• Làm việc với âm thanh, video • Các công cụ tương tác mức Slide • Tạo hiệu ứng Animation với đối tượng trên Slide • Giới thiệu trang phần mềm giáo dục trực tuyến Cùng học • Giới thiệu
Trang 1Nội dung chính
1 Thế nào là bài giảng, giáo án điện tử & elearning
2 Mô hình Slide Show và trình diễn bài giảng điện tử
3 Làm việc với âm thanh, video
4 Các công cụ tương tác và Animation trên Slide
5 Công cụ capture hình ảnh, âm thanh, video từ màn hình Công
cụ thu âm trực tiếp
6 Công cụ thiết kế, biên soạn, điều chỉnh Video.
7 Thiết kế bài giảng elearning bằng Adobe Presenter.
8 Giới thiệu trang Tiểu học, THCS, THPT trên Cùng học Liên kết
các bài luyện từ Cùng học vào Slide.
9 Thiết kế nhanh video từ Youtube.
10 Thiết lập trang bài giảng video riêng trên Youtube.
Trang 2Học viên cần chuẩn bị
• Cài đặt bộ MS Office 2003/2007/2010
• (Có thể cài đặt Libre Office thay thế)
• Cài đặt sẵn các phần mềm công cụ sau:
Trang 3Bài tập thực hành chính
• Mỗi GV, nhóm GV cần làm 1 bài giảng hoàn chỉnh, bằng PowerPoint hoặc video, theo 1 chủ đề cho trước (tự chọn hoặc được giao), sau đó sẽ trình bày lại bài giảng này trong khoảng 5-10 phút
• Nếu là Slide PPT thì cần có các tương tác, có âm thanh và video kèm theo
• Nếu là video thì cần có thuyết minh đầy đủ
• Có thể trình diễn phần mềm khác kèm theo
Trang 4Phần 1
• Thế nào là bài giảng, giáo án điện tử & elearning
• Mô hình Slide Show và trình diễn bài giảng điện tử.
• Làm việc với âm thanh, video
• Các công cụ tương tác mức Slide
• Tạo hiệu ứng Animation với đối tượng trên Slide
• Giới thiệu trang phần mềm giáo dục trực tuyến Cùng học
• Giới thiệu trang Tiểu học, THCS, THPT trên Cùng học Liên kết các bài luyện từ Cùng học vào Slide.
• Thực hành: thiết lập các slide bài giảng đơn giản sử dụng các công cụ đã học.
Trang 5• Tải video từ Youtube.
• Công cụ thu âm trực tiếp
• Giới thiệu các công cụ dành cho các cấp học trên Cùng học.
• Chụp hình, thu âm, quay phim trên điện thoại di động và
chuyển lên máy tính.
• Sử dụng các không gian đám mây: Google Drive, MS OneDrive, DropBox
• Thực hành.
Trang 6Phần 3
• Movie Maker: Công cụ thiết kế, biên soạn, điều chỉnh Video đơn giản Vai trò của Video như một bài giảng elearning.
• Tổng quan mô hình 4 lớp của Video
• Làm việc với lớp Video tĩnh và Clips động.
• Làm việc với lời thoại Thu âm trực tiếp lời thoại.
• Làm việc với nhạc nền.
• Làm việc với phụ đề.
• Hoàn thiện: Thiết lập Tiêu đề và thông tin bản quyền Video.
• Thực hành kiến tạo các Video hoàn chỉnh.
Trang 7Phần 4
• Thiết lập trang bài giảng video riêng trên Youtube.
• Thiết kế nhanh video trực tiếp trên Youtube.
• Giới thiệu các công cụ làm việc với iQB.net trên Cùng học.
• Giới thiệu iCloudTest trên Cùng học
• Thực hành 1: thiết kế 1 bài giảng điện tử hoàn chỉnh có đầy đủ các yếu tố:
– Âm thanh
– Video
– Các hiệu ứng tương tác và animation.
• Thực hành 2: Thiết kế 1 video bài giảng hoàn chỉnh.
• Trình bày các kết quả đã làm.
Trang 8Part 1
Trang 9Thế nào là bài giảng, giáo án điện
tử
Trang 10Một số hiểu sai lệch về bài giảng, giáo án điện tử
• Bài giảng điện tử = Slide PowerPoint
• Soạn giáo án, giảng bài hoàn toàn bằng máy tính và dạy ngay trên máy tính.
• Muốn nhúng tất cả mọi thứ vào Slide PowerPoint.
