Good for health. Sữa và các sản phẩm từ sữa. Các sản xuất pho mát
Trang 1BÀI THẢO LUẬN
“ Kiểm tra VSTY sữa và các sản phẩm từ sữa”
Khoa: Chăn nuôi thú y
Lớp Thú Y – K43 - N01
Giảng viên: Phạm Diệu Thùy
Trang 210 Đinh Văn Thương
11 Nguyễn Thi Thương
12 Nguyễn Đức Toàn
13 Đỗ Thị Thu Trang
14 Ngô Thi Trang
Danh sách nhóm chuyên đề 5
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
PHẦN II: NỘI DUNG
Phần III: KẾT LUẬN
Trang 4PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Cần bao nhiêu lít
Trang 5Cần có bình quân 540 lít máu
chảy qua bầu vú để hình thành 1 lít sữa.
Trang 6Vì được tạo ra “không dễ dàng” như vậy, nên sữa đã trở thành 1 loại thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao và chứa nhiều chất cần thiết cho cơ thể con người Nó dần trở thành nguồn thực phẩm không thể thiếu của con người trong đời sống hằng ngày.
Trang 7Tuy nhiên, vấn đề VSATTP trong sữa vẫn chưa thực sự được con người quan tâm, dẫn đến việc sữa trở thành nguồn thực phẩm đe dọa sức khỏe và tính mạng của con người.
Trang 8Đây cũng là lý do để nhóm em tìm hiểu kỹ về nội dung:
“Kiểm tra VSTY sữa và các sản phẩm từ sữa”
Trang 9Sữa và các sản phẩm từ sữa
Sữa là chất lỏng sinh lý do các tuyến sữa tổng hợp được từ các hợp chất có trong máu,được tiết ra từ tuyến vú của động vật và là nguồn thức ăn để nuôi sống động vật non Sữa có đầy đủ dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của cơ thể Những chất này có khả năng đồng hóa cao vì vậy từ lâu con người đã biết sử dụng sữa như một loại thực phẩm rất
bổ dưỡng cho cơ thể nhất là đối với trẻ sơ sinh
PHẦN II: NỘI DUNG
Trang 10Trong sữa có một số thành phần như: lipit, gluxit, protein, chất khoáng, vitamin, ngoài ra còn có chất màu và nhiều chất khác.
Sữa tươi ở dạng lỏng, hơi nhớt có màu trắng đục hay vàng nhạt, có mùi thơm đặc trưng, vị hơi ngọt
Tỷ trọng của sữa biến thiên từ 1.028 – 1.038 (g/l); pH biến thiên từ 6.5 - 6.8; Độ acid từ 0.14 – 0.18% acid lactic;
Độ nhớt của sữa : 2.0cP tại 200C
Sữa sôi ở nhiệt độ từ 100- 1600C, đóng băng ở (-0,54)-(-0,57)0C
Trang 11Sau khi vắt, có thể sữa được giữ nguyên dưới dạng sữa tươi cũng có thể được chế biến thành các sản phẩm khác như
bơ, phomat, sữa bột, sữa đặc,…
Trang 122 Kiểm nghiệm sữa
Lấy mẫu
• Dụng cụ: 1 ống hút dài được hấp vô trùng để hút sữa ở trong bình, chai,túi Trong thùng: lọ thủy tinh cổ rộng chứa được 250 ml sữa, đáy lọ có bi thủy tinh để làm đắm lọ, có một sợi dây nhỏ bằng kim loại dài 1m buộc vào cổ lọ Tất cả đều hấp vô trùng.
• Lấy mấu trong dụng cụ chứa sữa: Trước khi lấy mẫu,lắc trộn đều rồi lấy mẫu sữa ở đáy thùng hoặc chai
sữa; mỗi mẫu lấy khoảng 250 – 300ml sữa cho vào lọ vô khuẩn
• Lấy mẫu trên đàn gia súc: tốt nhất là lấy ở từng con, mỗi con 250ml Chú ý lấy tất cả ở các lần vắt trong 2
ngày đêm
Trang 13• Mẫu sữa lấy xong phải kiểm tra ngay TH chưa kiểm tra được thì phải bảo quản mẫu sữa để tránh hư hỏng:
• Giữ mẫu sữa trong nước đá,tủ lạnh có thể bq được 24 - 48h.
