1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án

98 456 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng... Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng C.. Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng C

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU

Mã môn học: DT1305 Số tín chỉ: 3

Số chương: 07 Tổng số câu hỏi: 265

CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC

Mức 1:

Câu 1: Tín hiệu tương tự là:

Tín hiệu liên tục có hàm là liên tục

A Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục B Hàm của tín hiệu liên tục là không liên tục

C Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc D Hàm của tín hiệu lượng tử

[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 2: Tín hiệu lượng tử là:

A Hàm của tín hiệu liên tục là rời rạc B Hàm của tín hiệu liên tục là không liên tục

C Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục D Hàm của tín hiệu tương tự

[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 3: Tín hiệu lấy mẫu là:

A Hàm của tín hiệu rời rạc là liên tục B Hàm của tín hiệu rời rạc là không liên tục

C Hàm của tín hiệu rời rạc là rời rạc D Hàm của tín hiệu số

[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 4: Tín hiệu số là:

A Hàm của tín hiệu rời rạc là rời rạc B Hàm của tín hiệu liên tục là liên tục

C Hàm của tín hiệu rời rạc là liên tục D Hàm của tín hiệu lấy mẫu

[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 5 : Tín hiệu x(t) trong hình là :

Trang 2

A Tín hiệu tương tự B Tín hiệu lượng tử.

C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 6 : Tín hiệu x(t) trong hình là :

A Tín hiệu lượng tử B Tín hiệu tương tự

C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 7 : Tín hiệu x(t) trong hình là :

A Tín hiệu lấy mẫu B Tín hiệu lượng tử

C Tín hiệu tương tự D Tín hiệu rời rạc.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Trang 3

Câu 8 : Tín hiệu x(t) trong hình là :

A Tín hiệu rời rạc B Tín hiệu tương tự

C Tín hiệu lấy mẫu D Tín hiệu lượng tử

[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 9: DAC là bộ chuyển đổi:

A Tín hiệu số thành tín hiệu tương tự B Tín hiệu tương tự thành tín hiệu tương tự

C Tín hiệu số thành tín hiệu số D Tín hiệu tương tự thành tín hiệu số.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 10: ADC là bộ chuyển đổi:

A Tín hiệu tương tự thành tín hiệu số B Tín hiệu tương tự thành tín hiệu tương tự

C Tín hiệu số thành tín hiệu số D Tín hiệu số thành tín hiệu tương tự.[<O A =`A` C=`C1` D=`0.1`>]

Trang 4

Câu 12: Cho tín hiệu s(t) qua hàm lược III(t), phổ tần của tín hiệu Sa(t) là:

Trang 8

A x (n) = rect3(n) + rect2(n-2) B.x (n) = rect3(n) - rect2(n-2)

C.x (n) = rect3(n) * rect2(n-2) D.x (n) = rect3(n) / rect2(n-2)[<O A =`A` C=`C1` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 24: Xác định hàm x(n):

A x (n) = rect5(n) * rect3(n-4) B.x (n) = rect5(n) / rect3(n-4)

C.x (n) = rect5(n) + rect3(n-4) D.x (n) = rect5(n) - rect3(n-4)[<O A =`A` C=`C1` D=`0.2`>]

Trang 11

Câu 33: Cho hàm x(k)=rect5(k) và hàm đáp ứng xung    

Trang 12

Câu 37: Cho hàm x(k)=rect5(k) và hàm đáp ứng xung    

h(n)

Trang 13

A h1(n): nhân quả và h2(n): không nhân quả B.h1(n): nhân quả và h2(n): nhân quả

C h1(n): không nhân quả và h2(n): nhân quả D Cả h1(n) và h2(n) đều không nhân quả[<O A =`A` C=`C1` D=`0.3`>]

Trang 14

C y1(n): không ổn định và y2(n): ổn định D Cả y1(n) và y2(n) đều không ổn định

Trang 15

CHƯƠNG 2: BIỂU DIỄN HỆ THỐNG VÀ TÍN HIỆU RỜI RẠC

Trang 17

Câu 9: Biến đổi Z một phía của tín hiệu x (n)={e−0,5nn ≥0

0 n<0

A

0.5 0,5 1

Trang 19

Câu 17: Xác định biến đổi Z của tín hiệu

n n

[<O A =`A` C=`C2` D=`0.2`>]

Trang 24

Z Z

Trang 26

A y1(n) và y2(n) đều nhân quả B.y1(n) nhân quả và y2(n) không nhân quả

C y1(n) không nhân quả và y2(n) nhân quả D y1(n) và y2(n) không nhân quả

[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]

[<br>]

Trang 27

Câu 45: Cho hai hệ thống rời rạc y1(n)=2x(n)+x2(n) và y2(n)= x(n+1)+x(n)+x(n-1), xét tínhnhân quả của hệ thống:

