Sơ đồ kế toán chữ T được sử dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán để mô tả quỵ trình kế toán, các nội dung kinh tế • tài chính phát sinh trong doanh nghiệp, đồng thời cũng h
Trang 3s ơ Đồ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 5T S V Õ V Ă N N H I
GV Khoa K ế toán - Kiểm toán, ĐH Kinh t ế TP.HCM
lập BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• Sơ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
- Áp dụng cho các loại hình DN
(theo TT 89I2002ITT-BTC ban hành ngày 9-10-2002)
• Áp dụng cho các DN vừa và nhỏ
(theo QĐ 144I2001IQĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001)
• HỆ THÔNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY VỀ KỂ TOÁN DOANH NGHIỆP
Trang 7LỜI NÓI ĐẦU
Hướng dẫn thực hành ghi sổ kê toán theo sơ đồ tài khoản (chữ T)
có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ thế, vừa tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Sơ đồ kế toán chữ T được sử dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán để mô tả quỵ trình kế toán, các nội dung kinh tế • tài chính phát sinh trong doanh nghiệp, đồng thời cũng hỗ trợ cho cấc nhà thực hành kế toán tham khảo để xác định các quan hệ đối ứng khi ghi sổ kế toán
Nhàm đáp ứng các mục tiêu trên, chúng tồi biên soạn cuốn "Sơ
ĐÓ HẠOH TOÁN KẾ TOÀN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHỈNH" Cuốn sách bao gồm các nội dung:
/Sa đồ kế toán áp dụng c/io các doanỉt nghiệp theo Thông tư 89/2002/ TT-BTC ban hành ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chinh
• Sa để kê toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Quyết định 144120011QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001 của Bộ Tài chính
- Báo cáo tài chính
• Các văn bản pháp quy uể kế toán
Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, xây dựng của bạn đọc
TÁC GIẢ
Trang 8P h ầ n ì
sở Đồ KẾ TOÁN
DOANH NGHIỆP
(Thực hiện theo Thông tư 89/2002/TT-BTC
ban hành ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chỉnh)
Trang 9HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP
(Ban hành theo Quyết định số 1141 TCIQDICDKT ngày 01111995,
dã Bửa đổi bổ lung theo Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chính)
SỐ hiệu TK
1113 Vàng bạc, kim khi quý, đá quý
1121 Tiến Việt Nam
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng bạc, kim khí quỷ, dà quý
1131 Tiến Việt Nam
129 Dự phòng giảm giá đẩu tư ngắn hạn
1361 Vốn kinh doanh ở các dơn vị trực thuộc Chỉ dùng ồ đùn vị cáp trốn
1368 Phải thu nội bộ khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1388 Phải thu khác
139 Dự phòng phải thu khò đòi
1421 Chi phi trả trước
1422 Chi phí chờ kết chuyển DN cỏ chu kỳ kinh doanh dải
Trang 10ì 2 3
144 Cám cố ký cược, ký quỹ ngắn hạn
152 Nguyên liệu, vặt liệu
1561 Giá mua hàng hóa
1562 Chi phi thu mua hàng hòa
159 Dự phòng giảm giá hàng tổn kho
1611 Chi sụ nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
Trang 11229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
2411 Mua sám TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bàn
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
LOẠI TK 3 NỢ PHẢI TRÀ
315 Nợ dài hạn đến hạn trả
331 Phải tri cho người bán
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp •
