1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

174 521 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 36,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ kế toán chữ T được sử dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán để mô tả quỵ trình kế toán, các nội dung kinh tế • tài chính phát sinh trong doanh nghiệp, đồng thời cũng h

Trang 3

s ơ Đồ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trang 5

T S V Õ V Ă N N H I

GV Khoa K ế toán - Kiểm toán, ĐH Kinh t ế TP.HCM

lập BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• Sơ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

- Áp dụng cho các loại hình DN

(theo TT 89I2002ITT-BTC ban hành ngày 9-10-2002)

• Áp dụng cho các DN vừa và nhỏ

(theo QĐ 144I2001IQĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001)

• HỆ THÔNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY VỀ KỂ TOÁN DOANH NGHIỆP

Trang 7

LỜI NÓI ĐẦU

Hướng dẫn thực hành ghi sổ kê toán theo sơ đồ tài khoản (chữ T)

có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ thế, vừa tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Sơ đồ kế toán chữ T được sử dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán để mô tả quỵ trình kế toán, các nội dung kinh tế • tài chính phát sinh trong doanh nghiệp, đồng thời cũng hỗ trợ cho cấc nhà thực hành kế toán tham khảo để xác định các quan hệ đối ứng khi ghi sổ kế toán

Nhàm đáp ứng các mục tiêu trên, chúng tồi biên soạn cuốn "Sơ

ĐÓ HẠOH TOÁN KẾ TOÀN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHỈNH" Cuốn sách bao gồm các nội dung:

/Sa đồ kế toán áp dụng c/io các doanỉt nghiệp theo Thông tư 89/2002/ TT-BTC ban hành ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chinh

• Sa để kê toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Quyết định 144120011QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001 của Bộ Tài chính

- Báo cáo tài chính

• Các văn bản pháp quy uể kế toán

Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, xây dựng của bạn đọc

TÁC GIẢ

Trang 8

P h ầ n ì

sở Đồ KẾ TOÁN

DOANH NGHIỆP

(Thực hiện theo Thông tư 89/2002/TT-BTC

ban hành ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chỉnh)

Trang 9

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP

(Ban hành theo Quyết định số 1141 TCIQDICDKT ngày 01111995,

dã Bửa đổi bổ lung theo Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chính)

