1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LÝ THUYẾT hóa vô cơ

230 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 10,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậ Câu 73: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là : Câu 74: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron Câu 75: Số electron hóa trị củ

Trang 1

MỤC LỤC

ổhyẽn cát 2 : PHAN ỨNG ÔXI HÔA - KHỬ,

- c P

ổhyẽn cát ó: KIM LÔAI KIÊM, KIÊM tho', nhôm, sAt

Chuyên cát 7 : MÔT SO KIM LÔAI KHAC

CHUẨN ĐÔ DUNG D|CH, HÔA HÔC

VA VAN đê phAt triển kinh t ê, xA hôi, môi trường

81 101

130

142

152

Trang 2

/

Trang 3

Pha/n 2: LÝ THUYET HOA VO Cơ

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

D 4

D Proton, el

/

Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

nhận định nào sau đâyCâu 5: So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguy

là đúng ?

A Khối lượng electron bằng khoảng —-— khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử

C Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron

D B C đúng

Câu 6: Chọn phát biểu sai :

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử/oximới có 8 nơtron

C Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1

B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton

D Nguyên tử magie có 3 lớp electron

Câu 9: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

B bằng tổng số các hạt proton và nơtron

C bằng nguyên tử khối

D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

Trang 4

Câu 10: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là :

Câu 12: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

Câu 13: Một ion có 3 proton, 4 nơtron và 2 electron Ion này có điện tích là :

Câu 20: Trong kí hiệu AZX thì :

A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X

B Z là số proton trong nguyên tử X

C Z là số electron ở lớp vỏ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 22: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?

Câu 23: Nguyên tử có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, có

Câu 24: Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai :

A Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố

B Các nguyên tử trên đều có 12 electron

C Chúng có số nơtron lần lượt : 12, 13, 14

D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH

Trang 5

Câu 25: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

Câu 26: Obitan nguyên tử là :

A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm

B Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc

C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất-*

D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi y

Câu 27: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?

Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là : K,

L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất ?

Câu 29: Vê mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điêu khăng định nào sau đây là sai ?

A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

Câu 30: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

Câu 31: Môi obitan nguyên tử chứa tối đa

Câu 32: Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là :

Câu 34: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :

A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

D Sự chuyển động của electron trong r

_ , D Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.„ ,, , „ í , , , ,

Trang 6

Câu 38: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p5 Nguyên tố X là :

Câu 39: Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là :

Câu 43: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là :

Câu 44: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :

nào sau đây là đúng ?

D X là một phi kim còn Y là một kim loại

Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử

X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là :

A Khí hiếm và kim loại

C Phi kim và kir ’ '

B Kim loại và kim loại

D Kim loại và khí hiếm

Câu 47: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là :

(2) X có tổng số obitan chứa electron là : 10

Trang 7

Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là :

Câu 55: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là :

electron trong một nguyên tử của X là :

Câu 62: Trong nguyên tử cacbon, hai electron ở phân lớp p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau

và được biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là :

Trang 8

Câu 64: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p4 P hân bố electron trên các ob itan là :

chung?

Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt khôngmang điện băng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện Vậ

Câu 73: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là :

Câu 74: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

Câu 75: Số electron hóa trị của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 7 là :

Trang 9

Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân Z = 13, có số electron hoá trị là :

Câu 82: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ

A mất 2 electron tạo thành ion có điện tích 2+

B nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-

C góp chung 2 electron tạo thành 2 cặp e chung

D góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp e chung

Câu 83: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5

B 1s 2s 2p 3s 3p Al3+ bằng nhau về

Câu 85: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên

Trang 10

11Y : 1s22s22p63s1 8T : 1s22s22p4

phi kim hay khí hiếm ?

C X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim D X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại Câu 94: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là :

phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là :

Câu 97: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là Z = 26

a Cấu hình electron của ion Fe2+ là :

Câu 102: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là :

Câu 103: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố :

Trang 11

Câu 104: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại

nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?

tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi ?