• Hiểu elearning = chuyển dữ liệu lên Internet hoặc
Trang 11Bài giảng, giáo án
Dàn ý, nội dung
kiến thức giảng dạy
Phương tiện, thiết bị dạy học
Dàn bài soạn trên
PowerPoint
Phần mềm
hỗ trợ giảng dạy
Trang 12Bài giảng / giáo án điện tử là gì?
Bài giảng hay giáo án điện tử là bài giảng, giáo án bình thường, nhưng được chuẩn
bị, thực hiện hoặc trình bày có sự trợ giúp của máy tính hay các thiết bị CNTT khác
Trang 13Mô hình giảng dạy
Trang 144 mức soạn giáo án, bài giảng điện tử
Trang 15Thiết kế bài giảng điện tử (I):
sử dụng phần mềm độc lập với giáo án
• Giáo viên thiết kế bài giảng bình thường (trên
giấy) Khi giảng bài có kết hợp sử dụng trên phần mềm trình diễn như 1 phần bổ sung và độc lập
hoàn toàn với giáo án
– GV cần tìm hiểu kỹ phần mềm.
– GV sử dụng phần mềm để lấy tư liệu đưa vào bài
giảng
– GV kết hợp trình diễn, demo m ột số chức năng của
phần mềm nh ư một bổ sung thêm trong quá trình
giảng dạy học sinh.
Trang 16Thiết kế bài giảng điện tử (II):
trong bài giảng đưa vào 1 số hoạt động dạy trên máy tính
như một nội dung bắt buộc
• Giáo viên thiết kế bài giảng, trong đó vạch rõ
phần nào cần dạy và vẽ trên bảng, phần nào cần trình bày trên phần mềm Thời lượng trình diễn
trên máy tính có thể bất kz
– GV hiểu rõ các tính năng của phần mềm.
– Việc trình diễn các bài học, hướng dẫn HS, làm bài
mẫu dựa vào phần mềm được GV chuẩn bị trước và đưa vào bài giảng như một nội dung bắt buộc.
Trang 17Thiết kế bài giảng điện tử (III):
đa số các nội dung được trình bày trên máy tính
• Giáo viên chuẩn bị bài giảng bình thường nhưng đa
số hầu hết các hoạt động được thực hiện và trình
diễn trên máy tính bằng phần mềm
– GV kết hợp giảng bài bằng bảng đen và trình diễn bằng phần mềm.
– Nội dung bài giảng đã được lên kế hoạch từ trước v à chuẩn bị kỹ lưỡng.
– Đa số thời gian sẽ trình bày bằng máy tính và phần mềm.
Trang 18Thiết kế bài giảng điện tử (IV):
nội dung bài giảng trình bày bằng PowerPoint / Impress
• Giáo viên chuẩn bị nội dung chi tiết bài bằng
PowerPoint hoặc pm trình chiếu tương tự Trong
quá trình giảng dạy có sử dụng phần mềm để demo, trình diễn hỗ trợ thêm cho phần dạy chính Đây là mức khó nhất của bài giảng, giáo án điện tử
– N ội dung chi tiết bài giảng được chuẩn bị và thể hiện
trên PowerPoint hoặc pm tương đương
– GV kết hợp giảng bài bằng bảng đen, trình diễn
PowerPoint và trình diễn bằng phần mềm.
Trang 19Bài giảng điện tử Bài giảng elearning
Trang 20Bài giảng điện tử <> Bài giảng
elearning?
• Bài giảng điện tử là 1
bài giảng, giáo án, đề
cương giảng dạy có sự
trợ giúp của CNTT, được
dùng trực tiếp trên lớp
học hoặc thông qua
mạng Internet GV trực
tiếp giảng bài.
• Bài giảng elearning là bài giảng được thiết lập
để có thể cho phép HS
tự học, tự làm bài tập
GV có thể có mặt hoặc vắng mặt trong quá
trình dạy này
Trang 21Bài giảng điện tử
Bài giảng elearning
• Môi trường Web –HTML
• Video
• Youtube
• Các phần mềm chuyên nghiệp về elearning, sử dụng chuẩn SCORM
Trang 22Slide Show và trình diễn bài
giảng, giáo án điện tử
Trang 23Slide, Slide Show
PowerPoint file = Một tập hợp các slides Mỗi slide có thể chứa chữ, hình ảnh, đồ họa, bảng biểu, biểu đồ và rất nhiều thứ khác nữa.
