1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thi nâng ngạch chuyên viên một số câu hỏi tham khảo môn tin học

24 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 422,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là một phần mềm để tạo thư mục và các tập tin trên đĩa.. Để sao chép các tập tin hoặc các thư mục trong Windows Explorer, ta chọn tập tin hoặc Câu 19.. Trong Microsoft Word muốn đưa các

Trang 1

Trắc nghiệm phần: MS WINDOWS

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mình:

Câu 1 Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện:

a Click phải chuột  New  Folder

b Click phải chuột  New  Shortcut

c Trong Windows Explorer, chọn File  New  Folder

d Câu a và c đúng

Câu 2 Chức năng của RAM là:

a Bộ nhớ chỉ đọc

b Bộ xử lý trung tâm

c Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

d Chứa thông tin cấu hình Câu 3 1 GB (Gigabyte) = bao nhiêu MB (Megabyte)?

a 1024 MB b 1000 MB c 8 MB d 16MB Câu 4 Khi ta mở ổ đĩa C Để liệt kê các biểu tượng ở dạng chi tiết ta chọn:

a Windows/Detail

b View/Detail

c View/List

d View/Small Icon

Câu 5 Để bật đồng hồ hệ thống trên thanh TaskBar ta chọn:

a Kích phải chuột lên thanh TaskBar/Properties/Show Clock

b Kích phải chuột lên màn hình nền Show Clock

c My Computer/Control Panel/ Date/Time

d Start/Settings/Control Panel/Date/time

Câu 6 Để xem dung lượng ổ đĩa C ta chọn

a Mở My Computer/Kích phải chuột lên ổ đĩa C/ chọn Properties

b Kích phải chuột lên nền (Desktop) chon Properties

c Start/Settíng/Control Panel/System

d Kích phải chuột lên My Documnent/Properties

Câu 7 Chức năng của Windows Explorer:

a Dùng để duyệt các trang Web trên mạng Internet

b Dùng để duyệt các tập tin ẩn

c Dùng để tìm kiếm các thư mục và tập tin

d Dùng để duyệt các thư mục và tập tin bằng thanh duyệt Folder

Câu 8 MS Windows là gì?

a Là một phần mềm quản lý các thư mục và tập tin trên đĩa

b Là một trình soạn thảo văn bản

c Là một phần mềm để tạo thư mục và các tập tin trên đĩa

d Là một Hệ điều hành máy tính đa nhiệm giúp các chương trình của người sử dụng chạy được trên máy tính

Câu 9 Recycle bin là gì?

a Là một chương trình

b Là thư mục để chứa các tệp trên đĩa C:

c Là một cửa sổ chứa các tệp bị xóa trên USB

d Là một cửa sổ để tạm thời lưu giữ các tệp đã bị xoá trên đĩa cứng

Câu 10 Giả sử có một file Vidu.doc, muốn cài thuộc tính chỉ đọc ta thao tác như thế nào?

a Kích chuột phải vào biểu tượng tệp sau đó chọn copy

b Kích phải chuột vào biểu tượng tệp chọn Properties và kích Read only

Trang 2

c Mở tệp Vidu kích chọn file/open

d Kích chuột phải vào biểu tượng tệp sau đó chọn Send to

Câu 11 Để đưa một địa chỉ vào Favorites ta chọn:

a Favorites/open Favorites

b Favorites/add to Favorites

c Help

d Favorites/oganized Favorites Câu 12 Hệ điều hành Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự

động cài đặt cấu hình của các thiết bị bằng chức năng:

a Plug and Play

a Click phải chuột  Delete

b Click phải chuột  Rename

c Click trái chuột  F2

d Câu C và câu B đúng

Câu 16 Để chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện:

a Chọn Control Pannel  Date/Time

b Click phải vào đồng hồ ở thanh Taskbar, chọn Change Date and Time

c Chọn Control Pannel  Regional Options

d Cả 3 câu đều sai

Câu 17 Để sao chép các tập tin hoặc các thư mục trong Windows Explorer, ta chọn tập tin hoặc

Câu 19 Để chuyển giữa các ứng dụng đang thi hành trong Windows, ta thực hiện?

a Click vào các cửa sổ trên Desktop

b Click vào tên ứng dụng trên Taskbar

Trang 3

Câu 21 Trong Windows Explorer của Windows, muốn ẩn/hiện phần mở rộng của tập tin, ta

b Click right  Attribute

c Click right  Properties

b Đè Alt và Click chuột

c Đè Shift và Click chuột

d Cả 3 đều sai

Câu 25 Trong Windows muốn Install (cài đặt) lại bộ Font mới ta dùng lệnh:

a Start  Setting  Control Pannel  Font File  Install new font

b Start  Control Pannel  Font  Install new font

c Start  Control Pannel  Font

d Tất cả đều sai

Câu 26 Bạn hiểu B-Virus là gì ?

a Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B

b Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

Câu 27 Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a Chọn đối tượng, rồi chọn File – Copy

b Chọn đối tượng, rồi chọn File – Open

c Chọn đối tượng, rồi chọn File – Restore

d Chọn đối tượng, rồi chọn File - Move To Folder

Câu 29 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta

có thể sử dụng:

a My Computer, Windows Explorer

b My Computer, Recycle Bin

c Windows Explorer, Recycle Bin

d My Computer, My Network Places

Câu 30 Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa

hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím?

Trang 4

Câu 31 Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

a File – Search

b Windows – Search

c Start – Search

d Tools – Search

Câu 32 Trong Windows Explorer, để chọn các file hoặc folder liền kề nhau, ta thực hiện:

a Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c Nhấp chuột ở mục đầu, nhấn và giữ Shift, nhấp chuột ở mục cuối

d Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

Câu 35 Virus tin học là gì?

a Là một chương trình máy tính do con người tạo ra

b Có khả năng tự sao chép để lây lan

c Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học

Câu 37 Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a Tạo đường tắt để truy nhập nhanh

b Xóa một đối tượng được chọn tại màn

d Alt + Print Screen

Câu 39 Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown

máy?

a Alt+Esc

b Ctrl+Esc

c Ctrl+Alt+Esc

d Không câu nào đúng

Câu 40 Bạn hiểu Macro Virus là gì ?

a Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

b Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

d Tất cả đều đúng

Câu 41 Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì?

a Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

b Do chưa trả phí Internet

c Do Internet có tốc độ chậm

d Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

Trang 5

Câu 42 Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nhấp đúp chuột

Câu 43 Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

a File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c Start – Setting - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

Câu 44 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a Chia sẻ tài nguyên

Câu 46 Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?

a Lây nhiễm vào boot record

Trang 6

c Thời gian truy nhập để mở tệp tin

d Kích cỡ RAM (Random Access Memory)

Câu 54 Virus máy tính có khả năng:

a Xóa các tập tin trên đĩa CD

b Tự sao chép để lây nhiễm

c Lây lan qua màn hình

a *ay*.* b ?ay.* c *ay.* d ?ay?.*

Câu 57 Phát biểu nào dưới đây là sai:

a WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com

c Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

d Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

Câu 58 Modem là thiết bị dùng để:

a Ngăn chặn thông tin

b Chuyển đổi tín hiệu số của máy tính sang dạng tín hiệu tương tự để truyền được trên đường điện thoại

c Lưu trữ thông tin

d Kiểm tra thông tin

Câu 59 Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com Phát biểu nào

dưới đây là sai:

a Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Server của công ty Yahoo

b Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau

c Một người có thể đăng ký và tạo 2 tài khỏan khác nhau trên Yahoo.com

d Để mở thư trên Yahoo, chỉ cần máy tính có trình duyệt Web và kết nối Internet

Câu 60 Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm Hành động nên làm để bảo

vệ máy tính trước Virus:

a Mở tệp tin đính kèm để kiểm tra nội dung

b Chuyển tiếp thư này cho người quản trị mạng

c Kiểm tra virus tệp tin đính kèm trước khi tải về máy tính

d Tải tệp tin về đĩa cứng rồi mở tệp tin để kiểm tra

Câu 61 Giao thức để máy tính nhận ra nhau trong mạng Internet là:

Trang 7

Câu 63 Có mấy loại địa chỉ trên internet

a Có 1 loại

b Có 2 loại

c Có 3 loại

d Có 4 loại Câu 64 Địa chỉ giao thức Internet có mấy bộ?

a Có 1 bộ

b Có 2 bộ và mỗi bộ số gồm 4 chữ

c Có 3 bộ cách nhau bởi dấu chấm

d Có 4 bộ cách nhau bởi dấu chấm

Câu 65 Điạ chỉ E- mail được viết theo quy tắc nào?

a Tên máy tính + @ + địa chỉ giao thức

b Tên người+@ +tên máy tính

c Tên đăng ký + địa chỉ giao thức

d Tên đăng ký +@ + địa chỉ giao thức

Câu 66 Địa chỉ thư điện tử (E-Mail) nào sau hợp lệ :

Câu 68 Thanh địa chỉ có chức năng gì?

a Chứa địa chỉ Internet

b Chứa tên đầy đủ của địa chỉ trang web

c Vùng để nhập các địa chỉ cần tới trên Internet

d Là nơi nhập địa chỉ kết nối

Câu 69 Tài khoản của 1 địa chỉ thư điện tử là:

a Là tên miền của 1 trang web

b Tên đăng ký sử dụng và password

c Địa chỉ của máy chủ và password

d Địa chỉ E-mail và Password

Câu 70 Địa chỉ tuan@hubm.org là địa chỉ gì ?

