1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ke hoach bao ve moi truong lo giet mo gia xuc

46 621 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 783,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC BẢNGivDANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮTvI. THÔNG TIN CHUNG11.1. Tên dự án đầu tư:11.2. Tên doanh nghiệp cơ quan chủ dự án:11.3. Địa chỉ liên hệ của doanh nghiệp cơ quan chủ dự án:11.4. Người đứng đầu doanh nghiệp cơ quan chủ dự án:11.5. Phương tiện liên lạc với người đứng đầu doanh nghiệp cơ quan chủ dự án:11.6. Địa điểm thực hiện dự án:11.6.1. Vị trí địa lý:11.6.2. Đối tượng tự nhiên, kinh tế, xã hội xung quanh dự án21.6.3. Hiện trạng khu đất và công trình41.6.4. Nguồn tiếp nhận nước thải, khí thải, chất thải rắn của Dự án41.7. Quy mô hoạt động kinh doanh51.7.1. Quy mô51.7.2. Quy trình hoạt động của nhà máy:51.7.3. Nhu cầu trang thiết bị, máy móc:71.8. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng81.8.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu81.8.2. Nhu cầu và nguồn cung cấp nước81.8.3. Nhu cầu sử dụng điện:91.8.4. Nhu cầu lao động91.8.5. Tổng vốn đầu tư91.8.6. Tiến độ thực hiện dự án9II. CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG112.1. Các loại chất thải phát sinh trong giai đoạn cải tạo mặt bằng và xây dựng nhà máy112.1.1. Bụi và các chất gây ô nhiễm không khí112.1.2. Tác động của nguồn gây ô nhiễm môi trường nước132.1.3. Chất thải rắn trong giai đoạn xây dựng nhà máy152.1.4. Tiếng ồn162.1.5. Các tai nạn và sự cố trong quá trình xây dựng nhà máy172.1.6. Ảnh hưởng tới công nhân đang thi công172.2. Các loại chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động172.2.1. Nguồn gây ô nhiễm không khí172.2.2. Nguồn gây ô nhiễm nước182.2.3. Nguồn phát sinh chất thải rắn202.2.4. Ô nhiễm tiếng ồn, vi khí hậu222.2.5. Các sự cố có thể xảy ra22III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC243.1. Trong giai đoạn xây dựng dự án243.1.1. Kiểm soát ô nhiễm không khí243.1.2. Kiểm soát nước thải243.1.3. Kiểm soát chất thải rắn253.1.4. Kiểm soát tiếng ồn – độ rung253.2. Trong giai đoạn hoạt động263.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm không khí263.2.2. Các biện giảm thiểu ô nhiễm do nước thải273.2.3. Giảm thiểu tác động của chất thải rắn313.2.4. Giảm thiểu tiếng ồn, rung động và tác động vi khí hậu323.2.5. Phương án phòng ngừa và ứng phó các sự cố33IV. CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG354.1. Các công trình xử lý môi trường354.2. Chương trình giám sát môi trường35V. CAM KẾT THỰC HIỆN38

