HCM --- TRẦN THỊ LỆ TÂM TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE... I-Tên đề tài: “TÁC ĐỘNG
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM
-
TRẦN THỊ LỆ TÂM
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: KẾ TOÁN
Mã ngành: 60340301
TP.Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2015
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM
-
TRẦN THỊ LỆ TÂM
TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học Ghi họ n, họ h m, họ h k
Tiến sĩ Phạm Ngọc Toàn
Luận ăn Thạ sĩ đượ bảo ệ ại T ường Đại họ Công nghệ TP.HCM ngày tháng năm 2015
Th nh phần Hội đồng đánh giá Luận ăn Thạ sĩ gồm:
2 TS Dương Th Mai H T âm Phản biện 1
Xá nhận ủa Chủ h Hội đồng đánh giá Luận ăn sau khi Luận ăn đã đượ sửa h a
Chủ tịch Hội đồng đánh giá luận văn
Trang 4I-Tên đề tài: “TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ
THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE”
II-Nhiệm vụ và nội dung:
Thự hiện nghi n ứu á động gi a quản ông y đến mứ độ ông bố thông
in ủa á ông y ni m yế trên SGDCK TP.HCM
Nghi n ứu l luận, đo lường, đưa a giả huyế ây dựng mô hình á yếu ố ảnh hư ng đến mứ độ ông bố thông tin trên báo áo i hính ủa á ông y
ni m yế n SGDCK TP.HCM
Thu hập ử l số liệu ủa á yếu ố ong năm i hính Từ đó ú a đượ
kế quả nh ng yếu ố n o ảnh hư ng đến mối quan hệ gi a quản ông y ới
mứ độ ông bố hông in n báo áo i hính ủa á ông y ni m yế n SGDCK TP.HCM
Đ u mộ số giải pháp kiến ngh nh m nâng ao h lượng hông in n báo áo i hính ủa á DN ni m yế n SGDCK TP.HCM
III-Ngày giao nhiệm vụ : Ngày 17 / 03 / 2015
IV-Ngày hoàn thành nhiệm vụ : Ngày 17 / 09 / 2015
V-Cán bộ hướng dẫn khoa học : Tiến sĩ Phạm Ngọ To n
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký)
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
Tôi in am đoan luận ăn hạ sĩ kinh ế: “ Tác động của quản trị công ty đến
mức độ công bố thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết Sàn chứng khóa HOSE” l ông ình nghi n ứu ủa ôi Cá số liệu, kế quả n u ong luận ăn l
ung hự hưa ừng đượ ai ông bố ong b kỳ ông ình n o khá
Tôi in am đoan ng mọi sự giúp đỡ ho iệ hự hiện Luận ăn n y đã đượ
ảm ơn á hông in í h dẫn ong Luận ăn đã đượ hỉ nguồn gố
Học viên thực hiện Luận văn
T ần Th Lệ Tâm
Trang 6Hội đồng khoa họ – Viện đ o ạo sau đại họ ường Đại họ Công nghệ TP HCM
đã nhận é góp qu báu để luận ăn ho n hỉnh hơn
Ban giám hiệu đã ạo môi ường họ ập ố nh , á qu hầy ô nhiệ ình giảng dạy, hướng dẫn uy n đạ á kiến hứ qu báu đến họ i n
Cá anh h họ i n lớp ao họ Kế oán nhiệ ình ao đổi, góp ong quá ình
hự hiện luận ăn
Gia đình, bạn bè đã động i n, ủng hộ ạo mọi đi u kiện để ho n h nh khóa họ Xin ân ọng
T ần Th Lệ Tâm
Trang 7
TÓM TẮT
Khi mộ ường hợp báo áo i hính sai lệ h hoặ hế á đượ phá hiện, ông húng hường uy n h n quản doanh nghiệp và ơ u quản l doanh nghiệp ố ,
hự h nh ố sẽ hú đẩy ính minh bạ h, báo áo i hính hợp pháp Mộ sự hiểu biế
h u đáo mối quan hệ n y sẽ giúp á ông y ni m yế ải hiện quản l hự h nh báo cáo tài chính, giúp hú đẩy sự ự in á nh đầu ư h ường Luận ăn này
nh m mụ đí h nghi n ứu phân í h mối quan hệ gi a quản ông y h lượng
ủa báo áo i hính
Mụ i u nghi n ứu ủa luận ăn n y nh m á đ nh mối quan hệ gi a quản ông y ới mứ độ ông bố hông tin trên báo cáo tài chính ủa á doanh nghiệp ni m
yế Nâng ao ình độ hiểu biế giúp á nh đầu ư ó ái nhìn sâu ộng hính á hơn ong á quyế đ nh đầu ư ủa họ Góp phần nâng ao ính l nh mạnh ông b ng
ủa mộ h ường hứng khoán
Kế quả nghi n ứu ho h y á yếu ố Quy mô doanh nghiệp, Tỷ lệ thành viên
độc lập, tỷ lệ sở hữu vốn của HĐQT và đòn bẩy tài chính ảnh hư ng đến mứ độ ông
bố hông in ủa á doanh nghiệp ni m yế T ong khi đó, á yếu ố Quyền kiêm nhiệm,
Kiểm soát nội bộ, Tài sản cố định và Khả năng thanh toán lại không ảnh hư ng đến
mứ độ ông bố hông in ủa á doanh nghiệp ni m yế h o mô hình:
Y = β0 + β1X1 + β4X4 + β6X6 + β8X8 + Hoặ : MUCDOCBTT = β0 + β1*QUYMODN + β4*THANHVIENĐL +
β6*SOHUUVONHĐQT + β8*DONBAY + Tiến h nh nghi n ứu i liệu ham khảo ừ á nghi n ứu ướ , áp dụng ơ s
l luận, đ nh nghĩa á mô hình hiện ó, để nghi n ứu Các mô hình đ nh lượng
đ nh ính đượ ây dựng để đánh giá mối quan hệ ới á biến khá nhau hể hiện nh ng yếu ố ó giá ho ông y để ải hiện hự h nh quản l mứ độ ông bố hông in
ủa báo áo i hính Kế quả ủa luận ăn n y sẽ l mộ i liệu ham khảo ho nghi n
ứu phá iển ủa h ường hứng khoán ong ương lai.
