1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý bán hàng Shop.ONE

83 677 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page 6 of 83 B1: Đăng nhập tài khoản shopone B2: Tại mục Khách hàng  Nhập thông tin khách hàng Số điện thoại, tên, giới tính… B3: Chọn nút Thêm Cách 2: Thêm từ file excel, dành cho tr

Trang 1

TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI

Shop.ONE TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

<Hồ Chí Minh, 03/2015>

Trang 2

Page 2 of 83

MỤC LỤC

TỔNG THỂ ỨNG DỤNG 4

A HỆ THỐNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4

1 KHÁCH HÀNG 4

1.1 Tạo danh sách nhóm khách hàng 4

1.2 Thêm mới khách hàng 5

1.3 Tìm kiếm khách hàng 8

2 GỬI SMS 8

2.1 Chọn tập khách hàng nhận tin 8

2.2 Thống kê các tin đã gửi 12

B NẠP TIỀN 14

1 Trả phí thuê bao 14

2 Lịch sử giao dịch 17

C CẤU HÌNH 18

1 Thông tin chung 18

2 THIẾT LẬP SĐT/ BRANDNAME GỬI - NHẬN TIN 19

3 Quản lý mẫu 21

4 Tài khoản 21

5 Chi nhánh 22

6 Lấy mã xác thực 23

7 Kết xuất dữ liệu 25

8 Lịch sử thêm mới KH 28

D HỆ THỐNG BÁN HÀNG 29

I THIẾT LẬP 29

1 Danh sách kho 29

2 Nhóm sản phẩm 32

Trang 3

Page 3 of 83

3 Sản phẩm 35

4 Thiết lập tem sản phẩm 38

5 In tem sản phẩm 39

6 Thiết lập máy in 41

7 Thông tin hóa đơn 41

8 Thiết lập chung 42

9 Quản lý tài khoản 45

10 Phân quyền tài khoản 47

II TỔNG QUAN 52

Mục đích: Cho phép người sử dụng nhìn thấy tổng quan doanh thu của cửa hàng 52

III BÁN HÀNG 53

IV KHO HÀNG 54

1 Nhập mua 54

2 Điều chuyển hàng hóa 56

3 Nhập trả hàng 58

4 Xuất trả hàng 59

5 Kiểm kê 60

V TIỀN 61

1 Thu chi 61

2 Kết ca 62

3 Lịch sử kết ca 65

4 Điều chỉnh tiền trong két 65

VI ĐỐI TÁC 66

1 Nhóm khách hàng 66

2 Khách hàng 68

VII BÁO CÁO 72

Trang 4

Page 4 of 83

1 Báo cáo bán hàng theo hóa đơn 72

2 Báo cáo bán hàng theo nhân viên 74

3 Báo cáo bán hàng theo sản phẩm 74

4 Báo cáo nhập kho 75

5 Báo cáo xuất kho 76

6 Báo cáo nhập xuất tồn 77

7 Báo cáo tồn kho 78

8 Báo cáo lợi nhuận theo sản phẩm 79

9 Báo cáo lợi nhuận theo hóa đơn 80

10 Báo cáo công nợ khách hàng 81

TỔNG THỂ ỨNG DỤNG

Hai phân hệ chính của dịch vụ Shop.ONE: Hệ thống chăm sóc khách hàng

và bán hàng

A HỆ THỐNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

1 KHÁCH HÀNG

1.1 Tạo danh sách nhóm khách hàng

B1: Đăng nhập tài khoản shopone.viettel.vn Sau đó chọn phân hệ nhắn tin

chăm sóc khách hàng

Trang 5

Thêm mới khách hàng bằng 2 cách sau:

Cách 1: Thêm trực tiếp ( dùng trong trường hợp bạn thêm Khách hàng với

số lượng ít )

Trang 6

Page 6 of 83

B1: Đăng nhập tài khoản shopone

B2: Tại mục Khách hàng  Nhập thông tin khách hàng (Số điện thoại, tên,

giới tính…)