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG iv

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT v

I THÔNG TIN CHUNG 1

1.1 Tên dự án đầu tư: 1

1.2 Tên do nh n h ệp ơ qu n hủ dự án: 1

1.3 Đị hỉ l ên hệ ủ do nh n h ệp ơ qu n hủ dự án: 1

1.4 N ườ đứn đầu do nh n h ệp ơ qu n hủ dự án: 1

1.5 Phươn t ện l ên lạ vớ n ườ đứn đầu do nh n h ệp ơ qu n hủ dự án: 1

1.6 Đị đ ểm thự h ện dự án: 1

1.6.1 Vị trí đị lý: 1

1.6.2 Đố tượn tự nh ên, k nh t , xã hộ xun qu nh dự án 2

1.6.3 H ện trạn khu đ t v n trình 4

1.6.4 N uồn t p nh n nướ thả , khí thả , h t thả rắn ủ Dự án 4

1.7 Quy m hoạt độn k nh do nh 5

1.7.1 Quy mô 5

1.7.2 Quy trình hoạt độn ủ nh máy: 5

1.7.3 Nhu ầu tr n th t ị, máy mó : 7

1.8 Nhu ầu n uyên l ệu, nh ên l ệu sử dụn 8

1.8.1 Nhu ầu n uyên l ệu, nh ên l ệu 8

1.8.2 Nhu ầu v n uồn un p nướ 8

1.8.3 Nhu ầu sử dụn đ ện: 9

1.8.4 Nhu ầu l o độn 9

1.8.5 T n vốn đầu tư 9

1.8.6 T n độ thự h ện dự án 9

II CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 11

Trang 2

2.1 Cá loạ h t thả phát s nh tron đoạn ả tạo m t n v x y dựn nh máy 11

2.1.1 Bụ v á h t y nh ễm kh n khí 11

2.1.2 Tá độn ủ n uồn y nh ễm m trườn nướ 13

2.1.3 Ch t thả rắn tron đoạn x y dựn nh máy 15

2.1.4 T n ồn 16

2.1.5 Cá t nạn v sự ố tron quá trình x y dựn nh máy 17

2.1.6 Ảnh hưởn tớ n nh n đ n th n 17

2.2 Cá loạ h t thả phát s nh tron quá trình hoạt độn 17

2.2.1 N uồn y nh ễm kh n khí 17

2.2.2 N uồn y nh ễm nướ 18

2.2.3 N uồn phát s nh h t thả rắn 20

2.2.4 Ô nh ễm t n ồn, v khí h u 22

2.2.5 Cá sự ố ó thể xảy r 22

III BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 24

3.1 Tron đoạn x y dựn dự án 24

3.1.1 K ểm soát nh ễm kh n khí 24

3.1.2 K ểm soát nướ thả 24

3.1.3 K ểm soát h t thả rắn 25

3.1.4 K ểm soát t n ồn – độ run 25

3.2 Trong đoạn hoạt độn 26

3.2.1 G ảm th ểu nh ễm kh n khí 26

3.2.2 Cá ện ảm th ểu nh ễm do nướ thả 27

3.2.3 G ảm th ểu tá độn ủ h t thả rắn 31

3.2.4 G ảm th ểu t n ồn, run độn v tá độn v khí h u 32

3.2.5 Phươn án ph n n ừ v ứn phó á sự ố 33

Trang 3

IV CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI

TRƯỜNG 35

4.1 Cá n trình xử lý m trườn 35

4.2 Chươn trình ám sát m trườn 35

V CAM KẾT THỰC HIỆN 38

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

Bản 1.1: Hạn mụ n trình 5

Bản 1.2: D nh mụ máy mó , th t ị phụ vụ ho ơ sở 7

Bản 1.3: T n độ thự h ện 10

Bản 2.1: Th nh phần v nồn độ h t nh ễm vớ h độ v n h nh khá nh u 12

Bản 2.2: Tả lượn á h t nh ễm do phươn t ện v n huyển n uyên v t l ệu 12

Bản 2.3: Tả lượn á h t nh ễm tron nướ thả s nh hoạt 14

Bản 2.4: Nồn độ á h t nh ễm tron nướ thả s nh hoạt 14

Bản 2.5: Bản ớ hạn ồn ủ á th t ị x y dựn 16

Bản 2.6: Nồn độ á h t nh ễm ó tron nướ mư hảy tr n 18

Bản 2.7: Đ trưn nước thải sinh hoạt 19

Bản 2.8: Đ trưn nướ thả t m 20

Bản 4.1: K hoạ h x y dựn á n trình ảm th ểu nh ễm 35

DANH MỤC HÌNH Hình1.1: Quy trình t m 6

Hình 3.1 Quy trình l m v ệ ủ ể tự hoạ n ăn 28

Trang 5

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT

Trang 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -

Dự án “Nh máy t m s t p trun n su t 8 on n y”

