Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho trong mỗi số : a Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục.. Tìm hai số biết tổng của chúng là 176 ; mỗi số đều có hai chữ số khác nh
Trang 1BÙI VĂN TUYÊN
-_ BÀI TẬP NÂNG CAO
VÀ MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ
(Tái bản lần thứ mười ba)
Trang 3Lời giới thiệu
Hưởng ứng Cuộc thi Viết sách bài tập và sách tham khảo dựa theo chương trình mới Tiểu học và Trung học cơ sở của Bộ Giáo dục và
Đào tạo, các tác giả ở mọi miền đất nước đã gửi về Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam nhiều bản thảo dự thi có nội dung phong phú, đa dạng Thực hiện sự chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam trân trọng giới thiệu với độc giả cuốn sách dự thi này đã được
đưa vào diện xét giải để các thầy, cô giáo và các em học sinh trong cả
nước có thể dùng làm tài liệu tham khảo trong quá trình giảng dạy và học
tập theo sách giáo khoa mới từ năm học 2002 - 2003
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp cho nội dung cuốn sách này Thư từ góp ý xin gửi về Ban Tổ chức
Cuộc thi Viết sách bài tập của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ :
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 81 - Trần Hưng Đạo - Hà Nội
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xin trân trọng cảm ơn
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 4
Phần
| SO HOC
Trang 5
Nhận xét : Vì thứ tự liệt kê các phần tử không quan trọng nên ở câu c ta có 2
đáp số
Thí dụ 2 : Cho A CM ;MCN Chứng tỏ rằng A CN
Giải : A c M nên với mọi x e A thì x e M(l)
MCN nén véi mọi x e M thì x e N (2)
Từ (1) và (2) suy ra với mọi x e A thì x eN, do đó AcN
Nhận xét : Quan hệ C giữa hai tập hợp có tinh chất bắc cầu
BÀI TẬP
Các tập hợp A và B được cho bởi
sơ đồ ở hình bên A B
a) Viết các tập hợp A và B bằng
cách liệt kê các phần tử của nó
b) Điền chữ A hoặc B vào ô trống
để có cách viết đúng
4e[] ; 4e[] : me[]
c) Viết tập hợp H những phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp đó
, Cho đấy số I ; 5; 9; 13,
a) Nêu quy luật cla day số trên
b) Viết tập hợp B các phần tử là 8 số hạng đầu tiên của dãy đó
a) Viết tập hợp M các chữ cái của chữ "GANG"
b) Với tất cả các phần tử của tập hợp M hãy viết thành một chữ thuộc loại danh từ
Trang 6Š Cho A ={a,b} ; B=(1;2; 3} Viết tập hợp có ba phần tử trong đó một phần tử thuộc tập hợp A ; hai phần tử thuộc tập hợp B
6 Cho H là tập hợp 3 số lẻ đầu tiên ; K là tập hợp 6 số tự nhiên đầu tiên
a) Viết tập hợp L các phần tử thuộc K mà không thuộc H
b) Chứng tỏ rằng H c K
c) Tap hop M sao choH CM;McK
~ Hỏi tập hợp M có ít nhất mấy phần tử ? Có nhiều nhất bao nhiêu phần tử ?
~ Có bao nhiêu tập hợp M có 4 phần tử thoả mãn các điều kiện trên ?
7 Dùng dấu c ; = để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp sau :
Trang 7b) Bên số nhà lẻ, chữ số nào chưa được dùng ? chữ số nào được dùng
Chữ số 8 không dùng ở hàng đơn vị, còn ở hàng chục thì chưa dùng tới
Vay chữ số 0 và chữ số 8 chưa được dùng đến Chữ số I dùng tới 7 lần ở hàng
đơn vị (nhiều nhất so với các chữ số khác), dùng tới 5 lần ở hàng chục (không
kém so với các chữ số khác) Vậy chữ số 1 được dùng nhiều nhất (12 lần) c) Tạm chưa tính nhà 64 thì phố này có 62 nhà từ 1, 2, 3, tới 62 Trong dãy
số này có 9 số có một chữ số và 62 - 9 = 53 số có 2 chữ số
Số chữ số cần dùng là : 9.1 + 53.2 = 9 +106 = 115
“Thêm 2 chữ số của nhà 64, tổng chữ số cần dùng là I 15 + 2 = 117 (chữ số) Nhận xét : Công thức tính số chữ số cần dùng để ghi các số tự nhiên liên tiếp :
Gọi số các số có I chữ số là aj
số các số có 2 chữ số là aa,
Trang 8Viết tập hợp 4 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 94 nhưng không quá 100
Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho trong mỗi số :
a) Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục
b) Chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là 4
c) Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục
a) Có bao nhiêu số tư nhiên nhỏ hơn 20 ?
b) Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn n ? (n € N)
c) Có bao nhiêu số chẵn nhé hon n ? (n € N)
a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà cả 4 chữ số đều giống nhau ?
b) Có bao nhiêu số có 4 chữ số ?
