1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CHUYÊN ĐỀ 2 Quản trị Công ty đa sở hữu theo Luật Doanh nghiệp 2005

39 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 531,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng và thực hiện chủ quản mới?„ Thực hiện quyền chủ sở hữu với vai trò là người đầu tưvốn như các nhà đầu tư khác: „ Nếu nhà nước là cổ đông, thì có các quyền, nghĩa vụ và cách thức

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2

Quản trị Công ty đa sở hữu theo

Luật Doanh nghiệp 2005

PGS.TS Trần Văn Nam

Trang 2

Luật DN 2005 quy định các loại hình doanh nghiệp nào?

„ Công ty trách nhiệm hữu hạn, gồm:

Trang 3

Luật doanh nghiệp và chuyển đổi DNNN

„ Các doanh nghiệp nhà nước : giao, bán, khoán, cho thuê, cổ phần hoá, chuyển thành công ty TNHH1 thành viên Kết quả chuyển đổi cũng là Cty TNHH và Cty cổ phần theo LDN.

Một khác biệt cơ bản là thực hiện “chủ quản mới’ thay thế chế độ hành chính chủ quản hiện nay.

Trang 4

Xây dựng và thực hiện chủ quản mới?

„ Thực hiện quyền chủ sở hữu với vai trò là người đầu tưvốn như các nhà đầu tư khác:

„ Nếu nhà nước là cổ đông, thì có các quyền, nghĩa vụ và cách thức thực hiện các quyền đó như cổ đông khác, được quy định

tại Chương về Công ty cổ phần;

„ Nếu Nhà nước là thành viên, thì có các quyền, nghĩa vụ và thực hiện các quyền đó như thành viên khác của Cty TNHH, được

quy định tại mục I chương Công ty trách nhiệm hữu hạn.

„ Nếu nhà nước là chủ sở hữu công ty của công ty trách nhiệm

hữu hạn 1 thành viên là tổ chức, thì có các quyền, nghĩa vụ

và thực hiện các quyền đó như các tổ chức khác trong vai trò chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn.

Trang 5

Tình huống

Công ty Hà Nội Interseco

Trang 6

Các đặc điểm cơ bản của công ty

„ Chủ sở hữu (cổ đông) và công ty là độc lập, tách biệt nhau về pháp lý.

„ Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn trong giá trị cổ phần đã góp(đã thanh toán).

„ Cổ phần bằng nhau và tự

do chuyển nhượng.

Trang 7

C ông ty

Công ty

Nhà cung cấp Khách hàng Nhân viên Chủ nợ Người khác

Trang 8

Tài sản của

cá nhân thành viên/cđ

Nguồn: Nguyễn Đình Cung, CIEM

Trang 9

Cơ cấu tổ chức Công ty X

Đại hội đồng cổ đông

Ban giám đốc

P Kế toán P.Kinh

doanh

P.Tổ chức hành chính

Bộ phận sản xuất

PXSX gạch, ngói PX cơ khí

PXSX

xi măng Marketing Bán hàng

Hội đồng quản trị

Ban kiểm soát

Trang 10

chuyên nghiệp, sự tồn tại

ổn định và lâu dài của

công ty, còn có thêm lợi

đề cơ bản khác của công ty.

„ Dễ bị người khác, công

ty khác thôn tính; khó cha truyền con nối.

„ Yêu cầu báo cáo, minh bạch và tuân thủ nhiều quiy định của pháp

luật hơn.

Trang 11

Tình huống về b ất lợi từ CTy CP

Vụ bãi miễn TGĐ

Ngân hàng TM Cổ phần

VP Bank 2009

Trang 12

Khoản 6 điều 112 Luật Doanh nghiệp

Triệu tập phiên họp HĐQT như thế nào thì không vi phạm pháp luật?

Trang 13

Khoản 8 điều 112 Luật Doanh nghiệp

„ Điều 112 Luật Doanh nghiệp 2005 :

“Cuộc họp HĐQT được tiến hành khi có

từ ba phần tư tổng số thành viên trở

lên dự họp,

„ Cuộc họp HĐQT ngày 10/03/2009 với thành phần dự họp chỉ có hai phần ba tổng số thành viên không đủ điều kiện pháp lý để tiến hành

Trang 14

Đại hội đồng cổ đông

„ Tất cả CĐ có quyền biểu quyết gộp thành;Là cơ quanquyền lực cao nhất của CTy,(hình thức tương tự nhưquốc hội)

„ Thẩm quyền-quyết định các vấn đề:

„ Định hướng phát triển công ty

„ Loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chàobán;

„ Mức cổ tức hàng năm của từng loại cổ phần;

„ Bầu, miễn nhiệm và bãi miễn TV HĐQT, và BKS

Trang 15

Đại hội đồng cổ đông

„ Quyết định DA đầu tư, bán tài sản>= 50% tổnggiá trị ts của công ty;