1.2 Tên doanh n hiệp cơ quan chủ dự án:

Trang 7

1.6.2 Đối tượn tự nhiên, kinh tế, xã hội xun quanh dự án

ứ xạ dồ d o nên nh ệt độ o tươn đố n định v sự ph n hó mư th o ó m Vì ần

n B Đ n nên khí h u r t nón nh ệt độ trun ình 3 – 35 0C ó kh lên đ n 37,50C

Tron m mư ó m T y N m hoạt độn y r mư r t lớn v o thán 6 đ n thán

8 trun ình mư từ 17 – 2 mm, thán 1 đ n thán 5 v thán 9 đ n thán 12 lượn mư

th p hơn Thờ t t khu vự mừ kh hạn hán y ắt xảy r , một số nơ n uồn nướ á

s n , suố , kênh ạn k ệt, nh u d ện tí h y n n n h ệp v y ăn trá ị th ệt hạ do kh hạn

- M mư : ắt đầu tư thán 5 đ n tán 1 , lượn mư h ém 85,6 – 87,4 t n lượn

mư ủ ả năm Tron m mư thườn xảy r dạn mư r o to, n n hạt, v o nhữn thán đầu mư thườn ó n , s m sét, tron m mư ó ó m T y N m

Số n y mư ình qu n năm: 116 n y

- M kh : Lượn mư ít nhưn tính hun tron năm lượn mư v lượn ố hơ ần

n n nh u nên d n đ n h ện tượn kh n h m nướ xảy r hạn hán v o uố m kh

b c i Lượn ố hơ ph n ố th o m khá r rệt, ít n độn th o kh n n

Lượn ố hơ tron nhữn thán m mư l khoản 75 – 95mm, n m kh lượn ố

hơ tron thán tươn đố o khoản 15 – 19 mm Đ u n y y nên t n h trạn hạn hán,

th u nướ ho s nh hoạt v sản xu t tron m kh

C ế gi

- Ch độ ó ở khu vự phản ánh r rệt h độ ho n lưu ó m Hướn ó thịnh h nh tron năm th y đ th o m , khá nh u th o ườn độ v phạm v hoạt độn

Trang 8

- G ó m Đ n Bắ từ thán 11 đ n thán 12, l thờ k hịu ảnh hưởn ủ khố

kh n khí lạnh ự đớ phí Bắ , hướn ó thịnh h nh tron á thán n y hủ y u l hướn

Bắ , Đ n Bắ v T y Bắ Tố độ ó trun ình 5-7 m s, tần su t 25 – 45%

- G ó mừ hạ từ thán 5 đén thán 1 , l thờ k hịu ảnh hưởn á khố kh n khí nón ẩm ở phí T y n m Thán 5 hướn ó thịnh h nh l Đ n N m, từ thán 6 trở đ đ n

s n hảy qu p Có đườn quố lộ 19, tỉnh lộ 6 ắt n n Bên ạnh đó n ó á o

Trên đị n xã ó 4 tuy n kênh, 1 suố lớn v một số o hồ vừ Nướ từ á kênh

n y do hệ thốn kênh Đ n hảy từ Hồ Dầu T n đ v Bên ạnh đó, nướ n ầm l n uồn nướ hủ y u ho s nh hoạt v sản xu t trên đị n xã G Lộ nó r ên v huyện Trản

B n nó hun

b Đối tượng kinh tế - xã hội

Trang 9

Hầu h t n ườ d n đị phươn ở xã đ u sốn phụ thuộ v o trồn y l , v y ho

m u V sốn nhờ v o hăn nu s , ầm Phần lớn th nh n ên ủ xã l m v ệ tạ khu n n h ệp Trản B n , thu nh p n định Đờ sốn ủ n ườ d n n y một tăn