• Cho dung dịch Kalibicromat ( K2 Cr2O7 ) 10% vào sữa bảo quản trong 10 ngày
• Cho dung dịch formol(HCHO) 38-40% vào sữa theo tỷ lệ: 100ml sữa cho 1-2 giọt, có thể giữa được 10 ngày
• Dung dịch nước oxy già (H2O2) 30-33% 2- 3 giọt bảo quản được 6-10 ngày.
Bảo quản
K2 Cr2O7
Trang 14Các phương pháp kiểm nghiệm sữa tươi
Trang 15Xác định độ sạch cơ học
Có thể lọc sữa qua bông, giấy lọc hoặc vải lọc rồi xem cặn lắng
Nhóm 1: Không có cặn trên giấy lọc, bông hoặc vải lọc
Nhóm 2: Có vết bẩn trên giấy lọc
Nhóm 3: Có các cặn cơ học kích thước khác nhau trên giấy lọc, giấy lọc có màu xám
Trang 16Xác định tỷ lệ nước pha loãng sữa
Khi dùng nước pha loãng sữa sẽ làm thay đổi các chỉ tiêu: cảm quan, tỷ trọng, hàm lượng khô
Trang 17Xác định tinh bột trong sữa
Người ta có thể pha thêm nước cơm, nước cháo hay dung dịch tinh bột vào sữa Muốn phát hiện, có thể dùng dung dịch iod 3-5% hay dung dịch lugol 3% 2-3 giọt cho vào 5 ml sữa Nếu sữa chuyển màu xanh là dương tính,
Trang 18Xác định sữa bị trung hòa
Sữa để lâu bị chua, được gian dối bằng cách dùng natribicacbonat (NaHCO3) trung hòa
Trang 19Xác định hàm lượng mỡ sữa
Để xác định hàm lượng mỡ của sữa, người ta dùng axit H2SO4 hòa tan protit ở màng hạt cho cồn izoamilic, ly tâm để làm liên tụ mỡ lại Đọc kết quả ở phần trên của ống Ghecber
*Ngoài ra có thể dùng dung dịch kiềm hay khúc xạ kế để đo hàm lượng mỡ sữa.
Ống Ghecber và máy đo độ đông của sữa
Trang 20Kiểm tra vi khuẩn học sữa
Xác định vi khuẩn E coli và csố E coli
+ Xác định vi khuẩn E coli bằng phương pháp Kessler Swenarton
1 Xác định chỉ số E.coli
Xác định vi khuẩn gây bệnh trong sữa
2 Xác định trực khuẩn lao
3 Xác định liên cầu khuẩn
4 Xác định vi khuẩn Salmanella trong sữa
5 Xác định tụ cầu khuẩn gây viêm vú sinh mủ
Ngoài ra còn xác định vi khuẩn sảy thai truyền nhiễm
Trang 21Các phương pháp khác trong kiểm nghiệm sữa tươi
Xác định tỷ trọng của sữa
Tỷ trọng của sữa là tỷ số giũa khối
lượng riêng của sữa so với nước,
được xác định bằng tỷ trọng kế
hoạch dùng riêng cho sữa.
