Bài tập 1: Dưói đây là một số bằng chứng kiểm toán mà kiểm toán viên đã thu thập được trong quá trình kiểm toán1.Hoá đơn của nhà cung cấp2.Sổ cái3.Biên bản nghiệm thu hàng hoá4.Các biên bản họp của hội đồng quản trị và ban giám đốc5.Hoá đơn bán hàng6.Sổ chi tiết các khoản phải thu7.Giấy báo nợ, báo có của ngân hàng8.Thư xác nhận tiền gửi ngân hàng9.Biên bản kiểm kê hàng tồn kho10.Các tài liệu tính toán lại của kiểm toán viên11.Biên bản xác nhận số liệu của kiểm toán viênNếu phân loại bằng chứng kiểm toán theo nguồn gốcCâu 1. Bằng chứng do kiểm toán viên khai tháca.Các tài liệu tính toán lại của kiểm toán viênb.Biên bản xác nhận số liệu của kiểm toán viênc.Biên bản kiểm kê hàng tồn khod.Bằng chứng a, bCâu 2. Bằng chứng do đơn vị được kiểm toán cung cấpa.Sổ cáib.Biên bản nghiệm thu hàng hoác.Sổ chi tiết các khoản phải thud.Tất cả các bằng chứng trênCâu 3. Bằng chứng do bên thứ ba cung cấpa.Thư xác nhận tiền gửi ngân hàngb.Giấy báo nợ, báo cóc.Hoá đơn bán hàngd.Tất cả các bằng chứng trênCâu 4. Bằng chứng nào trong các bằng chứng sau không phải do đơn vị được kiểm toán cung cấpa.Hoá đơn của nhà cung cấpb.Bảng chấm côngc.Các tài liệu tính toán của kiểm toán viên d.Biên bản kiểm kê hàng tồn khoCâu 5. Bằng chứng nào trong những bằng chứng sau không phải do kiểm toán viên khai tháca.Hóa đơn bán hàngb.Sổ cáic.Các tài liệu tính toán lại của kiểm toán viênd.câu a và bBài tập 2. Chọn ra 10 mẫu từ các phiếu chi có số thứ tự từ 36 đên 96 để tiến hành kiểm toán theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống. Điểm xuất phát là 36Câu 1. Mẫu chọn đầu tiên làa.36b.35c.37d.39Câu 2. Mẫu chọn thứ 2 làa.41b.42c.45d.47Câu 3. Mẫu chọn thứ ba làa.40b.30c.48d.46Câu 4. Mẫu chọn thứ tư làa.54b.51c.53d.57Câu 5. Mẫu chọn thứ năm là a.60b.62c.59d.64Câu 6. Mẫu chọn thứ sáu làa.65b.66c.67d.63Câu 7. Mẫu chọn thứ bẩy làa.69b.71c.70d.72 Câu 8 : Mẫu chọn thứ 8 làa.75b.74c.78d.77Câu 9. Mẫu chọn thứ chín làa.80b.84c.83d.79Câu 10. Mẫu chọn thứ mười làa.87b.68c.97d.90 Bài tập 3. Tổng thể từ các hóa đơn bán hàng đánh số từ số 305 đến số 1215, dung lượng mẫu kiểm toán viên định chọn 130 theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống với điểm xuất phát là 305Câu 1. Khoảng cách mẫu chọn làa.7b.10c.8d.20Câu 2. Phần tử nào sau đây không được chọna. 1216b. 319c. 312d. 326Câu 3. Các phần tử được chọn làa. 333b. 340c. 347d. Tất cả các mẫu trênCâu 4. Các phần tử không được chọn làa. 354b. 361c. 304d. 368Câu 5. Các phần tử được chọn làa. 357b. 354c. 364d. 371 Bài 4. Mua NVL phụ của công ty A, giá mua theo hợp đồng 50.000 chưa trả tiền. Trong quá trình kiểm tra phát hiện thấy hàng kém chất lượng, chưa làm thủ tục nhập kho và đã thông báo cho công ty A biếtKế toán ghi sổ như sau Nợ TK 152 : 50.000Có TK 331: 50.000Yêu cầu :Phát hiện sai sótSửa lại cho đúngSai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nàoCâu 1. Nghiệp vụ trên saia.Hạch toán Hàng tồn khob.Hạch toán khoản phải trả người bánc.Hạch toán chi phíd.Câu a và bCâu 2. Kiểm toán viên lập lại định khoản đúnga. Nợ TK 002: 50.000b. Nợ TK 003: 50.000c. Nợ TK 002: 50.000Nợ TK 152: 50.000Có TK 331: 50.000d. Nợ TK 151: 50.000Có TK 331 : 50.000Câu 3. Sai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệua.Quyền và nghĩa vụb.