Biogas hay còn gọi là công nghệ sản xuất khí sinh học, là quá trình ủ phân rác, phân hữu cơ, bùn cống rãnh, để tạo ra nguồn khí sinh học sử dụng trong hộ gia đình hay trong sản xuất.. Kh
Trang 1Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
Khoa Tài nguyên và Môi trường
Bài Tiểu Luận
Vi Sinh Vật
Thái Nguyên, 2009
Trang 2BIOGAS VÀ VI SINH VẬT TRONG LÊN MEN
BIOGAS
Giảng viên TS Dư Ngọc Thành Sinh viên Dương Thị Yến
Trang 31 Tổng quan về công nghệ Biogas
2 Các vi sinh vật trong bể bioga
Trang 4Biogas hay còn gọi là công nghệ sản xuất khí sinh học, là quá trình ủ phân rác, phân hữu cơ, bùn cống rãnh, để tạo ra
nguồn khí sinh học sử dụng trong hộ gia đình hay trong sản xuất.
Khí Biogas là khí sinh học, là một hỗn hợp khí sản sinh từ sự
phân hủy những hợp chất hữu cơ dưới tác động của vi khuẩn trong môi trường yếm khí (còn gọi là kỵ khí) Thành phần Kh í Biogas :
Trang 5Cơ sở lý thuyết của công nghệ Biogas
Dựa vào các vi khuẩn yếm khí để lên men phân huỷ kỵ khí các chất hữu cơ
sinh ra một hỗn hợp khí có thể cháy
được : H 2 , H 2 S, NH 3 , CH 4 , C 2 H 2 ,… trong
đó CH 4 là sản phẩm khí chủ yếu (nên còn gọi là quá trình lên men tạo Metan ).
Sơ đồ quá trình lên men Metan :
Trang 7Giai đoạn I Giai đoạn II Giai đoạn III
Acid propionic , Acid butyric ,Các rượu khác
và các thành phần khác
Khối Vi khuẩn
H 2 , CO 2 Acid acetic
Khối Vi Khuẩn
Trang 8Giai đoạn I :
• Chất hữu cơ phức tạp:
• Chất hữu cơ đơn giản
(PROTEIN, A.AMIN, LIPID)
Vi khuẩn closdium bipiclobacterium, bacillus gram âm không sinh
bào tử, staphy loccus.
(ALBUMOZ PEPIT,GLYXERIN, A.BÉO)
Trang 9Ở giai đoạn I này nhờ vào vi sinh vật các hydrates carbon acid có phân tử lượng thấp (C 2 H 5 COOH, C 3 H 7 COOH,
CH 3 COOH …) và pH môi trường ở dưới
5 nên gây thối.
Trang 10Giai đoạn II : hình thành acid (pha acid)
Các chất hữu cơ phân hủy thành các axit hữu
cơ, CO2, H2 và các sản phẩm khoáng hóa khác dưới tác dụng của enzym cellulosase:
CxHyOz → các axit hữu cơ, CO2, H2
Các vi khuẩn tham gia trong pha này :
Trang 11Vi khuẩn Sản phẩm (acid) tạo được
A.formic, A.axetic A.lactic, A.sucinic, Etanol A.formic, A.axetic, A.lactic, A.sucinic, Etanol
A.formic, A.axetic,A.sucinic
Trang 13Giai đoạn III : hình thành khí Metan
Sản phẩm của pha acid là nguyên liệu để phân huỷ ở giai đoạn này, tạo ra hỗn hợp khí : CH 4 ,
CO 2 , H 2 S, N 2 , H 2 , và muối khoáng (pH của môi trường chuyển sang kiềm).
Trang 14ở giai đoạn này các axit hữu cơ, CO2, H2 tiếp tục bị tác động bởi các vi khuẩn metan:
Các vi khuẩn tham gia :
Trang 15H 2 ,CO 2 , A.formic A.acetic
Acid(butyric,valeric, capropionic)
CO 2 , H 2 , A.acetic, Metanol
H 2 , A.formic
H 2 , A.formic Acid( acetic, butyric ) Acid( acetic, butyric )
Trang 16Các phản ứng hoá học của quá trình lên men kỵ khí
• Cao p.tử CO2 + H2 + CH3COO- + C2H5COOH +
Trang 17Phương trình Năng luợng
-30 +80 -53
Trang 18+84 -118
Trang 19- Đầu tiên là sự tạo thành các axit hữu cơ nên pH giảm xuống rõ rệt (lên men axit).
