Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng... Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng C.. Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng C
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU
Mã môn học: DT1305 Số tín chỉ: 3
Số chương: 07 Tổng số câu hỏi: 265
CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
Mức 1:
Câu 1: Tín hiệu tương tự là:
Tín hiệu liên tục có hàm là liên tục
A Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục B Hàm của tín hiệu liên tục là không liên tục
C Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc D Hàm của tín hiệu lượng tử
[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 2: Tín hiệu lượng tử là:
A Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc B Hàm của tín hiệu liên tục là không liên tục
C Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục D Hàm của tín hiệu tương tự
[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 3: Tín hiệu lấy mẫu là:
A Hàm của tín hiệu rời rạc là liên tục B Hàm của tín hiệu rời rạc là không liên tục
C Hàm của tín hiệu rời rạc là rời rạc D Hàm của tín hiệu số
[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 4: Tín hiệu số là:
A Hàm của tín hiệu rời rạc là rời rạc B Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục
C Hàm của tín hiệu rời rạc là liên tục D Hàm của tín hiệu lấy mẫu
[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 5 : Tín hiệu x(t) trong hình là :
Trang 2A Tín hiệu tương tự B Tín hiệu lượng tử.
C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 6 : Tín hiệu x(t) trong hình là :
A Tín hiệu lượng tử B Tín hiệu tương tự
C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 7 : Tín hiệu x(t) trong hình là :
A Tín hiệu lấy mẫu B Tín hiệu lượng tử
C Tín hiệu tương tự D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Trang 3Câu 8 : Tín hiệu x(t) trong hình là :
A Tín hiệu rời rạc B Tín hiệu tương tự
C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu lượng tử
[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 9: DAC là bộ chuyển đổi:
A Tín hiệu số thành tín hiệu tương tự B Tín hiệu tương tự thành tín hiệu tương tự
C Tín hiệu số thành tín hiệu số D Tín hiệu tương tự thành tín hiệu số.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 10: ADC là bộ chuyển đổi:
A Tín hiệu tương tự thành tín hiệu số B Tín hiệu tương tự thành tín hiệu tương tự
C Tín hiệu số thành tín hiệu số D Tín hiệu số thành tín hiệu tương tự.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]
Trang 4Câu 12: Cho tín hiệu s(t) qua hàm lược III(t), phổ tần của tín hiệu Sa(t) là:
Trang 8A x (n) = rect3(n) + rect2(n-2) B.x (n) = rect3(n) - rect2(n-2)
C.x (n) = rect3(n) * rect2(n-2) D.x (n) = rect3(n) / rect2(n-2)[<O A =`A` C=`C1` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 24: Xác định hàm x(n):
A x (n) = rect5(n) * rect3(n-4) B.x (n) = rect5(n) / rect3(n-4)
C.x (n) = rect5(n) + rect3(n-4) D.x (n) = rect5(n) - rect3(n-4)[<O A =`A` C=`C1` D=`0.2`>]
Trang 11Câu 33: Cho hàm x(k)=rect5(k) và hàm đáp ứng xung
Trang 12Câu 37: Cho hàm x(k)=rect5(k) và hàm đáp ứng xung
h(n)
Trang 13A h1(n): nhân quả và h2(n): không nhân quả B.h1(n): nhân quả và h2(n): nhân quả
C h1(n): không nhân quả và h2(n): nhân quả D Cả h1(n) và h2(n) đều không nhân quả[<O A =`A` C=`C1` D=`0.3`>]
Trang 14C y1(n): không ổn định và y2(n): ổn định D Cả y1(n) và y2(n) đều không ổn định
Trang 15CHƯƠNG 2: BIỂU DIỄN HỆ THỐNG VÀ TÍN HIỆU RỜI RẠC
Trang 17Câu 9: Biến đổi Z một phía của tín hiệu x (n)={e−0,5nn ≥0
0 n<0
A
0.5 0,5 1
Trang 19Câu 17: Xác định biến đổi Z của tín hiệu
n n
[<O A =`A` C=`C2` D=`0.2`>]
Trang 24Z Z
Trang 26A y1(n) và y2(n) đều nhân quả B.y1(n) nhân quả và y2(n) không nhân quả
C y1(n) không nhân quả và y2(n) nhân quả D y1(n) và y2(n) không nhân quả
[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]
[<br>]
Trang 27Câu 45: Cho hai hệ thống rời rạc y1(n)=2x(n)+x2(n) và y2(n)= x(n+1)+x(n)+x(n-1), xét tínhnhân quả của hệ thống:
A y1(n) nhân quả và y2(n) không nhân quả B.y1(n) và y2(n) đều nhân quả