Th o n ên ám thốn kê năm 2 13: T n d n số ủ xã G Lộ l 19.9 7 n ườ , ồm

5 21 hộ

V y t : Tạ xã G Lộ ó một trạm y t vớ quy m 1 ườn ệnh

V áo dụ : To n xã ó 5 trườn m u áo, 4 t ểu họ , 1 trườn p 2

1.6.3 Hiện trạn khu đất v côn tr nh

Dự án đượ thự h ện trên trên phần d ện tí h đ t 36.299,8 m2 tạ p Lộ Khê, xã G

- Hệ thốn thoát nướ thả v nướ mư ủ nh máy đượ tá h r ên ệt

- Nướ mư đượ dẩn th o đườn ốn thoát nướ qu nh nh m y thả r suố khu vự ạnh dự án

- Nướ thả ủ nh máy đượ xử lý đạt t êu huẩn theo QCVN 40:2011/BTNMT ột

A trướ kh thả r n uồn t p nh n l suố nh ạnh nh máy

1.6.4.2 Khí thải

- M trườn t p nh n khí thả phát s nh từ hoạt độn ủ nh máy từ đoạn th

n x y dựn , sữ hữ n trình ho đ n kh đ v o hoạt độn l m trườn kh n khí xun qu nh khu vự nh máy Ch t lượn m trườn kh n khí xung quanh nh máy đạt quy huẩn QCVN 5:2 13/BTNMT

- Ch t lượn m trườn kh n khí khu vự hoạt độn k nh do nh đạt T êu huẩn vệ

s nh l o độn th o Quy t định số 3733 2 2 QĐ-BYT n y 1 1 2 2 ủ Bộ y t “V v

n h nh 21 t êu huẩn vệ s nh l o độn , 5 n uyên tắ v 7 th n số vệ s nh l o độn

1.6.4.3 N uồn tiếp nhận chất thải rắn

Ch t thải rắn gồm ch t thải rắn sinh hoạt, ch t thải không nguy hại và ch t thải nguy hại

Trang 10

phát sinh trong thi công xây dựng và hoạt động của nh máy s được Chủ đầu tư hợp đồng với các đơn vị có chứ năn thu gom ch t thải tạ đị phươn để thu gom, v n chuyển và

Trang 11

Ph ló Ph n hu – 40C

Xu t h n

ph ló Ph n mát ảo quản C p đ n Trữ đ ng Ch n

Xử lý l n trắn

Xử lý l n

đ

Cƣ mảnh Rử sạ h

Trang 12

Thuyết minh quy tr nh

B từ á tr n trạ s đượ k ểm tr th y trướ kh xu t huồn , v n huyển v nh máy v đượ sát tr n để tránh m n th o mầm ệnh trướ kh nh p v o nh máy

Trang 13

1.8 Nhu cầu n uyên liệu, nhiên liệu sử dụn

1.8.1 Nhu cầu n uyên liệu, nhiên liệu

N uyên l ệu v o nh máy l từ á tr n trạ đ m v v nhốt tron á huồn trạ

tạ nh máy B n uyên l ệu đượ thu mu hủ y u từ á nướ l n n như L o,

C mpu h ,… Lượn nhốt tron huồn trạ tạ nh máy dự k n khoản 45 on

N o r , tron quá trình đượ nhốt tạ nh máy s đượ v éo Vì th , ơ sở ó sử dụn n uồn thứ ăn ho l tươ , kh á loạ vớ lượn ướ tính khoản 2 – 3

t n thán

Tron quá trình hoạt độn , n uồn nh ên l ệu sử dụn hủ y u tạ nh máy l đ ện

Đ ện đượ sử dụn để hạy á máy mó th t ị tạ ơ sở, sử dụn hạy máy hơ v phụ

vụ á nhu ầu l m mát, h u sán khá N uồn un p v nhu ầu sử dụn đ ện tạ nh máy đượ nêu tron mụ 1.8.3 N o r dự án ó sử dụn một máy phát đ ện dự ph n sử dun dầu D s l ướ tính sử dụn khoản 1 lít năm