- Các axit hữu cơ và hợp chất chứa nitơ tiếp tục phân hủy tạo thành các hợp chất khác nhau và các chất khí như
CO2, N2, H2 và cả CH4 (bắt đầu lên men metan)
- Các VSV kỵ khí phát triển mạnh còn các VSV hiếu khí bị tiêu diệt
- Các vi khuẩn metan phát triển rất mạnh và chuyển hóa rất nhanh để tạo thành CO2 và CH4 (giai đoạn lên men
metan cò gọi là lên men kiềm).
Nhìn chung quá trình phân huỷ kỵ khí
Trang 202 Các vi sinh vật trong bể Biogas
Sự tăng trưởng của vi khuẩn và các vi khuẩn trong bể tùy thuộc loại phân sử dụng và điều kịên nhiệt độ Có 2 nhóm vi khuẩn tham gia trong bể
biogas như sau:
1 Nhóm vi khuẩn biến dưỡng cellulose
2 Nhóm vi khuẩn sinh khí metan
Trang 212.1 Nhóm vi khuẩn biến dưỡng cellulose:
Những vi khuẩn này đều có enzym cellulosase và nằm rải rác trong các họ khác nhau, hầu hết các trực
trùng, có bào tử (spore) Theo A.R.Prevot, chúng có
mặt trong các họ: Clostridium, Plectridium,
Caduceus, Endosponus, Terminosponus Chúng biến dưỡng trong điều kiện yếm khí cho ra: CO2, H2 và một số chất tan trong nước như Format, Acetat,
Alcool methylic, Methylamine Các chất này đều
được dùng để dinh dưỡng hoặc tác chất cho nhóm vi khuẩn sinh khí metan
Trang 22Clostridium
Trang 232.2 Nhóm vi khuẩn sinh khí metan:
Nhóm này rất chuyên biệt và đã được
nghiên cứu kỹ lưỡng bởi W.E.Balch và cộng tác viên ở USA (1997), được xếp hạng thành:
3 bộ (Order)
4 họ (Family)
17 loài (Genus)
Trang 24 Họ Methanococcaceae:
Có một chi Methanococcus gồm sáu loài sống ở môi
trường ấm hoặc nhiệt độ cao H2 + CO2 và format được sử dụng làm cơ chất sinh mêtan.
Phần lớn các loài đều có thể cố định CO2; nguồn nitơ, lưu
huỳnh được sử dụng là ammonium, nitơ khí, alanin, purin, sulfid và lưu huỳnh tự do.
Họ Methanosarcinaceae:
Gồm toàn bộ các loài cổ khuẩn có khả năng sử dụng
acetat hoặc các hợp chất có nhóm methyl làm cơ chất để sinh mêtan Các loài thuộc họ này hoàn toàn không chuyển hoá format, và đa số không có khả năng phát triển trên nguồn cơ chất H2 + CO2 mà sử dụng acetate, methanol, H2 + CO2
làm cơ chất sinh mêtan.