„ Mua lại không quá 10% cổ phần đã phát hành củamỗi loại;

„ Xem xét và xử lý các vi phạm của HĐQT, BKS gâyhạI cho cổ đông và công ty;

„ Tổ chức lại và giải thể công ty;

„ Sửa đổI, bổ sung điều lệ công ty;

„ Thông qua báo cáo tài chính hàng năm

„ Xem xét, chấp thuận hợp đồng và giao dịch cácloại của công ty với những người có liên quan củacông ty

Trang 16

Giám sát của cơ quan ĐKKD/quản lý đầu

tư đối với phiên họp ĐHĐCĐ

„ Cử đại diệntheo yêu cầu của ai:

„ Cổ đông, nhóm cổ đông khoản 2 Điều 79 Luật Doanh Nghiệp;

„ Cử đại diện dự giám sát khi:

„ Nhận hồ sơ đề nghị đủ về số lượng và nội dung ít nhất 3 ngày trước khi khai mạc;

„ Cổ đông, nhóm cổ đông yêu cầu có đăng ký trong sổ đăng ký cổ đông với tỷ lệ sở hữu đủ theo quy định khoản 2 điều 79.

Trang 17

Tình huống

Công ty Cổ phần Giấy Hải

phòng - HAPACO

Trang 18

Hội đồng quản trị

„ Cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền quyết địnhnhân danh công ty về tất cả các vấn đề nhằm bảo vệquyền và lợi ích của công ty, trừ các vấn đề thuộc

thẩm quyền của ĐHĐCĐ

„ Quyền và nhiệm vụ của HĐQT:

„ Quyết định chiến lược,kế hoạch trung dài hạn, hàng năm;

„ Kiến nghị loại cổ phần và số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;

„ Quyết định chào bán cổ phần trong số cổ phần được quyền chào bán;

„ Quyết định huy động thêm vốn theo hình thức khác;

„ Quyết định giá chào bán cổ phần, trái phiếu;

Trang 19

„ Quyết định về sử dụng loại công nghệ;

„ Thông qua hợp đồng mua,bán, vay và cho vay, và các hợp đồng khác có giá trị ≥ 50% tổng giá trị tài sản sổ sách kế toán(hoặc nhỏ hơn ghi trong ĐL); Thông qua hợp đồng của công ty với các bên có liên quan theo thẩm quyền.

„ Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc(tổng giám đốc),

và cán bộ quản lý khác(ghi trong ĐL);

„ Quyết đinh mức lương,lợi ích khác của cán bộ do mình bổ nhiệm.,

Trang 20

Hội đồng quản trị (tiếp theo)

„ Quy mô HĐQT: từ 3 đến 10 thành viên

„ Tiêu chuẩn TV HĐQT:

„ a Có đủ năng lực hành vi dân sự, không thuộc đối tượng bịcấm thành lập và quản lý doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp;

„ b Cổ đông là cá nhân sở hữu ít nhất 5% tổng số cổ phần

phổ thông; hoặc cổ đông sở hữu ít hơn 5% tổng số cổ phần, người không phải là cổ đông, thì phải có trình độ chuyên

môn hoặc kinh nghiệm trong quản lý kinh doanh hoặc trong ngành nghề kinh doanh chính của công ty

Trang 21

Hội đồng quản trị

„ Nhiệm kỳ: không quá 5 năm và TV HĐQT có thể

được bầu lại không hạn chế

„ Thông qua quyết định: bằng họp hoặc bằng lấy ý kiến qua văn bản, điện thoại, Fax, email và khác

„ Mỗi quý phải họp ít nhất một lần

„ Họp định kỳ hoặc bất cứ khi nào, nếu thấy cần

Trang 22

Hội đồng quản trị

„ Thành viên không trực tiếp dự họp, thì bỏ phiếu bằng văn bản, được mở trước chứng kiến của các TV dự họp

„ Họp có giá trị pháp lý khi có =>3/4 số thành viên dự họp;

„ Nếu triệu tập lần 2(trong 15 ngày), thì chỉ cần hơn ½ là đủ

„ Quyết định được thông qua khi hơn ½ số thành viên tham dựđồng ý

„ Thủ tục triệu tập họp phảI quy định trong ĐL hoặc quy chế

quản lý nội bộ(quan trong không kém các việc khác)

„ Khi họp phải ghi biên bản; và quyết định thông qua có hiệu

lực ngay

Trang 23

Chủ tịch HĐQT

„ Do HĐQT bầu ra;

„ Chủ tịch HĐQT có thể kiêm giám đốc;

„ là “cơ quan chấp hành” của HĐQT giữa hai kỳ họp

„ Quyền và nhiệm vụ của chủ tịch HĐQT:

„ Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của HĐQT;

„ Chuẩn bị chương trình, nộI dung và tài liệu họp HĐQT; triệu tập họp HĐQT;

„ Tổ chức thông qua quyết định của HĐQT dướI hình thức khác;