Đúng kỳc.Đã cộng dồnd.Tất cả các câu trên Bài tập 5. Mua NVL phụ của công ty B, giá mua theo hợp đồng là 55.000, chưa trả tiền. Hàng đã về nhập kho 50.000 theo giá hợp đồng tỷ lệ hao hụt trong định mức khi vận chuyển là 2%.Kế toán viên ghi sổ Nợ TK 152 : 51.000Nợ TK 138: 4.000Có TK 331: 55.000Yêu cầuPhát hiện sai sótSửa lại cho đúngSai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nàoCâu 1. Nghiệp vụ trên saia.Tính giá vật liệu nhập saib.Hạch toán saic.Hạch toán chi phí said.Câu a và bCâu 2. Sửa lại như saua. Nợ TK 152 : 50.000Nợ TK 632 : 1.100Nợ TK 138(1): 3.900Có TK 331 : 55.000b. Nợ TK 152 : 50.000Nợ TK 138(1) : 5.000Có TK 331 : 55.000c. Nợ TK 152 : 55.000Có 331 : 55.000d. Nợ TK 152 : 51.000Nợ Tk 632 :4.000Có Tk 331 : 55.000Câu 3. Sai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệua.Quyền và nghĩa vụb.Tính giá c.Đúng kỳd.Đã cộng dồn Bài tập 6. Thủ quỹ đã rút 200tr đồng từ tài khoản tiền gửi ngân hàng ngày 183N theo chứng từ số 803 và phiếu thu ngày 188N đã ghi thu vào sổ quỹ 200tr đồng.Câu 1. Sai phạm trên vi phạm nguyên tắca.Ghi sổ đúng kỳb.Tính giác.Bất kiêm nhiệmd.Tất cả các nguyên tắc trênCâu 2. Hành vi trên làa.Sai sótb.Gian lậnc.Nhầm lẫmd.Tất cả các hành vi trên
Trang 13 Biên bản nghiệm thu hàng hoá
4 Các biên bản họp của hội đồng quản trị và ban giám đốc
5 Hoá đơn bán hàng
6 Sổ chi tiết các khoản phải thu
7 Giấy báo nợ, báo có của ngân hàng
8 Thư xác nhận tiền gửi ngân hàng
9 Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
10 Các tài liệu tính toán lại của kiểm toán viên
11 Biên bản xác nhận số liệu của kiểm toán viên
Nếu phân loại bằng chứng kiểm toán theo nguồn gốc
Câu 1 Bằng chứng do kiểm toán viên khai thác
a Các tài liệu tính toán lại của kiểm toán viên
b Biên bản xác nhận số liệu của kiểm toán viên
c Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
d Bằng chứng a, b
Câu 2 Bằng chứng do đơn vị được kiểm toán cung cấp
a Sổ cái
b Biên bản nghiệm thu hàng hoá
c Sổ chi tiết các khoản phải thu
d Tất cả các bằng chứng trên
Câu 3 Bằng chứng do bên thứ ba cung cấp
a Thư xác nhận tiền gửi ngân hàng
b Giấy báo nợ, báo có
Trang 2d Biên bản kiểm kê hàng tồn kho
Câu 5 Bằng chứng nào trong những bằng chứng sau không phải do kiểm toán viên khai thác
Trang 5Bài tập 3 Tổng thể từ các hóa đơn bán hàng đánh số từ số 305 đến số 1215, dung lượng mẫukiểm toán viên định chọn 130 theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống với điểmxuất phát là 305
Câu 1 Khoảng cách mẫu chọn là
Trang 6Bài 4 Mua NVL phụ của công ty A, giá mua theo hợp đồng 50.000 chưa trả tiền Trong quátrình kiểm tra phát hiện thấy hàng kém chất lượng, chưa làm thủ tục nhập kho và đã thông báocho công ty A biết
Kế toán ghi sổ như sau
Nợ TK 152 : 50.000
Có TK 331: 50.000
Yêu cầu :
- Phát hiện sai sót
- Sửa lại cho đúng