a Email

b Website

c Homepage

d Location Câu 71 Địa chỉ www.fpt.vn là địa chỉ gì ?

a Email

b Website

c Homepage

d Location Câu 72 Để ẩn/hiện thanh công cụ chuẩn Standard ta thao tác như thế nào ?

a Mở menu View/Toolbar

b Chọn View/Address Bar

c Chọn View/Standard Buttons

d Mở menu view/ ToolBars/ Standard buttons

Câu 73 Để tạm dừng duyệt các trang Web ta thao tác như thế nào ?

a Chọn View/Toolbar

b Chọn View/Address Bar

c Chọn View/Status Bar

d Chọn View/Stop

Trang 8

Trắc nghiệm phần: WINWORD - POWERPOINT

Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mình:

Câu 1 Để ngắt cột trong Column ta dùng lệnh:

a File  Calculator

b Insert  Break  Column Break

c Insert  Autotext

d Trong Winword không thể ngắt

Câu 2 Muốn định dạng chỉ số dưới ( X2 ) trong Winword:

a Ctrl + [Dấu =]

b Alt + [Dấu =]

c Ctrl + Alt + [Dấu =]

d Ctrl + Shift + [Dấu =]

Câu 3 Muốn đưa hình ảnh vào văn bản:

a Insert  Picture  From file

b Insert  Object  MS Paint

c File  Open  Chọn tên file

d Cả 3 câu trên đều sai Câu 4 Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn:

a Toolbar  View  Ruler

b Insert  Toolbar  Ruler

a Bật/Tắt dấu phân đoạn

b Hiển thị/ Che dấu văn bản

c Ẩn văn bản

d Tất cả đều sai Câu 7 Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề cuối trang trong Microsoft Word ta thực hiện:

a Menu Format  View  Header and Footer

b Menu View  Header and Footer

c File  Header and Footer

d Tất cả đều đúng

Câu 8 Trong Microsoft Word muốn chia đôi màn hình sọan thảo ta thực hiện:

a Vào Window  Split  …

b Không thực hiện được

c Vào Tool  Split

d Tất cả đều sai Câu 9 Trong Word để xuống dòng mà không qua đọan (Paragraph) mới thì:

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b Nhấn phím Enter

c Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter Câu 10 Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh:

a Format  Columns…

b Table  Insert Table…

c Table  Insert Columns…

d Tất cả đều sai Câu 11 Trong Microsoft Word muốn đưa các ký hiệu tóan học (căn số, tích phân) vào văn bản

ta dùng?

a Vào Format  Object  Microsoft Equation 3.0

b Vào Insert  Object  Microsoft Equation 3.0

c Vào Tools  Object  Microsoft Equation 3.0

d Tất cả đều sai

Trang 9

Câu 12 Trong tài liệu Word có 50 trang muốn in các trang từ 1-5 và trang 7 ta thực hiện:

a Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Page chọn: 1-5,7

b Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Page chọn: 1-5-7

c Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ All

d Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Current Page

Câu 13 Trong tài liệu Word, khi in tài liệu, muốn chừa chỗ để đóng gáy sách là 2cm ta:

a File/Page setup/Margin/Gutter: 2cm

b File/Print

c File/Print Preview

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 14 Trong Word chức năng Mail Merge có tác dụng:

a Trộn thư

b Tạo bì thư

c Tạo một bảng mới

d Tạo hàm tóan học Câu 15 Trong Word để đổi từ ký tự thường sang HOA và ngược lại ta dùng:

a Align Left (Ctrl + L)

b Align Right (Ctrl + R)

c Align Center (Ctrl + E)

d Justify (Ctrl + J) Câu 18 Trong Microsoft Word lệnh File  Save As… dùng để

a Lưu cập nhật tài liệu hiện hành

b Lưu tài liệu với một tên khác

c Sao chép văn bản

d Tất cả các câu trên đều sai

Câu 19 Có thể chép văn bản đang được nhớ trong Clipboard ra Microsoft Word:

a 1 lần

b 2 lần

c 3 lần

d Nhiều lần Câu 20 Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X2) ta dùng lệnh:

a Format  Font  Thẻ Font  Superscript

b Format  Font  Superscript

c Format  Font  Thẻ Character spacing 

d Nhấn tổ hợp phím Ctrl + “=”