C y1(n) không nhân quả và y2(n) nhân quả D y1(n) và y2(n) không nhân quả
[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]
[<br>]
Câu 46: Cho tín hiệu vào hệ thống x(n) = [0,3,2,1,0,1,2,3,0] như hình, tìm tín hiệu ra của hệthống y(n) = x(n-1):
A y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và trì hoãn một đơn vị ( unit delay)
B.y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và tới trước một đơn vị ( unit advance)
A y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và tới trước một đơn vị ( unit advance)
B.y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và trì hoãn một đơn vị ( unit delay)
C y(n)=[ 0,1,2,3,0,1,2,3,0]
D y(n)=[ 1,3,2,1,0,1,2,3,0]
[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]
[<br>]
Trang 28Câu 48: Cho tín hiệu vào hệ thống x(n) = [0,3,2,1,0,1,2,3,0] như hình, tìm tín hiệu ra của hệ
1( ) ( 1) ( ) ( 1)
Trang 31CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG RỜI RẠC
TRONG MIỀN TẦN SỐ LIÊN TỤC
Trang 32Câu 5: Cho phổ X e( j)có dạng: ( ) 2 sin 3
j j
[<br>]
Câu 9: Xác định X e( j)của tín hiệu x n( )(n1)
Trang 33j N
e
Trang 34Câu 15: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:
A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
Trang 35C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 16: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:
A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
[<br>]
A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
[<br>]
A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông dải lý tưởng
Trang 36C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số thông cao lý tưởng
C Bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số thông thấp lý tưởng
C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông cao lý tưởng
C Bộ lọc số thông thấp lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông thấp lý tưởng
C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]
[<br>]
Trang 40A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]
[<br>]
Câu 31: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:
A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]
[<br>]
Câu 32: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:
A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng
C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng
Trang 41[<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]
[<br>]
Câu 33: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:
A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông dải lý tưởng
C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]
[<br>]
Trang 42CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÍN HIỆU RỜI RẠC TRONG
0
( ) N ( ) e j k N n
sin1010
k k
A k
k k
Trang 43C
sin
22( ) 5
sin
55
k k
A k
k k
sin1010
k k
A k
k k
Trang 53[<O A =`A` C=`C4` D=`0.2`>]
[<br>]
Trang 54Câu 30: Cho dãy có chiều dài hữu hạn như hình,
Trang 56C 4
1 3
Trang 57Câu 39: Cho dãy không tuần hoàn có chiều dài hữu hạn N = 4 như hình,
Trang 60Câu 1: Bộ lọc FIR là bộ lọc có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn L h n ( )
Trang 61N N n
Trang 633sin
2
3 1sin
2
N N N N
2
3 1sin
2
N N N N
2
3 1sin
2
N N N N
Trang 64Câu 13: Cho biên độ của cửa sổ phổ có tỉ số giữa biên độ của đỉnh trung tâm và đỉnh thứ cấp đầu tiên , xác định tại N :
3sin
2
3 1sin
2
N N N N
Trang 67Câu 20: Cho biên độ của cửa sổ phổ có tỉ số giữa biên độ của đỉnh trung tâm và đỉnh thứ cấp đầu tiên đánh giá theo dB theo hiện tượng Gibbs _ G e d( j)
j d
N
N N n
Trang 69A
2
1w( )
N
N n
N
N N n
N
N n
N
N n
N
N N n
N
N n
Câu 27: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là :
[<O A =`A` C=`C5` D=`0.2`>]
[<br>]
Trang 70Câu 28: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là :
N
N n
N
N n
Trang 711 2
( )
N j
0
C j
Trang 72A Phương pháp lặp B Phương pháp của sổ
C Phương pháp lấy mẫu tần số D Câu A, B và C đều sai
j j
0W
1
p j
2
2 1
0
p j
j j
Trang 731
p j
2
2 1
0
p j
j j
0W
1
p j
2
2 1
0
p j
j j
Trang 74A
2
1 1
2
2 1
0
p j
0W
1
p j
Trang 75k k k
( )
M
r r r
N