Nếu tỷ trọng của sữa ở nhiệt độ 190
C là 1,032 thì kết quả là: d=1,032 –
0,0002 = 1,0318
Xác định độ chua (độ axit) của sữa
Độ chua của sữa do một số thành phần của sữa có tính axit gây ra (như casein, muối photphat) Khi bảo quản sữa, vi khuẩn lactic phân giải đường lactoza để tạo ra axit lactic làm thay đổi độ chua của sữa.
oT= n x 100/25 (n: số ml NaOH 0,1N dùng trong
Xác định formol trong sữa
Dùng hỗn hợp axit H2SO4 và axit HNO3 vào ống nghiệm, rót 2-3 ml sữa chảy dọc theo thành ống vào ống nghiệm PƯ dương tính khi chỗ tiếp giáp giữa sữa và axit có màu tím rồi chuyển sang màu xanh thẫm, chứng tỏ trong sữa có
formol
Trang 22Các phương pháp kiểm nghiệm sữa tươi
Xác định độ nhiễm khuẩn của sữa
Sử dụng PƯ reductaza.Có thể xử
lý như sau:
Sữa loại 1:Cho bán tự do không
quá 24h
Sữa loại 2: Không quá 12h
Sữa loại 3: Luộc soi tạ chỗ dùng
cho gia súc.
Sữa loại 4: Luộc, hủy ngay tại
chỗ…
Xác định H2O2 trong sữa
Cho vào ống nghiệm 1 ml sữa và 0,5 ml dung dịch chỉ thị hồ tinh bột – ioduakali Nếu sữa chuyển sang màu xanh là phản ứng dương tính, chứng tỏ có H2O2 trong sữa ,
Phát hiện sữa đậu nành pha vào
sữa
Người ta có thể pha sữa đậu nành vào sữa Để phat hiện có thể dùng dung dịch NaOH hay KOH 25%
cho vào sữa.Nếu sữa có lẫn đậu nành sẽ chuyển màu vàng
Xác định sữa đã được hấp Pastơ Phản ứng lactoalbumin: dùng để
kiểm tra sữa hấp Pastơ ở nhiệt độ
trên 80oC.
Phản ứng peroxydaza: Phản ứng
này để kiểm tra sữa hấp Pastơ ở nhiệt độ 75oC hay cao hơn
Trang 23Các phương pháp kiểm nghiệm sữa tươi
Kiểm tra hạt bơ và số lượng bạch
cầu trong sữa
Sữa có hạt bơ đk 10-20μ có thể là
bệnh lý ở gs
Xác định số lượng bạch cầu, lấy
10 ml sữa đã lọc đem ly tâm trong
5’ với 1200 vòng /phút, rồi dùng
que cấy lấy cặn kết tủa làm tiêu
bản, cố định, nhuộm và soi kính
hiển vi đếm số lượng bạch cầu
Kiểm tra vi khuẩn học sữa.
Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí
+ Phương pháp đếm khuẩn lạc của
Cốc.
+ Phương pháp của Frost.
+ Phương pháp của Brido.
Xác định vi khuẩn yếm khí có nha bào trong sữa theo phương pháp Wenziol Weldie: nuôi cấy trong
môi trường parafin kiểm tra vi khuẩn sinh hơi và vi khuẩn dung
giải đường, protit
Xác định sữa chứa kháng sinh của
Trang 24Máy vắt sữa đảm bảo vệ sinh thú y