SỐ hiệu TK

1113 Vàng bạc, kim khi quý, đá quý

1121 Tiến Việt Nam

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng bạc, kim khí quỷ, dà quý

1131 Tiến Việt Nam

129 Dự phòng giảm giá đẩu tư ngắn hạn

1361 Vốn kinh doanh ở các dơn vị trực thuộc Chỉ dùng ồ đùn vị cáp trốn

1368 Phải thu nội bộ khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1388 Phải thu khác

139 Dự phòng phải thu khò đòi

1421 Chi phi trả trước

1422 Chi phí chờ kết chuyển DN cỏ chu kỳ kinh doanh dải

Trang 10

ì 2 3

144 Cám cố ký cược, ký quỹ ngắn hạn

152 Nguyên liệu, vặt liệu

1561 Giá mua hàng hóa

1562 Chi phi thu mua hàng hòa

159 Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

1611 Chi sụ nghiệp năm trước

1612 Chi sự nghiệp năm nay

Trang 11

229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

2411 Mua sám TSCĐ

2412 Xây dựng cơ bàn

2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

LOẠI TK 3 NỢ PHẢI TRÀ

315 Nợ dài hạn đến hạn trả

331 Phải tri cho người bán

333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

33311 Thuế GTGT đầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332 Thuế Hâu thụ dặc biệt

3333 Thuê xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335 Thu trôn vốn

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiến thuê đất

3338 Các loại thuế khác

3339 Phi, lệ phi và các khoản phải nộp khác

334 Phải trê cống nhân viên

Trang 12

344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

LOẠI TK 4 NGUỒN VỐN CHÙ sở HỮU

-4311 Quỹ khen thưởng

4312 Quỹ phúc lợi

4313 Quỹ phúc lợi dã hình thành TSCĐ

441 Nguồn vốn đỉu tư xây dựng cơ bin

tập đoàn, ca quan liên hiệp

Chi tiết theo yêu cáu quản lý

5122 Doanh thu bán sản phẩm

5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ

515 Doanh thu hoạt động tài chính

Trang 13

ì 2 3 4

5211 Chiết kháu hàng hóa

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

6111 Mua nguyên liệu, vật Hậu kiểm kê định kỳ

6112 Mua hàng hóa

621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

622 Chi phi nhân công trực tiếp

627 Chi phi sin xuất chung

6271 Chi phi nhân viên phân xưàng

6272 Chi phi vật liệu

6273 Chi phi dụng cụ sản xuất

6274 Chi phí khấu hao TSCĐ

6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài

6411 Chi phi nhân viên

6412 Chi phi vật liệu, bao b)

6413 Chi phí dụng cụ, dồ dùng

6414 Chi phi khấu hao TSCĐ

6415 Chi phí bảo hành

6417 Chi phi dịch vụ mua ngoài

6418 Chi phi bằng tiến khác

642 Chi phí quản lý doanh nghiệp

6421 Chí phí nhân viên quản lý

-6423 Chi phi đổ dùng văn phòng

6424 Chi phí kháu hao TSCa

Trang 14

LOẠI TK 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUÀ KINH DOANH

Chi tiết theo hoạt dộng

911 Xác định kết qui kinh doanh

LOẠI TK 0 : TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

002 vạt tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu cáu quản lý

phương

009 Nguồn vốn khấu hao co bin

Một cách tống quát thì hệ thống tài khoản kê toán doanh nghiệp được trình bày

Trang 15

Thu hổi các khoản nợ phải thụ

Vay ngắn và dài hạn bằng tiền mặt

Vi dụ: Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:

1 Rút TGNH về quỹ tiền mặt 500.000

2 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 1.000.000

3 Thu hồi các khoản phải thu khác bằng tiền mặt 400.000

4 Bán hàng thu bằng tiền mật là 1.100.000, trong dó thuế GTGT: 100.000

5 Nhận vốn góp hằng tiền mặt là 2.000.000

Trang 16

6 Nhận khoán ký quỹ ngắn hạn bàng tiền mặt là 500.000

Các NVKT được định khoản và ghi vào TK như sau:

131

1.000.000 (2)

138 400.000 (3)

511 1.000.000 (4)

3331 100.000 (4)

411 2.000.000 (5)

338

1.000.000 400.000 1.100.000

2.000.000

500.000 1.000.000 400.000

1.000.000 100.000

2.000.000 500.000

500.000

1111 (1) 500.000 (2) 1.000.000 (3) 400.000 (4) 1.100.000 (5) 2.000.000 (6) 500.000

Trang 17

111 (1111)

Sơ đá 2 CHI TIỀN MẶT - TIỀN VN

Chi thanh toán cho CNV

Chi do các quỹ đài thọ

521, 531,532

Chi trả vé khoản giảm giá chiết khấu và hàng bị trả lại

Ví dụ: Có các NVKT phát sinh trong tháng:

1 Chi tiền mặt để trả lương cho CN 400.000

2 Chi tiền mặt đề tạm ứng cho nhân viên di công tác 500.000

Trang 18

3 Chi tiền mật dê trá nợ cho người bán 1.000.000

4 Chi tiền mặt đê nộp BHXH, KPCĐ và mua BHYT: 600.000

5 Nhập vật liệu trá bằng tiền mạt là 1.100.000, trong đó thuê GTGT: 100.000

6 Chi tiền mặt trả tiền điện thoại dùng cho bộ phận QLDN là 550.000 trong đó

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

133 (5)

(6)

100.000 50.000

500.000 1.000.000 600.000

1.000.000 100.000

500.000 50.000

500.000 1.000.000 600.000

1.100.000

550.000

334 (1)

(2) (3) (4) (5) (6)