II BANG TUAN HOAN

Câu 1: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyênjử^

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.^

Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng

Câu 3: Chọn phát biểu không đúng :

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau

B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính (nhóm A) có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau

Câu 4: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng :

Câu 5: Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là :

Câu 7: Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

Câu 9: Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

Câu 10: Các nguyên tố họ d và f (nhóm B) đều là :

A Kim loại điển hình

C Phi kim

B Kim loại

D Phi kim điển hình

Trang 12

Câu 11: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

Câu 12: Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân của canxi có 20 proton

D Nguyên tố hoá học này một phi kim

câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Trong bảng tuần hoàn, X năm ở nhóm IVA

C Trong bảng tuần hoàn, X năm ở chu kì 3

D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

Câu 14: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử của X là :

Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng

là : 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là :

của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn

Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 19: Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron, electron là 13 Vậy X thuộc :

tuần hoàn ?

Trang 13

Câu 22: R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

của nó trong bảng tuần hoàn là :

nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 28: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 23 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 29: Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là thuộc chu kì 4 M là :

Câu 30: Nguyên tử X có electron nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d và tạo với oxi hợp

hoá học, nguyên tố X thuộc

Câu 32: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là :

Câu 33: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :

Trang 14

Câu 34: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng ?

kính nguyên tử tăng dần là :

Câu 36: Cho các nguyên tố : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên

tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là :

Câu 37: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần :

Câu 38: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18 electron Thứ tự giảm dần bán kính neuyên tử và ion là :

Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion ?

Câu 40: Cho nguyên tử R, ion X2+ và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử và ion nào sau đây là đúng ?

-Câu 42: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá nhỏ nhất ?

Câu 43: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì

Câu 44: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử

A hút electron khi tạo liên kết hoá học

B đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học

D nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết

15: Halogen có độ âm điện lớn nhất là :

Câu 46: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 47: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Trang 15

Câu 48: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?

trái sang phải là :

Câu 50: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự :

Câu 51: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

Câu 52: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?

,

Câu 53: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :

Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?

phải là:

Câu 56: Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr -Ba biến đổi theo chiều :

Câu 57: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí :

Câu 58: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

Câu 59: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?

Câu 60: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As - Sb -Bi biến đổi theo chiều :

Câu 61: Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau :

Câu 62: Cho các nguyên tố hoá học : Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức

Trang 16

Câu 63: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là :

nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là :

electron Số hiệu nguyên tử của X là :

Câu 71: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có :

Câu 72: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?

Câu 73: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 74: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là :

Câu 75: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây ?

Câu 76: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?

Câu 77: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử ; (2) tổng số electron ; (3) tính kim loại, tính phi kim ; (4) số electron lớp ngoài cùng ; (5) độ âm điện ; (6) nguyên tử khối ; (7) tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit ; (8) hóa trị của các nguyên tố ; (9) năng lượng ion hóa

Trang 17

III LIEN KET HOA HOC

Câu 1: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 2: Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tương ứng và (2) bán kính anion tương ứng”

Câu 3: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

Câu 4: Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là :

A liên kết anion - cation

chắn là liên kết ion, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên

tử tham gia liên kết > 1,7 thì đó là liên kết

A kim loại điển hình

C kim loại và phi kim

Câu 9: Liên kết hóa học trong phân tử KCl là :

A Liên kết hiđro

C Liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 10: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là :

2-Câu 11: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

Câu 12: Cho độ âm điện : Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên kết ion ?

B số oxi hóa

D cation hay anion

B phi kim điển hình

D kim loại điển hình và phi kim điển hình

B Liên kết ion

D Liên kết cộng hóa trị có cực

Trang 18

Câu 13: Cho các chất : HF, NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0) :

Câu 14: Cho các phân tử sau : LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính ion nhất là :

Câu 15: Xét oxit của các nguyên tử thuộc chu kì 3, các oxit có liên kết ion là :

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y

có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa 2 nguyên tử X vàY thuộc loại liên kết

Câu 19: Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

ion

liên kêt cộng hóa trị có cực

Câu 20: Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là :

Câu 21: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 12 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử

có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :

Câu 22: Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X và Y trong đó X, Y có số oxi hóa cao nhất trong các

1 A —l—*-» _ —L+'V'» _ x r CS c~\ CS A + f * / A M r r CS CS CS A + T 1 / 4 t * r \ 1 A í -1 T 7 H ^ c~\ A A n

Câu 22: Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X và Y trong đó X, Y có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +nO, +mO và có số oxi hóa âm trong các hợp chất với hiđro là -nH, -mH và thoả mãn điều kiện : |nO| = |nH| ; |mO| = 3|mH| Biêt X có số oxi hoá cao nhất trong M, công thức phân tử của M

là công thức nào sau đây ?