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Thuế Hâu thụ dặc biệt
3333 Thuê xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thu trôn vốn
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiến thuê đất
3338 Các loại thuế khác
3339 Phi, lệ phi và các khoản phải nộp khác
334 Phải trê cống nhân viên
Trang 12344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
LOẠI TK 4 NGUỒN VỐN CHÙ sở HỮU
-4311 Quỹ khen thưởng
4312 Quỹ phúc lợi
4313 Quỹ phúc lợi dã hình thành TSCĐ
441 Nguồn vốn đỉu tư xây dựng cơ bin
tập đoàn, ca quan liên hiệp
Chi tiết theo yêu cáu quản lý
5122 Doanh thu bán sản phẩm
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ
515 Doanh thu hoạt động tài chính
Trang 13ì 2 3 4
5211 Chiết kháu hàng hóa
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
6111 Mua nguyên liệu, vật Hậu kiểm kê định kỳ
6112 Mua hàng hóa
621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622 Chi phi nhân công trực tiếp
627 Chi phi sin xuất chung
6271 Chi phi nhân viên phân xưàng
6272 Chi phi vật liệu
6273 Chi phi dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6411 Chi phi nhân viên
6412 Chi phi vật liệu, bao b)
6413 Chi phí dụng cụ, dồ dùng
6414 Chi phi khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phi dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phi bằng tiến khác
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chí phí nhân viên quản lý
-6423 Chi phi đổ dùng văn phòng
6424 Chi phí kháu hao TSCa
Trang 14LOẠI TK 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUÀ KINH DOANH
Chi tiết theo hoạt dộng
911 Xác định kết qui kinh doanh
LOẠI TK 0 : TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
002 vạt tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu cáu quản lý
phương
009 Nguồn vốn khấu hao co bin
Một cách tống quát thì hệ thống tài khoản kê toán doanh nghiệp được trình bày
Trang 15Thu hổi các khoản nợ phải thụ
Vay ngắn và dài hạn bằng tiền mặt
Vi dụ: Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1 Rút TGNH về quỹ tiền mặt 500.000
2 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 1.000.000
3 Thu hồi các khoản phải thu khác bằng tiền mặt 400.000
4 Bán hàng thu bằng tiền mật là 1.100.000, trong dó thuế GTGT: 100.000
5 Nhận vốn góp hằng tiền mặt là 2.000.000
Trang 166 Nhận khoán ký quỹ ngắn hạn bàng tiền mặt là 500.000
Các NVKT được định khoản và ghi vào TK như sau:
131
1.000.000 (2)
138 400.000 (3)
511 1.000.000 (4)
3331 100.000 (4)
411 2.000.000 (5)
338
1.000.000 400.000 1.100.000
2.000.000
500.000 1.000.000 400.000
1.000.000 100.000
2.000.000 500.000
500.000
1111 (1) 500.000 (2) 1.000.000 (3) 400.000 (4) 1.100.000 (5) 2.000.000 (6) 500.000
Trang 17111 (1111)
Sơ đá 2 CHI TIỀN MẶT - TIỀN VN
Chi thanh toán cho CNV
Chi do các quỹ đài thọ
521, 531,532
Chi trả vé khoản giảm giá chiết khấu và hàng bị trả lại
Ví dụ: Có các NVKT phát sinh trong tháng:
1 Chi tiền mặt để trả lương cho CN 400.000
2 Chi tiền mặt đề tạm ứng cho nhân viên di công tác 500.000
Trang 183 Chi tiền mật dê trá nợ cho người bán 1.000.000
4 Chi tiền mặt đê nộp BHXH, KPCĐ và mua BHYT: 600.000
5 Nhập vật liệu trá bằng tiền mạt là 1.100.000, trong đó thuê GTGT: 100.000
6 Chi tiền mặt trả tiền điện thoại dùng cho bộ phận QLDN là 550.000 trong đó