642 500.000

Trang 19

Ngoại tệ (1112): Các loại ngoại tệ phái quy đổi ra tiền Việt Nam theo tỷ giá thực tê

hoác tỷ giá hạch toán để phản ánh vào TK 1112 (và các khoán có gốc ngoại tệ khác)

Dùng tỷ giá thực tế (quy đổi ngoại tệ thành tiền Việt Nam theo tỳ giá thực tế)

Sơ dồ 3 MUA, BÁN NGOẠI TỆ

Ví dụ: Tại một doanh nghiệp có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:

1 Mua 1000 ƯSD nhập quỹ trả băng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế mua 15 250

500 X 15.240'

Trang 20

1 Bán hàng thu trực tiếp 1.000ƯSD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.300VNĐ

2 Thu 500USD tiền mặt do khách hàng tHanÈ toán nợ, tỷ giá thực tế ghi nhận nợ phải thu là 15.250VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là 15.280VNĐ

3 Xuất 800ƯSD tiền mặt để mua vật liệu: ty giá xuất ngoại tệ là 15.245VNĐ, tỳ giá thực tế khi mua VL là 15.300VNĐ

4 Xuất 400USD tiền mặt để trả nợ cho người bán: tỷ giá thực tế lúc ghi nhận nợ

là 15.270VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là: 15.300VNĐ tỷ giá xuất

500 X 15.250

Trang 21

Dùng tỷ giá hạch toán: các tài khoản có gốc ngoại tệ dùng tỷ giá hạch toán, các

tài khoản khác có liên quan không có gốc ngoại tệ phải tính theo tỷ giá thực tế

Tỳ giá TT TỳgiáTT

Trang 22

TGTT

413 Chênh lệch

9 TGTT

10 Mua TS

2 Khách hàng trả nợ 400USD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.320VNĐ

3 Chi 600USD tiền mặt để trả nợ cho người bán, tỷ giá thực tế là 15.310VNĐ

4 Chi 800ƯSD tiền mạt đề mua VL, tỷ giá thực tế là 15.290USD

Các NVKT trên được định khoản như sau:

(1) Nợ TK 111(1112): 1.000 X 15.000

Nợ TK 413: 1.000 X 300

Trang 23

Khi xuất ra có thể tính giá bình quân gia quyền hoặc phương pháp thực tế đích

danh, nhập trước - xuất trước, nhập sau - xuất trước

Vi dụ: Số dư ngày 1/9/1999 của TK 111(1113): 22.500.000 (gồm 5 lượng vàng

SJC); TK 131 "Khách hàng X" 9.000.000 (2 lượng vàng SJC)

Trong tháng, doanh nghiệp A có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1) Ngày 3/9 , theo yêu cầu của công ty L về việc cung cấp vật liệu chính, DN A đã

chi Ì lượng vàng SJC để ký quỹ với giá xuất 4.500.000

2) Ngày 15/9, vật liệu chính đã về đến DN K và đã được làn* thủ tục kiểm nghiệm

nhập kho đủ, trị giá 45.000.000 DN K đã thỏa thuận với vông ty L về viêc

thanh toán tiền hàng như sau:

- Dùng tiền ký quỹ để thanh toán theo giá thị trường, giả sử giá mua bán bình

quân Ì lượng vàng SJC của công ty vàng bạc, đá quý thành phố HCM tại thời

Trang 24

điềm này là: 4.560.000

- Số còn lại thanh toán bằng tiền mặt VNĐ (đã có phiếu chi)

3) Ngày 20/9, khách hàng trả nợ cho DN 2 lượng vàng SJC - Giả sử giá mua bón bình quân Ì lượng vàng SJC tại công ty VBĐQ thành phố HCM ngày nay là: 4.565.000đ Giá Ì lượng vàng SJC tại thời điểm ghi nhận nợ là 4.500.0OOd