1.8.2 Nhu cầu v n uồn cun cấp nước

Khu vự dự án hư ó n uồn nướ p ủ khu vự Do đó để phụ vụ hoạt độn ủ

dự án nướ đượ l y từ n kho n tạ khu n v ên dự án

G đoạn hoạt độn nh máy sử dụn nướ ho hoạt độn s nh hoạt ủ n nh n

v ên, nướ phụ vụ quá trình t m v nướ phụ vụ n tá hăm só tron thờ n

nu dư n tạ nh máy trướ kh t m N o r nướ n đượ sử dụn tron n tá tướ y, rử đườn , vệ s nh nh xưởn v PCCC

a) Nước cấp cho mục đích sinh hoạt của côn nhân viên

T ng số nhân viên làm việc thường xuyên tại nh máy trong một ngày là 20 n ười vớ

t êu huẩn p nướ l 1 lít n ườ n y Lượn nước cần cung c p cho nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên là:

Qsh = 25 n ười × 10 lít n ười.ca = 2.5 lít n y = 2,5 m3/ngày

Trang 14

b) Nước cấp cho quá tr nh iết m bò

Th o n su t tố đ tạ l t m 8 on n y, ăn ứ th o á l t m đ n hoạt độn tươn tự ướ tính lượn nướ p ho hoạt độn t m khoản 5 lít on Như v y, lượn nướ p ho hoạt độn n y l :

Qgm = 8 on n y x 5 lít on = 40 lít n y = 40 m3 n y

c) Nước cấp cho hoạt độn ch m sóc bò sốn tại nh máy

Nh máy đượ đầu tư vớ sứ hứ tố đ 450 on , ướ tính lượn nướ un p ho hoạt độn hăm só , nu dư n khoản 5 lít on n y, lượn nướ p ho hoạt độn

Chỉ tiêu c p nước cho phòng cháy, chữa cháy của dự án là 10L s 3 đám háy tron v n

2 giờ Lượn nước phục vụ cho hoạt động chữa cháy không sử dụn thường xuyên

f) Nước dự phòng

Qdp = 10%Q = 10% (Qsh + Qgm + Qcn + Qt) = 10% (2,5 + 40 + 22,5 +2) = 6,7 (m3/ngày)

T n lượn nước mà nh máy sử dụng trong quá trình hoạt động (không kể lượn nước dùng cho PCCC) là:

Qc = Qsh + Qgm + Qcn + Qt + Qdp = 2,5 + 40 + 22,5 + 2 + 6,7 = 73,7 (m3/ngày)

1.8.3 Nhu cầu sử dụn điện:

N uồn un p đ ện từ lướ đ ện quố do t n n ty đ ện lự Tây Ninh thông qua đườn d y đ ện hạ th tron khu vự Nh máy sử dụn đ ện để phụ vụ ho hoạt độn ủ máy mó th t ị v h u sán , ướ tính lượn đ ện sử dụn khoản 4.500 kWh/tháng

1.8.4 Nhu cầu lao độn

- Số lượn nh n v ên phụ vụ khi dự án đ v o hoạt độn : 25 n ười

Trang 16

II CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 2.1 Các loại chất thải phát sinh tron iai đoạn cải tạo m t b n v xây dựn nh máy

- Bụi: xây dựng, v n chuyển thi t bị, ụ từ quá trình đ o đ t, s n lắp

- Các ch t ô nhiễm không khí (SO2, NO2, CO, hơ xăn dầu, bụi): V n hành máy móc thi t bị, phươn t ện giao thông,

- Nước thải sinh hoạt của công nhân

- Ồn, rung: Phát sinh từ á phươn t ện v n chuyển nguyên v t liệu sửa chữa, máy móc thi t bị, từ quá trình t p k t máy móc thi t bị

- Ch t thải rắn từ các nguyên v t liệu, thi t bị xây dựn như o ì , y, nilong, nhựa thải b