Trang 25Kiểm nghiệm ở phòng thí nghiệm
Trang 26Hệ thống chế biến sữa Hấp Pasteur sữa
Trang 27Dây chuyền sản xuất sữa tươi
đã qua kiểm nghiệm
Trang 283 Kiểm nghiệm các chế phẩm của sữa
* Kiểm nghiệm sữa đặc
Xác định trạng thái
cảm quan
• Quan sát bên ngoài vỏ hộp xem hộp có bị rỉ không, có bị phồng méo không, thời hạn dùng của hộp
sữa.Mở hộp sữa và xác định trạng thái bên trong
Trang 29Lấy mẫu: mẫ Lấy
u:
•
Sau khi đã ph
ân loạ
i thành những lô hà
ng đồn
g nhất, s
ố lượng m
ẫu lấy the
o tỷ lệ 0,1- 0,5%
như
ng khôn
g được dưới
2 mẫu
Bóc nhã
ài h
ộp sữa
•
Sau khi đã ph
ân loạ
i thành những lô hà
ng đồn
g nhất, s
ố lượng m
ẫu lấy the
o tỷ lệ 0,1- 0,5%
như
ng khôn
g được dưới
2 mẫu
Bóc nhã
ài h
ộp sữa
•
Lần lư
ợt ngâm hộ
p s
ữa vào bì
nh nước nón
g 60-8
00 C trong 5-
7 phút th
eo dõi bọ
t k
hí xuất
hiệ
n C
hú ý mặt nướ
c ph
ải c
ao hơn mặt hộp sữa 3-4cm
•
Lần lư
ợt ngâm hộ
p s
ữa vào bì
nh nước nón
g 60-8
00 C trong 5-
7 phút th
eo dõi bọ
t k
hí xuất
hiệ
n C
hú ý mặt nướ
c ph
ải c
ao hơn mặt hộp sữa 3-4cm
Trang 30c, đ
ổ nước cất và
o 100m
l, trộn đề
u rồ
i lấ
y ra 10
ml ch
o v
ào bìn
h ta
m giác, n
hỏ lên
3 giọ
t
phenolphtale
in 1%
và dù
ng dun
g dịch NaO
H 0,1N chuẩn độ đế
n k
hi xuất hi
ện màu hồ
ng bền vữ
ng tro
ng
1 phút C
T Đ
ộ ch
ua (của 100
ml sữ
a đặc)
=
•
Lấ
y 25g sữa đặ
c, đ
ổ nước cất và
o 100m
l, trộn đề
u rồ
i lấ
y ra 10
ml ch
o v
ào bìn
h ta
m giác, n
hỏ lên
3 giọ
t
phenolphtale
in 1%
và dù
ng dun
g dịch NaO
H 0,1N chuẩn độ đế
n k
hi xuất hi
ện màu hồ
ng bền vữ
ng tro
ng
1 phút C
T Đ
ộ ch
ua (của 100
ml sữ
a đặc)
=
Xác định
hàm
lượng chấ
t k
hô
Xác định
hàm
lượng chấ
t k
hô
•
cân 5g sữ
a đ
ặc cho vào cố
c th
ủy tinh rồ
i đem sấ
y ở nhiệt độ 100- 1050 C S
au
6 g
iờ trở đi lấ
y ra câ
n lạ
i
cho đ
ến khi kh
ối lượn
g khôn
g th
ay đ
ổi l
à được
Hàm lượng ch
ất k
hô củ
a s
ữa đặc
là 73-75%
•
cân 5g sữ
a đ
ặc cho vào cố
c th
ủy tinh rồ
i đem sấ
y ở nhiệt độ 100- 1050 C S
au
6 g
iờ trở đi lấ
y ra câ
n lạ
i
cho đ
ến khi kh
ối lượn
g khôn
g th
ay đ
ổi l
à được
Hàm lượng ch
ất k
hô củ
a s
ữa đặc
là 73-75%
hiếu
khí:
•
sữa đ
ặc đư
ợc p
ha với nước sin
h lý mặn vô trùng th
eo
tỷ
lệ 10%
rồ
i ti
ến hàn
h kiểm tr
a theo phươ
ng
phá
p đếm khu
ẩn l
ạc củ
a Koch giố
ng n
hư kiểm nghiệ
m sữ
a tươi