„ Theo dõi, tổ chức thực hiện các quyết định của HĐQT;

„ Chủ tọa họp ĐạI hộI đồng Cổ đông;

„ Các quyền khác;

Trang 24

Quyền và nhiệm vụ của Tổng giám

đốc (Giám đốc)

„ Quyết định về tất cả các vấn đề liên quan đến hoạt

động hàng ngày của công ty;

„ Tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng

quản trị;

„ Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương

án đầu tư của công ty;

„ Kiến nghị phương án bố trí cơ cấu tổ chức, quy

chế quản lý nội bộ công ty;

Trang 25

Tình huống

Công ty Bảo hiểm PIJICO

Trang 26

VÝ dô: C¬ cÊu cña PJICO

Trang 27

„ TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM (VSC) (6%)

„ CÔNG TY VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ TOÀN BỘ (MATEXIM)(3%)

„ CÔNG TY ĐIỆN TỬ HANEL (2%)

„ CÔNG TY THIẾT BỊ AN TOÀN (AT) (0,5%)

Trang 28

Giám đốc(TGĐ)

chức, triển khai thực hiện các quyết định của HĐQT và các vấn đề điều hành khác)

HĐQT;

diện theo pháp luật của công ty.

diện theo pháp luật của công ty.

Trang 29

Giám đốc (TGĐ).

„ Quyết định các công việc hoạt động hành ngày

của công ty;

„ Tổ chức thực hiện quyết định của HĐQT;

„ Kiến nghị phương án bố trí cơ cấu tổ chức,quy chếquản lý nộI bộ;

„ Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các cán bộ

quản lý không thuộc thẩm quyền của HĐQT;

„ Kiến nghị phương án trả cổ tức hoặc xử lý lỗ trongkinh doanh

„ Quyết định trả lương cho ngườI lao động;

Trang 30

„ Chủ tịch HĐQT, kiêm giám đốc và là người đại diện theopháp luật hay lạm quyền và khó thay đổi; khi thay đổi

người đại diện, từ chối ký vào hồ sơ đăng ký thay đổi

„ Giám đốc lạm quyền lực phục vụ lợi ích cá nhân

Vấn đề thường xảy ra

Trang 31

„ Trung thành với lợi ích của công ty; không sử dụngthông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của cty; khônglạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của cty để tư lợihoặc phục vụ lợi ích của người khác;

„ Khai báo, thông báo với công ty về tất cả những

người có liên quan và lợi ích có liên quan

Trang 32

Nghĩa vụ của TV HĐQT và GĐ

„ Khi công ty không có thanh toán được các khoản nợđến hạn, thì không được tăng lương, trả thưởng;

„ Khi nhân danh cá nhân hoặc người khác thực hiện

kinh doanh trong phạm vi ngành, nghề kd của công

ty, thì phải thông báo với HĐQT, và chỉ được làm khi HĐQT chấp thuận; nếu thực hiện mà không khai báo, thì lợi tức có được là của công ty;

„ Nếu quản lý và điều hành công ty trái với quy định

của luật pháp, ĐL công ty gây hại cho công ty, thì

phải chịu trách nhiệm cá nhân về quyết định đó,

đồng thời, phải bồi thường thiệt hại cho công ty.

Trang 33

Ki ểm soát các giao dịch cơ

nguy cơ tư lợi

„ Giao dịch với cổ đông có hơn 35% cổ phần, nhất

là công ty mẹ,;

„ Giao dịch với những người quản lý công ty mẹ, những người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản

lý công ty mẹ;

„ Giao dịch với những người quản lý công ty, vợ

hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, với anh, chị, em ruột của người quản lý côngty; với các “doanh nghiệp sân sau”

Trang 34

Ki ểm soát các giao dịch cơ nguy

cơ tư lợi

„ Giao dịch của công ty với vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, với anh, chị, emruột v.v của những cổ đông sở hữu cổ phần chi phối tại công ty

„ Giao dịch của công ty với công ty con khác của cùngmột công ty mẹ;

Trang 35

Ban kiểm soát

„ Phải lập BKS đối với công ty có 11 CĐ hoặc có cổ

đông là tổ chức sở hữu hơn 50% tổng số cổ phần đãphát hành

„ Địa vị pháp lý: là cơ quan do ĐHĐCĐ bầu, bãi miễn; chịu trách nhiệm trước ĐHĐCĐ; nhân danh ĐHĐCĐ giám sát HĐQT, TV HĐQT và GĐ, TGĐ trong quan lý, điều hành công ty

Trang 36

Đối tượng giám sát

Trang 38

So sánh Hội đồng quản trị hai tập

đoàn hàng đầu của Hoa Kỳ

- Lương = $250.000

- 4 Uỷ ban

- Công ty kiểm toán: KPMG (gần $92M)

Trang 39

Thảo luận & liên hệ

Ngày đăng: 24/11/2016, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w