Trang 8ABSTRACT
When a case of falsified or manipulated financial reports is uncovered, the general public frequently questions corporate governance Good corporate management structure and practice should promote transparency, legal and ethical financial reporting A thorough understanding of this relationship would help listed companies to improvement management and financial reporting practices Therefore it can help to boost confidence
in investors and the market This thesis aims to study and analyze the relationship between corporate governance and the quality of financial reporting
The result of research showed that the analyze the relationship between corporate governance and the quality of financial reporting Enhancing the level of understanding will help investors have a deeper, wider and more accurate view in their investment decisions Contributing to enhance the healthiness and equiy of the security market
The result of research showed that Enterprise Scale, Independent Members Rate,
Board of Directors’ Equity and Financial Leverage are most likely to impact on the level
of information disclosure of listed enterprises Meanwhile, acorrding to this model, it is
affected by plurality option, Internal Control, Fixed Assests and the repayment ability
shareholders have not affected the level of information disclosure of posted enterprises
In order to conduct the research, various studies and references from reputable professionals from financial organizations and universities were reviewed Applying theoretical foundation, existing definitions and models The quantitative and qualitative models are constructed to evaluate the relationship from different variables
Finally, the result of this thesis will be a reference for future study and development of the stock market
Trang 9DANH MỤC VIẾT TẮT
Tiếng Việt
BCĐKT : Bảng ân đối kế oán
BCKQHĐKD : Báo áo kế quả hoạ động kinh doanh
BCTC : Báo cáo tài chính
BKS: : Ban kiểm soá
CBTT : Công bố hông in
CLTTKT : Ch lượng hông in kế oán
DN : Doanh nghiệp
DNNN : Doanh nghiệp nh nướ
DNNY : Doanh nghiệp ni m yế
IASB: International Accounting Standards Board
FASB: Financial Accounting Standard Board
Trang 11bố hông in n BCTC ủa á ông y ni m yế n S n hứng khoán Hos
62
Trang 12MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1 Đặ n đ ính p hiế ủa đ i 1
1.1 Đặ n đ .1
1.2 Tính p hiế ủa đ i 2
2 Mụ i u ủa đ i 3
3 Câu hỏi nghi n ứu 3
4 Đối ượng phạm i nghi n ứu 4
4.1 Đối ượng nghi n ứu 4
4.2 Phạm i nghi n ứu 4
5 Phương pháp nghi n ứu phương pháp hiế kế họn mẫu 4
5.1 Phương pháp nghi n ứu 4
5.2 Phương pháp hiế kế họn mẫu 4
Đóng góp mới ủa đ i 5
Bố ụ đ i 5
Kế luận hương 1 6
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CBTT TRÊN BCTC VÀ TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRƯỚC .7
2.1 Quản ông y .7
2.1.1 Nguồn gố .7
2.1.2 Khái niệm .8
2.1.3 Tầm quan ọng ủa ông y .9
2.1.4 Quy ắ quản ông y .10
2.1.5 Mô hình quản ông y 10
2.2 Thông in kế oán h lượng hông in kế oán .12
2.2.1 Thông in kế oán 12
2.2.2 Mứ độ ông bố hông in 13
2.2.3 Y u ầu ông bố hông in .14
2.2.4 Đo lường CBTT 14
Trang 132.3 Tá động ủa quản ông y đến mứ độ ông bố hông in .15
2.4 L huyế n n .16
2.4.1 L huyế hi phí đại diện .16
2.4.2 L huyế d u hiệu .18
2.4.3 L huyế hi phí s h u .18
2.4.4 L huyế b ân ứng hông in .19
2.5 Cá nhân ố ảnh hư ng đến mứ độ CBTT n báo ái i hính .20
2.5.1 Tá h biệ hứ danh gi a Chủ h hội đồng quản Tổng giám đố .20
2.5.2 Tỷ lệ h nh i n độ lập .20
2.5.3.Quy mô doanh nghiệp 21
2.5.4 Kiểm soá nội bộ 21
2.5.5 Đòn bẩy i hính 22
2.5.6 Khả năng hanh oán hiện h nh 22
2.5 .T i sản ố đ nh .23
2.5.8 Tỷ lệ s h u ốn ủa HĐQT .23
2 Tổng quan n đ nghi n ứu .23
2 .1 Nghi n ứu nướ ngoài 24
2 .2 Nghi n ứu ong nướ .28
Kế luận hương 2 .36
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .37
3.1 Quy ình nghi n ứu .37
3.2 Thu hập d liệu nghi n ứu 38
3.3 Phương pháp nghi n ứu .38
3.4 Mô hình nghi n ứu .39
3.4.1 Giả huyế nghi n ứu .40
3.4.2 Xây dựng mô hình nghi n ứu .40
3.4.3 Mã hóa biến .42
3.4.4 Đo lường kỳ ọng d u 43
3.4.5 Đo lường chỉ số mứ độ CBTT n BCTC .44
Trang 14Kế luận hương 3 .45
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 46
4.1 Phân í h kế quả nghi n ứu .46
4.1.1.Thống k mô ả hung mứ độ CBTT 46
4.1.2 Thống k mô ả á biến độ lập .46
4.1.3 Phân í h mối ương quan gi a á biến ong mô hình 48
4.2 Phân tích mô hình hồi quy uyến ính đa biến .49
4.2.1 Phân í h mô hình lần 1 .49
4.2.1.1 Mô hình lần 1 .49
4.2.1.2 Kiểm đ nh mô hình lần 1 .49
4.2.2 Phân tí h mô hình á lần iếp h o .51
4.2.2.1 Cá h loại bỏ á biến mô hình lần uối .51
4.2.2.2 Kiểm đ nh mô hình lần uối .55
4.2.3 Kế quả nghi n ứu b n luận kế quả nghi n ứu .61
4.2.3.1 Kế quả nghi n ứu .61
4.2.3.2 B n luận kế quả nghi n ứu .62
Kế luận hương 4 .64