- Sai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nào
Câu 1 Nghiệp vụ trên sai
Trang 7Bài tập 5 Mua NVL phụ của công ty B, giá mua theo hợp đồng là 55.000, chưa trả tiền Hàng
đã về nhập kho 50.000 theo giá hợp đồng tỷ lệ hao hụt trong định mức khi vận chuyển là 2%
Kế toán viên ghi sổ
- Sửa lại cho đúng
- Sai sót trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nào
Câu 1 Nghiệp vụ trên sai
a Tính giá vật liệu nhập sai
Trang 8c Đúng kỳ
d Đã cộng dồn
Trang 9Bài tập 6 Thủ quỹ đã rút 200tr đồng từ tài khoản tiền gửi ngân hàng ngày 18/3/N theo chứng
từ số 803 và phiếu thu ngày 18/8/N đã ghi thu vào sổ quỹ 200tr đồng
Câu 1 Sai phạm trên vi phạm nguyên tắc
Trang 10Bài Tập 7 Doanh nghiệp đã tính, trích khấu hao TSCĐ (được đầu tư bằng quỹ phúc lợi) dùng cho hoạt động phúc lợi vào chí phí quản lý doanh nghiệp 60 triệu đồng.
Câu 1: Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến khoản mục nào trong bảng cân đối kế toán
a Giá trị hao mòn
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Lợi nhuận sau thuế
d Câu a và c
Câu 2: Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến khoản mục nào trong bảng báo cáo kết quả
HĐSXKD
a Giá trị hao mòn
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Lợi nhuận sau thuế, thuế thu nhập doanh nghiệp
d Câu b và c
Câu 3 Nghiệp vụ trên làm tổng tài sản trên bảng cân đối BCĐ KT
a Không thay đổi
b Tăng 60 triệu đồng
c Giảm 60 triệu đồng
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 4 Nghiệp vụ trên làm cho tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán
a Không thay đổi
b Tăng 60 triệu đồng
c Giảm 60 triệu đồng
d Tất cả các câu trên đều sai
Trang 11Bài 8 Chi phí thuê cửa hàng trong 3 năm đã trả bằng tiền mặt 90 triệu đồng (2010- 2012), DN
đã tính hết vào chi phí của năm 2010
Câu 1 Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến tài khoản nào
a 242,111,641,642
b 242,641,111,421,3334
c 242,641,421,3334
d tất cả các câu trên đều sai
Câu 2 Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến khoản mục nào trong bảng báo cáo kết quả HĐ SXKD
a Tiền mặt (111) , chí phí trả trước ngắn hạn (142) chi phí bán hàng (641),lợi nhuận sau thuế (421), thuế thu nhập doanh nghiệp (821)
b Chí phí trả trước ngắn hạn (142) chi phí bán hang (641),lợi nhuận sau thuế (421), thuế thu nhập doanh nghiệp (821)
c Chi phí bán hàng (641), lợi nhuận sau thuế (421), thuế thu nhập doanh nghiệp (821)
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 3 Nghiệp vụ trên làm cho tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán
a Không thay đổi
b Tăng 90 triệu đồng
c Giảm 90 triệu đồng
d Giảm 60 triệu đồng
Câu 4 Nghiệp vụ trên làm cho tổng tài sản trên bảng cân đối kế toán
a Không thay đổi
b Tăng 90 triệu đồng
c Giảm 90 triệu đồng
d Tất cả đều sai
Trang 12Bài tập 9 Cho bảng số ngẫu nhiên sau
Câu 1 Đơn vị mẫu thứ nhất được chọn là
Trang 13Câu 6 Đơn vị mẫu thứ sáu được chọn là
Trang 14c Phân bổ lương sai
d Tất cả các đáp án trên đều không đúng
Trang 15Câu 3 Sai phạm trên làm ảnh hưởng đến khoản mục nào trong giá thành sản phẩm