Câu 23: Hầu hết các hợp chất ion

A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

D tan trong nước thành dung dịch không điện li

Câu 24: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử

A phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron

B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron

C được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron

Trang 19

Câu 25: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là :

Câu 26: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là :

A liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực

B liên kết đơn giản, liên kết phức tạp

C liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba

D liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đen ta

Câu 27: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể như

B điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl

D trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo

Câu 34: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

Câu 35: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị :

B cùng một phi kim điển hình

D kim loại và kim loại

C phi kim mạnh và kim loại mạnh

Câu 35: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị :

Câu 36: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết :

chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là :

Câu 38: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là :

Trang 20

Câu 39: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

Câu 41: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị không phân cực nếu cặp electron chung

Câu 42: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

Câu 45: Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl (3,16) Liên kết trong phân tử Cl2O

nhân bố

Câu 49: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị

Trang 21

Câu 53: Liên kết nào phân cực nhất ?

Câu 56: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa X với hiđro là :

Câu 57: X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y ; Y

và Z ; X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị cócực:

C Cặp X và Y, cặp X và Z

Câu 58: Kết luận nào sau đây sai ?

Câu 59: Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

Câu 64: Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s

A Sự xen phủ trục của 2 orbital s

B Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân

C sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo

D Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbitan p chứa electron độc thân

Trang 22

D Na2SO4 và Ba(OH)2.

Câu 66: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là :

A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ

B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy

D khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li

Câu 67: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là :

Câu 68: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho - nhận ?

A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

B với cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp

C biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận

D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh

Câu 72: Chọn câu sai :

A Điện hóa trị có trong hợp chất ion

B Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

C Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

D Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

Câu 73: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử này với một nguyên tố có độ âm điện lớn (N, O, F) của phân tử khác dẫn đến tạo thành

Câu 74: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

Câu 75: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do :

A Phân tử khối của H2O nhỏ hơn

B Độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S

C Giữa các phân tử nước có liên kết hiđro

D Sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn

Câu 76: Nước có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H2X (X là phi kim) là do

Trang 23

Câu 77: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì :

Câu 78: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?

Câu 79: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi

Câu 80: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là :

A Đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện

B Đều có sự cho và nhận các electron hóa trị

C Đều có sự góp chung ccác electron hóa trị.

D Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 81: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là :

A Đều có những cặp electron dùng chung

B Đều tạo thành từ những electron chung giữa các nguyên tử

C Đều là những liên kết tương đối kém bền

D Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 82: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là :

Câu 83: Chọn chất có dạng tinh thể ion :

D 5

Câu 83: Chọn chất có dạng tinh thể ion :

Câu 85: Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các

Câu 86: Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?

Câu 87: Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy, khó bay hơi.^

B Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện

D Các hợp chất ion đều khá rắn

Câu 88: Hoàn thành nội dung sau : “C á c thường tan nhiều trong nước Khi nóng chảy vàkhi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”

Câu 89: Cho tinh thể các chất sau: iot (1), kim cương (2), nước đá (3), muối ăn (4), silic (5) Tinh thể nguyên tử là các tinh thể :

Trang 24

Câu 90: Chọn câu sai :

A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử

B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền

D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp

Câu 91: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính

A độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

B độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

C độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

D độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 92: Chọn chất có tinh thể phân tử :

Câu 93: Chỉ ra nội dung sai : Trong tinh thể phân tử, các phân tử

A tồn tại như những đơn vị độc lập

B được sắp xếp một cách đều đặn trong không gian

C nằm ở các nút mạng của tinh thể

D liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh

Câu 94: Tính chất chung của tinh thể phân tử là :

A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy

B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao

C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi

D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

Câu 95: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A ơ thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

B Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử

C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử

D Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

Câu 96: Trong tinh thể nước đá, ở các nút của mạng tinh thể là :

Câu 97: Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc

B Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực

C Phân tử CO2 không phân cực

D Trong phân tử có hai liên kết đôi

Trang 25

h e Ể L : PHAN ỨNG OXI HOA - KHỬ,

Câu 1: Chất khử là chất

A cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 2: Chất oxi hoá là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 3: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng :

A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng

Câu 4: Trong phản ứng oxi hóa - khử

A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử

B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời

C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một

số nguyên tố hóa học

Câu 6: Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu

B chất khử yếu hơn so với chất đầu

C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn

D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

Câu 8: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :

Trang 26

Câu 9: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là :

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là :

Câu 13: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là :

Câu 15: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

S r

Câu 16: Khi Fe3O4 thể hiện tính oxi hoá (sản phẩm khử là Fe) thì mỗi phân tử Fe3O4 sẽ

Câu 17: Trong phản ứng Zn + CuCl2 ^ ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

Câu 18: Trong phản ứng FexOy + HNO3 ^ N2 + Fe(NO3)3 + H2O, một phân tử FexOy sẽ

Câu 19: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

Câu 20: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là : 2FeCl3 + H2S ^ 2FeCl2 + S + 2HCl

Câu 21: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là : MnO2 + 4HCl ^ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 22: Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu ^ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là :

Trang 27

Câu 23: Trong phản ứng dưới đây, H2SO4 đóng vai trò là :

Câu 24: Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là :

Câu 25: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HBr là gì ?

KClo3 + 6HBr V 3B r2 + KCl + 3H2O

ár

Câu 26: Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là :

Câu 27: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

Câu 28: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa -

Câu 29: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+ Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là :

chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là :

Câu 33: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng :

Câu 34: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa - khử với nhau là :

Câu 35: Cho các phản ứng sau :

Trang 28

g Etilen + Br2 h Glixerol + Cu(OH)2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là ?

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là :

B oxi hóa - khử nhiệt phân

D không oxi hóa - khử

C xảy ra phản ứng trao đổi

Câu 40: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

C Ag + HCl ^

Câu 41: Sản phẩm của phản ứng SO2 + KMnO4 + H2O là :

Câu 42: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng, nóng, dư, sản phẩm thu được là :

Câu 43: Trong phản ứng : Cu + HNO3 ^ Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

Câu 44: Trong phản ứng : KMnO4 + HCl ^ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là :

Trang 29

D 50.

D 28

D 25

và 1

Câu 45: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :

Câu 46: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :

Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng :

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :

Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng :

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là :

Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng :

Sau khi cân bằng, hệ số của các chất tương ứng là :

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng : Cu2S + HNO3 ^ Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :

Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 ^ Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2 Tỉ lệ mol n Al : n N O : n N lần lượt là :

Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 ^ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là :

Câu 53: Cho phản ứng : Fe2+ + MnO4- + H+ ^ Fe3+ + Mn2+ + H2O Sau khi cân bằng, tổng các hệ

số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là :

Trang 30

+ h2°

D 18

D 32

Câu 58: Cho phản ứng : Zn + OH + NO3 ^ ZnO22 + NH3

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :

Câu 59: Cho phản ứng: Al + OH- + NO3- + H2O ^ AlO2- + NH3

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :

II TOC ĐỘ PHAN ÚNG VÀ CÂN BANG HOA HỌC

1 TỘC ĐỘ PHÀN ÚNG

Câu 1: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phảnứng trong

Câu 4: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

A Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phảnứng

B Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng

D Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trongphản ứng ^

Câu 5: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

A Nồng độ của các chất khí tăng lên

B Nồng độ của các chất khí giảm xuống

C Chuyển động của các chất khí tăng lên

D Nồng độ của các chất khí không thay đổi

Câu 6: Khi đốt cháy axetilen, nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất khi axetilen

A cháy trong không khí

B cháy trong khí oxi nguyên chất

C cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí nitơ

D cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí cacbonic

Trang 31

Câu 7: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào

đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

Câu 8: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện về nhiệt độ,

A tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng

B tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng

C tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng ^

D tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

B Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

C Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

D Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi

Câu 10: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát

ra nhanh hơn khi dùng

C axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp Câu 11: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của

Câu 12: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric :

• Nhóm thứ nhất : Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai : Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :

A Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn

B Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

C Nồng độ kẽm bột lớn hơn

D Cả ba nguyên nhân đều sai

lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

Câu 14: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột

đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

Câu 15: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC

D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Trang 32

Câu 16: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm

B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC

C Tăng nồng độ khí cacbonic

D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 17: Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

Câu 18: Cho phản ứng : 2KClO3 (r)

Những yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là :

Câu 20: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ) :

Kết quả thu được là :

Câu 21: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau) :

inh tốc độ của 2 phản ứng sau :

Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?

A Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

C Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng

Trang 33

Câu 24: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) ^ 2SO3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần khi :

A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 25: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac :

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận :

tăng 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng lên

Câu 27: Cho hệ cân bằng 2CO + O2 ^ 2CO2 trong bình kín, nhiệt

tích của hệ 3 lần, tốc độ phản ứng nghịch sẽ tăng lên

Câu 28: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) ^ 2SO3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?

D 8 'ầ n „ IS ông đổi Nếu giảm thể

Câu 29: Một phản ứng xảy ra trong bình kín : 2NO (k) + O2 (k) < tialứađlện^ : 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Tốc độ phản ứnơ thiiân tăng 27 lần

Câu 29: Một phản ứng xảy ra trong bình kín : 2NO (k) + O2 (k)

đúng ?

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần

B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

D Hằng số cân bằng tăng lên

Câu 30: Trong phản ứng tổng hợp NH3, trường hợp nào sau đây tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng 27

Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

B có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

C chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

D xảy ra giữa hai chất khí

Câu 2: Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

Trang 34

Câu 3: Cân bằng hoá học

A là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và

phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ bằng nhau

B là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại

C là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và

phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng với tốc độ không bằng nhau

D là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại

còn phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra

Câu 4: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

A thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

B thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

C phản ứng hoá học không xảy ra

D tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần

Câu 5: Sự dịch chuyên cân bằng hoá học là sự di chuyên từ trạng thái cân bằng hoá học này

A sang trạng thái cân bằng hoá học khác không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài

Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng ?

A Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng KC

* Ạ Í ’

chiều không có hằng số cân bằng KC

C Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ

I ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chu

mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi

Câu 8: Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (k) ^ 2NO2 (k) là :

Biêu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

Trang 35

Câu 11: Xét cân bằng : Fe2O3 (r) + 3CO (k)

Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là :

Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

Câu 13: Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo một chiều xác định

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của hệ phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi ấy

4 Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO2 ^ N2O4 không phụ thuộc sự thay đổi áp suất

I 14: Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là :

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của

ống lại sự thay đổi đó (Nguyên lí Lơ

Sa-4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng ]

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

Câu 17: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ^ 2NH3 (k) AH< 0

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên ?

Trang 36

Câu 20: Cho các cân bằng sau :

Câu 21: Cho các phản ứng sau :

bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là :

Trang 37

Câu 24: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau : SO2 + H2O ^ HSO3- + H+ Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tương ứng là :

Câu 25: Cho các cân bằng hoá học :

áp suất chung của hệ ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ

là :

nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :

C thay đổi nhiệt độ

Câu 29: Cho các cân bằng sau :

Câu 30: Cho phương trình hoá học : N2 (k) + O2 (k) ^ 2NO (k) AH > 0

Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?

biểu đúng là :

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

o

Trang 38

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là :

h lr r a m A n rr t h 11’ n h a t \ ĩ ầ r \ r*Ar* m rAr* A q • n r ra m A nrr th u ' h a i \ ĩ ầ í N r*Ar* n 11’Ar* oAi • A nrr t h 11’ h a AA A A iA n

!g xác định

đó : Ngâm ống thứ nhất vào cốc nước đá ; ngâm ống thứ hai vào cốc m

kiện thường Một thời gian sau, ta thấy :

sôi ; ống thứ ba để ở điềulờng Một thời gian sau, ta thấy :

A ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất

B ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất

C ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất

D ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn

Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?

tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là :

C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng

D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :

Trang 39

CẨủu/ẽ íÍÈ 3 Sự ĐIỆN LY

Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

C Ca(OH)2 trong nước

D NaHSO4 trong nước

C CaCl2 nóng chảy

D HBr hòa tan trong nước

A HCl trong C6H6 (benzen)

B CH3COONa trong nước

Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A KCl rắn, khan

B NaOH nóng chảy

Câu 4: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?

Câu 5: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

Câu 6: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ : NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng

dẫn điện ?

C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là :

Câu 8: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các :

Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 11: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?

Câu 12: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?

Trang 40

Câu 13: Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là :

Câu 14: Cho các chất dưới đây : AgCl, HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, BaSO4, CuSO4, CaCO3 Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là :

Câu 15: Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH Các chất điện li yếu là :

Câu 16: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

Câu 23: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?

Câu 25: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

Ngày đăng: 22/11/2016, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w