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 65
5.1 Kế luận 65
5.2 Kiến ngh .66
5.3 Kiến ngh khá .67
5.3 Hạn hế đ i 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 70
Tiếng Việt 70
Tiếng Anh 72
PHỤ LỤC
Trang 15CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1 Đặt vấn đề và tính cấp thiết của đề tài
T ong đi u kiện phá iển n n kinh ế h ường, báo áo i hính ó ai ò nghĩa quan ọng ong iệ ung p hông in đối ới nh đầu ư, á ổ hứ quản l ,
đi u h nh h ường, l đi u kiện hú đẩy h ường hứng khoán phá iển hiệu quả
l nh mạnh T ong bối ảnh h ường hứng khoán òn khá non ẻ Việ Nam, nh ng quy đ nh hự ế nội dung hông in ông bố hông in đ nh kỳ n báo áo i hính
ủa á ông y ni m yế gần đây bộ lộ mộ số n đ ó ảnh hư ng quan ọng đến ính
h u í h ủa hông in ính minh bạ h ủa h ường Sự phá iển ủa h ường hứng khoán Việ Nam đòi hỏi sự phá iển đồng bộ nhi u yếu ố, ong đó, nổi l n n
đ ó ảnh hư ng ới ính minh bạ h, ông khai sự phá iển b n ng ủa h ường
Đó l iệ ông bố hông in ủa á ông y ni m yế n h ường hứng khoán Hiện nay, iệ ông bố hông in ủa á ông y ni m yế n h ường hứng khoán Việ Nam đượ hự hiện h o Luậ Chứng khoán Thông ư số 0 /2010/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2010 ủa Bộ T i hính Xé quy đ nh lẫn hự iễn, iệ ình b y ông bố hông in ủa á ông y ni m yế hiện nay ồn ại mộ số b ập l m ảnh hư ng khá nghi m ọng đến ính minh bạ h, ông khai sự phá iển b n ng ủa h ường hứng khoánViệ Nam
Quản ông y ố ó nghĩa quan ọng ong iệ ạo n n sự h i hòa á mối quan hệ gi a hội đồng quản , ban giám đố , á ổ đông á b n ó quy n lợi li n quan ong doanh nghiệp, ừ đó ạo n n đ nh hướng sự kiểm soá quá ình phá iển
ủa doanh nghiệp Quản ông y ố sẽ hú đẩy hoạ động ăng ường khả năng iếp
Trang 16ận ủa doanh nghiệp ới á nguồn ốn b n ngo i, góp phần í h ự o iệ ăng ường giá doanh nghiệp, ăng ường đầu ư phá iển b n ng cho doanh nghiệp
n n kinh ế Quản ông y hự sự h nh mộ hông in quan ọng không hể hiếu n b kỳ mộ báo áo n o Cá ông y đang dần đưa nh ng hông lệ quản ố
o ong báo áo hường ni n Mộ số ông y ó bướ iến ượ bậ khi biế khai há báo áo i hính như mộ k nh hông in kế nối ới á nh đầu ư ình b y á hông
in ó nội dung quản ông y ong báo áo h o á hông lệ quố ế ố nh , giống như gửi gắm hông điệp quản đến nh đầu ư hứ không phải dừng lại hình hứ giúp ong iệ ông khai minh bạ h hông in phá iển b n ng ông y
1.2 Tính cấp thiết của đề tài
Lý do chọn đề tài
Th ường hứng khoán l mộ k nh hu hú phân phối i hính không hể hiếu
ủa mộ n n kinh ế h ường Đây hính l nơi huy động nh ng luồng ốn lớn d i hạn ho n n kinh ế, ạo động lự ho n n kinh ế phá iển Đối ới á ông y ni m
yế , h ường hứng khoán giúp ho á ông y ó h m nguồn ốn đầu ư, hỗ ợ m ộng sản u kinh doanh Đối ới người dân, đầu ư o h ường hứng khoán giúp họ
ó ơ hội hu á khoản lợi nhuận h p dẫn
Tuy nhi n ướ khi quyế đ nh đầu ư mua ổ phiếu, nh đầu ư phải ó nh ng hông in ình hình i hính ủa ông y đó Nh ng hông in n y đượ ung p hủ yếu n báo áo i hính đượ ông khai ại nơi ni m yế Nhưng n đ đượ đặ a l liệu á hông in n báo áo i hính ó hợp l phản ánh hự h ình hình i hính ủa doanh nghiệp đó hay không? Mối quan hệ gi a quản ông y ới h lượng hông in n báo áo i hính ủa á ông y ni m yế n s n hứng khoán như hế nào?
Thự ế ho h y nh ng ường hợp gian lận ủa báo áo i hính ủa á ông y
ni m yế lớn đã l m ho ông húng sụ giảm Cá nghi n ứu n hế giới ho h y gố
ễ ủa iệ n y u phá ừ quản ông y yếu kém
Trang 17Cá nh đầu ư ốn ổ phần sẽ h p nhận ả giá ao hơn ho doanh nghiệp ó hệ hống kế oán minh bạ h, ì ủi o đối ới nh đầu ư sẽ h p hơn khi á nh đầu ư có
hể in ư ng o hế i hính ủa doanh nghiệp
T n ơ s nghi n ứu l huyế quản ông y nh ng b ng hứng sự á động ủa quản ông y đến báo áo i hính kế hợp ới phân í h hự ạng ơ u quản ông y ủa á ông y ni m yế ại S giao d h hứng khoán Tp Hồ Chí Minh,
ôi hự hiện nghi n ứu đ i “ Tác động của quản trị công ty đến mức độ công bố thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Hose “
để l m đ i nghi n ứu ủa mình
2 Mục tiêu của đề tài
2.1 Mụ i u ổng quá :
Nghi n ứu “Tác động của quản trị công ty đến mức độ công bố thông tin trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết trên sàn chứng khoán Hose “
2.2 Mụ i u ụ hể:
-Tìm hiểu đượ nội dung ủa quản ông y
Mứ độ ông bố hông in báo áo i hính ủa á ông y ni m yế
-Khảo sá á động ủa quản ông y đến mứ độ ông bố thông tin trên báo
áo i hính ủa á ông y ni m yế
- Đ u á giải pháp nâng ao mối quan hệ gi a quản ông y mứ độ ông bố hông in n báo áo i hính ủa á ông y ni m yế
3 Câu hỏi nghiên cứu
Th nh t: Mứ độ ông bố hông in ong báo áo i hính ủa á doanh nghiệp
ni m yế n S giao d h hứng khoán Th nh phố Hồ Chí Minh hiện nay như hế n o?
Th hai: Tá động ủa quản ông y ới h lượng hông in n báo áo i
hính như hế n o?
Th ba: Đưa a á giải pháp kiến ngh n o để nâng ao mứ độ ông bố hông
tin trên báo cáo tài chính?
