b Một số dạng đột biến gen ở người: Người bị bệnh bạch tạng Người bị bệnh bạch tạng... Hoàn thành bảng sau Bảng 1Đối tượng quan sát Hình dạng gốc bình thường Hình dạng bị đột biến Cây
Trang 1TIẾT 29: TH C HÀNH Ự
NHẬN BIẾT MỘT VÀI
DẠNG ĐỘT BIẾN
Trang 21 Nhận biết một vài dạng đột biến gen
Hãy quan sát, phân tích các hình ảnh sau Thảo luận nhĩm để nêu điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột
biến với cơ thể bình thường.
Cây thuốc bỏng bình
th ngườ
Cây thuốc bỏng b đ t bi n genị ộ ế
a) Một số dạng đột biến gen thực vật:
Trang 3Ruộng lúa bình th ngườ Ruộng lúa b đ t bi n genị ộ ế
Trang 4b) Một số dạng đột biến gen ở người:
Người bị bệnh
bạch tạng
Người bị bệnh
bạch tạng
Trang 5c) Một số dạng đột biến gen động vật:
Trang 6Hoàn thành bảng sau (Bảng 1)
Đối tượng quan sát Hình dạng gốc (bình thường) Hình dạng bị đột biến
Cây thuốc bỏng
Cây lúa
Người
Lợn
Rắn
Chĩ
Vịt
Gà
Dê
Cơng
Trang 72 Nhận biết một vài dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
- Nêu các dạng đột biến cấu trúc NST?
Cho biết sự khác nhau trong cấu trúc của 2 bộ NST trên?
Cho biết sự khác nhau trong cấu trúc của 2 bộ NST trên? Hội chứng mèo kêu
Trang 8Bộ NST của người bình thường Bộ NST của người bị bệnh
hồng cầu lưỡi liềm
Bộ NST của người bị bệnh
hồng cầu lưỡi liềm
Trang 9Ruồi giấm bình thường
Ruồi giấm đột biến cấu trúc NST Ruồi giấm có 2 đoạn
NST 16A Ruồi giấm có 3 đoạn NST 16A
Trang 102 Nhận biết một vài dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Hãy quan sát các hình ảnh sau Thảo luận nhóm để nêu điểm khác nhau giữa cơ thể bị đột biến với cơ thể bình thường.
Bộ NST của người bị Đao
Trang 11Bệnh nhân Tơcnơ
Bộ NST của người bị Tơcnơ
Tật hở môi hàm Tật 6 ngón tay
Trang 12Dưa hấu tứ bội
Dưa hấu tứ bội Cam tam bội
Trang 13Hồn thành bảng sau (Bảng 2)
Đối tượng quan sát Hình dạng gốc
(Bình thường) Hình dạng bị đột biến
- Hội chứng mèo
kêu
- Bệnh hồng cầu
lưỡi liềm
- Ruồi giấm
- Bệnh nhân đao
- Bệnh nhân
Tơcnơ
-Tật hở môi hàm
-Tật 6 ngón tay
- Dưa hấu
- Cam
- Nho
Trang 14Hoàn thành bảng sau: (Bảng 3)
So sánh bộ NST của bị đột biến NST
Bộ NST người bị: Đặc điểm
Bệnh Đao
Bệnh Tơcnơ
Hội chứng mèo kêu
Bệnh hồng cầu lưỡi liềm
Trang 15Bài tập : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Đột biến gen gây ra các bệnh, tật di truyền nào ở người? a) Xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón, bạch tạng
b) Bàn chân nhiều ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn tay mất một số ngón
c) Hở môi hàm, bạch tạng, bàn chân dính ngón
d) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bạch tạng
Bài 2: Đột biến NST gây ra các bệnh, tật di truyền nào ở người? a) Hở môi hàm, bạch tạng, bàn chân nhiều ngón.
b) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bạch tạng
c) Bệnh Đao, bệnh Tớcnơ, bàn tay nhiều ngón
d) Cả a, b , c
Trang 16Bài tập : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Bài 3: Bệnh Đao có đặc điểm:
a) Lùn, mắt hơi sâu và một mí, môi hở
b) Má phệ, miệng hơi há, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển
c) Chân 6 ngón, toàn thân trắng toát, má phệ
d) Má phệ, miệng hơi há, mắt hơi sâu và một mí, lưỡi hơi thè ra ngoài
Trang 17Hướng dẫn tự học:
1) Bài vừa học :
-Ôn lại kiến thức về đột biến gen, đột biến NST
-Phân biệt các dạng đột biến
-Hoàn thành các bảng 1, 2,3
2) Bài sắp học :
Chuẩn bị bài : “phương pháp nghiên cứu di truyền ở người”