k k k
( )
M r r r N
k k k
j j
j j
j
d H e de e
j
d H e de e
d H e de
Trang 772 1 1
1 1
( ) a( ) Z
s Z
Trang 78s s
T L
Câu 15: Đáp ứng biên độ gợn sóng ở dải thông và dải chắn được gọi là:
A Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 1 B Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 2
Trang 79C Bộ lọc tương tự Butterworth D Câu A, B và C đều sai
[<O A =`A` C=`C6` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 16: Đáp ứng biên độ giảm đơn điệu ở dải thông và gợn sóng dải chắn được gọi là:
A Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 2 B Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 1
C Bộ lọc tương tự Butterworth D Câu A, B và C đều sai
Trang 80Câu 19: Cho sơ đồ mạch số như hình, tìm hàm ngõ ra của bộ lọc số bằng phương pháp biến đổi
Trang 81A 2
1( )
2
s s
2
s s
2
s s
2
s s
Trang 82T L
T L
Trang 85A 4 B 3
[<O A =`A` C=`C6` D=`0.3`>]
[<br>]
Trang 86CHƯƠNG 7: CẤU TRÚC CỦA CÁC BỘ LỌC SỐ
Trang 87A B
[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 5: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc B Cấu trúc trực tiếp chuyển vị
C Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng D Câu A , B và C đều sai
[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]
[<br>]
Câu 6: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuyển vị B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc
C Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng D Câu A , B và C đều sai
[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]
[<br>]
Trang 88Mức 2
Câu 7: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc
C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Câu A , B và C đều sai
[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 8: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc
C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 9: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
Trang 89A Cấu trúc trực tiếp B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 10: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 11: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 12: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
Trang 90A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị biến dạng B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 13: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng tầng B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị biến dạng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 14: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng song song B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo
C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng
Trang 91[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 15: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng songsong
C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
[<br>]
Câu 16: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:
A Cấu trúc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng songsong
C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]
Trang 93A
2
1 ( )
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1 XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU_NGUYỄN QUỐC TRUNG_TẬP 1 ( chiếm 75%)
2 XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU_NGUYỄN QUỐC TRUNG_TẬP 2 ( chiếm 25%)
Vĩnh long, ngày 18 tháng 10 năm 2016Trưởng Khoa
Nguyễn Văn Minh
Giáo viên biên soạn
Mai Nhật Thiên
Trang 94PHIẾU TỔNG HỢP CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
SỐ TÍN CHỈ: 3
CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
Trang 95CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG RỜI
RẠC TRONG MIỀN TẦN SỐ LIÊN TỤC
Trang 96CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN
Trang 9732 A
CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP CÁC BỘ LỌC SỐ CÓ ĐÁP ỨNG
XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN ( FIR)
XUNG CHIỀU DÀI VÔ HẠN ( IIR )
Trang 98CHƯƠNG 7: CẤU TRÚC CỦA CÁC BỘ LỌC SỐ
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 10 năm 2016