B3: Chọn nút Thêm

Cách 2: Thêm từ file excel, dành cho trường hợp thêm nhiều khách hàng

cũng lúc

B1: Đăng nhập tài khoản shopone

B2: Tại mục Khách hàng => Chọn Thêm KH từ Excel

B3: Chọn Download template mẫu nếu chưa có file mẫu và điền các

thông tin theo hướng dẫn trong file và lưu lại

Trang 7

o Không thay đổi định dạng của file template Nếu chép dữ liệu từ file

khác sang, lưu ý khi dán chọn "Paste Special"

Trang 8

Page 8 of 83

1.3 Tìm kiếm khách hàng

Sử dụng để tìm kiếm thông tin khách hàng nhanh hơn Ngoài ra, sử dụng

kết quả danh sách khách hàng vừa tìm kiếm được để gửi tin nhắn

B1: Đăng nhập tài khoản shopone

B2: Tại mục Tìm kiếm khách hàng

B3: Nhập thông tin (Tên, số điện thoại,…)  Chọn nút Tìm kiếm

Kết quả tìm kiếm khách hàng sẽ được hiển thị ở bên phải màn hình

Ngoài ra, chọn vào ô tác vụ để thay đổi thông tin khách hàng

B3: Tại mục Danh sách nhóm => Chọn dấu tích vào Nhóm khách hàng

cần gửi tin ( Nếu muốn gửi hết cho tập Khách hàng trong nhóm đó )

B4: Chọn nút Gửi SMS cho tập khách hàng này

Trang 9

Page 9 of 83

B5: Sau đó màn hình sẽ hiển thị bảng Tạo nội dung tin nhắn, người dùng

cần điền đầy đủ thông tin tiêu đề, nội dung tin nhắn…cần gửi

o Trường hợp không muốn gửi tin cho khách hàng trong nhóm đã

chọn Có thể tích chọn ở ô thao tác => Chọn nút Xóa khách hàng

được chọn

o Tiêu đề: Tên của chương trình do chủ địa điểm đặt tên (VD :

Khuyến mãi ngày 02/09/2013)

o Số hiển thị trên máy người nhận: Là SĐT hiển thị khi tin nhắn

gửi đi

Trang 10

Page 10 of 83

o Nội dung: Là nội dung SMS mà chủ địa điểm muốn gửi đi Chủ

địa điểm nhập nội dung bằng tiếng Việt không dấu

o Thời gian áp dụng: Từ ngày/tới ngày Đây là khoảng thời gian

áp dụng KM của chủ địa điểm, code KM chỉ có giá trị trong

khoảng thời gian này Chủ địa điểm nhấn vào biểu tượng lịch để

lựa chọn thời gian

o Lưu nội dung trên làm mẫu: Lưu nội dung tin nhắn vừa nhập

làm mẫu để sử dụng sau này

o Ngày gửi/Giờ gửi tin nhắn vào thời điểm: Là ngày/giờ mà

chủ địa điểm muốn gửi thông báo Chủ địa điểm nhấn vào biểu

tượng lịch để lựa chọn thời gian

o Loại chương trình: Thông báo hoặc Khuyến mãi Khuyến mãi sẽ

có kèm mã code trong nội dung tin nhắn

Cách 2: Gửi theo từng Khách hàng riêng lẻ

B1: Tại mục Tìm kiếm KH điền thông tin KH cần gửi SMS ( tên, sđt )

B2: Chọn Gửi SMS cho danh sách KH này

B3: Sau đó màn hình sẽ hiển thị bảng Tạo nội dung tin nhắn, người dùng

cần điền đầy đủ thông tin tiêu đề, nội dung tin nhắn…cần gửi giống bước 5

Trang 11

Page 11 of 83

B3: Download template mẫu về, điền thông tin theo các cột tương ứng: số

điện thoại, tên KH, nội dung tin nhắn cần gửi

B4: Chọn Browse chọn file excel => Chọn tiếp Gửi SMS

Trang 12

Page 12 of 83

2.2 Thống kê các tin đã gửi

Có 5 trạng thái sau:

