xà phòng hóa , pứ cháy hỗn hợp este đơn chức; xà phòng hóa chất béo

Số câu

2 Cacbohidrat

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

-Cấu tạo glucozo

- phản ứng thủy phân, tráng gương

- bài tập về thực tế sản xuất hoặc vận dụng tính chất của cacbohidrat

Số câu

3

amin-

aminoaxxit-protein

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

- tính bazo của amin

- khái niệm aminoaxit; peptit

-Bài tập về phản ứng cháy amin -Bài toán aminoaxit

pứ với dd kiềm, dd axit

Bài toán thủy phân peptit

Số câu

4 polime và

vật liệu polime

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

Khái niệm polime, phản ứng trùng hợp, trùng ngưng

Phân loại polime trên cơ

sở những vật liệu cho trước

Số câu

5 Đại cương

về kim loại

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

- dãy điện hóa -pin điện hóa

- điện phân -điều chế kim loại

- bài tập về điện phân

-bài tập kim loại phản ứng với muối hoặc tổng hợp

Số câu

6 Kim loại

kiềm, kiềm thổ

Yêu cầu kiến thức và

kỹ năng

Tính chất của kim loại kiềm Nước cứng kiềm pứ với nướcBài tập kim loại Bài toán COhh dung dịch kiềm2 pứ với

Số câu

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012-LỚP 12 NÂNG CAO

A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

B MỘT SỐ BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 2: Este etyl axetat có công thức là

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO.

Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 4: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu

tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3.

Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong

các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 6: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chứC D este đơn chức.

Câu 7: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit stearic , số loại tri este được tạo tối đa là

A 5 B.3 C 6 D.4

Câu 9: Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của Z là A o-HOC6H4COONa B o-NaOC6H4COOCH3

C o-NaOC6H4COONa D o-NaOOCC6H4COONa

Câu 10 Có các nhận định sau:

1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh

2 Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

3 Chất béo là các chất lỏng

4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu

5 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

Câu 12: Xét các nhận định sau:

(1) Trong phản ứng este hoá, axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó làm tăng hiệu suất tạo este (2) Không thể điều chế được vinyl axetat bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit có axit H2SO4 đặc làm xúc tác

(3) Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic để thực hiện phản ứng với phenol

(4) Phản ứng este hoá là phản ứng thuận - nghịch

Các nhận định đúng gồm:

A Chỉ (4) B (1) và (4) C (1), (3), và (4) D (1), (2), (3), (4) Câu 13: Phản ứng thuỷ phân của este trong môi trường axit (1) và môi trường bazơ (2) khác nhau ở các điểm:

a (1) thuận nghịch, còn (2) chỉ một chiều

b (1) tạo sản phẩm axit, còn (2) tạo sản phẩm muối

c (1) cần đun nóng, còn (2) không cần đun nóng

Câu 14: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ?

A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.

D Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

Câu 15: Trong số các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, số đồng phân có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH, natri kim loại, natri cacbonat, dung dịch AgNO3 trong amoniac lần lượt là:

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất được dùng làm thuốc thử gồm: (1) dd brom; (2) dd NaOH; (3) dd

AgNO3/NH3; (4) axit axetic; (5) cồn iot Để phân biệt 3 este: anlyl axetat, vinyl axetat và etyl fomiat cần phải dùng các thuốc

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là các tri este của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử C, mạch C dài, không phân nhánh (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,

(3) Chất béo là chất lỏng (4) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

và được gọi là dầu (5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

Những phát biểu đúng là: A. 3, 4, 5 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4, 6 D 1, 2, 4, 5.