©) Có bao nhiêu số có n chữ số (n e N*)
Bảng hiện số của đồng hồ điện tử có 3 nhóm số chỉ giờ, phút, giây (mỗi nhóm
có 2 chữ số) Nếu chỉ nhìn vào phần hiện số của nhóm chỉ giây thì trong
một phút có :
a) Bao nhiêu lần thay đổi các số ?
b) Bao nhiêu lần thay đổi các chữ số ?
Hãy chia các số trên mặt đồng hồ làm 2 nhóm : Nhóm I gồm các số tự nhiên liên tiếp và nhóm II gồm các số còn lại sao cho
a) Tổng các số của nhóm I bằng tổng các số của nhóm II
b) Tổng các chữ số của nhóm I bằng tổng các chữ số của nhóm II
c) Tổng các chữ số của nhóm I bằng một nửa tổng các chữ số của nhóm II
Cho một số có 3 chữ số là abc (a, b, c khác nhau và khác 0) Nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau ta được một số mới Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số
như vậy ? (Kể cả số ban đầu)
Cho 4 chữ số a, b, c va s6 0 (a, b, c khác nhau và khác 0) với cùng cả 4 chữ số
này, có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số ?
Trang 918 Cho 5 chữ số khác nhau Với cùng cả 5 chữ số này có thể lập được bao nhiêu
19 Quyển sách giáo khoa Toán 6 tập một có 132 trang Hai trang đầu không đánh
số Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách này ?
20 Dùng từ 1 đến 4 que diêm có thể ghi được bao nhiêu số trong hệ La Mã ?
21 Với 9 que diêm hãy sắp xếp thành một số La Mã :
a) Có giá trị lớn nhất
b) Có giá trị nhỏ nhất
22 Có 13 que diêm sắp xếp như sau :
XII - V = VIL
a) Đẳng thức trên đúng hay sai ?
b) Hãy đổi chỗ chỉ một que diêm để được 1 đẳng thức đúng khác
Nhân với số l : a.l=l.a=a
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
Trang 10Thí dụ 4 : Cho a, b e N Biết a b = 0 và a + 4b = 41, tìm a, b
Giải :
Vì a b=0 nên hoặc a = 0 hoặc b = 0
Nếu a = 0 thì 4 b = 4l, không có số tự nhiên b nào như thế, vậy a # 0 và b = 9, suy ra a =4]
Thí dụ 5 : Một học sinh khi nhân một số với 31 đã đặt các tích riêng thẳng
hàng như trong phép cộng nên tích đã giảm đi 540 đơn vị so với tích đúng Tìm tích đúng
Nhận xét : a) Khi viết 30a - 3a = 27a là ta đã vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ Thực vậy, 30a - 3a = (30 - 3) a = 27a
b) Tích I a được viết gọn thành a
BÀI TẬP
23 Tìm hai số biết tổng của chúng là 176 ; mỗi số đều có hai chữ số khác nhau và
số này là số kia viết theo thứ tự ngược lại
24 Cho a + c = 9 Viết tập hợp A các số tự nhiên b sao cho abe + cba là một số
Trang 11b) Có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau trong 4 chữ số đã cho
27 Có 5 số tự nhiên nào mà tích của chúng bằng 2003 và tổng có tận cùng bằng
33*, Choa,b e N* ;a>2 ;b>2
Chứng tỏ rằng a + b<a.b
§4 Phép trừ và phép chia
Kiến thức cơ bản :
1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện được là a > b
2 Điều kiện để phép chia a : b không còn dư (hay a chia hết cho b, kí hiệu
a:b) là a =b.q (với a,b,q eN;b+0)
Trang 123 Trong phép chia có dư :
Số bị chia = Số chia x Thương + Số dư
a=b.q+r(b#0;0<r<b)
Nâng cao :
1 Vì số dư r phải nhỏ hơn số chia b nên số dư chỉ có thể lấy một trong b
giá trị khác nhau là 0; 1 ; 2; ; (bồ — 1)
2 Hiệu giữa số bị chia a và số dư r bao giờ cũng chia hết cho số chia b
3 Biểu diễn một số tự nhiên
a) Biểu diễn qua phép chia một số cho 2
a las6 chin <> a=2q(q € N)
a las6lé<>a=2q+1(qeN)
b) Biéu dién qua phép chia mot s6 cho 3
a chia hét cho 3 <> a = 3q (q € N)
a chiacho 3 dư l ©a=3q+l(qeN)
a chia cho 3 dư2 €<>a=3q + 2 (q eN)
c) Biểu diễn qua phép chia một số cho 4
a chia hết cho 4 <>a = 4q (q eN)
a chia cho 4 du 1 ©a=4q+l(qeN)
a chia cho4 dư2€>a=4q +2(qeNÑ)
a chia cho 4 dư 3 <>a=4q + 3 (q e N)
Kí hiệu © là kí hiệu "tương đương", đọc là "khi và chỉ khi" có nghĩa là mệnh
đề trước suy ra được mệnh đề sau và ngược lại, mệnh dé sau suy ra được mệnh
đề trước
4 Nếu phép chia không còn dư thì phép chia cũng có tính chất phân phối đối
với phép cộng và trừ
5 Quan hệ chia hết có tính chất bắc cầu nghĩalà a:b;b:c=>a:c
Thí dụ 6 : Một số có 3 chữ số là 3 số tự nhiên liên tiếp Nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại thì được một số mới hơn số cũ bao nhiêu ?