Tiền gởi ngân hàng: Tiền gỏi ngân hàng là số tiền doanh nghiệp gởi tại các

ngân hàng Ngân hàng thực hiện cất giữ cũng như thu nhận và thanh toán trên co sỏ những yêu cầu của doanh nghiệp thông qua các chúng từ hợp pháp hợp l ệ Tiền gửi

ngân hàng cũng bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý

Kế toán tiền gởi ngân hàng sử dụng tài khoản 112 T i ề n gởi ngân hàng*, tài khoản này có 3 tài khoản cấp 2:

1121 - T i ề n Việt Nam"

1122-"Ngoại tệ"

1123 - "Vàng bạc, đá quý, kim khí quý"

Trang 25

Sơ đổ 8: GỞI VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG

ĐỐI V Ớ I TIỀN VIỆT NAM (1121)

Doanh thu bán hàng, thu nhập

hoạt động tài chính, bất thường

152, 165, 211 Mua sầm các loai tài sản

.:!.) ị •.ri

Chiết khâu giảm giá và thanh toán cho

'••! SỔ hàng bị tri lại Cho khách hàng

521 532, 531

Sơ đồ về tiền gởi bằng ngoại tệ, đá quý cũng tương tự như sơ dồ (3 - 7) (nhưng

thay vào đó là TK 1122, TK 1123)

Vi dạ:

ĩ Bán hàng thu = TGNH - tiền VN 2.200.000 trong dó thuế GTGT = 200 000

2 Bán hàng thu - TGNH là 1.000USD, tỷ giá thực t ế là 15.310VNĐ

3 Dùng tiền VN gởi ngần hàng để trả nợ vay ngắn hạn 6.000.000

4 Dùng tiền VN gỏi ngân hàng 1.100.000 để trả tiền điện thoại dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp trong dó thuế GTGT là 100.000

Trang 26

5 Dùng ngoại tệ gái ngân hàng là 1.000USD đè trá nợ cho người bán, tỳ giá thực

tế lúc ghi nhận nợ 15.280VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán 15.330VNĐ, tý giá

Kế toán tiền đang chuyển sử dụng TK 113 T i ề n đang chuyển" Tài khoản có 2 tài khoản cấp 2:

TK 1131 - "Tiền Việt Nam"

TK 1132 - "Ngoại tệ"

Trang 27

Sơ đổ 9: TIỀN ĐANG CHUYỂN LÀ TIỀN VIỆT NAM (1131)

Nhận được giấy báo Có vé số tiến đã nộp

để gởi vào ngân háng

Trang 28

(*) Khi trả nợ bằng tiền dang chuyên (Ngay cả tiền mặt, TGNH) bằng ngoại tệ thì khoán chênh lệch tỷ giá chỉ là chênh lệch tỷ giá thực tế của tài khoản tiền với tài khoản thanh toán đã được ghi nhặn trước đó chứ không phải là ngay lúc phát sinh

Ví dụ: Đang Nợ người bán 10USD, tỷ giá thực tế ghi nhận khoản nợ là

331

10 X 11.000

413 10x200

Chênh lệch tăng do điểu

chỉnh tỷ giá vào cuối kỳ Chênh lệch giảm do diêu chình tỳ giá vào cuối kỳ

413

Trang 29

ỈU N Ợ PHÁI THU

được tinh trử vào số tiên khách hàng nợ

Trang 30

2 Khách hàng thanh toán số nợ trên = TGNH, tý giá thực tế là Ị^510VNĐ/USD

Kế toán định khoản như sau:

Trang 31

Sơ đổ 14: DỬNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN

1

Ví dụ:

1 Bán hàng chưa thu tiền cùa khách hàng là 1.000USD, tỷ giá thực tế

15.400VNĐ, tý giá hạch toán 15.000VNĐ

2 Khách hàng thanh toán toàn bộ số nợ trên = TGNH

Kế toán định khoản như sau:

khấu trừ (xem sơ đồ 154)

TK 136 "Phải thu nội bộ": Phái thu nội bộ bao gồm khoản phải thu về vốn kinh doanh cấp cho các dơn vị phụ thuộc và khoản phải vãng lai giữa đơn vị chính với các đơn vị phụ thuộc