Trang 24Slide Show
Slide Show – trình diễn nội dung slide trên Màn hình máy tính
Trong quá trình trình diễn có thể thực hiện nhiều tính năng
Hỗ trợ giảng dạy và truyền đạt kiến thức như tương tác, Nút điều khiển, mô phỏng, các hiệu ứng chuyển động,
Âm thanh….
Trang 252 qui trình chính cần học
1 Biên soạn bài giảng trên Slide
2 Chuẩn bị và trình diễn Slide Show
Trang 26Các mô hình slide chuẩn
Trang 27Các dạng slide chuẩn
Title Title
SubTitle
Các đoạn văn bản chính
Trang 28Title – tên chính của slide
• Văn bản chính thức, mức 1
– Văn bản chính thức, mức 2
• Văn bản chính thức, mức 3
– Văn bản chính thức, mức 4 – ………
Trang 29• Các chú ý khác
• Ôn luyện
• Bài tập về nhà
Trang 30Master Slide
• Master Slide qui định khuôn dạng chữ của mọi slide chuẩn bao gồm: Title, Subtitle và Các đoạn văn bản chính (mọi mức).
• Về nguyên tắc, mỗi kiểu layout của slide sẽ tương ứng với 1 Master Slide
• Nên chỉ sử dụng 1 hoặc 2 Master Slide chính.
Trang 31Handout: công cụ in slides
Trang 32Công cụ handout là gì?
• Handout Master là công cụ cho phép tạo
khuôn trang in của tệp PowerPoint hiện thời
• Phần mềm cho phép in theo các lựa chọn mỗi trang có 1, 2, 3, 4, 6, 9 slides hoặc outline
• Công việc tạo khuôn trang in bao gồm tất cả các công việc xử l{ thông tin trên trang in này
Trang 33Thế nào là 1 bài giảng bài bản
• Không có bất kz một chuẩn chung nào cho mô hình bài giảng viết trên PowerPoint
• Một số chú {:
– Nên sử dụng tối đa các Text Objects chuẩn hệ
thống.
– Nên kết hợp sử dụng các công cụ tương tác,
animation nhưng không lạm dụng.
– Nên kết hợp nhiều kiểu dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video.
Trang 34Làm việc với âm thanh, video
Trang 35Làm việc với video & âm thanh
Có 2 cách làm việc với âm thanh và video:
Cách 1: chèn trực tiếp vào slide Lệnh Insert
video (movies) & sounds Cho phép thu âm
trực tiếp
Cách 2: tạo nút lệnh liên kết với tệp video và âmthanh ngoài
Trang 36Cách 1: Chèn, nhúng (insert) video & âm thanh
vào bên trong 1 Slide
Cách này sẽ nhúng toàn bộ tệp video / âm thanh
vào trong tệp PowerPoint
- Sau khi chèn thì không cần có tệp video / âm
thanh ngoài nữa và vẫn chạy bình thường
- Kích thước tệp PowerPoint sẽ lớn
- Cho phép thu âm trực tiếp và nhúng vào Slide
Trang 37Cách 2: Liên kết 1 đối tượng trên Slide với 1 tệp
video hoặc âm thành ngoài
Với cách này, khi bấm nút lệnh, hệ thống sẽ khởi động qui trình chạy tự động tệp video / âm thanh bằng phần mềm hệ thống
- Tệp PowerPoint sẽ không bị phình lớn ra
- Liên kết với tệp ngoài có thể bị phá vỡ khi sao chép,
di chuyển tệp
- Chạy video / âm thanh ngoài có thể bị trục trặc do
hệ thống có lỗi
Trang 40Các công cụ tạo tương trên Slide
1 Tương tác mức Slide
2 Công cụ Animation trên Objects
3 Animation tuần tự
Trang 411 Các công cụ tương tác mức
Slide
Trang 42Một số tương tác chính
1 Chuyển đến 1 slide khác
2 Phát ra âm thanh hay tiếng động / hoặc tắt
âm thanh
3 Nút Link đến 1 trang Web
4 Nút Link đến 1 phần mềm hoặc dữ liệu
Trang 43Tương tác chuyển đến Slide
• Tạo Hình / Box
• Chọn hình / box > Hyperlink hoặc Action
• Với Action: Hyperlink To Slides… Chọnslide muốn chuyển đến
• Với Hyperlink: place in this document Chọnslide muốn chuyển đến
• Nhấn nút OK
Trang 44Gán lệnh chuyển slide cho đối
tượng
Hộp hội thoại ACTION SETTING
Hộp hội thoại HYPERLINK
Trang 45Ứng dụng thực tế của tương tác
• Chuyển nhanh đến một slide định trước
• Chuyển qua lại giữa các slide trong một tệp
hoặc trong nhiều tệp Power Point khác nhau
• Link đến một tệp ngoài (sẽ nói đến trong phần sau)
Trang 47Ví dụ: kiểm tra trắc nghiệm đơn giản
Câu hỏi trắc nghiệm:
A <sai>
B <đúng>
C <sai>
Bài tiếp theo
Trang 49SAI RỒI
Quay lại
Trang 50ĐÚNG RỒI
Quay lại
Trang 52SAI RỒI
Trang 53ĐÚNG RỒI
Trang 54Bài học tiếp theo
Trang 56Đúng rồi
Trang 57Sai rồi
Trang 58Tạo tương tác âm thanh
• Có nhiều cách liên kết âm thanh đã biết
– Chèn trực tiếp âm thanh vào Slide.