- Tai nạn l o động xảy ra trong quá trình thi công, xây dựng khách sạn

- Các v n đ v xã hộ như tệ nạn xã hộ …

Cá tá độn n y s lần lượt đượ trình y h t t dướ đ y:

2.1.1 Bụi v các chất ây ô nhiễm khôn khí

2.1.1.1 Bụi

Bụ s nh r do đ o đ t, s n ủ , quá trình ố d n uyên v t l ệu, máy mó th t ị, phụ

vụ v ệ x y dựn nh máy Quá trình v n huyển từ phươn t ện v n tả n s y ụ

vớ m t độ khá lớn, ảnh hưởn đ n n nh n l m v ệ tạ n trình v khu vự xun quanh

Cá tá hạ hủ y u ó thể xảy r đố vớ sứ kh n nh n l : ệnh ụ ph , á loạ ệnh l ên qu n đ n đườn h h p, á ệnh n o d , á ệnh v mắt, á ệnh đườn t êu

hó , …

Đố vớ khu vự ên n o khuôn viên dự án, nh ễm ụ do th n thườn hỉ ảnh hưởn đ n nhữn khu vự dướ hướn ó hủ đạo v l n k Tuy nh ên xun qu nh l

Trang 17

vườn o su, đ t trốn , đồn nh u y x nh nên ảnh hưởn đ n m trườn xun qu nh

n đượ hạn h

2.1.1.2 Các chất ây ô nhiễm khôn khí

Cá h t nh ễm phát thải trong quá trình x y dựn , lắp đ t th n x y dựn nh máy: ụ khó , khí độ SO2, NOx, CO, hợp h t y hơ từ quá trình đốt nh ên l ệu, v n

h nh á phươn t ện v n huyển, máy mó th t ị th n , sữ hữ Mứ độ nh ễm do

á phươn t ện o th n phụ thuộ nh u v o h t lượn đườn sá, m t độ x , lưu lượn

d n x , h t lượn k thu t x trên n trườn v lượn nh ên l ệu t êu thụ

V ệ xá định tả lượn ủ n uồn thả ó thể dự v o á số l ệu thốn kê ủ WHO

T hứ Y t Th ớ , USEPA Cơ qu n ảo vệ m trườn M v số l ệu thốn kê từ á

n uồn khá

Th o số l ệu thốn kê thì th nh phần á h t nh ễm tron khó thả x t , x tả

tả trọn 1,6-15 t n hạy n nh ên l ệu dầu D z l ở á h độ v n h nh khá nh u như bản s u:

Bản 2.1: Th nh phần v nồn độ chất ô nhiễm với chế độ vận h nh khác nhau

T nh trạn vận h nh C x H y

(ppm)

CO (%)

NO 2 (ppm)

CO 2 (ppm)

T hứ y t Th ớ WHO , 1993 thì thả lượn ụ v á h t nh ễm tính ho x tả trọn 3,5 – 16 t n hạy n nh ên l ệu dầu D z l S = ,05 , tố độ trun ình 8-10 km đượ xá định như s u:

Bản 2.2: Tải lượn các chất ô nhiễm do phươn tiện vận chuyển n uyên vật liệu Chất ô nhiễm Tải lượn từ 01 xe

(k /10km đườn d i)

Tải lượn từ 10 xe (k /10km đườn d i)

Trang 18

2.1.2 Tác độn của n uồn ây ô nhiễm môi trườn nước

Tron đoạn x y dựn nướ thả phát s nh từ á n uồn s u:

- Nướ sử dụn tron quá trình x y dựn nh máy

- Nướ mư hảy tr n qu khu vự Dự án uốn th o đ t, át, rá rơ vã xuốn

3 n ườ × 45 lít n ườ n y x 2,5= 3,375 lít nướ n y ≈ 3,4 m3 nướ n y Nướ thả s nh hoạt phát s nh từ hoạt độn s nh hoạt ủ n nh n l m v ệ tạ n trườn , t n lượn nướ thả r mỗ n y tron đoạn x y dựn đượ l y n 1 lượn nướ p: 3,4 m3 nướ ngày