Trang 1335
Tìm x biết :
37
Gidi :
Gọi số có 3 chữ số đó là abe trong đó a, b, c là 3 số tự nhiên liên tiếp Vậy
ca =2 Số viết theo thứ tự ngược lại là cba Ta có :
cba - abc =(100c + 10b +a) - (100a + 10b +c)
= 100c + 10b + a- 100a- 10b-c
= 90c - 99a = 99 (c - a) = 99 2 = 198
Thí dụ 7 : Hai số không chia hết cho 3, khi chia cho 3 được những số dư khác
nhau Chứng tỏ rằng tổng của hai số đó chia hết cho 3
~ Số dư trong phép chia cho 3 phải nhỏ hơn 3
— Để chứng tỏ a + b : 3 ta biến đổi a + b = 3.q (ở đây q = qị + qạ + l)
Trang 14._ 40 Trong một phép chia có số bị chia là 155 ; s6 dư là 12 Tìm số chia và thương
41 Viết tập hợp C các số tự nhiên x biết rằng lấy x chia cho 12 ta được thương
bằng số dư
42 Chia 129 cho một số ta được số dư là 10 Chia 61 cho số đó ta cũng được số dư
là 10 Tìm số chia
43 Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 600 chữ số
Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang ?
44* Người ta viết liền nhau dãy các số tự nhiên bắt đầu từ 1: 1,2, 3, 4, 5 Hỏi chữ số thứ 659 là chữ số nào ?
Trang 15a” là một luỹ thừa; alàcơsố; n là số mũ
Quy uéc: a! =a ; a0=1 (a#0)
2 Nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số :
1 Luỹ thừa của mộttích (a.b)"=a”.b°
2 Luỹ thừa của một luỹ thừa (a”)"= an
3 Luỹ thừa tầng aT"” - am”)
Trong cách giải trên ta đã dùng tính chất : Trong hai luỹ thừa bằng nhau, nếu
cơ số bằng nhau thì số mũ bằng nhau ; ngược lại nếu số mũ bằng nhau thì cơ
số bằng nhau
BÀI TẬP
Tìm một số chính phương có 2 chữ số sao cho mỗi chữ số đều là một số
Trang 1648 Trong các số sau, những số nào bằng nhau ? Số nào nhỏ nhất ? Số nào lớn nhất ?
52 Viết số 729 dưới dạng một luỹ thừa với 3 cơ số khác nhau và số mũ lớn hơn l
53 Viết các tích hoặc thương sau dưới dạng luỹ thừa của một số
Trang 17§6 Chuyên đề 1
So sánh hai luỹ thừa
1 Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ
~ Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số (lớn hơn I) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn
2 Ngoài hai cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu,
tính chất đơn điệu của phép nhân ( a < b thì a.c < b.c với c > 0)
Thí dụ 9 :
So sánh số 16! và 82Ÿ, số nào lớn hơn ?