•
sữa đ
ặc đư
ợc p
ha với nước sin
h lý mặn vô trùng th
eo
tỷ
lệ 10%
rồ
i ti
ến hàn
h kiểm tr
a theo phươ
ng
phá
p đếm khu
ẩn l
ạc củ
a Koch giố
ng n
hư kiểm nghiệ
m sữ
a tươi
c, đ
ổ nước cất và
o 100m
l, trộn đề
u rồ
i lấ
y ra 10
ml ch
o v
ào bìn
h ta
m giác, n
hỏ lên
3 giọ
t
phenolphtale
in 1%
và dù
ng dun
g dịch NaO
H 0,1N chuẩn độ đế
n k
hi xuất hi
ện màu hồ
ng bền vữ
ng tro
ng
1 phút C
T Đ
ộ ch
ua (của 100
ml sữ
a đặc)
=
•
Lấ
y 25g sữa đặ
c, đ
ổ nước cất và
o 100m
l, trộn đề
u rồ
i lấ
y ra 10
ml ch
o v
ào bìn
h ta
m giác, n
hỏ lên
3 giọ
t
phenolphtale
in 1%
và dù
ng dun
g dịch NaO
H 0,1N chuẩn độ đế
n k
hi xuất hi
ện màu hồ
ng bền vữ
ng tro
ng
1 phút C
T Đ
ộ ch
ua (của 100
ml sữ
a đặc)
=
Xác định
hàm
lượng chấ
t k
hô
Xác định
hàm
lượng chấ
t k
hô
•
cân 5g sữ
a đ
ặc cho vào cố
c th
ủy tinh rồ
i đem sấ
y ở nhiệt độ 100- 1050 C S
au
6 g
iờ trở đi lấ
y ra câ
n lạ
i
cho đ
ến khi kh
ối lượn
g khôn
g th
ay đ
ổi l
à được
Hàm lượng ch
ất k
hô củ
a s
ữa đặc
là 73-75%
•
cân 5g sữ
a đ
ặc cho vào cố
c th
ủy tinh rồ
i đem sấ
y ở nhiệt độ 100- 1050 C S
au
6 g
iờ trở đi lấ
y ra câ
n lạ
i
cho đ
ến khi kh
ối lượn
g khôn
g th
ay đ
ổi l
à được
Hàm lượng ch
ất k
hô củ
a s
ữa đặc
là 73-75%
hiếu
khí:
•
sữa đ
ặc đư
ợc p
ha với nước sin
h lý mặn vô trùng th
eo
tỷ
lệ 10%
rồ
i ti
ến hàn
h kiểm tr
a theo phươ
ng
phá
p đếm khu
ẩn l
ạc củ
a Koch giố
ng n
hư kiểm nghiệ
m sữ
a tươi
•
sữa đ
ặc đư
ợc p
ha với nước sin
h lý mặn vô trùng th
eo
tỷ
lệ 10%
rồ
i ti
ến hàn
h kiểm tr
a theo phươ
ng
phá
p đếm khu
ẩn l
ạc củ
a Koch giố
ng n
hư kiểm nghiệ
m sữ
a tươi
Trang 31t v
ô trùn
g h
út cấy sữa vào cá
c m
ôi trường sau: ố
ng môi trườn
g nước thị
t glucoza 2%
, 1 ốn
g
môi trường Taro
xi, 3 ốn
g thạch đứ
ng VF
•
Dùn
g pipe
t v
ô trùn
g h
út cấy sữa vào cá
c m
ôi trường sau: ố
ng môi trườn
g nước thị
t glucoza 2%
, 1 ốn
g
môi trường Taro
xi, 3 ốn
g thạch đứ
ng VF
a giốn
g v
ới sữa tươi Qu
y định chỉ s
ố E.co
li khôn
g q
uá 0,3 tron
ở các đậm đ
ộ n
hư trê
n c
ấy vào m
ôi trườ
ng thạ
ch Sabu
ro hay đem ph
a loãng 10
%
rồi đe
m li tâ
m lấ
y cặ
n, c
ấy vào m
ôi trường, để tẻ ấm 37
0 C trong 22
4 g
iờ đến
1 tuầ
n, l
ấy
ra xem có nấ
m
mốc trên môi trường hay không
•
Dùn
g s
ữa pha loãng
ở các đậm đ
ộ n
hư trê
n c
ấy vào m