Trang 25Họ Methanomicrobiaceae:
Gồm sáu chi với hình thái khác nhau nhưng
giống nhau về các đặc điểm sinh lý Trừ một trường hợp ngoại lệ còn tất cả các loài đều sử dụng H2 +
CO2 và format làm cơ chất, có khả năng cố định
CO2, tuy nhiên acetat và pepton đều có tác dụng
kích thích sinh trưởng
Họ Methanocorpusclaceae:
Có đặc điểm gần với họ Methanomicrobia-ceae
và chỉ có 1chi, Methanocorpusculum, có tế bào hình
cầu nhỏ
Trang 26Mét sè loµi vi khuÈn sinh khÝ mªtan
Methanospirillum
Trang 27Methanosarcina
Trang 28Methanococcus
Trang 29Methanomicrobium Methanobacterium
Methanogenium Methanoculleus Methanosaeta
Trang 30•Mỗi loài vi khuẩn metan chỉ có thể sử dụng
một số chất nhất định Do đó việc lên men kỵ khí bắt buộc phải sử dụng nhiều loài vi khuẩn metan Có như vậy quá trình lên men mới đảm bảo triệt để
•Điều kiện cho các vi khuẩn metan phát
triển mạnh là phải có lượng CO2 đầy đủ trong môi trường, có nguồn nitơ (khoảng 3,5 mg/g bùn lắng), tỷ lệ C/N = 1:20 tốt nhất là cung cấp nitơ từ cacbonnat amon, clorua amon
Trang 31Mô tả kỹ thuật Biogas
Trang 32Gây men chất hữu cơ theo mẻ :
Bã đã lên men Phản ứng
Nắp di động
Cửa khí ra
Nắp lấy phân
Cửa ra
Trang 33Gây men chất hữu cơ liên tục
động (như phao nối )
Trang 34Loại hấm sinh khí kiểu vòm cố định
Trang 35Loại hầm sinh khí có nắp đậy di động
Trang 36Loại hầm sinh khí kiểu túi
Trang 38Loại trừ H 2 S : dùng Na2CO3 hoặc hợp chất sắt
H2S + Na2CO3 NaHS + NaHCO3
Fe2O3 + 3H2S Fe2S3 + H2O
*Phục hồi Fe 2 O 3 :
2Fe2S3 + 3O2 2Fe2O3 + 3S2
Loại trừ bùn trong bể phân huỷ
Trang 39Thiết kế hầm Biogas
III.1 Lựa chọn loại hầm thích hợp :
Việc lựa chọn hầm còn tùy thuộc vào điều kiện của khu vực xây dựng hầm (loại đất, loại đá,… ).
III.2 Quy mô của hầm :
Tùy thuộc vào yêu cầu, điều kiện của người xây
dựng, cũng như lượng nguyên liệu cung cấp có
phong phú hay không.
Trang 40Thiết kế hầm Biogas(quy mô vừa)
1 Lựa chọn nền móng: tùy vào khí hậu, đất, nước ngầm
2.Dung tích của hầm: dựa vào lượng khí
cần cho việc tiêu thụ và khí được dùng ra
sao Đảm bảo 1,5-2m3 / người
3.Tính toán – Thiết kế
Trang 41Hầm sinh khí có hình cầu tròn
Trang 42Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men
Trang 43Sơ lược về nguồn nguyên liệu và việc xử lý
nguồn nguyên liệu trước khi ủ
• 1 Nguồn nguyên liệu :
Là phế liệu, phế thải trong sản xuất nông, lâm nghiệp,
và các hoạt động sống , sản xuất và chế biến nông lâm sản.
• 2 Phân gia súc :
Là nguồn nguyên liệu chủ yếu hiện nay trong các hầm Biogas của nước ta.
Trang 44Khả năng cho phân và thành phần hoá học
của phân gia súc,gia cầm :
Vật nuôi
Khả năng cho phân hàng ngày của 500kg v.nuôi
Thành phần hoá học ( % khối lượng phân tươi )
Thể tích :
m 3
Trọng lượng tươi (kg)
Chất tan dễ tiêu
38,5 41,7 28,4 6,78 31,3
7,98 9,33 7,02 10,2 16,8
0,38 0,70 0,83 0,31 1,20
0,10 0,20 0,47 1,20
20-25 20-25 20-25 7-15
Trang 45I.3 Xử lý nguyên liệu :
• Nguyên liệu dùng để lên men tạo khí sinh
học rất là phong phú, đa dạng và trước khi
sử dụng cần phải chọn lọc kỹ và xử lý sao cho phù hợp với yêu cầu và chất lượng
Trang 46Ảnh hưởng của các loại phân đến sản lượng và
Nguyên liệu Sản
lượng khí
m 3 /kg phân khô
57696068
109302021
Trang 47Pha chế nguyên liệu, và hỗn hợp khí sau khi lên men
0,081 0,081
0,21 0,21 0,19 0,21
0,26 0,22
60,0 57,6 60,4 52,8
68,0 68,0
1,1 2,1 2,9 -
-
-34,4 38,4 34,4 44,0 30,6 -
Trang 48Ứng dụng công nghệ Biogas
Trang 49Sử dụng biogas ở quy mô nhỏ
Trang 50• Máy phát điện chạy bằng
Biogas
• Đèn sử dung khí Biogas
Trang 51Quy mô lớn hơn : ứng dụng trong sản xuất và thay thế nhiên liệu cho động cơ
Mô hình nhà máy sử dụng Biogas cung cấp điện
Trang 52Xe hơi , tàu hoả sử dụng nhiên liệu biogas
Trang 53Sử dụng năng lượng Biogas