Giải :
Ta thấy các cơ số 16 và 8 tuy khác nhau nhưng đều là luỹ thừa của 2 nên ta
tìm cách đưa 16!' và 82Ÿ về luỹ thừa cùng cơ số 2
Trang 181 Trong thực tế nhiều khi ta không cần biết giá trị của một số mà chỉ cần biết một hay nhiều chữ số tận cùng của nó Chẳng hạn, khi so xổ số muốn biết có trúng
những giải cuối hay không ta chỉ cần so 2 chữ số cuối cùng Trong toán học, khi
xét một số có chia hết cho 2, 4, 8 hoặc chia hết cho 5, 25, 125 hay không ta chỉ
cần xét 1, 2, 3 chữ số tận cùng của số đó (xem §10)
2 Tìm chữ số tận cùng của tích
~ Tích các số lẻ là một số lẻ
Trang 19Đặc biệt, tích của một số lẻ có tận cùng là 5 với bất kì số lẻ nào cũng có chữ
số tận cùng là 5
~ Tích của một số chẩn với bất kì một số tự nhiên nào cũng là một số chắn
Đặc biệt, tích của một số chẵn có tận cùng là 0 với bất kì số tự nhiên nào cũng
có chữ số tận cùng là 0
3 Tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa
~ Các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, 1, 5, 6 khi nâng lên luỹ thừa bất kì (khác 0) vẫn giữ nguyên chữ số tận cùng của nó
~ Các số tự nhiên tận cùng bằng những chữ số 3, 7, 9 nâng lên luỹ thừa 4n
vậy A= l+ 9= 0; A:I0
Thí dụ II : Ta da biết ngoài Dương lịch, Âm lịch người ta còn ghi lịch theo hệ
đếm CAN CHI, chang han Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Giáp Thân, Chữ thứ nhất chi
hàng CAN của năm Có 10 can là :
Trang 20Muốn tìm hàng CAN của một năm ta dùng công thức đơn giản sau đây rồi đối chiếu kết quả với bảng trên :
Hàng CAN = Chữ số tận cùng của năm dương lịch -3 | (*)
(Nếu chữ số tận cùng của năm dương lịch nhỏ hơn 3 thì ta mượn thêm 10)
Bây giờ bạn hãy tìm hàng CAN của các năm Ngo quan trọng trong lịch sử giành độc lập của nhân dân ta trong thế kỉ XX đó là năm 1930 năm Đảng CSVN ra đời và năm 1954 chiến thắng Điện Biên Phủ 2
Gidi :10-3=7=>CANH ; 1930 1A nam CANH NGỌ
4-3=1=GIAP; 1954 là năm GIÁP NGỌ
BÀI TẬP
66 Nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời sau cách mạng tháng Tám năm 1945,
đó là một năm Dậu Hãy tìm hàng Can của năm Dậu đó
67 Em tuổi gì ? Tìm hàng Can của tuổi đó
Tìm chữ số tận cùng của S, từ đó suy ra S không phải là số chính phương
(*) Vì năm dương lịch không tràng hoàn toàn với năm âm lịch nên đối với hai tháng đầu của
năm dương lịch thì phải điểu chính công thức trên một Ít
Trang 21§8 Thứ tự thực hiện các phép tính
Kiến thức cơ bản :
1 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc :
Luỹ thừa —> Nhân chia —> Cộng trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có các loại dấu ngoặc :
( >[I 1>{ '
Nâng cao :
Nếu trong biểu thức có n ! thì phải coi như có phép nhân 1.2.3 n, ta thực
hiện các phép tính theo quy ước
Với 6 chữ số 3 và dấu của các phép tính kể cả dấu ngoặc hãy viết thành một
Trang 2278 Một xà lan chở hàng từ bến A đến bến B cách nhau 60km rồi lại trở về bến cũ
với vận tốc riêng không đổi là 25km/h Vận tốc dòng nước là 5km/h Tính vận
tốc trung bình của xà lan trong cả thời gian đi và vẻ
79 Hiện nay tổng số tuổi của bố mẹ và con là 66 Sau 10 năm nữa thì tổng số tuổi
của hai mẹ con hơn tuổi của bố là 8 và tuổi mẹ bằng ba lần tuổi con Tính số tuổi của mỗi người hiện nay
80 Có một bình 4 lít và một bình 5 lít Làm thế nào để lấy được đúng 3 lít nước từ
81 Một thùng có I6 lít nước Hãy dùng một bình 7 lít và một bình 3 lit dé chia 16
lít làm hai phần bằng nhau
82 Người bán hàng chiều khách
Ba người vào cửa hàng sách, tình cờ mua cùng một quyển sách giá là 7.900
đồng Mỗi người đều đưa một tờ 100 nghìn đồng và yêu cầu được trả lại tiền
thừa như sau :
Người thứ nhất : Có số tờ trả lại ít nhất
Người thứ hai : Có số tờ trả lại ít nhất nhưng có đủ các loại tiền nhỏ hơn
Người thứ ba : Có số tờ trả lại là trung bình cộng số tờ của hai người kia nhưng không có các tờ loại 100 đồng, 1000 đồng, 10.000đồng
Người bán hàng đã trả lại tiền thừa đúng yêu cầu của mỗi người Hỏi người
bán đã trả lại như thế nào ?