Theo TCXDVN 51:2 8 Bản 7.4 , tả lượn nh ễm nướ thả s nh hoạt tính ho một n ườ tron n y đêm đượ ho ở ản s u:

Trang 19

Bản 2.3: Tải lượn các chất ô nhiễm tron nước thải sinh hoạt

( /n ười.n đ)

Khối lượn (g) (30 n ười)

/ngày, nồn độ á h t nh ễm tron nướ thả s nh hoạt

ủ n nh n tron quá trình th n đượ tính toán tron ản 3.7

Bản 2.4: Nồn độ các chất ô nhiễm tron nước thải sinh hoạt

STT Chỉ tiêu Đơn vị Nồn độ trun b nh

Trang 20

Nh n xét: Cá hỉ t êu nh ễm tron nướ thả s nh hoạt o hơn t êu huẩn quy định

tạ QCVN 14:2 8 BTNMT, do đó ần xử lý nướ thả n á ện pháp thí h hợp trướ khi thả r n uồn t p nh n

- Nướ thả s nh hoạt ủ n nh n tạ khu vự dự án l một tron nhữn n uyên

nh n hính ảnh hưởn đ n h t lượn nướ m t khu vự xun qu nh Th nh phần nướ thả s nh hoạt hứ nh u h t hữu ơ dễ ph n hủy, hứ lượn lớn á khuẩn Col v á v khuẩn y ệnh khá , á th n số đ u vượt quy huẩn ho phép đố vớ nướ thả s nh hoạt Do đó n u nướ thả kh n đượ xử lý thả r m trườn s y nh ễm n uồn nướ ,

là n uồn y ệnh truy n nh ễm đố vớ ộn đồn d n ư sốn tron khu vự th n qu

2.1.3 Chất thải rắn tron iai đoạn xây dựn nh máy

Ch t thả phát s nh hủ y u tron đoạn n y l h t thả s nh hoạt v h t thả x y dựn

Số lượn n nh n l m v ệ tron quá trình th n x y dựn dự k n khoản 30

n ườ Khố lượn h t thả phát s nh khoản ,5k n ườ n y T n h t thả rắn sinh hoạt phát s nh ướ tính l :

,5 k n ườ n y × 3 n ườ = 15 kg/ngày Lượn h t thả n y hứ khoản 6 – 7 h t hữu ơ, 3 – 4 á th nh phần khá

nh u y, nhự , thủy t nh, Khố lượn h t thả s nh hoạt phát s nh tuy kh n lớn, nhưn kh n ó ện pháp thu om n s y r tá độn đ n m trườn , như phát s nh

m , r rỉ nướ thả rá

Ch t thả x y dựn ồm: á o ì v t l ệu x y dựn , ván vụn, sắt vụn á loạ , vữ ê

t n ph l ệu, … Ướ tính khoản 3 k n y, á loạ h t thả n y s đượ đơn vị x y dựn thu om v ó ện pháp xử lý thí h hợp

Trang 21

đố vớ khu d n ư x n l n khu thươn mạ , dị h vụ, sản xu t 75 dBA tron khoản thờ

n từ 6 ờ sán đ n 6 ờ tố Tuy nh ên v ệ x y dựn nh máy tron thờ n n ắn và

tá độn n y hỉ ó tính h t tạm thờ v y ảnh hưởn ụ ộ tron thờ n n y

Hoạt độn lắp đ t th t ị ó sử dụn máy kho n tườn Th t ị n y ó thể y ồn đ n ườn độ 85 dBA ở ự ly 15 m GSA ho phép 75 - 80 dBA)