ôi trườ
ng thạ
ch Sabu
ro hay đem ph
a loãng 10
%
rồi đe
m li tâ
m lấ
y cặ
n, c
ấy vào m
ôi trường, để tẻ ấm 37
0 C trong 22
4 g
iờ đến
1 tuầ
n, l
ấy
ra xem có nấ
m
mốc trên môi trường hay không
Trang 32* Kiểm nghiệm sữa bột
Trang 33Sữa đạt tiêu chuẩn Lấy sữa trong hộp, bao gói
Sữa trong bao gói Sữa bị vón cục đổi màu
• Trạng thái cảm quan: Quan sát tình trạng bao bì bên ngoài rồi mở hộp, đổ sữa ra khay sạch quan sát về màu sắc, mùi vị,
độ hòa tan của sữa Chú ý các hiện tượng sữa vón cục, màu vàng không bình thường
Trang 34a b
ột đóng hộ
p n
hỏ t
hì l
ấy 0,1-0,5%
số hộp
N
ếu sữa bột đó
ng trong thù
ng lớn thì dù
ng thì
a c
à p
hê hoặ
c
dao
vô khuẩn l
ấy sữa
ở nhiều nơi khác nha
u, mỗi lầ
n lấy từ 100-200
g, nhiều nhất
là 1-2kg
•
Nếu là sữ
a b
ột đóng hộ
p n
hỏ t
hì l
ấy 0,1-0,5%
số hộp
N
ếu sữa bột đó
ng trong thù
ng lớn thì dù
ng thì
a c
à p
hê hoặ
c
dao
vô khuẩn l
ấy sữa
ở nhiều nơi khác nha
u, mỗi lầ
n lấy từ 100-200
g, nhiều nhất
là 1-2kg
t v
ào cốc th
ủy tinh, đe
0 C trong
12 gi
ờ lấ
y ra câ
n lạ
i c
ho đến khi đư
ợc khối
lượ
ng không thay đổi Độ
ẩm(%
)=
X 100
•
Cân 5g sữa bộ
t v
ào cốc th
ủy tinh, đe
0 C trong
12 gi
ờ lấ
y ra câ
n lạ
i c
ho đến khi đư
ợc khối
lượ
ng không thay đổi Độ
ẩm(%
)=
X 100
ữa bột hòa ta
n trong 900m
l nước, dù
ng pipet lấ
y r
a 25
ml c
ho vào bìn
h ta
m gi
ác
và kiể
m tr
a độ chu
a c
ủa
sữa giống như phương phá
p kiểm tra
độ chua c
ủa s
ữa tươi
•
Lấy 130g s
ữa bột hòa ta
n trong 900m
l nước, dù
ng pipet lấ
y r
a 25
ml c
ho vào bìn
h ta
m gi
ác
và kiể
m tr
a độ chu
a c
ủa
sữa giống như phương phá
p kiểm tra
độ chua c
ủa s
ữa tươi
a b
ột v
ới lượn
g nư
ớc c
ất vô trùng the
o tỷ lệ 10
% r
ồi ti
ến hà
nh các phương pháp
như kiểm tr
a vớ
i s
ữa tươi
•
Pha sữ
a b
ột v
ới lượn
g nư
ớc c
ất vô trùng the
o tỷ lệ 10
% r
ồi ti
ến hà
nh các phương pháp
như kiểm tr
a vớ
i s
ữa tươi
a b
ột đóng hộ
p n
hỏ t
hì l
ấy 0,1-0,5%
số hộp
N
ếu sữa bột đó
ng trong thù
ng lớn thì dù
ng thì
a c
à p
hê hoặ
c
dao
vô khuẩn l
ấy sữa
ở nhiều nơi khác nha
u, mỗi lầ
n lấy từ 100-200
g, nhiều nhất
là 1-2kg
•
Nếu là sữ
a b
ột đóng hộ
p n
hỏ t
hì l
ấy 0,1-0,5%
số hộp
N
ếu sữa bột đó
ng trong thù
ng lớn thì dù
ng thì
a c
à p
hê hoặ
c
dao
vô khuẩn l
ấy sữa
ở nhiều nơi khác nha
u, mỗi lầ