Câu 21 Phím F12 trong Word dùng để:

a Lưu cập nhật 1 file đã lưu

b Chèn hình

c Hiện cửa sổ Save As

d Đóng Word Câu 22 Trong Word 2003, để chọn dòng văn bản:

a Nhấp chuột vào biên trái của dòng

b Nhấp chuột vào biên phải của dòng

c Nhấn Ctrl + Nhấp chuột vào biên trái của dòng

d Nhấn Shift + Nhấp chuột vào biên phải của dòng

Trang 10

Câu 23 Để lưu tập tin với tên khác, ta chọn:

a File/Save

b File/Save As

c Edit/ Save

d Edit/Save As Câu 24 Trong Word 2003, muốn sang dòng mới, ta dùng:

Câu 26 Với chức năng của Word 2003, bạn không thể thực hiện được việc:

a Vẽ bảng biểu trong văn bản

b Chèn ảnh vào trang văn bản

c Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại

d Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

Câu 27 Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a Format/paragraph/line spacing

b Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c Cả hai cách A và B đều đúng

d Cả hai cách A và B đều sai

Câu 28 MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào:

a *.doc,*.txt và *.exe

b *.doc, *.htm và *.zip

c *.doc, *.dot, *.htm, *.txt

d *.doc, *.avi, *.mpeg và *.dat

Câu 29 Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm:

a Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering

b Nhấn Tools, chọn Borders and Shading

c Nhấn Format, chọn Theme

d Nhấn Format, chọn Borders and Shading

Câu 30 Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh

b Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản

c Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d Cho phép thực hiện cả ba điều trên

Câu 31 Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bôi đen dòng đó, sau đó:

a Nhấn chuột vào biểu tượng copy

b Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

c Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy

d Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

Câu 32 Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng như hình vẽ và sau đó nhấn chuột phải Bạn

chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một:

a Delete rows

b Merge Cells

c Distribute Row Evenly

d Distribute Column Evenly

Trang 11

Câu 33 Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp

a Tạo tệp văn bản mới

b Chức năng thay thế trong soạn thảo

c Định dạng chữ hoa

d Lưu tập tin văn bản vào đĩa

Câu 36 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, muốn tách một ô thành nhiều

ô, ta thực hiện:

a Table – Cells

b Table - Merge Cells

c Tools - Split Cells

d Table - Split Cells Câu 37 Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

a File - Bullets and Numbering

b Tools - Bullets and Numbering

c Format - Bullets and Numbering

d Edit - Bullets and Numbering

Câu 38 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, để gộp nhiều ô thành một ô, ta

thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh :

a Table - Merge Cells

b Tools - Split Cells

c Tools - Merge Cells

d Table - Split Cells Câu 39 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a Xóa tệp văn bản

b Chèn kí hiệu đặc biệt

c Lưu tệp văn bản vào đĩa

d Tạo tệp văn bản mới Câu 40 Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

a Cắt một đoạn văn bản

b Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c Sao chép một đoạn văn bản

d Cắt và sao chép một đoạn văn bản

Câu 41 Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi Word, ta thực hiện

a View – Exit

b Edit - Exit

c Window – Exit

d File – Exit Câu 42 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt việc chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a Bấm phím Enter

b Bấm phím Space

c Bấm phím mũi tên di chuyển

d Bấm phím Tab Câu 43 Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:

a Insert - Header and Footer

b Tools - Header and Footer

c View - Header and Footer

d Format - Header and Footer

Trang 12

Câu 44 Trong WinWord, để soạn thảo một công thức toán học, ta thường dùng chức năng:

a Microsoft Equation

b Ogranization Art

c Ogranization Chart

d Word Art Câu 45 Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện :

a Tools - Insert Table

b Insert - Insert Table

c Format - Insert Table

d Table - Insert Table Câu 46 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu đoạn văn, ta thực hiện :

a Format - Drop Cap

b Insert - Drop Cap

c Edit - Drop Cap

d View - Drop Cap Câu 47 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :

a Tạo tệp văn bản mới

b Lưu tệp văn bản vào đĩa

c Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

a Chọn menu lệnh Edit – Open

b Chọn menu lệnh File – Open

a Portrait

b Right

c Left

d Landscape Câu 53 Trong Winword, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :

a Edit - AutoCorrect Options

b Window - AutoCorrect Options

c View - AutoCorrect Options

d Tools - AutoCorrect Options

Câu 54 Trong soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và sang 1 đoạn mới :

a Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b Bấm phím Enter

c Bấm tổ hợp phím Shift+– Enter

d Word tự động, không cần bấm phím

Câu 55 Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên

phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a ESC

b Ctrl

c Shift + Tab

d Tab

Ngày đăng: 20/11/2016, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nền. - Thi nâng ngạch chuyên viên   một số câu hỏi tham khảo môn tin học
Hình n ền (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w