N u á th t ị n y hoạt độn đồn thờ , t n ồn do h n y r s ộn hợp, tứ l ườn độ ồn t n ộn ó thể đạt đ n 9 - 95 dBA Độ ồn từ á th t ị, máy móc thi công

x y dựn ở ự ly 15 m thể h ện tron ản s u:

Bản 2.5: Bản iới hạn ồn của các thiết bị xây dựn

Thiết bị Độ ồn cách 15 m (dBA) Quy định của Mỹ

v 12 m l 72 dBA Th o T êu huẩn V ệt N m, mứ ồn ho phép v o n n y kh n vượt quá 6 dBA ở khu vự d n ư Do v y, n u khu vự kho n tườn hoạt độn suốt n y thì khu vự n y phả ố trí á h x á đố tượn hịu ảnh hưởn 3 m h n hạn như khu d n ư, khu văn ph n …

T n ồn đượ tính toán ở trên l á trị tố đ th o á t l ệu Tuy nh ên, h ện n y một

số th t ị x y dựn ó độ ồn th p hơn nh u so vớ số l ệu trên Ví dụ, máy kho n tườn

ả t n hỉ y ồn ở mứ 75 dBA ở ự ly 15 m nên ở khoản á h 6 m t n ồn hỉ 63 dBA

Trang 22

2.1.5 Các tai nạn v sự cố tron quá tr nh xây dựn nh máy

Sự ố tron quá trình th n hủ y u l t nạn l o độn đố vớ n nh n như trượt

h n, t nạn do á th t ị x y dựn kh n đảm ảo yêu ầu v n toàn

N o r , tron quá trình th n n ó nh u n uy ơ y háy n đ ển hình: phát

s nh l từ á sự ố v đ ện, th t ị h n…

Do đó hủ đầu tư s ó á ện pháp ph n n ừ sự ố v ó ện pháp khắ phụ kịp thờ kh sự ố xảy r

2.1.6 Ảnh hư n tới côn nhân đan thi côn

Tron quá trình th n , một v tá nh n v y u tố ó khả năn ảnh hưởn đ n sứ

2.2 Các loại chất thải phát sinh tron quá tr nh hoạt độn

2.2.1 N uồn ây ô nhiễm khôn khí

Trang 23

2.2.2 N uồn ây ô nhiễm nước

- Nướ thả từ á huồn trạ v từ hoạt độn t m hứ hủ y u á h t hữu

ơ như ph n, t t , thứ ăn rơ vã , m ,… Đ y l loạ nướ thả dễ ị ph n hủy

s nh họ y m h thố , ảnh hưởn đ n m trườn kh n khí, n uồn nướ t p

nh n, m trườn đ t v sứ kh on n ườ

Các tác nh n ảnh hưởn v á tá độn kh dự án đ v o hoạt độn đượ trình y ụ thể sau:

2.2.2.1 Nước mưa chảy tr n

V o nhữn thán m mư , nướ mư hảy tr n trên m t dự án, tuy nh ên do d ện

tí h s n r t nh nên lượn nướ mư hảy tr n kh n đán kể Th o một số t l ệu n h ên

ứu ho t, nồn độ á h t y nh ễm m trườn ó tron nướ mư r t th p, ụ thể tron ản s u:

Bản 2.6: Nồn độ các chất ô nhiễm có tron nước mưa chảy tr n

Tuy nh ên, nướ mư l một dun m ó thể ho t n r t nh u h t, kh rơ xuốn m t

n khu vự nh máy s h t n v uốn th o á h t y nh ễm m trườn nướ L m tăn h m lượn á h t lơ lửn , uốn th o á h t thả rắn, … Vì v y ần x y dựn đườn mươn thoát nướ mư r ên để hạn h n p nướ trạ khu vự nh máy

2.2.2.2 Nước thải sinh hoạt

Ngày đăng: 23/11/2016, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1 Q   trìn    m việc của b  tự  o i ba ngăn - ke hoach bao ve moi truong lo giet mo gia xuc
Hình 3.1 Q trìn m việc của b tự o i ba ngăn (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w