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
133 (5)
(6)
100.000 50.000
500.000 1.000.000 600.000
1.000.000 100.000
500.000 50.000
500.000 1.000.000 600.000
1.100.000
550.000
334 (1)
(2) (3) (4) (5) (6)
642 500.000
Trang 19Ngoại tệ (1112): Các loại ngoại tệ phái quy đổi ra tiền Việt Nam theo tỷ giá thực tê
hoác tỷ giá hạch toán để phản ánh vào TK 1112 (và các khoán có gốc ngoại tệ khác)
Dùng tỷ giá thực tế (quy đổi ngoại tệ thành tiền Việt Nam theo tỳ giá thực tế)
Sơ dồ 3 MUA, BÁN NGOẠI TỆ
Ví dụ: Tại một doanh nghiệp có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:
1 Mua 1000 ƯSD nhập quỹ trả băng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế mua 15 250
500 X 15.240'
Trang 201 Bán hàng thu trực tiếp 1.000ƯSD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.300VNĐ
2 Thu 500USD tiền mặt do khách hàng tHanÈ toán nợ, tỷ giá thực tế ghi nhận nợ phải thu là 15.250VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là 15.280VNĐ
3 Xuất 800ƯSD tiền mặt để mua vật liệu: ty giá xuất ngoại tệ là 15.245VNĐ, tỳ giá thực tế khi mua VL là 15.300VNĐ
4 Xuất 400USD tiền mặt để trả nợ cho người bán: tỷ giá thực tế lúc ghi nhận nợ
là 15.270VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là: 15.300VNĐ tỷ giá xuất
500 X 15.250
Trang 21Dùng tỷ giá hạch toán: các tài khoản có gốc ngoại tệ dùng tỷ giá hạch toán, các
tài khoản khác có liên quan không có gốc ngoại tệ phải tính theo tỷ giá thực tế
Tỳ giá TT TỳgiáTT
Trang 22TGTT
413 Chênh lệch
9 TGTT
10 Mua TS
2 Khách hàng trả nợ 400USD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.320VNĐ
3 Chi 600USD tiền mặt để trả nợ cho người bán, tỷ giá thực tế là 15.310VNĐ
4 Chi 800ƯSD tiền mạt đề mua VL, tỷ giá thực tế là 15.290USD
Các NVKT trên được định khoản như sau:
(1) Nợ TK 111(1112): 1.000 X 15.000
Nợ TK 413: 1.000 X 300
Trang 23Khi xuất ra có thể tính giá bình quân gia quyền hoặc phương pháp thực tế đích
danh, nhập trước - xuất trước, nhập sau - xuất trước
Vi dụ: Số dư ngày 1/9/1999 của TK 111(1113): 22.500.000 (gồm 5 lượng vàng
SJC); TK 131 "Khách hàng X" 9.000.000 (2 lượng vàng SJC)
Trong tháng, doanh nghiệp A có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1) Ngày 3/9 , theo yêu cầu của công ty L về việc cung cấp vật liệu chính, DN A đã
chi Ì lượng vàng SJC để ký quỹ với giá xuất 4.500.000
2) Ngày 15/9, vật liệu chính đã về đến DN K và đã được làn* thủ tục kiểm nghiệm
nhập kho đủ, trị giá 45.000.000 DN K đã thỏa thuận với vông ty L về viêc
thanh toán tiền hàng như sau:
- Dùng tiền ký quỹ để thanh toán theo giá thị trường, giả sử giá mua bán bình
quân Ì lượng vàng SJC của công ty vàng bạc, đá quý thành phố HCM tại thời
Trang 24điềm này là: 4.560.000
- Số còn lại thanh toán bằng tiền mặt VNĐ (đã có phiếu chi)
3) Ngày 20/9, khách hàng trả nợ cho DN 2 lượng vàng SJC - Giả sử giá mua bón bình quân Ì lượng vàng SJC tại công ty VBĐQ thành phố HCM ngày nay là: 4.565.000đ Giá Ì lượng vàng SJC tại thời điểm ghi nhận nợ là 4.500.0OOd
Tiền gởi ngân hàng: Tiền gỏi ngân hàng là số tiền doanh nghiệp gởi tại các
ngân hàng Ngân hàng thực hiện cất giữ cũng như thu nhận và thanh toán trên co sỏ những yêu cầu của doanh nghiệp thông qua các chúng từ hợp pháp hợp l ệ Tiền gửi