Trang 18
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đối tượng nghiên cứu
- Để i nghi n ứu quản ông y, h lượng hông in n báo áo i hính mối quan hệ gi a hai yếu ố n y
4.2 Phạm vi nghiên cứu
Nghiên ứu á động ủa quản ông y đến mứ độ ông bố thông tin trên báo cáo tài chính năm 2013 ủa á ông y ni m yế n S giao d h hứng khoán h nh phố Hồ Chí Minh ìm hiểu mối quan hệ gi a quản ông y h lượng hông in trên báo cáo tài chính
Thời gian nghi n ứu: ừ háng 03/2015 đến háng 0 /2015
5 Phương pháp nghiên cứu và phương pháp thiết kế chọn mẫu
5.1 Phương pháp nghiên cứu
Đ i sử dụng phương pháp:
-Phương pháp đ nh ính: Mã hóa á biến đ nh danh, ính hỉ số h lượng hông in hông qua hỉ số ông bố hông in b ng bảng huyế minh gồm 8 khoản mụ sử dụng hang đo 0 1
-Phương pháp đ nh lượng: Thu hập d liệu, hạy phần m m SPSS.1 0, sử dụng phương pháp hồi quy uyến ính bội, ây dựng ma ận hệ số ương quan độ phù hợp
ủa á biến độ lập đo lường b ng hang đo ỷ lệ , phân í h phương sai ANOVA để kiểm đ nh á biến đượ đo lường b ng hang đo đ nh danh dựa n mô hình hồi quy
để ướ lượng quan hệ gi a quản ông y ới h lượng hông in báo áo i hính
Sử dụng ông ụ phân í h d liệu để hự hiện nghi n ứu như l : hống k , mô ả
sử dụng phần m m SPSS
5.2.Phương pháp thiết kế chọn mẫu
Mẫu nghi n ứu bao gồm 100 ông y ó ổ phiếu ni m yế n h ường hứng khoán Hos Cá ông y đượ lựa họn ngẫu nhi n đa lĩnh ự , ng nh ngh
Quan sá đượ iến h nh h o hời gian ong mụ Thông in ông bố ủa á doanh nghiệp ni m yế n ang w b S giao d h hứng khoán Th nh phố Hồ Chí Minh ại
đ a hỉ: http://hsx.vn
Trang 196 Đóng góp mới của đề tài
Hiện nay, phần lớn á nghi n ứu n hế giới VN hủ yếu ìm hiểu á nhân
ố ảnh hư ng đến mứ độ ông bố hông in, h lượng ông bố hông in ủa DN trên TTCK, h lượng ủa hệ hống hông in kế oán, ứng dụng CNTT o nâng ao h lượng hông in ông bố ủa á DN… Chưa ó nghi n ứu nào ập ung o á động
ủa quản ủa á ông y đến mứ độ ông bố hông in ủa á ông y ni m yế tên
S giao d h hứng khoán h nh phố Hồ Chí Minh
Do ậy đóng góp mới ủa luận ăn á động ủa quản công ty đến mứ độ ông bố hông in ủa á ông y ni m yế n S giao d h hứng khoán h nh phố Hồ Chí Minh Từ hự ạng BCTC ủa DNNY SGDCK TP.HCM, kế hợp ới á nhân ố ong quản ông y ừ đó đưa a á giải pháp nh m nâng ao quản ới h lượng hông in n BCTC ủa DNNY SGDCK TP.HCM nói i ng TTCK VN nói chung
+ Chương 1: Tổng quan n đ nghi n ứu
Đưa a á nghi n ứu ong nướ ngo i nướ á kế quả ủa nghi n ứu ừ
+ Chương 3: Phương pháp nghi n ứu
Trang 20Chương n y mô ả hi iế phương pháp nghi n ứu đượ sử dụng, mô hình nghiên ứu á giả huyế nghi n ứu
+ Chương 4: Kế quả nghi n ứu
Chương n y ình b y kế quả mô hình l huyế ùng á giả huyế ong mô hình.Sau đó phân í h kế quả nghi n ứu
+ Chương 5: Kế luận kiến ngh
Chương n y ình b y á kế quả hính ủa quá ình nghi n ứu đưa a kiến ngh , á giải pháp nh m nâng ao mối quan hệ gi a quản ông y ới h lượng hông in n báo áo i hính ủa á ông y ni m yế
Phần uối l danh mụ i liệu ham khảo phụ lụ
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
T ong hương 1, á giả đã n u ính p hiế mụ i u nghi n ứu ủa đ i,
n ơ s đó, á âu hỏi nghi n ứu đã đượ đặ a Từ đó, á giả á đ nh phạm i đối ượng ần nghi n ứu ũng như nội dung sẽ nghi n ứu o n luận ăn Phương pháp nghi n ứu, nghĩa hự iễn u ú ủa luận ăn ũng đã đượ á giả đưa a ong hương n y
Trang 21CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN BCTC CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN HOSE VÀ
TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRƯỚC
CLTTKT hính l mộ đặ ính quan ọng ong ông bố hông in , giúp các NĐT, á nh quản , nh kinh ế, hính phủ ó ơ s đúng đắn để đưa a quyế đ nh ủa mình Thông in kế oán mô ả n đ i hính doanh nghiệp, l kế quả ủa hệ hống, nó ung p ho nh quản l á p ong doanh nghiệp, hội đồng quản người sử dụng b n ngo i để họ a quyế đ nh phù hợp Ch lượng hông in kế oán l n đ ực
kỳ quan ọng ì nó ảnh hường ự iếp đến h lượng hiệu quả quyế đ nh ủa người
sử dụng hông in
T ong nh ng năm gần đây ó nhi u gian lận ong báo áo i hính, hính sự gian lận n y dẫn ới hiệ hại i hính lớn đối ới nh đầu ư, đặ biệ ó hể dẫn đến sự phá sản ủa ông y Vì ậy h lượng hông in đượ quan âm h ng đầu ong hoạ động quản Để ó hể ìm hiểu mối quan hệ gi a quản ông y ới h lượng hông tin, ướ i n á giả sẽ ìm hiểu á đ nh nghĩa quản ông y , hông in kế oán, CLTTKT l gì, á khuôn mẫu l huyế để đánh giá CLTTKT, để ừ đó á giả ó đượ
ơ s l luận l n n ảng để khám phá mối quan hệ n y
2.1.Quản trị công ty
2.1.1 Nguồn gốc
Nhu ầu quản ông y chính là ừ sự phân á h quy n s h u ới quy n
quản l á ông y đại húng Cá nh đầu ư đầu ư ốn ủa họ o á ông y mà
họ kỳ ọng l sẽ sinh lợi Tuy nhi n, nhi u nh đầu ư hiếu hời gian ình độ huy n môn ần hiế để đi u h nh ông y đảm bảo ng ông y đó ạo a lợi nhuận Vì ậy các nhà đầu ư hu á nh quản l ó ình độ đ đi u h nh ông y h ng ng y, đảm bảo
ng á hoạ động ông y ăng khả năng sinh lợi hiệu quả hoạ động lâu d i
Trang 222.1.2.Khái niệm
T n hế giới quản ông y l mộ lĩnh ự kinh ế họ nghi n ứu á h hứ động i n quá ình quản hiệu quả ủa á doanh nghiệp b ng iệ sử dụng á ơ u động i n lợi í h Quản ông y hường giới hạn ong n đ ải hiện hiệu su i hính, hẳng hạn b ng cá h n o mọi người hủ s h u doanh nghiệp động i n á Giám đố họ sử dụng ận h nh để đ m lại hiệu su đầu ư hiệu quả hơn
( www.encycogov.com)
Th o ổ hứ hợp á phá iển kinh ế: quản ông y bao gồm hệ hống
nh ng mối quan hệ gi a Ban đi u h nh, Hội đồng quản , ổ đông nh ng người ó
li n quan khá ủa ông y, ây dựng ơ u m hông qua đó l mụ i u ủa ông y đượ ây dựng; nh ng phương iện để đạ mụ i u đó phương hứ giám sá đượ á
đ nh mộ á h ng
Theo quy hế quản ông y áp dụng ho á ông y ni m yế ại Việ Nam, ban
h nh h o quyế đ nh 12/200 /QĐ-BTC ng y 13/03/200 : quản ông y l hệ hống
á quy ắ để đảm bảo ho ông y đượ đ nh hướng đi u h nh kiểm soá mộ á h ó hiệu quả ì quy n lợi ủa ổ đông nh ng li n quan đến ông y
“QTCT l nh ng biện pháp nội bộ để đi u h nh kiểm soá ông y, li n quan ới
á mối quan hệ gi a ban giám đố , HĐQT á ổ đông ủa mộ ông y ới á b n
ó quy n lợi li n quan QTCT ũng ạo a mộ ơ u để đ a á mụ i u ủa ông y,
á đ nh á phương iện để đạ đượ nh ng mụ i u đó, ũng như để giám sá kế quả hoạ động ủa ông y QTCT hỉ đượ ho l ó hiệu quả khi khí h lệ đượ ban giám đố HĐQT h o đuổi á mụ i u ì lợi í h ủa ông y ủa á ổ đông, ũng như phải ạo đi u kiện huận lợi ho iệ giám sá hoạ động ủa ông y mộ á h hiệu quả, ừ đó khuyến khí h ông y sử dụng á nguồn lự mộ á h ố hơn”
(Nguồn: Tạp chí khoa học-ĐHQG, Kinh tế và doanh nghiệp, Tập 29, số 1(2013)1-10)
Hệ hống quản ông y ơ bản mối quan hệ gi a á hể hế ong quản ông y đượ hể hiện như sau:
QTCT l mộ hệ hống quy đ nh b i á mối quan hệ, đượ á đ nh b i á ơ
u á quy ình Mộ hệ hống quy đ nh á mối quan hệ gi a á ổ đông ban
Trang 23giám đố bao gồm iệ á ổ đông ung p ốn ho ban giám đố để hu đượ lợi su mong muốn ừ khoản đầu ư ủa mình Đại hội đồng ổ đông đại diện ho á ổ đông đưa a á quyế đ nh quan ọng Cá ổ đông ũng bầu a ơ hế giám sá hường đượ gọi l HĐQT để đại diện ho quy n lợi ủa mình, đưa a đ nh hướng hiến lượ ho ban giám đố giám sá họ HĐQT h u á h nhiệm hỉ đạo giám sá ban giám đố Ban giám đố lại ó á h nhiệm ung p ho á ổ đông á báo áo i hính á hoạ động hường kỳ mộ á h minh bạ h Ban giám đố h u á h nhiệm ướ hội đồng quản hội đồng quản lại h u á h nhiệm ướ á ổ đông hông qua hội đồng
ổ đông
Bổ nhiệm miễn nhiệm Đại diện báo áo
C p ốn Báo áo
minh bạ h Chỉ đạo giám sá Báo áo ả lời
Hình 2.1: Hệ hống QTCT
Nguồn : IFC(2010)
2.1.3 Tầm quan trọng của quản trị công ty
Đối ới n n kinh ế: Công á quản ố dẫn ới ăng ư ng hiệu quả kinh ế
ao hơn Nó ải hiện iệ sử dụng ốn hường l khan hiếm nhi u quố gia Quản
ố l m giảm nguy ơ uộ khủng hoảng
Đối ới doanh nghiệp: Giảm hiểu ủi o, gian lận phá hiện sai só , ủng ố lòng in nh đầu ư, giúp ông y ăng ường khả năng iếp ận á nguồn ốn ới hi phí
ẻ, ăng ường khả năng hu hú h ường ốn quố ế Thu hú ự iếp gián iếp ừ nguồn ốn nướ ngo i
Cá ổ đông Đại hội đồng ổ đông
Cá h nh i n HĐQT
Cá h nh i n Ban giám đố
Trang 242.1.4.Quy tắc quản trị công ty
Ở p độ ông y, quy ắ quản ông y mang ính nguy n ắ nh ng hông lệ quản ủa ông y Mụ đí h ủa quy ắ quản ông y l nh m giúp ho ơ u quản
ủa ông y đượ minh bạ h hể hiện sự am kế ủa ông y ong iệ Có 06 nguy n ắ : Đảm bảo ơ s ho mộ khuôn khổ quản ông y ó hiệu quả, quy n ủa
ổ đông á hứ năng s h u hủ yếu, đối ử bình đẳng ới ổ đông, vai ò ủa nh đầu ư ong quản ông y, ông khai minh bạ h, á h nhiệm ủa hội đồng quản
Việ ông khai hông in mộ á h phù hợp đảm bảo ính minh bạ h, ũng như
mộ hệ hống quản ủi o kiểm soá nội bộ hiệu quả B ng iệ hông qua, uân hủ
ập nhậ quy ắ Quản ông y p độ ông y mộ á h hường uy n, ông y khẳng đ nh quyế âm ây dựng hú đẩy iệ Quản ông y hiệu quả Tuy nhi n, để
ạo dựng ni m in ủa á ổ đông, nhân i n, nh đầu ư ông húng, quy ắ quản
p độ ông y ần phải đi a hơn mộ bướ so ới nh ng gì đượ quy đ nh ong khuôn khổ ủa pháp luậ phải n n bao h m ả nh ng hông lệ ố đã đượ ông nhận ộng ãi ong nướ n hế giới
( Nguồn: Cẩm nang quản trị công ty, IFC)
2.1.5.Mô hình quản trị công ty
Mô hình tài chính giản đơn: Xây dựng n quan điểm i hính, mô hình quản
ông y n y hú ọng iệ ây dựng á quy đ nh sự khuyến khí h hính l nh ng hợp đồng, giao ướ mộ á h ng hay i m ẩn nh m đ nh hình mộ á h ó hiệu quả
h nh i ủa nh ng người đi u h nh h o đúng mong muốn ủa á hủ s h u Nh ng quy đ nh sự khuyến khí h đ ập đến đây phần nhi u l do ông y ự hiế lập hứ không phải hệ hống pháp l , quản l Nh nướ đi u iế ũng như nh ng yếu ố
ăn hóa ong n n kinh ế bản h ủa hủ s h u Tuy ậy, bản h ủa hủ s h u
đã l m nảy sinh nh ng n đ khó khăn ong quản T ong nhi u ường hợp, nh ng
nh đầu ư l á đ nh hế i hính như l ổ đông lớn ủa á ông y đại húng Thế nhưng nh ng hể hế n y hỉ lại đại diện ho á ổ đông hự sự ủa doanh nghiệp,
nh ng người đã góp i n o đó Đi u n y dẫn đến ăng hi phí ung gian nếu muốn
Trang 25nh ng người đi u h nh doanh nghiệp h nh động ì lợi í h ủa á ổ đông hự sự Đây
l ái m á l huyế gia gọi l Chủ nghĩa Tư bản Ủy thác hay Chủ nghĩa xã hội Quý
hưu trí Mặ khá , nh ng người đi u h nh doanh nghiệp ó u hướng đặ lợi í h ủa họ
l n n lợi í h ì hế ần ó nh ng hợp đồng ng buộ để loại ừ đi u n y T n hự
ế, iệ đó l không khả hi ì không hể lường ướ mọi ình huống sẽ phá sinh Nh ng
nh quản l đượ ự do h nh động ong mộ số ình huống sẽ ngăn ản quá ình ối đa hóa giá doanh nghiệp ì họ hiếm đoạ nh ng giá đó ho bản hân mình Cá ông
y đại húng ó ổ phần phân án lại gặp phải n đ l nh ng ổ đông nhỏ sẽ không bỏ hời gian, hi phí a để giám sá nh ng người đi u h nh do ình ạng
Hơn n a ổ đông nhỏ hường hiếu quy n lự nh ng hông in ần hiế để ó
hể phản ứng ới ình ạng đi u h nh không hí h hợp ong nhi u ình huống ũng ngăn
ản ổ đông ó đượ á hông in ần hiế để giám sá
Mô hình quản trị công ty dựa trên cơ quản lý điều hành:Bao gồm
Mô hình mộ p: Công y hỉ ó Ban lãnh đạo l Hội đồng quản l nh ng người quản l ao p ong ông y h u á h nhiệm ự iếp quản l ông y Để bảo
ệ quy n lợi ủa hủ s h u hự hiện ai ò kiểm a giám sá , Hội đồng quản ó
h nh i n không ự iếp đi u h nh, đại diện ho lợi í h ủa ổ đông, điển Các thành
i n Hội đồng quản không đi u h nh đượ hỉ đ nh để hoạ động như nh ng đại diện
ự iếp ủa á ổ đông b n ngo i, l nh ng ổ đông ó số lượng lớn và phân tán cao
ới mụ đí h ạo a sự độ lập ong ai ò giám sá
Mô hình hai p: ong ban lãnh đạo ó hai p đại diện ho hủ s h u Hội đồng quản đ nh hướng hiến lượ đi u h nh doanh nghiệp; Ban giám sá kiểm soá giám sá á hoạ động ủa doanh nghiệp Việ hình h nh Ban giám sá như hội đồng
i ng biệ ho phép nhân đ nh ng quy n á h nhiệm gi a ai ò quản l giám
sá ủa Hội đồng quản ai ò giám sá song song ủa hủ s h u
Trang 262.2 Thông tin kế toán và mức độ công bố thông tin
2.2.1 Thông tin kế toán
- Khái niệm: L nh ng hông in ó đượ do hệ hống kế oán ử l ung p, l
kế quả ủa mộ quá ình kế oán, bao gồm nh ng hông in ó ính hiện hự , đã ảy a,
ó độ in ậy ó giá pháp l Th o S ai and R ynolds 2012 , hông in l nguồn i nguy n hiến lượ ủa ổ hứ nếu hông in ong ổ hứ ó h lượng ố , hì sẽ giúp
ổ hứ hoạ động ố , hự hiện á mụ i u ủa ổ hứ mộ á h u hiệu hiệu quả hơn nh m, đạ đượ á mụ i u đ a Nếu hông in kém h lượng sẽ ạo a mối đ dọa đến sự ồn ại ủa ổ hứ Do đó CLTTKT ó ai ò quan ọng ho sự b n ng
ủa mộ ổ hứ
- Nội dung: TTKT đượ ình b y ong BCTC CLTTKT ũng hính l h lượng ủa BCTC Cá khoản n y u hiện ong BCTC như: T i sản, nợ phải ả, ốn
hủ s h u… l á í dụ TTKT TTKT l ổng hợp hông in n BCTC dùng để ung p hông in i hính bắ buộ , quan ọng hính yếu ủa DN TTKT có vai trò quan ọng, h o Hans n & Mow n 1 5 : TTKT đượ sử dụng ho nh ng iệ như: Đưa a quyế đ nh đầu ư, đ nh hướng giá quản l hẩm đ nh , giám sá hoạ động phương pháp quản l Th o Susan o 2008 : B ng á h sử dụng TTKT, người đưa a quyế đ nh ó hể đưa a hông in dự đoán ương lai ủa ông y, như l á dự đoán
li n quan đến kế hoạ h h ng năm, kế hoạ h hiến lượ , đưa a giải pháp quyế đ nh lựa họn hay hế
Đối ới nh quản hì TTKT ó ai ò ự kỳ quan ọng, l m ơ s đưa a á quyế đ nh kinh doanh quan ọng, góp phần nâng ao hiệu quả hoạ động ủa đơn
Mộ hệ hống TTKT ố l i n đ để đạ đượ lợi nhuận ong kinh doanh TTKT đượ phân h nh hai loại: Kế oán i hính hông in ông khai kế oán quản hông in
i ng ủa DN
TTKT h u í h khi đáp ứng đượ y u ầu ủa nh ng người sử dụng hông in, giúp người sử dụng hông in đưa a á quyế đ nh phù hợp Người sử dụng hông in i hính ó hể l hủ hể b n ong b n ngo i ông y
Trang 272.2.2 Mức độ công bố thông tin
Mộ ong nh ng nguy n ắ ơ bản ong hoạ động ủa TTCK l CBTT Nguy n ắ ông khai hông in đượ hiểu l á đ nh hế, ổ hứ khi ham gia h ường phải ó nghĩa ụ ung p đầy đủ, ung hự , k p hời nh ng hông in li n quan đến ình hình hoạ động ủa mình ho ông húng đầu ư biế
T ong Sổ ay CBTT d nh ho á ông y ni m yế , h o quan điểm ủa Bộ T i Chính
hì CBTT đượ hiểu l phương hứ để hự hiện quy ình minh bạ h ủa doanh nghiệp nh m đảm bảo á ổ đông ông húng đầu ư ó hể iếp ận hông in mộ á h ông b ng đồng hời T ong đ nh nghĩa n y, húng a hừa nhận minh bạ h hông in “l sự CBTT k p hời đáng in ậy, ho phép nh ng người sử dụng hông in đó ó hể đánh giá hính á ình hình hiệu quả ủa mộ đơn , hoạ động kinh doanh ủi o li n quan đến á hoạ động n y” (Theo International Finance Coporation, Public disclosure and transparency, Yerevan, May 2006)
Cụ hể hơn, ông bố hông in kế oán A oun ing Dis losu s l o n bộ hông in đượ ung p hông qua hệ hống á báo áo i hính ủa mộ ông y ong hời kỳ nh
đ nh bao gồm ả á báo áo gi a ni n độ báo áo hường ni n
Công bố hông in bao gồm hai loại l á ông bố bắ buộ á ông bố ự nguyện hay không bắ buộ
+ Công bố bắ buộ Mada o y dis losu l nh ng ông bố kế oán đượ y u ầu b i luậ pháp nh ng quy đ nh ủa mộ quố gia hoặ mộ ùng lãnh hổ Nh ng ông bố n y phải đượ ình b y h o nh ng qui đ nh ủa Luậ Kinh Doanh, Uỷ ban hứng khoán, Cá ơ quan quản l kế oán, GAAP á huẩn mự kế oán
+ Công bố ự nguyện olun a y dis losu s sự lựa họn ủa doanh nghiệp, không bắ buộ Có nghĩa l mộ ông y ó hể ó hoặ không ần phải ông bố á hông in kế oán m luậ pháp không y u ầu
Th o u hướng hiện nay hì á ông bố ự nguyện đang hu hú mối quan âm lớn ủa người sử dụng hông in ì ính ảnh hư ng ủa nó á ông y ũng ng y
ng đượ khuyến áo l sẽ hu đượ nhi u lợi í h hơn khi ông bố á hông
in dạng này
Trang 28Nghi n ứu hông in đượ ông bố n BCTC hính l nghi n ứu h nh i CBTT bắ buộ Tuy nhi n, nội dung đượ quy đ nh n BCTC ẫn ó mộ số nội dung b hi phối b i huẩn mự kế oán hỉ mang ính hướng dẫn, do đó nh ng hông in n y hỉ mang đặ điểm
ủa ủa hông in ông bố ự nguyện Như ậy ong phạm i nghi n ứu n y, nội dung hông
in ong BCTC bao gồm ả hông in bắ buộ hông in ự nguyện
2.2.3 Yêu cầu công bố thông tin về kế toán
Yêu c u CBTT kế toán
Th o VAS 01: Chuẩn mự hung quy đ nh á y u ầu ơ bản đối ới kế oán: ung
hự , khá h quan, đầy đủ, k p hời, dễ hiểu, ó hể so sánh đượ
Yêu c u công bố thông tin trong báo cáo tài chính
Th o VAS 01: Chuẩn mự hung ũng quy đ nh á yếu ố ơ bản ủa BCTC BCTC phản ảnh ình hình i hính ủa doanh nghiệp b ng á h ổng hợp á nghiệp ụ kinh
ế, i hính ó ùng ính h kinh ế h nh á yếu ố ủa BCTC Cá yếu ố li n quan ự iếp đến iệ á đ nh ình hình i hính ong Bảng ân đối kế oán l T i sản, Nợ phải ả Vốn hủ s h u Cá yếu ố li n quan ự iếp đến đánh giá ình hình kế quả kinh doanh ong Báo áo kế quả hoạ động kinh doanh l Doanh hu, Thu nhập khá , Chi phí Kế quả kinh doanh
Yêu c u về CBTT đối với công ty niêm yết
Đối ới á ông y ni m yế , khi m đối ượng hủ s h u đượ m ộng đồng hời khoảng á h gi a s h u quản l n n lớn hơn, áp lự CBTT ăng l n nhi u lần Để đảm bảo quy n lợi ủa nh đầu ư, sự phá iển b n ng ủa h ường đáp ứng nhu ầu quản
l ủa nh nướ , Luậ hứng khoán y u ầu mộ sự CBTT ao hơn Cụ hể hông ư mới nh
số 52/2012/TT - BTC y u ầu iệ CBTT ủa á ông y ni m yế phải đảm bảo ính “đầy đủ, chính xá k p hời”
2.2.4 Đo lư ng CBTT
Đo lường mứ độ CBTT đóng mộ ai ò quan ọng ong á nghi n ứu l huyế
hự iễn Th o Walla Nas í h dẫn ừ nghi n ứu ủa Vali Khodadahi đồng sự,
Trang 292010 CBTT l khái niệm ừu ượng do không ó mộ đặ ưng n o nổi bậ để ó hể sử dụng
ho iệ đo lường h lượng hay mứ độ CBTT Để đo lường mứ độ CBTT, á nh nghi n
ứu họn mộ ong ba á h mang ính đại diện h o ổng hợp ừ nghi n ứu ủa Nguyễn Công Phương, 2012 : huậ oán dựa o ơ s d liệu đi u a AIMR Asso ia ion fo
In s m n Manag m n anh R s a h hoặ FAF Finan ial Analys s F d a ion , dựa
o dự báo ủa quản ông y ự đo lường Th o H aly Pal pu 2001 mỗi á h ó mộ hạn hế nh đ nh
Nghiên cứu n y ập ung o đánh giá mứ độ CBTT ong BCTC ới hông in đượ quy đ nh ng ừ á ăn bản pháp luậ li n quan Do đó nghi n ứu họn phương pháp đánh giá qua ự đo lường h o phương pháp không ọng số
Th o hang huẩn đã ây dựng, á mụ hông in ong BCTC đượ nghi n ứu sẽ đượ gán giá 1: nếu ó ông bố; gán giá 0: nếu ó nghiệp ụ phá sinh m không ông
bố, không gán giá nếu ại doanh nghiệp nghiệp ụ khoản mụ ương ứng không ồn ại
Th o đó á hỉ mụ hông in đượ h o d i giá độ ó đượ ình b y hay không ngầm
đ nh mỗi hỉ mụ ó ai ò ngang nhau ong đánh giá Cá nghi n ứu ủa Walla 1 8 , Cook 1 8 , 1 1, 1 2 , Am h Ni ols 1 4 , Owusu Asah 1 8 … sử dụng á h iếp
ận n y
2.3 Tác động của quản trị công ty đến mức độ công bố thông tin