– Record trực tiếp âm thanh trên Slide
– Tạo nút lệnh, Text có liên kết file âm thanh ngoài
• Tạo nút lệnh, Text có hiệu ứng tương tác âmthanh
Trang 59Tạo nút có hiệu ứng âm thanh
Trang 60Màu vàng là màu nào?
Trang 61Hình này là gì?
Trang 62Hình nào màu đỏ?
Trang 64Hình nào màu vàng
Trang 65Sai rồi Đúng rồi
Trang 66Liên kết nút lệnh từ Slide với 1 trang Web và dữ liệu ngoài
Trang 67Kết nối với dữ liệu và phần mềm ngoài
• Liên kết nút lệnh với 1 trang Web
• Liên kết nút lệnh với file dữ liệu ngoài
• Gán chương trình trực tiếp cho một nút lệnh
• Với một số phần mềm đặc biệt có thể nhúng kết quả trực tiếp vào trang slide để chạy ngay trong Slide show (ví dụ Flash, Cabri, ….)
• Thực hiện độc lập Slide Show và Phần mềm
Trang 68Liên kết với 1 trang Web
http://cunghoc.vn/baihoc/258-
1423054384059-nhan-dang-so.html#baihoc
Trang 69Liên kết với trang Web
Trang 70Liên kết với file dữ liệu ngoài
Data
Trang 71Liên kết với tệp dữ liệu ngoài
• Cách 1:
– Chọn đối tượng Hyperlink Existing File or Web
page Chọn tệp trong khung cửa sổ Explorer OK.
• Cách 2:
– Chọn đối tượng Action Hyperlink to Other File
Chọn tệp trong khung cửa sổ Explorer OK.
Trang 72Gán nút lệnh với chương trình
Trang 73– Chọn đối tượng Action Run Program Browse
Chọn tệp trong khung cửa sổ Explorer OK.
Trang 74Cùng chơi nào
• Trò chơi: Nhận biết chữ cái
• Trò chơi 2: Tôi là ai?
Cùng học
Trang 753 Công cụ tạo Animation trên
Slide
Trang 76Công cụ tạo Animation
• Công cụ Custom Animation là một công cụ hay được dùng nhất trong PowerPoint dùng để kiến tạo các mô phỏng phục vụ bài giảng theo { đồ truyền đạt kiến
thức của giáo viên.
• PowerPoint có một tập hợp rất phong phú các công
cụ mô phỏng này
• Sử dụng tốt các công cụ này là nhiệm vụ của từng
giáo viên phục vụ thói quen, { đồ giảng dạy của riêng mình
Trang 77Chức năng Custom Animation
• Chức năng Custom Animation điều khiển thứ tự xuất hiện các đối tượng trên Slide (mặc định tất cả các đối tượng sẽ xuất hiện cùng 1 lúc).
• Thứ tự xuất hiện có thể đặt các tham số:
– Đồng thời; Cái này ngay sau cái kia; chi xuất hiện khi Click chuột; Xuất hiện sau xxxx thời gian.
• Với mỗi đối tượng, khi xuất hiện, có thể bổ sung các hiệu ứng xuất hiện để tạo Animationn.
• Mỗi lần xuất hiện có thể tạo ra 3 loại hiệu ứng:
– Hiệu ứng VÀO (Entrance, xuất hiện)
– Hiệu ứng THỂ HIỆN (Emphasis, nhấn mạnh)
– Hiệu ứng RA (Exit, mất đi)
• Cho phép dùng 1 đối tượng điều khiển đối tượng khác.