§9 Tính chất chia hết của tổng, của hiệu, của tích
Trang 23a) Nếu a:m ;b:m vàa+b+c :m thì c:m
b) Nếu a:m ;b:m vàa+b + cm thì c?m
Giải :
a) Giả sử cm Ta có a :m;b?m nên a + b + c¿m (tính chất 2) Điều này
trái với dé bài a + b +c :m Vậy điều giả sử là sai, suy ra c m
b) Giả sử c : m Ta cóa:m ;b:m nên a+b+c:m (tính chất 1) Điều
này trái với đề bài a + b + cm Vậy điều giả sử là sai, suy ra c7 m
Nhận xét : ø
Phương pháp giải thí dụ 14 là phương pháp phản chứng Nó có ba bước :
~ Giả sử có điều trái với điều phải chứng minh
~ Từ đó suy ra (nhờ các tính chất đã biết) một kết quả mâu thuẫn với điều đã
cho, đã biết
~ Kết luận : Vậy điều giả sử là sai, điều phải chứng minh là đúng.
Trang 2486 Chứng minh rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3 còn tổng
của 4 số tự nhiên liên tiếp thì không chia hết cho 4
87 Chứng minh rằng tổng của 5 số chẩn liên tiếp thì chia hết cho 10 còn tổng của
Š số lẻ liên tiếp chia cho 10 dư 5
88 Cho 4 số tự nhiên không chia hết cho 5, khi chia cho 5 được những số dư khác
nhau Chứng minh rằng tổng của chúng chia hết cho 5
89 Cho C = 1 + 3 + 32 + 3Ÿ + + 3ÌÏ, Chứng minh rằng :
a)C: 13
b)C:40
90 Chứng minh rằng
a) Tích của hai số tự nhiên liên tiếp thi chia hết cho 2
b) Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3
91 Chứng minh rằng không có số tự nhiên nào mà chia cho 15 dư 6 còn chia cho
Trang 2696 Thay các chữ x, y bằng chữ số thích hợp để cho :
a) Số 275x chia hết cho 5, cho 25 ; cho 125
b) Số 9xy4 chia hết cho 2 ; cho 4 ; cho 8
97 Với cùng cả 4 chữ số 2 ; 5 ; 6 ; 7, viết tất cả các số :
a) Chia hết cho 4 b) Chia hếtcho§ ;
c) Chia hét cho 25 : d) Chia hết cho 125
98 Chứng minh rằng :
a) 94260 ~ 351” chia hết cho 5
b) 99Ÿ - 98' + 97Ÿ ~ 96” chia hết cho 2 và 5
99 Có hai số tự nhiên nào mà tổng bằng 3456 và số lớn gấp 4 lần số nhỏ không ?
100 Cho a, b e N Hỏi số ab (a + b) có tận cùng bằng 9 không ?
1 Dấu hiệu chia hết cho 3 (hoặc 9)
a: 3 (hoặc 9) ©> Tổng các chữ số của a chia hết cho 3 (hoặc 9)
2 Số dư trong phép chia số a cho 3 (hoặc 9) bằng số dư trong phép chia tổng
các chữ số của a cho 3 (hoặc 9) ‘
Nang cao :
Dau hiéu chia hét cho 11
a ¡ I1 € Tổng các chữ số hàng lẻ trừ đi tổng các chữ số hàng chắn (hoặc
ngược lại) chia hết cho II
Thi du 16 : Cho số 76a23
a) Tìm chữ xố a để cho số 76a23: 9
Trang 27
b) Trong các giá trị vừa tìm được của a có giá trị nào làm cho số 76a23 : II
BÀI TẬP
103 Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để :
a) Số 35* 8 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
b) Số 468* chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5
105 Tìm các chữ số a, b sao cho số b85la chia hết cho 3 và 4 -
106 Một số tự nhiên có chữ số đầu tiên lớn hơn chữ số hàng đơn vị Khi viết số đó theo thứ tự ngược lại thì được số mới kém số cũ là một trong ba số 2002,
2003, 2004 Hiệu của chúng là số nào trong ba số đó ?