A y1(n) nhân quả và y2(n) không nhân quả B.y1(n) và y2(n) đều nhân quả

C y1(n) không nhân quả và y2(n) nhân quả D y1(n) và y2(n) không nhân quả

[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]

[<br>]

Câu 46: Cho tín hiệu vào hệ thống x(n) = [0,3,2,1,0,1,2,3,0] như hình, tìm tín hiệu ra của hệthống y(n) = x(n-1):

A y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và trì hoãn một đơn vị ( unit delay)

B.y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và tới trước một đơn vị ( unit advance)

A y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và tới trước một đơn vị ( unit advance)

B.y(n)=[0,3,2,1,0,1,2,3,0] và trì hoãn một đơn vị ( unit delay)

C y(n)=[ 0,1,2,3,0,1,2,3,0]

D y(n)=[ 1,3,2,1,0,1,2,3,0]

[<O A =`A` C=`C2` D=`0.3`>]

[<br>]

Trang 28

Câu 48: Cho tín hiệu vào hệ thống x(n) = [0,3,2,1,0,1,2,3,0] như hình, tìm tín hiệu ra của hệ

1( ) ( 1) ( ) ( 1)

Trang 31

CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG RỜI RẠC

TRONG MIỀN TẦN SỐ LIÊN TỤC

Trang 32

Câu 5: Cho phổ X e( j)có dạng: ( ) 2 sin 3

j j

[<br>]

Câu 9: Xác định X e( j)của tín hiệu x n( )(n1)

Trang 33

j N

e

Trang 34

Câu 15: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:

A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

Trang 35

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 16: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:

A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

[<br>]

A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

[<br>]

A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông dải lý tưởng

Trang 36

C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số thông cao lý tưởng

C Bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số thông thấp lý tưởng

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông cao lý tưởng

C Bộ lọc số thông thấp lý tưởng D Bộ lọc số chắn dải lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông thấp lý tưởng

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.2`>]

[<br>]

Trang 40

A Bộ lọc số thông thấp lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông cao lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]

[<br>]

Câu 31: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:

A Bộ lọc số thông cao lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

C bộ lọc số thông dải lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]

[<br>]

Câu 32: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:

A Bộ lọc số thông dải lý tưởng B.Bộ lọc số chắn dải lý tưởng

C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng

Trang 41

[<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]

[<br>]

Câu 33: Đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc:

A Bộ lọc số chắn dải lý tưởng B.Bộ lọc số thông dải lý tưởng

C bộ lọc số thông cao lý tưởng D Bộ lọc số thông thấp lý tưởng [<O A =`A` C=`C3` D=`0.3`>]

[<br>]

Trang 42

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÍN HIỆU RỜI RẠC TRONG

0

( ) N ( ) e j k N n

sin1010

k k

A k

k k

Trang 43

C

sin

22( ) 5

sin

55

k k

A k

k k

sin1010

k k

A k

k k

Trang 53

[<O A =`A` C=`C4` D=`0.2`>]

[<br>]

Trang 54

Câu 30: Cho dãy có chiều dài hữu hạn như hình,

Trang 56

C  4

1 3

Trang 57

Câu 39: Cho dãy không tuần hoàn có chiều dài hữu hạn N = 4 như hình,

Trang 60

Câu 1: Bộ lọc FIR là bộ lọc có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn L h n ( )

Trang 61

N N n

Trang 63

3sin

2

3 1sin

2

N N N N

2

3 1sin

2

N N N N

2

3 1sin

2

N N N N

Trang 64

Câu 13: Cho biên độ của cửa sổ phổ có tỉ số giữa biên độ của đỉnh trung tâm và đỉnh thứ cấp đầu tiên , xác định  tại N  :

3sin

2

3 1sin

2

N N N N

Trang 67

Câu 20: Cho biên độ của cửa sổ phổ có tỉ số giữa biên độ của đỉnh trung tâm và đỉnh thứ cấp đầu tiên đánh giá theo dB theo hiện tượng Gibbs _ G e d( j)

j d

N

N N n

Trang 69

A  

2

1w( )

N

N n

N

N N n

N

N n

N

N n

N

N N n

N

N n

Câu 27: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là :

[<O A =`A` C=`C5` D=`0.2`>]

[<br>]

Trang 70

Câu 28: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là :

N

N n

N

N n

Trang 71

1 2

( )

N j

0

C j

Trang 72

A Phương pháp lặp B Phương pháp của sổ

C Phương pháp lấy mẫu tần số D Câu A, B và C đều sai

j j

0W

1

p j

2

2 1

0

p j

j j

Trang 73

1

p j

2

2 1

0

p j

j j

0W

1

p j

2

2 1

0

p j

j j

Trang 74

A

 

2

1 1

2

2 1

0

p j

0W

1

p j

Trang 75

k k k

( )

M

r r r

N

k k k

( )