Trang 32

2 Khách hàng thanh toán số nợ trên = TGNH, tỷ giá thực tế là 1^510VNĐ/ƯSD

Kế toán định khoản như sau:

Trang 33

Sơ đồ 14: DỬNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN

1

Vi dụ:

í Bán hàng chưa thu tiền cùa khách hàng là 1.000ƯSD, tỷ giá thực tế

15.400VNĐ, tỷ giá hạch toán 15.000VNĐ

2 Khách hàng thanh toán toàn bộ số nợ trên = TGNH

Kế toán định khoản như sau:

TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ": TK này chỉ dùng ở DN chịu thuế GTGT theo

phương pháp khấu trừ thuế, để phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã nộp nhiữíg đươc

khấu trừ (xem sơ đồ 154)

TK 136 "Phải thu nội bộ": Phái thu nội bộ bao gồm khoản phải thu về vốn kinh

doanh cấp cho các đơn vị phụ thuộc và khoản phải vãng lai giữa đơn vị chính với các đơn vị phụ thuộc

Trang 34

Se* dồ 15: ĐÔI V Ớ I CẤP TRÊN

- Hạch toán trên TK 1361:

Các khoản làm tăng vốn kinh doanh ò các

đơn vị trực thuộc do dược nhá nước cấp trực

tiếp, do nhận viện trợ, do tăng TSCĐ được

đài thọ từ nguón vốn đáu tư XDCB, quỹ phát

triển kinh doanh, do bổ sung tứ kết quà

411

Khoản vốn kinh doanh nộp cho nhà nước

do đơn vị trực thuộc thực hiện theo ủy

quyên

cỏ hao mòn Giá trị dã hao mòn

Dùng tỷ giá hạch toán: các tài khoản có gốc ngoại tệ dùng tỷ giá hạch toán các

tài khoản khác có liên quan không có gốc ngoại tệ phải tính theo tỷ giá thực tế

Trang 35

451

Sơ đổ 16

Khoản phải thu từ các dơn vị

trực thuộc dể lập quỹ quản lý

421

Khoản phải thu từ lãi kinh doanh

của các dơn vị trực thuộc

Bù trừ các khoản phải thu và phải trả

Sơ đồ 17: ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ CÁP DƯỚI (TRỰC THUỘC)

Doanh thu tiêu thụ nội bộ

Khoản nhặn do đơn vị cáp trên và các đơn vị nội bộ khác thanh toán

336

Bù trừ vai khoản phải trả

Trang 36

TK 138 "Phải thu khác": Phẩn ánh các khoán phải thu không có tính chất mua bán và trị giá tài sản thiếu chờ xử lý

TK 138 có 2 tài khoản cấp 2: TK 1381 "Tài khoản thiếu chờ xứ lý"

Bái bói thường

811 Tính vào chi phi bất thưởng

411, 441 Ghi giầm nguán vốn

627 641 642 Tính vào chi phí SXKD

111, 112 152

Sơ đổ 19: TK 1388

1388

Cho mượn tiên, vật liệu

Khoản mất, miếu bắt bổi thường

1381

TS thiếu xử lý

bắt bói thường

515(711)

Khoản thu vé lãi đáu tu tài chinh (hoặc do

hoạt động khác mang lại)

111 112.152

Thu hói các khoản dã cho mượn bắt bổi thường

334 Khấu trừ vào tiên lương

Khoản không thu được 042 tính vào chi phỉ quản lý

Trang 37

TK 139 "Dự phòng khoản phải thu khó đòi": được lập vào CUỐI niên độ trên

cơ sở xác định các khoản thu khó có khả năng thu hồi được

Trang 38

HI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC

TK 141 "Tạm ứng": Tạm ứng là khoản tiền mà doanh nghiệp ứng cho tập thể hoặc cá nhân CBCNV của doanh nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ dược gÌBo