107 Cho số abc ? 3 Phải viết số này liên tiếp nhau ít nhất mấy lần để được một số
Trang 28110 Tìm điều kiện của n e N để cho số 10” - I chia hết cho 9 va 11
111 Chứng minh ràng hiệu của một số và tổng các chữ số của nó chia hết cho 9
112* Cho A = 8n + III I (neN*)
a:b©©a là bội của b © b là ước của a
2 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là I và chính nó
3 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước
Để chứng tỏ một số tự nhiên a > 1 là hợp số, chỉ cần chi ra một ước khác I và a
4 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
Đặc biệt : 100 0 = 2" 5", chẳng hạn 1000 = 2° 5°
——
n chữ số 0
Nâng cao :
1 Cách xác định số lượng các ước của một số :
Nếu số M phân tích ra thừa số nguyên tố được M = aŸ bỲ c” thì số lượng
các ước của Mlà (x + 1) (y + 1) (2+ 1D)
Trang 292 Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số chính phương chỉ chứa các thừa số
nguyên tố với số mũ chẵn Từ đó suy ra
~ Số chính phương chia hết cho 2 thì phải chia hết cho Đế
~ Số chính phương chia hết cho 2Ÿ thì phải chia hết cho 2'
~ Số chính phương chia hết cho 3 thì phải chia hết cho 33,
~ Số chính phương chia hết cho 3Ÿ thì phải chia hết cho 3,
~ Số chính phương chia hết cho 5 thì phải chia hết cho 3,
3 Tính chất chia hết liên quan đến số nguyên tố :
Nếu tích ab chia hết cho số nguyên tố p thì hoặc a : p hoặc b : p
Đặc biệt nếu a” : p thì a : p
Thí dụ 17 :
Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng là 601
Giải :
Tổng của hai số nguyên tố là 601, là một số lẻ nên một trong hai số phải là số
nguyên tố chẩn, đó là số 2 Số thứ hai là 601 - 2 = 599 (Tra bảng ta thấy 599
Nhưng 5? 25 nên A225
Số A : 5 nhưng A225 nên A không phải là số chính phương
Thí dụ 19 :
Số 54 có bao nhiêu ước ? Viết tất cả các ước của nó
Giải : 54 = 2.3
Trang 30Để liệt kê tất cả các ước của 54 ta viết như sau :
~ Trong cách giải trên, để viết tất cả các ước của 54 ta đã dùng phương pháp
phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố Mỗi một thừa số nguyên tố là một ước
nguyên tố Ngoài I ra còn có các ước khác gọi là ước hợp Cách trình bày như
trên giúp ta không bỏ sót một ước nào
~ Còn một phương pháp khác là đem 54 chia lần lượt cho I, 2, 3 54 ; mỗi
lần chia hết thì số chia chính là một ước của 54
BÀI TẬP
Số nguyên tố Hợp số :
114 Tìm số nguyên tố a để 4a + I1 là sốnguyên tố nhỏ hơn 30
115 Các số sau là số nguyên tố hay hợp SỐ :
a=I.3.5.7 13+20
b= 147 247 347-13
116 Chon e.N* Chứng minh rằng số “+ III I 2111 1 “cv làhợp số :
n chữ số I nchirsé |
117 Tìm số bị chia và thương trong phép chia sau :
9* * ; 7= **, biết rằng thương là một số nguyên tố
118 Cho ả, n e N*, biết a” : 5 Chứng minh rằng aˆ + 150 : 25
119*, a) Cho n là một số không chia hết cho 3 Chứng minh rang nỶ chia cho 3 dư 1
b) Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi Pp + 2003 là số nguyên tố hay
hợp số ?
120 Cho n > 2 và không chia hết cho 3 Chứng minh rằng hai số nể ~ 1 vàn? +]
không thể đồng thời là số nguyên tố
Trang 31121* Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3
a) Chứng tỏ rằng p có dạng 6k + 1 hoặc 6k + 5
b) Biết 8p + I cũng là một số nguyên tố, chứng minh rằng 4p + I là hợp số
122 Cho p và p + 8 đều là số nguyên tố (p > 3) Hỏi p +100 là số nguyên tố hay hợp số
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
123 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố bằng cách hợp lí nhất :
127 Tính cạnh của một hình lập phương biết thể tích của nó là 1728cmẺ
128 Chứng minh rằng một số tự nhiên khác 0, có số lượng các ước là một số lẻ thì
1 Giao của hai tập hợp
Giao của hai tập hợp A và B là một tập hợp tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập hợp đó, ký hiệu A ¬ B xeAnB€©xeAvàxeB
Trang 322 Ước chung và ước chung lớn nhất