a Chi phí nhân công trực tiếp
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Chí phi sản xuất chung
b Kết quả kinh doanh
c Phải trả người lao động
d Tỷ trọng kết cấu các khoản mục giá thành
Trang 16Bài 11 Khi kiểm toán BCTC kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện các sai sót sau (đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) , đvt : 1000 đồng
1 Doanh nghiệp mua NVL nhập kho theo giá thanh toán 66.000 (đã bao gồm thuế gtgt 10%) chưa thanh toán cho người bán Kế toán đơn vị đã định khoản
Trang 17Nợ TK 141 : 30.000
Có TK 111 : 30.000Yêu cầu : lập lại định khoản đúng
Câu 1: Kiểm toán viên lập lại định khoản đúng ở nghiệp vụ 1
Trang 19d Không phải các chỉ tiêu trên
Câu 7 Sai phạm ở nghiệp 1 không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chi tiêu sau trên bảng cân đối kế toán
a Phải trả người bán
b Hàng tồn kho
c Thuế GTGT được khấu trừ
d Tài sản ngắn hạn
Trang 20Câu 8 Sai phạm ở nghiệp vụ 2 thuộc sai phạm về
Câu 10 Sai phạm ở nghiệp vụ 4 ảnh hưởng tới chỉ tiêu nào trong các chi tiêu sau trên bảng cân đối kế toán
a Phải trả người lao động
b Tiền
c Chi phí trả trườc ngắn hạn
d Không chi tiêu nào
Bài 12 : Kiểm toán viên đã phát hiện những thông tin sau về công ty A năm N (đvt : triệu đồng) Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
1 Công ty bán hàng theo phương thức gửi đại lý bán
- Giá vốn hàng hóa xuất kho gửi đại lý bán : 300
- Giá bán chưa thuế GTGT : 400
- Thuế suất thuế GTGT : 400
Trang 21Đại lý thông báo đã bán được 50% số hàng đã nhận của công ty Kế toán đơn vị ghi sổ
BT1: Nợ TK 131 : 440
Có TK 511 : 400
Có TK 333(11): 40BT2: Nợ TK 632 : 300
Trang 23Câu 2 Kiểm toán viên lập lại định khoản đúng ở nghiệp vụ 2
Trang 24Câu 4 Kiểm toán viên lập lại định khoản đúng ở nghiệp vụ 4
Trang 25c Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
d Tất cả các chi tiêu trên
Câu 7 Sai phạm ở nghiệp vụ 1 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Câu 9 Sai phạm ở nghiệp vụ 1 không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chi tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a Doanh thu thuần
b Giá vốn hàng bán
c Lợi nhuận gộp về bán hàng
d Doanh thu tài chính
Câu 10 Sai phạm ở nghiệp vụ 1 ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu :
a Tính có thật của doanh thu
b Sự hạch toán đầy đủ
c Tính đúng kỳ
Trang 26d Tất cả các cơ sở dẫn liệu trên
Câu 11 Sai phạm ở nghiệp vụ 2 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chi tiêu sau đây trên bảng cân đối kế toán
a Tiền
b Hàng tồn kho
c Chi phí trả trước
d Tất cả các chỉ tiêu trên
Câu 12 Sai phạm ở nghiệp vụ 2 ảnh hưởng đến chi tiêu nào trong các chi tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a Các khoản giảm trừ doanh thu
b Doanh thu thuần
d Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Câu 14 Sai phạm ở nghiệp vụ 2 không ảnh hưởng đến chi tiêu nào trong các chi tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a Doanh thu tài chính
b Doanh thu thuần