Trang 78Nguyên tắc thực hiện mô phỏng và
Trang 81Mô phỏng trên một đối tượng
Đối tượng
Xuất hiện
Xuất hiện thể hiện như thế nào?
Xuất hiện như
thế nào?
Sau khi xuất hiện sẽ như thế nào?
Hiệu ứng VÀO Hiệu ứng THỂ HIỆN Hiệu ứng RA
Trang 83Mô hình hiệu ứng animation
• Mỗi đối tượng có thể đặt nhiều hiệu ứng
• Thứ tự các hiệu ứng do người sử dụng qui
Trang 84Các hiệu ứng mô phỏng
Entrance Emphasis Exit
Trang 85Hiệu ứng VÀO (Entrance)
• Kiểu (tên) hiệu ứng
• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)
• Cách và thời gian xuất hiện
• Tốc độ xuất hiện
• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện
Trang 86Hiệu ứng THỂ HIỆN (Emphasis)
• Kiểu (tên) hiệu ứng
• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)
• Cách và thời gian xuất hiện
• Thời gian thực hiện hiệu ứng này
• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện
Trang 87Hiệu ứng RA (Exit)
• Kiểu (tên) hiệu ứng
• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)
• Cách và thời gian xuất hiện
• Tốc độ thực hiện hiệu ứng
• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện
Trang 89Việt Nam V
Trang 90A
Trang 91Bài tập
1 Mô tả một phép cộng 2 số theo hàng dọc
2 Cho một từ bao gồm nhiều chữ cái (ví dụ chữ
ch-ơ-i) Thực hiện việc làm cho từng (nhóm) chữ cái trong cụm từ này đổi màu, phóng to và sau đó trở
về trạng thái ban đầu
Trang 93356 15
+
1 7 3
Trang 948
Trang 95Hiệu ứng chuyển động theo
đường
Trang 96Hiệu ứng chuyển động theo đường
(Path)
• Hiệu ứng chuyển động có thể được bổ sung
bên cạnh 3 loại hiệu ứng đã nêu trên
• Hiệu ứng cho phép điều khiển 1 đối tượng
chuyển động theo 1 quĩ đạo đã vạch sẵn
Trang 97Hiệu ứng Chuyển động theo đường
• Kiểu (tên) hiệu ứng
• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối
tượng khác trên slide)
• Cách và thời gian xuất hiện
• Tốc độ xuất hiện
• Đường cong chuyển động
Trang 98Hiệu ứng Chuyển động theo đường
1 Chọn đối tượng
2 Cài đặt hiệu ứng Motion Path
3 Khởi tạo và hiệu chỉnh đường chuyển động
(Path Curve)
4 Kiểm tra kết quả
Trang 99Hình tròn
Chữ nhật
Hình vuông
Trang 100Ông mặt trời
Trang 102Hiệu ứng trigger với Animation
Trang 104Dùng nút lệnh điều khiển sự xuất
hiện của đối tượng khác
Khi kích hoạt tính năng Animation của đối tượng này, bổ sung vào thuộc tính Timing, hiệu ứng Trigger cho phép đối tượng này chỉ xuất hiện sau khi click lên 1 đối tượng khác
Trang 105Cách thiết lập Trigger cho hiệu ứng
• Thiết lập xong các hiệu ứng Animation như
bình thường
• Muốn tạo Triger cho hiệu ứng nào thì thực
hiện các bước sau:
– Chọn hiệu ứng.
– Tìm chọn Trigger
– Chọn đối tượng muốn làm cơ sở (nguồn) cho hiệu ứng trong danh sách.
Trang 108Kích vào đây
Trigger
Trang 111Một số Ví dụ mẫu
Trang 112Hướng dẫn cách viết phương trình phản ứng
CH 3 COO- là gốc axetat có hóa trị I H
Trang 113(l)
etyl axetat
Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra
etyl axetat (phản ứng este hóa)
Trang 114Tên một kim loại nhẹ tác dụng được với C2H5OH
Chất khí tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
Chất khí này chiếm 95%
khí thiên nhiên
Là chất khí làm hoa quả mau chín
Là hydrocacbon có liên kết
ba trong phân tử
Là nguyên tố có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ
Là tên gọi của một axit
hữu cơ
Trang 115Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất của ông cha ta gồm 4 câu,
có 4 chữ cái mở đầu là: N, N, T, T
Trang 116Là hydrocacbon có liên kết
ba trong phân tử
Là nguyên tố có mặt trong
mọi hợp chất hữu cơ
Là tên gọi của một dẫn xuất hiđrocacbon
I C L E