M r r r N

k k k

j j

j j

j

d H e de e

j

d H e de e

d H e de

Trang 77

2 1 1

1 1

( ) a( ) Z

s Z

Trang 78

s s

T L

Câu 15: Đáp ứng biên độ gợn sóng ở dải thông và dải chắn được gọi là:

A Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 1 B Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 2

Trang 79

C Bộ lọc tương tự Butterworth D Câu A, B và C đều sai

[<O A =`A` C=`C6` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 16: Đáp ứng biên độ giảm đơn điệu ở dải thông và gợn sóng dải chắn được gọi là:

A Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 2 B Bộ lọc tương tự Chebyshev loại 1

C Bộ lọc tương tự Butterworth D Câu A, B và C đều sai

Trang 80

Câu 19: Cho sơ đồ mạch số như hình, tìm hàm ngõ ra của bộ lọc số bằng phương pháp biến đổi

Trang 81

A 2

1( )

2

s s

2

s s

2

s s

2

s s

Trang 82

T L

T L

Trang 85

A 4 B 3

[<O A =`A` C=`C6` D=`0.3`>]

[<br>]

Trang 86

CHƯƠNG 7: CẤU TRÚC CỦA CÁC BỘ LỌC SỐ

Trang 87

A B

[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 5: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc B Cấu trúc trực tiếp chuyển vị

C Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng D Câu A , B và C đều sai

[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]

[<br>]

Câu 6: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuyển vị B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc

C Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng D Câu A , B và C đều sai

[<O A =`A` C=`C7` D=`0.1`>]

[<br>]

Trang 88

Mức 2

Câu 7: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc

C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Câu A , B và C đều sai

[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 8: Cho cấu trúc của bộ lọc số FIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc

C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 9: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

Trang 89

A Cấu trúc trực tiếp B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 10: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 11: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 12: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

Trang 90

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị biến dạng B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 13: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng tầng B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị biến dạng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 14: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng song song B Cấu trúc chuẩn tắc dạng mắt cáo

C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng

Trang 91

[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 15: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng songsong

C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

[<br>]

Câu 16: Cho cấu trúc của bộ lọc số IIR như hình, xác định đây là:

A Cấu trúc dạng mắt cáo B Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc dạng songsong

C Cấu trúc trực tiếp chuẩn tắc chuyển vị D Cấu trúc chuẩn tắc chuyển vị dạng tầng[<O A =`A` C=`C7` D=`0.2`>]

Trang 93

A    

2

1 ( )

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

1 XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU_NGUYỄN QUỐC TRUNG_TẬP 1 ( chiếm 75%)

2 XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU_NGUYỄN QUỐC TRUNG_TẬP 2 ( chiếm 25%)

Vĩnh long, ngày 18 tháng 10 năm 2016Trưởng Khoa

Nguyễn Văn Minh

Giáo viên biên soạn

Mai Nhật Thiên

Trang 94

PHIẾU TỔNG HỢP CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

SỐ TÍN CHỈ: 3

CHƯƠNG 1: TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC

Trang 95

CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG RỜI

RẠC TRONG MIỀN TẦN SỐ LIÊN TỤC

Trang 96

CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN

Trang 97

32 A

CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP CÁC BỘ LỌC SỐ CÓ ĐÁP ỨNG

XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN ( FIR)

XUNG CHIỀU DÀI VÔ HẠN ( IIR )

Trang 98

CHƯƠNG 7: CẤU TRÚC CỦA CÁC BỘ LỌC SỐ

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 10 năm 2016

Ngày đăng: 21/11/2016, 19:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Đồ thị của dãy xung đơn vị ( Dirac delta function): - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 19: Đồ thị của dãy xung đơn vị ( Dirac delta function): (Trang 5)
Câu 20: Đồ thị của dãy bước đơn vị ( step function): - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 20: Đồ thị của dãy bước đơn vị ( step function): (Trang 6)
Câu 22: Đồ thị của dãy dốc đơn vị ( ramp function): - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 22: Đồ thị của dãy dốc đơn vị ( ramp function): (Trang 7)
Câu 15: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc: - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 15: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc: (Trang 34)
Câu 16: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc: - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 16: Đồ thị đáp ứng xung như hình, xác định đáp ứng này của bộ lọc: (Trang 34)
Câu 27: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là : - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 27: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là : (Trang 68)
Câu 28: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là : - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 28: Đồ thị sau đây biểu diễn cho của sổ có N=9 là : (Trang 69)
Câu 29: Đồ thị đáp ứng biên độ của Bộ lọc Chebyshev loại 1 có bậc n bằng - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 29: Đồ thị đáp ứng biên độ của Bộ lọc Chebyshev loại 1 có bậc n bằng (Trang 82)
Câu 32: Đồ thị đáp ứng biên độ của Bộ lọc Chebyshev loại 2 có bậc n bằng - Xử lí số tín hiệu Trắc nghiệm Có đáp án
u 32: Đồ thị đáp ứng biên độ của Bộ lọc Chebyshev loại 2 có bậc n bằng (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w