ngân hàng cũng bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý
Kế toán tiền gởi ngân hàng sử dụng tài khoản 112 T i ề n gởi ngân hàng*, tài khoản này có 3 tài khoản cấp 2:
1121 - T i ề n Việt Nam"
1122-"Ngoại tệ"
1123 - "Vàng bạc, đá quý, kim khí quý"
Trang 25Sơ đổ 8: GỞI VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
ĐỐI V Ớ I TIỀN VIỆT NAM (1121)
Doanh thu bán hàng, thu nhập
hoạt động tài chính, bất thường
152, 165, 211 Mua sầm các loai tài sản
.:!.) ị •.ri
Chiết khâu giảm giá và thanh toán cho
'••! SỔ hàng bị tri lại Cho khách hàng
521 532, 531
Sơ đồ về tiền gởi bằng ngoại tệ, đá quý cũng tương tự như sơ dồ (3 - 7) (nhưng
thay vào đó là TK 1122, TK 1123)
Vi dạ:
ĩ Bán hàng thu = TGNH - tiền VN 2.200.000 trong dó thuế GTGT = 200 000
2 Bán hàng thu - TGNH là 1.000USD, tỷ giá thực t ế là 15.310VNĐ
3 Dùng tiền VN gởi ngần hàng để trả nợ vay ngắn hạn 6.000.000
4 Dùng tiền VN gỏi ngân hàng 1.100.000 để trả tiền điện thoại dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp trong dó thuế GTGT là 100.000
Trang 265 Dùng ngoại tệ gái ngân hàng là 1.000USD đè trá nợ cho người bán, tỳ giá thực
tế lúc ghi nhận nợ 15.280VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán 15.330VNĐ, tý giá
Kế toán tiền đang chuyển sử dụng TK 113 T i ề n đang chuyển" Tài khoản có 2 tài khoản cấp 2:
TK 1131 - "Tiền Việt Nam"
TK 1132 - "Ngoại tệ"
Trang 27Sơ đổ 9: TIỀN ĐANG CHUYỂN LÀ TIỀN VIỆT NAM (1131)
Nhận được giấy báo Có vé số tiến đã nộp
để gởi vào ngân háng
Trang 28(*) Khi trả nợ bằng tiền dang chuyên (Ngay cả tiền mặt, TGNH) bằng ngoại tệ thì khoán chênh lệch tỷ giá chỉ là chênh lệch tỷ giá thực tế của tài khoản tiền với tài khoản thanh toán đã được ghi nhặn trước đó chứ không phải là ngay lúc phát sinh
Ví dụ: Đang Nợ người bán 10USD, tỷ giá thực tế ghi nhận khoản nợ là
331
10 X 11.000
413 10x200
Chênh lệch tăng do điểu
chỉnh tỷ giá vào cuối kỳ Chênh lệch giảm do diêu chình tỳ giá vào cuối kỳ
413
Trang 29ỈU N Ợ PHÁI THU
được tinh trử vào số tiên khách hàng nợ
Trang 302 Khách hàng thanh toán số nợ trên = TGNH, tý giá thực tế là Ị^510VNĐ/USD
Kế toán định khoản như sau:
Trang 31Sơ đổ 14: DỬNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN
1
Ví dụ:
1 Bán hàng chưa thu tiền cùa khách hàng là 1.000USD, tỷ giá thực tế
15.400VNĐ, tý giá hạch toán 15.000VNĐ
2 Khách hàng thanh toán toàn bộ số nợ trên = TGNH
Kế toán định khoản như sau:
khấu trừ (xem sơ đồ 154)
TK 136 "Phải thu nội bộ": Phái thu nội bộ bao gồm khoản phải thu về vốn kinh doanh cấp cho các dơn vị phụ thuộc và khoản phải vãng lai giữa đơn vị chính với các đơn vị phụ thuộc
Trang 322 Khách hàng thanh toán số nợ trên = TGNH, tỷ giá thực tế là 1^510VNĐ/ƯSD
Kế toán định khoản như sau:
Trang 33Sơ đồ 14: DỬNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN
1
Vi dụ:
í Bán hàng chưa thu tiền cùa khách hàng là 1.000ƯSD, tỷ giá thực tế
15.400VNĐ, tỷ giá hạch toán 15.000VNĐ
2 Khách hàng thanh toán toàn bộ số nợ trên = TGNH
Kế toán định khoản như sau:
TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ": TK này chỉ dùng ở DN chịu thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ thuế, để phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã nộp nhiữíg đươc
khấu trừ (xem sơ đồ 154)
TK 136 "Phải thu nội bộ": Phái thu nội bộ bao gồm khoản phải thu về vốn kinh