Câu 18: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn

dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Trang 3

Câu 19: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A, B có cùng chức hóa học Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH dư

thu được sản phẩm gồm một muối duy nhất của một axit đơn chức, không no hỗn hợp hai rượu đơn chức, no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp E phải dùng hết 33,6 lít khí oxi thu được 29,12 lít khí CO2 CTPT của A,

B có thể là:

A C3H4O2 và C4H6O2 B C2H2O2 và C3H4O2 C C4H6O2 và C5H8O2 D C4H8O2 và C5H10O2

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc)

và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam

CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

A C2H5COOH B CH3COOH C C3H5COOH D C2H3COOH

Câu 21: Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145kg chất béo, cần dùng 0,3kg NaOH,

thu 0,092kg glixerol, và mg hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng 60% (về khối lượng) thu được là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm: Axit propionic; metyl fomiat; metyl propionat; etyl axetat thì cần dùng vừa đủ 9,52

lít khí O2 ( đktc) Sau phản ứng thu được 15,4 gam CO2 Nếu cho hỗn hợp ban đầu đem phản ứng với NaOH 0,5M thì thể tích của NaOH ít nhất cần dùng để phản ứng hết với hỗn hợp là:

A 200 ml B 100 ml C 400 ml D 300 ml.

Câu 23:Đem xà phòng hóa 5 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,04 bằng cách đun nóng với dung dịch có chứa 702 gam NaOH Để trung hòa lượng xút còn dư trong dung dịch sau phản ứng thì cần dùng dung dịch có hòa tan 0,3 mol HCl Khối lượng xà phòng thu được là:

A 5,1667 kg B 5,3503 kg C 4,7562 kg D 5,3454 kg

Câu 24: Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic Y và một este Z tạo bởi X & Y Lấy 0,13 mol hỗn hợp E

cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M đun nóng được p gam ancol X Hóa hơi p gam X rồi dẫn vào ống đựng CuO dư nung nóng, thu được anđehit F cho toàn bộ F tác dụng hết với lượng dư AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag CTCT của X và khối lượng p là

A C2H5OH, p = 4,6 B C2H5OH, p = 3,68 C CH3OH , p = 3,2 D CH3OH , p = 2,56

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở có 2 liên kết pi trong phân tử San phản ứng thu được a gam CO2 và b gam H2O Nếu cho este này tác dụng với NaOH thì cần dùng vừa đủ dung dịch chứa x gam NaOH Biểu thức nào sau đây là đúng

A x =

11 a  9 b B x=

11 a  9 b C x = 44 18

D X = 40 ( a –b)

Câu 26: Thủy phân 0,1 mol một hợp chất hữu cơ Z bằng dd KOH dư thu được glixerol và 19,6 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit

hữu cơ Hai axit là:

A Axit axetic và axit butiric B Axit fomic và axit axetic.

C Axit axetic và axit propionic D Axit fomic và axit propionic.

Câu 27: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 28: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 29: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 30: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 31: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 32: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại NA.

Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 34: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương

Câu 35: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.

Câu 37: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2

thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 38:Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)

A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg

Câu 39: Xenlulozơ tác dụng với (CH3CO)2O (xúc tác H2SO4 đặc) tạo ra 9,84 g este axetat và 4,8 g CH3COOH CTPT của este axetat đó là

Trang 4

A [C6H7O2(OOCCH3)3]n B [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n.

C [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n D [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)OH]n

Câu 40-: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất

phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,090 mol B 0,095 mol C 0,06 mol D 0,12 mol.

Câu 41:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao

su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

A.144 kg B.108 kg C.81 kg D.96 kg

Câu 42: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 43: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

Câu 44: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 45: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 46: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2

Câu 47: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.

Câu 48: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 49: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl.

Câu 50: Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.

Câu 51: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 52: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 53: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 54: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH.

Câu 55: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

Câu 56: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2 -COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 57: Tri peptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 58: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 59: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

Câu 60: Cho các phản ứng :

C6H5NH3Cl + (CH3)2NH (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I)

(CH3)2NH2Cl + NH3 NH4Cl + (CH3)2NH (II)

Trong đó phản ứng tự xảy ra là : A (I) B (II) C (I), (II) D không có.

Câu 61: Trong số các amino axit dưới đây : Gly, Ala, Glu, Lys, Tyr, Val Bao chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl

? A 3 B 7 C 5 D 8.