TH1: Đối với chương trình chưa kết thúc ( chờ duyệt, chờ gửi, đã gửi,

từ chối ) Khi click vào tên chương trình=> Nút Xem thông tin chi tiết

sẽ không hiển thị

TH2: Đối với chương trình có trạng thái kết thúc Nút Xem thông tin

chi tiết được hiển thị

Trang 13

Page 13 of 83

B1: Chọn Tên chương trình kết thúc

B2: Chọn nút Xem thông tin chi tiết

B2: Xem lại nội dung đã gửi

B3: Tại mục Danh sách người nhận => Xem số lượng SMS thành công,

SMS thất bại, SMS đã gửi

Chọn Download kết quả gửi tin để download file kết quả định dạng

excel

Trang 14

Page 14 of 83

Ngoài ra, còn xem thống kê được bằng biểu đồ và màu sắc

B1: Chọn Tên chương trình

B2: Xem chi phí thực hiện thông qua biểu đồ

B3: Tại mục Danh sách chương trình đã thực hiện dựa vào màu sắc

có thể check được chương trình đang ở trạng thái nào

Trang 15

Page 15 of 83

B1: Chọn Nạp tiền -> Trả phí thuê bao

Tại màn hình này có thể xem các thông tin: số dư tài khoản, gói cước

đang dùng, số SMS nội mạng miễn phí, thời hạn sử dụng

B2: Để xem chi tiết từng loại SMS được miễn phí, tại dòng SMS nội

mạng miễn phí, chọn Xem chi tiết

B3: Để quy đổi số SMS nội mạng miễn phí đầu số sang SMS nội mạng

miễn phí Brandname, chọn Chuyển SMS đầu số sang SMS Brandname

Trang 16

Page 16 of 83

Phần 2: Mua gói dịch vụ SMS

Khi khách hàng gửi với số lượng SMS lớn, Với gói dịch vụ SMS này khách

hàng sẽ tiết kiệm chi phí gửi tin hơn giá tin nhắn SMS thông thường

B1: Chọn Nạp tiền => Chọn Trả phí thuê bao

B2: Chọn Mua gói dịch vụ SMS

Chọn các thông số tương ứng theo bảng dưới:

Loại tin nhắn: có 2 loại theo đầu số và theo Brand name

Gói dịch vụ: Theo đầu số ( có gói ShopS 10000; 2000; 3000; 5000 tin)

Theo Brand name ( có gói Lite 1000; 5000 tin)

Để xem chi tiết thông tin gói dịch vụ => Chọn xem Thông tin gói dịch

vụ

Trang 17

Page 17 of 83

Lưu ý:

o Số lượng SMS mua chỉ có giới hạn thời gian sử dụng trong vòng

30 ngày kể từ khi mua gói cước

o Chỉ gửi được cho mạng Viettel

Trang 18

Page 18 of 83

C CẤU HÌNH

1 Thông tin chung

Mục đích: Hỗ trợ chủ địa điểm thay đổi các thông tin đã điền khi đăng ký

tài khoản

B1: Chọn Cấu hình => Chọn Thông tin chung

B2: Tại bảng Thông tin cơ bản => Cập nhật, thay đổi các thông tin đã

điền trước đó => Chọn xác nhận

B3: Màn hình sẽ hiện thông báo cập nhật thành công

Trang 19

Page 19 of 83

2 THIẾT LẬP SĐT/ BRANDNAME GỬI - NHẬN TIN

Hỗ trợ chủ cửa hàng thiết lập SĐT nhận tin nhắn doanh thu và SĐT gửi

o Hỗ trợ thêm SĐThiển thị khi gửi tin nhắn Sau khi thêm, cần

dùng SĐT đó nhắn tin xác thực, cú pháp DK Shopone gửi

6000 (500 Đ/ SMS)