doanh cấp cho các đơn vị phụ thuộc và khoản phải vãng lai giữa đơn vị chính với các đơn vị phụ thuộc
Trang 34Se* dồ 15: ĐÔI V Ớ I CẤP TRÊN
- Hạch toán trên TK 1361:
Các khoản làm tăng vốn kinh doanh ò các
đơn vị trực thuộc do dược nhá nước cấp trực
tiếp, do nhận viện trợ, do tăng TSCĐ được
đài thọ từ nguón vốn đáu tư XDCB, quỹ phát
triển kinh doanh, do bổ sung tứ kết quà
411
Khoản vốn kinh doanh nộp cho nhà nước
do đơn vị trực thuộc thực hiện theo ủy
quyên
cỏ hao mòn Giá trị dã hao mòn
Dùng tỷ giá hạch toán: các tài khoản có gốc ngoại tệ dùng tỷ giá hạch toán các
tài khoản khác có liên quan không có gốc ngoại tệ phải tính theo tỷ giá thực tế
Trang 35451
Sơ đổ 16
Khoản phải thu từ các dơn vị
trực thuộc dể lập quỹ quản lý
421
Khoản phải thu từ lãi kinh doanh
của các dơn vị trực thuộc
Bù trừ các khoản phải thu và phải trả
Sơ đồ 17: ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ CÁP DƯỚI (TRỰC THUỘC)
Doanh thu tiêu thụ nội bộ
Khoản nhặn do đơn vị cáp trên và các đơn vị nội bộ khác thanh toán
336
Bù trừ vai khoản phải trả
Trang 36TK 138 "Phải thu khác": Phẩn ánh các khoán phải thu không có tính chất mua bán và trị giá tài sản thiếu chờ xử lý
TK 138 có 2 tài khoản cấp 2: TK 1381 "Tài khoản thiếu chờ xứ lý"
Bái bói thường
811 Tính vào chi phi bất thưởng
411, 441 Ghi giầm nguán vốn
627 641 642 Tính vào chi phí SXKD
111, 112 152
Sơ đổ 19: TK 1388
1388
Cho mượn tiên, vật liệu
Khoản mất, miếu bắt bổi thường
1381
TS thiếu xử lý
bắt bói thường
515(711)
Khoản thu vé lãi đáu tu tài chinh (hoặc do
hoạt động khác mang lại)
111 112.152
Thu hói các khoản dã cho mượn bắt bổi thường
334 Khấu trừ vào tiên lương
Khoản không thu được 042 tính vào chi phỉ quản lý
Trang 37TK 139 "Dự phòng khoản phải thu khó đòi": được lập vào CUỐI niên độ trên
cơ sở xác định các khoản thu khó có khả năng thu hồi được
Trang 38HI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC
TK 141 "Tạm ứng": Tạm ứng là khoản tiền mà doanh nghiệp ứng cho tập thể hoặc cá nhân CBCNV của doanh nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ dược gÌBo
1 Chi tiền mặt để tạm ứng cho NV thu mua vật liệu 10.000.000
2 Chi tiền mặt cho NV di công tác là 3.000.000
3 Thanh toán tạm ứng thu mua vật liệu:
- Tiền mua vật liệu đã nhập kho: 8.000.000
- Thuế GTGT: 800.000
- Tiền vận chuyển bấc dỡ VL: 500.000
Khoản tạm ứng còn thừa đã được hoàn tạm ứng
4 Thanh toán tạm ứng tiền đi công tác:
- Tính vào chi phí bán hàng: 1.000.000
- Tính vào chi phí QLDN: 1.800.000
- Khoản tạm ứng còn thừa trừ vào tiền lương NV
Các NVKT này được định khoản như sau:
1 Nợ TK 141: 10.000.000
Có T R U I : 10.00.000
2 Nợ TK141: 3.000.000
Trang 39800.000 10.000.000
3.000.000
TK 142 "Chi phí trả trước"
Chi phí trả trước là loại chi phí phát sinh một lần nhưng lại liên quan đến nhiều
kỳ kế toán nên cần phải phân bố dần vào các kỳ kế toán có liên quan
Trang 40Phân bổ vào cuối kỳ dể xác định
kết quả kinh doanh
Ví dụ:
1 Xuất kho 1.200.000 công cụ, dụng cụ dùng cho phân xưởng sx và phân bôi đần trong 12 tháng Kế toán đã phân bô cho tháng đầu tiên
2 Chi tiền mặt trả tiền thuê văn phòng quản lý trong thời hạn 2 năm là
24.000.000 và kế toán đã phân bổ cho tháng đầu tiên
Kế toán định khoản như sau:
12 100.000
(2a)
100.000 24.000.000