Câu 62: Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri

axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 63: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl

B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit

C Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có pH = 7

Trang 5

D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4.

Câu 64: Chọn câu sai :

A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc a-amino axit

B Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa 2 đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit

C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc a-amino axit

D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc a-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit.

Câu 65: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.

Câu 66: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam

Câu 69: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam.

Câu 70: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835

gam muối khan Khối lượng phân tử của A là

Câu 71: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng được 2,5

gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của X là

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2N(CH2)2COOH

Câu 72 : Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối lượng là 55,75 gam

Công thức cấu tạo của peptit là

A H2NCH2CONHCH2COOHB H2NCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH

C H2NCH2CONHCH(CH3)COOH D H2NCH(C2H5)CONHCH(C2H5)COOH

Câu 73 : X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 (A), A có tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685% Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam A m có giá trị là :

A 149,2 gam B 167,85 gam C 156,66 gam D 141,74 gam

Câu 74: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metylamin và

etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25 ?

A 41,4 gam B 40,02 gam C 51,75 gam D 33,12 gam.

Câu 75: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2

là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là :

A 3 : 5 B 5 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2

Câu 76: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng

vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam rắn khan Công thức của X là :

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH.

Câu 77: Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M, phản

ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 78: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 16,335 gam B 8,615 gam C 12,535 gam D 14,515 gam

Câu 79: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân

tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.

Câu 80: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 81: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 82: Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 83: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron.

Câu 84: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.

Trang 6

Câu 85: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH.

Câu 86 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm.

Câu 87: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?

A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B tơ capron từ axit -amino caproic.

C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtaliC

Câu 88: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400ml dd brom 0,125M (trong CCl4), khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy còn dư 0,04 mol brom Khối lượng polime sinh ra là

A 4,16 gam B 5,20 gam C 1,02 gam D 2,08 gam

Câu 89: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại polime chứa 8,96% nitơ về khối lượng.

Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime trên là

A 3:1 B 1:2 C 2:1 D 1:1

Câu 90: Một loại cao su lưu hoá chứa 2% lưu huỳnh Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su thì

trung bình số mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S-S- là

Câu 91: Biết 5,668 gam poli(butađien-stiren) phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Như vậy, tỉ lệ mắt xích stiren

và butađien trong polime là

A 1:3 B 1:2 C 2 :1 D 3 :5

Câu 92: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tửclo phản ứng với k mắt xích

trong mạch PVC Giá trị của k là

A 3 B 6 C 4 D 5.

Câu 93: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag.

Câu 94: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 95: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 96: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềmlà

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K.

Câu 97: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 98: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các

cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 99: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá

trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học Câu 100: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 101: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 102: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Pb Pb

o E V Zn

Zn

o

/ ,

76 , 0

2    Xác định xuất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn-Pb

A +6,3V B - 0,63V C - 0,89V D 0,89V

Câu 104: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y,

Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z.

Câu 105: Cho 2 phương trình ion rút gọn :

M2  X M X2 

   và M 2 X3  M2  2 X2 

A Tính khử : X X2  M

  B Tính khử : X2  M X

C Tính oxi hoá : M2  X3  X2 

  D Tính oxi hoá : X3  M2  X2 

Câu 106: Cho một lá Fe lần lượt vào các dung dịch muối sau: AlCl3 ; CuSO4 ; Pb NO  3 2 ; AgNO3 ( dư ) Số phản

ứng có thể xãy ra là : A 1 B 2 C.3 D.4

Trang 7

Câu 108: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một chất

tan và có pH = 12 Vậy

A chỉ có HCl bị điện phân B chỉ có KCl bị điện phân

C HCl và KCl đều bị điện phân hết D HCl bị điện phân hết, KCl chưa bị điện phân

Câu 109: Điều nào là không đúng trong các điều sau:

A Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần

B Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần

C Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dich không đổi

D Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần.