1 Chi tiền mặt để tạm ứng cho NV thu mua vật liệu 10.000.000

2 Chi tiền mặt cho NV di công tác là 3.000.000

3 Thanh toán tạm ứng thu mua vật liệu:

- Tiền mua vật liệu đã nhập kho: 8.000.000

- Thuế GTGT: 800.000

- Tiền vận chuyển bấc dỡ VL: 500.000

Khoản tạm ứng còn thừa đã được hoàn tạm ứng

4 Thanh toán tạm ứng tiền đi công tác:

- Tính vào chi phí bán hàng: 1.000.000

- Tính vào chi phí QLDN: 1.800.000

- Khoản tạm ứng còn thừa trừ vào tiền lương NV

Các NVKT này được định khoản như sau:

1 Nợ TK 141: 10.000.000

Có T R U I : 10.00.000

2 Nợ TK141: 3.000.000

Trang 39

800.000 10.000.000

3.000.000

TK 142 "Chi phí trả trước"

Chi phí trả trước là loại chi phí phát sinh một lần nhưng lại liên quan đến nhiều

kỳ kế toán nên cần phải phân bố dần vào các kỳ kế toán có liên quan

Trang 40

Phân bổ vào cuối kỳ dể xác định

kết quả kinh doanh

Ví dụ:

1 Xuất kho 1.200.000 công cụ, dụng cụ dùng cho phân xưởng sx và phân bôi đần trong 12 tháng Kế toán đã phân bô cho tháng đầu tiên

2 Chi tiền mặt trả tiền thuê văn phòng quản lý trong thời hạn 2 năm là

24.000.000 và kế toán đã phân bổ cho tháng đầu tiên

Kế toán định khoản như sau:

12 100.000

(2a)

100.000 24.000.000

Ngày đăng: 19/11/2016, 07:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 17: ĐỐI VỚ I ĐƠN VỊ CÁP DƯỚ I (TRỰC THUỘC) - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 17 ĐỐI VỚ I ĐƠN VỊ CÁP DƯỚ I (TRỰC THUỘC) (Trang 35)
Sơ đồ 18: TK 1381 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 18 TK 1381 (Trang 36)
Sơ đồ 29: TSCĐ MUA TRẢ CHẬM - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 29 TSCĐ MUA TRẢ CHẬM (Trang 47)
Sơ đồ 32: MUA SẤM TSCĐ - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 32 MUA SẤM TSCĐ (Trang 48)
Sơ đồ 53: TÌNH HÌNH NHẬP, XUẤT VẬT LIỆU  111,112,141.331 J52 331,111 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 53 TÌNH HÌNH NHẬP, XUẤT VẬT LIỆU 111,112,141.331 J52 331,111 (Trang 60)
Sơ đồ 57: TK 1531 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 57 TK 1531 (Trang 63)
Sơ đồ 65 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 65 (Trang 69)
Sơ đồ 78 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 78 (Trang 80)
Sơ đồ 123. DOANH THU TRỢ CÁP, TRỢ GIÁ - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 123. DOANH THU TRỢ CÁP, TRỢ GIÁ (Trang 109)
Sơ đồ 129. PHƯƠNG ÁN 2 - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 129. PHƯƠNG ÁN 2 (Trang 112)
Sơ đồ 173:  S ơ  Đ ổ  KẾ TOÁN TẬP HỢP VÀ PHÂN  B ổ CHI PHÍ - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 173 S ơ Đ ổ KẾ TOÁN TẬP HỢP VÀ PHÂN B ổ CHI PHÍ (Trang 138)
Sơ đồ Ai MUA BÁN NGOẠI TỆ - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
i MUA BÁN NGOẠI TỆ (Trang 156)
Sơ đồ 7: G Ở I VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG  Đ ố i  VỚ I  T I Ề N  VN (1121) - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 7 G Ở I VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG Đ ố i VỚ I T I Ề N VN (1121) (Trang 158)
Sơ đồ 10: DÙNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 10 DÙNG TỶ GIÁ HẠCH TOÁN (Trang 160)
Sơ đồ 18: TÌNH HÌNH NHẬP, XUẤT VẬT LIỆU - SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sơ đồ 18 TÌNH HÌNH NHẬP, XUẤT VẬT LIỆU (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm