1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

các loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệp

18 549 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệpcác loại thiết bị và cần trục lắp ghép nhà công nghiệp

Trang 1

C ÁC LOẠI THIẾT BỊ VÀ CẦN TRỤC

LẮP GHÉP

1

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

2

 Các thiết bị treo buộc

 Neo cố định tời và dây giằng

 Chọn cần trục trong lắp ghép

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Nội dung bài giảng được chia sẻ từ bài giảng của GVC ThS

Đỗ Thị Xuân Lan

Trang 2

CÁC THIẾT BỊ TREO BUỘC

VÀ LẮP ĐẶT CẤU KIỆN

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 3

4

 Dây thừng: sử dụng trong các động tác phụ

như kéo ngang vật đang treo, nâng vật nhẹ bằng puli hay tời tay

Trang 3

D ÂY CÁP , DÂY CẨU

5

 Dây cáp: dùng để làm dây cẩu, dây neo hay giằng Dây cáp có dạng bó sợi, bằng thép mềm, cuộn được

 Sức chịu kéo tính toán :

S ứ hị ké h hé

K

R

S

 S: sức chịu kéo cho phép;

 R: lực làm đứt cáp;

 K: hệ số an toàn

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

6

3,5 Dây neo, giằng

4,5 Ròng rọc kéo tay

5,0 Ròng rọc kéo máy

6,0 Dây cẩu vật nặng trên 50 tấn, có

móc cẩu 8,0 Dây cẩu bị uốn cong

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 4

L ƯU Ý KHI SỬ DỤNG CÁP

7

 Thường xuyên bôi dầu mỡ để chống rỉ và

giảm ma sát bào mòn trong và ngoài dây cáp

 Không dùng cáp khi trong một bước cáp có

10% dây bị hỏng (cáp mới) và 8% dây bị hỏng (cáp cũ)

Đ ờ kí h t ố ộ á hải 16 lầ

 Đường kính trống cuộn cáp phải 16 lần

đường kính cáp

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

8

 Khi chặt cáp phải cột trước mới được chặt

để cáp không bị bung

 Không được để dây cáp chà xát vào công

trình

 Không để dây cáp bị uốn gẫy hay đè bẹp

Cá há h dâ á khi là iệ khô đ

 Các nhánh dây cáp khi làm việc không được

cọ xát vào nhau

 Không được để dây cáp chạm vào dây điện

hàn

Trang 5

D ÂY CÁP , DÂY CẨU

9

 Dây cẩu: gia công trước để treo buộc vật nhanh, an toàn, không bị tuột, đứt Làm bằng cáp mềm, phải chắc chắn, treo buộc và tháo ra dễ dàng

Dây cẩu

đơn:

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Dây cẩu kép

10

 Đầu dây cẩu thường có móc cẩu để nối dây cáp nhanh chóng vào quai treo cả cấu kiện lắp ghép Có các loại:

 móc cẩu hở

 móc cẩu hở có nắp an toàn

 móc cẩu kín

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

móc cẩu hở

Trang 6

M ÓC CẨU

11

 Móc cẩu hở có nắp an toàn

 Móc cẩu kín

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

12

Trang 7

T REO BUỘC TẤM PHẲNG

13

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

14

G

Lực căng S trong mỗi nhánh dây:

 : Góc nghiêng của dây so với phương đứng

 G: trọng lượng bản thân của cấu kiện

cos 2

G

G

Lực T sinh ra làm nén vật cẩu:

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

tg G

2

Trang 8

T REO BUỘC TẤM NẰM

NGANG

15

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

16

G

Lực căng S trong mỗi nhánh dây:

 : Góc nghiêng của dây so với phương đứng

 G: trọng lượng bản thân của cấu kiện

 n: số nhánh dây cẩu

cos

n G

 n: số nhánh dây cẩu

Trang 9

T REO BUỘC CẤU KIỆN

17

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

N EO CỐ ĐỊNH TỜI VÀ DÂY GIẰNG

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 18

Trang 10

19 T ỜI VÀ NEO CỐ ĐỊNH TỜI

 Tời là một trống cuốn dây tạo lực kéo

 Cố định tời vào cột, dầm hay chân tường gạch khi tời đặt trong nhà

 Cố định bằng hố thế hay cố định bằng cọc và đối trọng chống lật

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

20

 Cố định tời vào cột, dầm hay chân tường gạch khi tời đặt trong nhà

Trang 11

T ỜI VÀ NEO CỐ ĐỊNH TỜI

21

Cố định

bằng hố

thế hay

cố định

bằng cọc

và đối

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

trọng

chống lật

22

Cố định

bằng hố

thế

Cố định

bằng

cọc và

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

cọc và

đối trọng

chống

lật

Trang 12

N EO CỐ ĐỊNH DÂY GIẰNG

23

 Cọc neo: chịu được lực

 Cọc neo: chịu được lực

kéo 100 KN, làm bằng

gỗ, đường kính

18-30cm, đóng thành 1,2

hay 3 hàng sâu xuống

đất độ 1,5m Số cọc,

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

kích thước và chiều sâu

đóng cọc phụ thuộc lực,

dây giằng và nền đất

 Neo vít:

khô tố

24

 không tốn

công đào lấp

hố, cơ cấu

đất hầu như

không bị phá

hoại,

 khi dùng

xong có thể

vặn lên đem

dùng nơi

khác

Trang 13

N EO CỐ ĐỊNH DÂY GIẰNG

 Neo ngầm hay hố thế:

25

 chịu lực cao từ

200-300KN, gồm 3-4 cây,

d=240mm, dài 2-3m

 Có thể đào hố thế trong

bất kỳ loại đất nào, trừ

đất mới đắp và bùn

 Đất lấp hố thế phải đầm

chặt từng lớp, mỗi lớp

30-35cm, chôn sâu

1,5-3,5m

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Neo bê tông:

đặt ổi t ê ặt

26

 đặt nổi trên mặt

đất hay đặt chìm

dưới mặt đất

gồm nhiều khối

BTCT gia trọng

đúc sẵn

 Để tăng sức bám

, dùng một chân

đế bằng thép có

những chân dao

cắm sâu vào mặt

đất

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 14

N EO CỐ ĐỊNH DÂY GIẰNG

27

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

CHỌN CẦN TRỤC LẮP GHÉP

Trang 15

CẦN TRỤC LẮP GHÉP

29

Có 3 thông số cẩu lắp:

- R: độ với cần thiết

- H: độ cao nâng vật

- Q: trọng lượng của vật

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

30 CẦN TRỤC LẮP GHÉP

 Các nhân tố ảnh hưởng:

 Hình dạng, kích thước công trình

 Độ to cao, mức độ khuếch đại, trọng lượng và

sự bố trí, vị trí các kết cấu lắp ghép

 Thời hạn hoàn thành công trình

ằ ắ

 Mức độ chật hẹp của mặt bằng lắp ghép

 Khả năng chuyên chở và cung cấp điện/nhiên liệu của công trường, độ dốc mặt đất, điều kiện mặt bằng công trường

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 16

L ỰA CHỌN CẦN TRỤC LẮP

GHÉP

31

Cần trục tháp:

 tốn công và thời gian để dựng lắp, tháo dỡ,

di chuyển địa điểm, làm đường và mắc điện

 Cao và bao quát rộng

 Dùng để thi công nhà nhiều tầng công trình

 Dùng để thi công nhà nhiều tầng, công trình cao

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

32

 Sử dụng cần trục

tháp để thi công nhà

nhiều tầng

Trang 17

 Sử dụng cần trục

tháp để thi công

nhà nhiều tầng

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

L ỰA CHỌN CẦN TRỤC LẮP

GHÉP

34

Cần trục tự hành:

 Độ cơ động lớn, có thể tiến sát vị trí cần lắp

 Dùng để thi công lắp ghép nhà công nghiệp một tầng, lắp ghép ở các địa g ệp ộ g, p g p ị điểm phân tán với khối lượng công tác nhỏ

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 18

35 C ẦN TRỤC THI CÔNG LẮP

GHÉP CỘT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Ngày đăng: 18/11/2016, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w