a) UC (a, b) = Ư(a) ¬ Ư(b)
b) Ước chung lớn nhất của a và b là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung
của a và b, kí hiệu ƯCLN (a, b) hoặc gọn hơn (a, b)
3 Cách tìm ước chung lớn nhất của một nhóm số
Bước I : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của
nó Tích đó là ƯCLN phải tìm
4 Chú ý
a) Nếu a : b thì (a,b) =b
b) a và b nguyên tố cùng nhau <> (a, b) = 1
©) Muốn tìm ước chung của các số đã cho, ta tìm các ước của ƯCLN của các
số đó
Nâng cao :
1 Ba số a, b, c nguyên tố cùng nhau đôi một nếu (a, b) = I ; (b, c) = 1; (c, a) = I
2 Tinh chất chia hết liên quan đến ƯCLN :
a) Cho (a, b) = d Nếu chia a và b cho d thì thương của chúng là những số nguyên tố cùng nhau
553 chia cho b dư 13 = 553 - 13 = 540 : b; b> 13
Vậy b là ƯC (315, 540) với b > 13
Muốn tìm ƯC (315, 540) trước tiên tìm ƯCLN (315, 540)
315=3Ÿ.5.7
540 =2? 3Ÿ 5
Trang 33ƯCLN (315, 540) = 3Ÿ 5 = 45
ƯC (15, 540) = Ư (45)= {1;3 ;5 ;9 ; 15 ;45)
Vì b > 13 nên bài toán có hai đáp số b = 15 và b = 45
Thí dụ 21 : Chứng minh rằng hai số tự nhiên liên tiếp là hai số nguyên tố
Vậy n và n + I là hai số nguyên tố cùng nhau
Nhận xét : Phương pháp chung để giải loại toán chứng minh hai số nguyên tố
cùng nhau là đặt ƯCLN của chúng là d, thế thì mỗi số đều chia hết cho d, sau
132 Tim ƯCLN và các ƯC của ba số 432 ; 504 và 720
133 Một căn phòng hình chữ nhật kích thước 630 x 480(cm) được lát loại gạch
hình vuông Muốn cho hai hàng gạch cuối cùng sát hai bức tường liên tiếp không bị cắt xén thì kích thước lớn nhất của viên gạch là bao nhiêu ? Để lát
Trang 34134 Chứng minh các số sau đây nguyên tố cùng nhau :
a) Hai số lẻ liên tiếp
137 ƯCLN của hai số là 45 Số lớn là 270, tìm số nhỏ
138 Tìm hai số biết tổng của chúng là 162 và ƯCLN của chúng là 18
139 Tìm hai số tự nhiên nhỏ hơn 200 biết hiệu của chúng là 90 và ƯCLN của
chúng là 15
140 Tìm hai số biết tích của chúng là 8748 và ƯCLN của chúng là 27
141* Cho a + 5b : 7 (a, b N) Chứng minh rằng 10a + b : 7 Mệnh đề đảo lại có đúng không ?
142 Một số tự nhiên a và 5 lần số đó có tổng các chữ số như nhau Chứng minh
rằng a : 9 l
143* Có 64 người đi tham quan bằng hai loại xe : Loại 12 chỗ ngồi và loại 7 chỗ
ngồi Biết số người đi vừa đủ số ghế ngồi, hỏi mỗi loại có mấy xe ?
§14 Bội chung và bội chung nhỏ nhất
Kiến thức cơ bản :
1 Bội chung và bội chung nhỏ nhất
a) BC(a, b) = B(a) ¬ Bib)
b) Bội chung nhỏ nhất của a và b là sở nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của a và b, kí hiệu BƠNN (a, b) hoặc gọn hơn [a, b]
2 Cách tìm bội chung nhỏ nhất của một nhóm số
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Trang 35Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của
2 Nếu lấy BCNN (a,b) chia cho từng số a và b thì các thương là những số nguyên tố cùng nhau
3 Nếu a : m và a: n thì a chia hết cho BCNN (m, n) Từ đó suy ra :
~ Nếu một số chia hết cho hai số nguyên tố cùng nhau thì nó chia hết cho tích của chúng
~ Nếu một số chia hết cho các số nguyên tố cùng nhau đôi một thì nó chia hết
Trang 36Trong cách giải của thí dụ này, ta thấy a + 10 là bội chung của ba số 18 , 30,
45 Muốn tìm các bội chung của chúng, trước tiên ta tìm BCNN của ba số đó
rồi nhân kết quả với một số tự nhiên k Lần lượt cho k = 1, 2, 3 ta được các
bội chung từ nhỏ đến lớn Ta lấy giá trị nhỏ nhất có 3 chữ số của a
BÀI TẬP
Một xe lăn dành cho người tàn tật có chu vi bánh trước là 63cm, chu vi bánh
sau là 186cm Người ta đánh dấu hai điểm tiếp đất của hai bánh xe này Hỏi
bánh trước và bánh sau phải lăn ít nhất bao nhiêu vòng thì hai điểm được
đánh dấu lại cùng tiếp đất một lúc
Ba học sinh, mỗi người mua một loại bút Giá ba loại lần lượt là 1200đồng,
1500 đồng, 2 000 đồng Biết số tiền phải trả là như nhau, hỏi mỗi học sinh mua ít nhất bao nhiêu bút ?
Tìm các bội chung lớn hơn 5000 nhưng nhỏ hơn 10000 của các số 126 ;
Tìm hai số tự nhiên a và b biết :
BCNN (a, b) = 300 ; UCLN (a, b) = 15
150 Tìm hai số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng
là 210
151* Tìm hai số a và b biết tổng của BCNN với ƯCLN của chúng là 15
152 *, Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có 3 chữ số sao cho chia cho 11 thì dư 5, chia cho 13 thì dư 8
153 Chứng minh rằng nếu a là một số lẻ không chia hết cho 3 thì a?—1?6
154 Chứng minh rằng tích của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 120
Trang 37§15 Chuyên đề 3 Nguyên lí Điriclê và bài toán chia hết
1 Có một số thìa để trong một số cốc Nếu số thìa nhiều hơn số cốc thì ít nhất
cũng có một cốc chứa không ít hơn hai thìa
Như vậy, nếu có n + I thìa để trong n cốc thì ít nhất cũng có một cốc đựng
không ít hơn hai thìa Từ đẳng thức 7 = 3 2 + I ta thấy nếu nhốt 7 con thỏ vào 3
chiếc lồng thì ít nhất cũng có một lồng nhốt nhiều hơn 2 con thỏ Đó chính là nguyên lí Điriclê được phát biểu dưới dạng đơn giản
Tổng quát : Nếu nhốt a con thỏ vào b cái lồng mà a = bq + r ( 0 < r< b) thì ít
nhất cũng có một lồng nhốt từ q + I con thỏ trở lên
2 Chú ý : Khi giải các bài toán vận dụng nguyên lí Điriclê ta cần suy nghĩ để
làm xuất hiện khái niệm "thỏ" và "lồng", khái niệm "nhốt thỏ vào lồng” nhưng khi trình bày lời giải ta cố gắng diễn đạt theo ngôn ngữ toán học thông thường
Thí dụ 23 : Cho 7 số tự nhiên bất kì Chứng minh rằng bao giờ cũng có thể
chọn.-ra hai số mà hiệu của chúng chia hết cho 6
Phân tích : Coi ? số là 7 con thỏ Bảy con thỏ này được nhốt trong mấy lồng ?
Ta biết rằng khi chia một số cho 6 thì số dư chỉ có thể là một trong 6 số : 0, 1, 2, 3,
4, 5 Có 7 số tự nhiên chia cho 6 mà chỉ có 6 số dư nên theo nguyên lí Điriclê thì ít
nhất cũng có 2 số chia cho 6 có cùng số dư Hiệu hai số này chia hết cho 6 (xem
bài 39)
Trình bày lời giải :
Khi chia một số cho 6 thì số dư r chỉ có thể lấy một trong 6 gid tri 14 0, 1, 2, 3,
4, 5 Có 7 số tự nhiên chia cho 6 mà chỉ có 6 số dư nên theo nguyên If Diriclé thi ít
nhất cũng có 2 số chia cho 6 có cùng số dư Hiệu hai số này chia hết cho 6 (xem
Trang 38157 Cho dãy số : 10, 102, 10°, 107°
Chứng minh rằng tồn tại một số chia cho 19 dư I
158* Chứng minh rằng tồn tại một số là bội của 19 có tổng các chữ số bằng 19 _
159 Cho ba số lẻ Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 8
160 Cho ba số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc
hiệu chia hết cho 12
161 Chứng minh rằng trong ba số tự nhiên bất kì luôn chọn được hai số có tổng
165* Viết 6 số tự nhiên vào 6 mặt của một con súc sắc Chứng minh rằng khi ta
gieo súc sắc xuống mặt bàn thì trong 5 mặt có thể nhìn thấy bao giờ cũng tìm
được một hay nhiều mặt để tổng các số trên đó chia hết cho 5
Trang 39Năm 2010 kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, năm đó là năm nào theo
hệ đếm CAN CHI ?
CAN,am = 10 — 3 = 7 —> Canh (Xem thí dụ 11)
2010-4
Clin = Duc ( Jet=241=3 => Dần
Vậy năm 2010 là năm Canh Dần
Thí dụ 25 : Chứng minh ràng tích các ước của 50 là 50°,
a) Tính giá trị của biểu thức đó
'_ b) Nếu dùng thêm dấu ngoặc thì có thể được những giá trị nào khác ?
Trang 40©) ,555 5 chia hết cho 11 nhưng không chia hết cho 125
171 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5 ; chia nó cho 19 thì
dư 12
172 Ngày I tháng 2 năm 2003 là ngày thứ Bảy
l a) Hỏi ngày I tháng 3 ; ngày I tháng 4 ; của năm này là ngày thứ mấy ?
b) Ngày | thang 2 nam 2004 là ngày thứ mấy ?
176* Cho a là một hợp số, khi phân tích ra thừa số nguyên tố chỉ chứa hai thừa số
nguyên tố khác nhau là Pạ và P; Biết a? có tất cả 40 ước hỏi a” có bao nhiêu ước ?
177 Tìm a e N biết 355 chia cho a dư 13 và 836 chia cho a thì dư 8
178* Một số tự nhiên chia cho 7 thì dư 5, chia cho 13 thì dư 4 Nếu đem số đó
chia cho 91 thi du bao nhiêu ?
179 Cho các số 12; 18 ; 27
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1
c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10 ; chia cho 18 dư 16 ; chia
cho 27 dư 25