o Hỗ trợ thêm Brandname hiển thị khi gửi tin nhắn

Đồi với SĐT gửi tin:

o Hiện tại dịch vụ chỉ hỗ trợ thêm 5 SĐT nhắn Chăm sóc khách hàng

và không hỗ trợ xóa / sửa SĐT đã đăng ký

o Sau khi nhắn tin xác thực, 15' sau SĐT vừa thêm mới xuất hiện

trong mục gửi tin

o Đồi với Brandname gửi tin:

Phí khai báo và phí duy trì Brandname được tạm thu khi đăng ký và

sẽ hoàn lại nếu bị từ chối

Trang 20

B3: Tại mục Tin nhắn Chăm sóc khách hàng, chọn Thêm số điện

thoại/ Brandname gửi tin nhắn

Lưu ý: Bỏ qua bước này nếu chỉ cần gửi tin bằng đầu số mặc định của

dịch vụ 0979709898

Trang 21

Page 21 of 83

3 Quản lý mẫu

Mục đích: Tạo và lưu giữ nội dung tin nhắn đã gửi để gửi các chương trình

nhắn tin lần sau người dùng không phải soạn lại nội dung tin nhắn

B1: Chọn Cấu hình => Chọn Quản lý mẫu

B2: Chọn Thêm mới để tạo nội dung tin nhắn

B3: Chọn ô Tác vụ để sửa, xóa tin mẫu

4 Tài khoản

Mục đích: Hỗ trợ chủ địa điểm tạo và quản lý các tài khoản có quyền

đăng nhập để thao tác trên hệ thống

B1: Chọn Cấu hình => Chọn Tài khoản

B2: Chọn Thêm mới

B3: Nhập thông tin  Chọn Lưu lại

Trang 22

Page 22 of 83

Lưu ý:

o Quyền chủ chi nhánh: chỉ được phép gán quyền quản lý 1 chi

nhánh Các chức năng có thể sử dụng: bán hàng, kho hàng, khách

hàng, cấu hình (dữ liệu chỉ giới hạn trong chi nhánh quản lý)

Không được sử dụng chức năng gửi SMS và nạp tiền

o Quyền đại lý: được phép gán quyền quản lý nhiều chi nhánh Các

chức năng có thể sử dụng: bán hàng, kho hàng, khách hàng, cấu

hình (dữ liệu chỉ giới hạn trong chi nhánh quản lý) Không được sử

dụng chức năng gửi SMS và nạp tiền

5 Chi nhánh

B1: Chọn Cấu hình => Chọn Chi nhánh

Trang 23

Page 23 of 83

B2: Chọn Thêm mới điền các thông tin vào bảng Thêm mới Chi nhánh

sau đó lưu lại

B3: Để sửa lại thông tin Chi nhánh vừa cập nhật vào ô Tác vụ

Trang 24

Page 24 of 83

Sau đó chọn Cấu hình => Chọn Lấy mã xác nhận

B2: Tại bảng Lấy mã xác thực nhập mật khẩu đăng nhập trên web và Mã

kiểm tra

B3: Chọn Lấy mã xác thực

Lưu ý: Mỗi mã xác thực chỉ được sử dụng 1 lần và chỉ có thời gian sử dụng

tối đa trong 10 phút

Trang 25

Page 25 of 83

B4: Tại màn hình đăng nhập dưới Phần mềm chọn Quên mật khẩu

B5: Copy mã xác thực vừa lấy được ở B3 vào bảng Lấy lại mật khẩu dưới

Phần mềm, nhập mật khẩu mới => Chọn Xác nhận

7 Kết xuất dữ liệu

Mục đích: Khi khách hàng cài đặt lại phần mềm, trong khi chờ đồng bộ

dữ liệu từ web về thì mất nhiều thời gian và khách hàng không rõ khi

nào dữ liệu đã được đồng bộ về hết sẽ dùng chức năng này

Trang 26

Page 26 of 83

B1: Trên web shopone.com.vn đăng nhập tài khoản online, chọn Cấu

hình => chọn kết xuất dữ liệu

B2: Nhập Mật khẩu tài khoản online (nếu cửa hàng có nhiều chi

nhánh, phải chọn chi nhánh cần xuất dữ liệu)