n lấy từ 100-200
g, nhiều nhất
là 1-2kg
t v
ào cốc th
ủy tinh, đe
0 C trong
12 gi
ờ lấ
y ra câ
n lạ
i c
ho đến khi đư
ợc khối
lượ
ng không thay đổi Độ
ẩm(%
)=
X 100
•
Cân 5g sữa bộ
t v
ào cốc th
ủy tinh, đe
0 C trong
12 gi
ờ lấ
y ra câ
n lạ
i c
ho đến khi đư
ợc khối
lượ
ng không thay đổi Độ
ẩm(%
)=
X 100
ữa bột hòa ta
n trong 900m
l nước, dù
ng pipet lấ
y r
a 25
ml c
ho vào bìn
h ta
m gi
ác
và kiể
m tr
a độ chu
a c
ủa
sữa giống như phương phá
p kiểm tra
độ chua c
ủa s
ữa tươi
•
Lấy 130g s
ữa bột hòa ta
n trong 900m
l nước, dù
ng pipet lấ
y r
a 25
ml c
ho vào bìn
h ta
m gi
ác
và kiể
m tr
a độ chu
a c
ủa
sữa giống như phương phá
p kiểm tra
độ chua c
ủa s
ữa tươi
a b
ột v
ới lượn
g nư
ớc c
ất vô trùng the
o tỷ lệ 10
% r
ồi ti
ến hà
nh các phương pháp
như kiểm tr
a vớ
i s
ữa tươi
•
Pha sữ
a b
ột v
ới lượn
g nư
ớc c
ất vô trùng the
o tỷ lệ 10
% r
ồi ti
ến hà
nh các phương pháp
như kiểm tr
a vớ
i s
ữa tươi
Trang 35* Kiểm nghiệm sữa chua
Trang 36Trạng thái cảm
quan
• Trạng thái, mùi vị của sữa: sữa chua là 1 khối đồng nhất, đồng đều có 1 màng mỏng trên mặt, dùng dao hoặc thìa sắt ra thành vết cắt rõ nét, không được chảy nước, mùi vị chua ngon đặc biệt.
Trang 37a bằ
ng phư ơng ph
áp soi trực tiếp ho
ặc q
ua nuô
i cấ
y th
eo phư ơng ph
áp th ườn
g q
uy kiểm
tra
vi s inh vật.
•
Kiểm tr
a bằ
ng phư ơng ph
áp soi trực tiếp ho
ặc q
ua nuô
i cấ
y th
eo phư ơng ph
áp th ườn
g q
uy kiểm
tra
vi s inh vật.
Xác
đị
nh
pho tph
ng phá
p đ
ã tr ình bày ở ph
ần k iểm ng hiệm sữ
a tư
ơi
Thử ng hiệm âm tín
h th
ì đạt tiêu
chu ẩn
•
The
o p hươ
ng phá
p đ
ã tr ình bày ở ph
ần k iểm ng hiệm sữ
a tư
ơi
Thử ng hiệm âm tín
h th
ì đạt tiêu
chu ẩn
c x
ác địn
h th
eo p hươ
ng pháp giố
ng như kiểm ng
hiệm sữ
a tư
ơi
Axit lactic
tự d
o tố
i th iểu 0,6 g/1 00g Đ
ộ c hua 10 0- 120 0T
•
Đ
ộ c hua của sữa đượ
c x
ác địn
h th
eo p hươ
ng pháp giố
ng như kiểm ng
hiệm sữ
a tư
ơi
Axit lactic
tự d
o tố
i th iểu 0,6 g/1 00g Đ
ộ c hua 10 0- 120 0T
Xác đị
nh
có
pre sur
tr
ong
sữa
Xác đị
nh
có
pre sur
y đ ịnh, kh ông đư
ợc phép làm đô
ng sữa chu
a bở
i các ch
ất làm đô
ng
và làm đặc , tr ong
đó
có pres ur.
•
Theo qu
y đ ịnh, kh ông đư
ợc phép làm đô
ng sữa chu
a bở
i các ch
ất làm đô
ng
và làm đặc , tr ong
đó
có pres ur.
- - -.