c Lợi nhuận gộp về bán hành và cung cấp dịch vụ
d Chi phí thuế thu nhập hiện hành
Trang 27Câu 15 Sai phạm ở nghiệp vụ 2 ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu
a Tính có thật
b Tính đúng kỳ
c Tính toán – đánh giá
d Tất cả các cơ sở dẫn liệu trên
Câu 16 Sai phạm ở nghiệp vụ 3 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chi tiêu sau đây trên bảng cân đối kế toán
c Chi phí quản lý doanh nghiệp
d Tất cả các chi tiêu trên
Trang 28Câu 19 Sai phạm ở nghiệp vụ 4 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên bảng cân đối kế toán phần B “tài sản dài hạn”
a TSCĐ hữu hình
b Chi phí XDCB dở dang
c Giá trị hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình
d Tất cả các chỉ tiêu trên
Câu 20 Sai phạm ở nghiệp vụ 4 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a Chi phí quản lý doanh nghiệp
b Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
c Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Câu 22 Sai phạm ở nghiệp vụ 4 không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a Lợi nhuận kế toán trước thuế
b Chi phí bán hàng
c Chi phí quản lý doanh nghiệp
d Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Câu 23 Sai phạm ở nghiệp vụ 5 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên bảng cân đôi kế toán
Trang 29a Phải trả người lao động
b Phải thu của khách hàng
b Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
c Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
d Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 30Bài 13 : Khi kiểm toán chu kỳ bán hàng và thu tiền trong kiểm toán báo cáo tài chinh kết thúc ngày 31/12/200N của công ty Nam Hải đã phát hiệnnhững sai sót sau:
1 Ghi hóa đơn bán hàng phát sinh ngày 8/1/200N+1 vào kết quả kinh doanh năm 200N theo giá bán 300 triệu đồng, giá vốn 200 triệu đồng,thuế GTGT 10%
2 Kế toán áp dụng sai phương pháp tính giá hàng xuất kho làm cho giá vốn hàng bán bị tăng 200 triệu đồng
3 Một nghiệp vụ bán hàng trị giá 200 triệu đồng, giá vốn hàng bán 140 triệu đồng bị ghi nhầm không có chủ ý lần thứ hai vào ngày cuối cùngcủa năm
4 Kế toán ghi nhận doanh thu 400 triệu đồng của một nghiệp vụ bán hàng ngày 30/12/200N nhưng quên không phản ánh giá vốn hàng bán
Trang 31d Tất cả các cơ sở dẫn liệu trên
Câu 6 Sai sót ở nghiệp vụ 3 không ảnh hưởng tới chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 200N của công ty
a Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 32b Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
c Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
d Tất cả các chi tiêu trên
Câu 9 Sai sót ở nghiệp vụ 4 ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/200N của công ty
Trang 333D
4C
5B
Trang 34Bài tập 4 1D 2D 3
Bài tập 5 1D 2A 3B
Bài tập 6 1A 2A Bài tập 7 1D 2B
3C
4C
Bài tập 8 1C
2C
3D 4D Bài tập 9 1A 2B
3A 4C
5A 6D 7D
Trang 358C 9A 10B Bài 10 1A 2B 3D 4D 5D Bài 11 1A 2B 3A 4D 5D 6C 7A 8C 9A 10.C Bài 12 1.b 2.b 3a 4d 5a 6d 7d 8c 9d
Trang 3610.a 15.c 16c 17d 18d 19a 20d 21c 22b 23a 24c 25a Bài 13 1d 2a 3d 4d 5a 6a 7c 8d 9a 10d