B3: Sau đó Chọn kết xuất thành file sql theo đường dẫn của trình

duyệt (khách hàng có thể tự cấu hình lại đường dẫn theo ý khách hàng

Trang 27

Page 27 of 83

B5: Xuất hiện màn hình xác nhận -> Chọn OK nếu muốn tiếp tục hoặc Hủy

bỏ

B6: Nếu chọn OK chương trình sẽ khời động lại PM, Nhập mật khẩu đăng

nhập phần mềm -> Chọn file SQL đã kết xuất từ trên web -> OK

Xuất hiện màn hình cảnh báo có dữ liệu tồn tại trong phần mềm sẽ bị xóa

-> Chọn OK nếu muốn tiếp tục import dữ liệu hoặc Hủy bỏ

Trang 28

Page 28 of 83

B7: Nếu tiếp tục import chọn OK => Sau khi import thành công sẽ xuất

hiện bảng thông báo import dữ liệu thành công

8 Lịch sử thêm mới KH

Mục đích: Để xem chi tiết số lượng danh sách Khách hàng upload thành

công và số lượng danh sách thất bại

Trang 29

Page 29 of 83

B1: Chọn Cấu hình => Chọn Lịch sử thêm KH

B2: Xem số lượng thêm mới KH thành công và thất bại là bao nhiêu Tại

danh sách thất bại Download file về để biết danh sách KH nào thất bại và

nguyên nhân tại sao

D HỆ THỐNG BÁN HÀNG

I THIẾT LẬP

Mục đích: Hỗ trợ người sử dụng thiết lập lại 1 số chức năng của phần

mềm theo ý muốn của KH

1 Danh sách kho

Giúp bạn tạo và quản lý danh sách các kho của cửa hàng, cửa hàng của

bạn để hàng ở bao nhiêu kho hãy tạo trên phần mềm bấy nhiêu kho

tương ứng

B1: Đăng nhập tài khoản shopone.viettel.vn Chọn phân hệ quản trị bán

hàng

Trang 30

Page 30 of 83

Sau đó chọn Thiết Lập => Danh Sách Kho

B2: Chọn Thêm mới

B3: Màn hình sẽ hiển thị bảng Thêm mới kho hàng, điền đầy đủ các thông

tin bạn muốn tạo: Tên kho, địa chỉ, số điện thoại…

B4: Tại ô Đang sử dụng, nếu bạn muốn sử dụng kho này ngay thì tích vào,

nếu chưa muốn sử dụng thì bỏ tích

B5: chọn Thêm mới

Trang 31

Page 31 of 83

Ngoài ra bạn có thể vào ô Tác vụ để thay đổi thông tin hoăc xóa các kho đã

tạo

Lưu ý: Không xóa được Kho chính

Để xóa được Kho bạn phải vào ô Tác vụ bỏ chọn Đang sử dụng và

kho đó chưa phát sinh giao dịch

Trang 32

Page 32 of 83

2 Nhóm sản phẩm

Giúp phân chia các sản phẩm trong cửa hàng thành các nhóm để dễ quản

lý, ví dụ nhóm Quần Jean, nhóm áo Sơ mi…

Có 2 cách để thêm mới nhóm sản phẩm: Thêm trực tiếp và thêm mới bằng

file excel

Cách 1: Thêm mới trực tiếp ( dùng trong trường hợp bạn thêm mới với số

lượng ít )

B1: Vào Thiết lập => Chọn Nhóm sản phẩm

B2: Chọn Thêm mới để thêm từng nhóm hàng => điền đầy đủ Tên và mã

nhóm vào bảng Thêm mới nhóm sản phẩm

Trang 33

Page 33 of 83

B3: Chọn Lưu lại

Mã nhóm để trống Phần mềm sẽ tự sinh, hoặc bạn có thể thay đổi tên mã

nhóm theo ý muốn

Để thay đổi thông tin hoặc xóa vào ô Tác vụ

Lưu ý: Chỉ những mã nhóm sản phẩm chưa phát sinh giao dịch mới xóa

được

Cách 2: Thêm mới nhóm sản phẩm bằng file excel ( sử dụng trong trường

hợp bạn thêm với số lượng lớn)

B1: Vào Thiết lập => Chọn Nhóm sản phẩm

B2: Chọn Nhập từ file excel, nếu chưa có file mẫu bạn chọn Lấy file mẫu

về

Trang 34

Page 34 of 83

B3: Lưu lại file mẫu và nhập Tên, mã nhóm sản phẩm theo định dạng của

file mẫu vừa down về

B4: Chọn tập tin => Chọn file mẫu nhập nhóm sản phẩm vừa điền ở B3 =>

Chọn Lưu lại

Trang 35

B2: Chọn Thêm mới => điền đầy đủ các thông tin sản phẩm tại bảng Thêm

mới, nhập các thông tin: tên sản phẩm,nhóm sản phẩm, giá nhập, giá bán

lẻ, giá bán sỉ

Ngoài ra bạn có thể tải ảnh của sản phẩm đó lên giao diện màn hình bằng

cách vào image not availble

=> Chọn Lưu lại để hoàn tất

Lưu ý: Không được nhập các ký tự sau ở phần tên sản phẩm: < ! ; \ ‘ [ ] { } /

Trang 36

Page 36 of 83

Cách 2: Thêm mới nhóm sản phẩm bằng file excel ( sử dụng trong trường

hợp bạn thêm sản phẩm với số lượng lớn)

B1: Vào Thiết lập => Chọn Sản phẩm

B2: Chọn Import Excel, Download file mẫu về và nhập các thông tin tương

ứng theo hướng dẫn của file

Lưu ý: Tại cột trạng thái để 1 là Đang sử dụng; để 0 là không sử dụng

Trang 37

Page 37 of 83

B3: Chọn File import vừa nhập thông tin sản phẩm ở Bước2 => Chọn

import,

Màn hình sẽ hiển thị bảng kết quả import sản phẩm từ file excel cho

biết số lượng import thành công và thất bại

Trong quá trình import có những mã sản phẩm thất bại, bạn có thể

download danh sách thất bại về để xem nguyên nhân tại sao dẫn đến import

bị thất bại

Trang 38

Page 38 of 83

4 Thiết lập tem sản phẩm

Giúp tùy chỉnh thiết kế tem sản phẩm, địa điểm có thể chọn các thông

số hiển thị trên tem (tên công ty/ nhãn hàng, tên sản phẩm, giá)

(Tham khảo thêm mục In tem sản phẩm)

B1: Vào Thiết lập => Chọn Thiết lập tem sản phẩm

B2: Tại màn hình hiển thị bảng thiết lập tem sản phẩm, tích chọn nếu

Trang 39

B1: Vào Thiết lập => Chọn In tem sản phẩm

B2: Tìm kiếm theo mã sản phẩm, tên sản phẩm hoặc chọn Xem để thiết lập

tất cả -> Chọn Thiết lập

Trang 40

Page 40 of 83 B3: Chọn Thiết lập, tại bảng Thiết lập thông số in tem sản phẩm nhập

các thông số bạn muốn trên tem sản phẩm => Chọn Lưu

Ngày đăng: 22/11/2016, 03:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w