(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)

Câu 110: Cho hỗn hợp X gồm x mol Al và y mol Fe phản úng với dung dịch chứa z mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 2 kim loại Quan hệ x ; y ;z là :

A 2 x  3 y  3 x  2 z B 3 x  2 z  3 x  2 y C z  2 x  3 z y D y x   5 y  3 z

Câu 111: Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các qúa trình:

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

C Sự oxi hoá ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực âm

Câu 112 Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:

Câu 113: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Câu 114:Để tinh chế Ag trong hh (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng của Ag không thay đổi so với ban đầu có thể dùng dd?

A HCl B Fe(NO3)3 C AgNO3 D H2SO4 đặc, nóng

A Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

B Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá khử

C Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện

D Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện

Câu 116: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

Câu 117: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A Nồng

độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là

A AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M B AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M

C AgNO3 0,1M D HNO3 0,3M

Câu 118: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc)

ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là

A 1,28 gam B 0,32 gam C 0,64 gam D 3,2 gam.

Câu 119: Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được phần không tan Z Trong Z chứa :

A Ag B AgCl C Ag và AgCl D Ag ; Fe và Ag Cl

Câu 120: Cho 200ml dung dịch AgNO3 2,5 xmol /l tác dụng vớI 200ml dung dịch Fe NO  3 2 xmol /l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Gía

trị của m là : A 28,7 B 34,44 C 40,18 D 43,05

Câu 121: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe O3 4 trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng còn 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan.Gía trị m là :

A 31,04 B 40,10 C 43,84 D 46,16

Câu 122: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lượng kim loại sinh ra ở katốt

và thời gian điện phân là:

A 3,2gam và2000 s B 2,2 gam và 800 s C 6,4 gam và 3600 s D 5,4 gam và 1800 s

Câu 123:Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lượt là (cho Ag = 108, Cu = 64)

Câu 124: Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng Để yên dung dịch cho đến

khi khối lượng không đổi thì khối lượng catot tăng 3,2 gam so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là:

A 0,5M B 0,9M C 1M D 1,5M.

Câu 125: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường dòng điện I = 3,86 A Tính thời gian điện

phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72 gam

A 250 giây B 1000 giây C 500 giây D 750 giây.

Trang 8

Câu 126: Cho x gam hỗn hợp các kim loại Ni, Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được

54 gam kim loại Mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho phản ứng kết thúc thu được (x+0,5) gam kim loại Giá trị của x là

Câu 127: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là:

Câu 128: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là

A 14,5 gam B 12,8 gam C 15,2 gam D 13,5 gam

Câu 130: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2

C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 131: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 132: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 133: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 600 ml.

Câu 134: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 135 Nhận xét nào sau đây không đúng

A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

D Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ

Câu 136 Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4 Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A.1 B 2 C 3 D 4

Câu 137 Hãy chọn phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang

động

A Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3

B Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4

C Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

D Do quá trình phản ứng thuận nghịch CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu

Câu 138: Nhận định không đúng về ứng dụng của kim loại kiềm?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy.

B Dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.

C Mạ bảo vệ kim loại D Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.

Câu 139: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại là do nguyên nhân nào sau đây?

A Kim loại kiềm dễ nóng chảy nhất nên dễ nhường electron B Kim loại kiềm nhẹ nhất nên dễ nhường electron.

C Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá I1 nhỏ nhất D Kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +1 trong các hợp chất.

Câu 140: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp

H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là:

A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít

Câu 141 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch

X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là

A 9,85gam B 29,55 gam C 19,7gam D 39,4 gam.

Câu 142 Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư được

dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là

Câu 143:Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

A 1,12 và 82,4 B 2,24 và 82,4 C 2,24 và 59,1 D 1,12 và 59,1

Câu 144: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH aM và Ca(OH) 1M sinh ra 8

Trang 9

gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 145: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ca(OH)2 aM sinh ra 2,5 gam kết tủa Giá trị của a là

Ngày đăng: 24/11/2016, 20:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w