Quản ông y l hự hiện hai nội dung: đ nh hướng hiến lượ giám sá hông qua iệ ây dựng ơ u mối quan hệ gi a á b n ó li n quan nh m đảm bảo cho báo cáo tài chính khi công bố đáp ứng đượ ính hợp l ung hự , không ó sai
só ọng yếu nh m đảm bảo ông bồ hông in mộ á h hợp lí
Quản ông y li n quan đến h lượng báo áo i hính đượ ây dựng nh m đưa a ơ u hí h hợp để ối hiểu hóa á ung độ lợi í h đảm bảo ính độ lập ong quá ình hự hiện nhiệm ụ mỗi hứ năng
Trang 30Xây dựng ơ u quản ông y nh m nâng ao h lượng báo áo i hính l
hự hiện iệ ngăn ngừa phá hiện gian lận sai só ong quá ình lập báo áo i chính thông qua iệ ông bồ hông in minh bạ h
Quản ông y đảm bảo đượ ính h lượng, hính ự , ung hự minh
bạ h nh ng hông in i hính b ng iệ giám sá hứ năng quyế đ nh quản l , giám sá
h lượng quá ình lập báo áo i hính hự hiện hứ năng kiểm a hông qua á hoạ động kiểm oán
OECD hính phủ á nướ h nh i n ng y ng nhận a sự hỗ ợ lẫn nhau
gi a kinh ế ĩ mô á hính sá h ơ u kinh ế ong iệ đạ đượ á mụ i u hính sá h ăn bản Quản ông y l mộ yếu ố h n hố để đẩy mạnh hiệu quả h ường, phá iển kinh ế ũng như ăng ường lòng in ủa nh đầu ư Quản ông y
li n quan ới mộ ập hợp á mối quan hệ gi a Ban Giám đố , Hội đồng Quản , ổ đông á b n ó quy n lợi li n quan khá Quản ông y ũng hiế lập ơ u qua
đó giúp ây dựng mụ i u ủa ông y, á đ nh phương iện để đạ đượ á mụ i u
đó, giám sá hiệu quả hự hiện mụ i u Quản ông y ố ần ạo đượ sự khuyến khí h đối ới Hội đồng Quản Ban Giám đố để hự hiện á mụ i u ì lợi í h ông y ổ đông, phải ạo đi u kiện giám sá hiệu quả Sự ồn ại ủa hệ hống quản ông y hiệu quả ong phạm i mộ ông y ong ả n n kinh ế nói hung góp phần ạo a mứ độ in ư ng hông in l n n ảng ho sự ận h nh ủa kinh ế h ường á động đến mứ độ ông bố thông tin trên báo cáo tài chính
2.4 Lý thuyết nền
Có nhi u ơ s l huyế ho h y á động gi a quản ông y đến mứ độ ông
bố hông in n BCTC T ong nghi n ứu n y á giả sẽ ập ung ìm hiểu á động ủa
ơ s l huyế n n: L huyế hi phí đại diện, l huyế d u hiệu, l huyế hi phí s
h u, l huyế b ân ứng hông tin
2.4.1 Lý thuyết chí phí đại diện( Agency theory)
- L huyế đại diện : QTCT đượ đ nh nghĩa l “mối quan hệ gi a nh ng người đứng đầu, hẳng hạn như á ổ đông á đại diện như á giám đố đi u h nh công
Trang 31y hay quản l ông y” Mallin, 2004 hay đượ hiểu l : hỉ mối quan hệ gi a b n ủy nhiệm NĐT, hủ s h u b n đượ ủy nhiệm nh quản l , ong đó b n đượ ủy nhiệm sẽ đại diện ho b n ủy nhiệm quản l DN, hự hiện á ông iệ đượ ủy nhiệm (Jensen & Meckling (1976))
- Nội dung: T ong l huyế n y, á ổ đông l á hủ s h u hoặ l người đứng đầu ông y, hu nh ng người khá hự hiện ông iệ Nh ng người đứng đầu ủy quy n hoạ động ủa ông y ho á giám đố hoặ nh ng người quản l , họ l á đại diện ho á ổ đông Cá ổ đông l huyế đại diện kỳ ọng á đại diện h nh động và
a á quyế đ nh ì lợi í h ủa nh ng người đứng đầu Chi phí đại diện ảy a gi a á
hủ hể: HĐQT - giám đố , ổng giám đố - giám đố hi nhánh, người hu lao động – người lao động Hai b n đ u mong muốn ối đa hoá lợi í h ủa mình, ong khi ổ đông mong muốn ối đa hoá lợi í h ủa mình hông qua iệ ăng giá ủa DN, òn đối ới
nh quản l hì mong muốn ối đa hóa hu nhập Gây a ung độ lợi í h, kèm h o hông
in b ân ứng, l m nảy sinh nh ng nguy ơ khiến ho hiệu quả hoạ động ủa DN không đạ mứ ối ưu, gây hiệ hại ho á NĐT Nh quản l l người ự iếp đi u
h nh hoạ động ủa DN n n hủ động ong iệ nắm bắ á hông in ủa DN ó hể
hự hiện nh ng h nh động hay quyế đ nh nh m ối đa hoá lợi í h ho mình nhưng lại
l m ổn hại đến lợi í h ủa NĐT T ong khi đó NĐT, ổ đông không ự iếp quản l DN
n n í ó ơ hội iếp ận hông in ự iếp ừ DN để a quyế đ nh, b động ong hu hập hông in ủa DN Nh quản l ó hể khai khống doanh hu, khai hiếu hi phí l m ăng lợi nhuận ảo DN để ho n h nh hỉ i u lợi nhuận ổ đông đ a, như ậy sẽ l m ho CLTTKT n BCTC không òn ung hự hính á đáng in ậy
L huyế đại diện đ nh nghĩa mộ mối quan hệ đại diện như mộ hợp đồng, h o đó
mộ hay nhi u người quan ọng am kế ới mộ người khá đại diện để hự hiện mộ i
d h ụ nhân danh họ, nó bao h m iệ ủy há mộ số quy n a quyế đ nh ho người đại diện J ns n M kling, 1 [51] Có hể ng người đại diện không phải lú n o ũng hành động l m lợi nh ho hủ người đứng đầu L huyế đại diện ho ng sự ung độ đượ
ho ng sẽ ăng l n khi ó hông in không đầy đủ không đối ứng gi a hủ người đại diện ủa ông y V n đ n y ó hể đượ hạn hế ối đa b ng á h ung p h m
Trang 32hông in Mộ i yếu ố ảnh hư ng đến mứ độ CBTT ó quan hệ ới n đ đại diện l quy mô, đòn bẩy i hính, khả năng sinh lời, n đ ni m yế ơ u quản l ủa doanh nghiệp
2.4.2 Lý thuyết dấu hiệu (Signaling theory)
L huyế d u hiệu mô ả h nh i khi hai b n á nhân hoặ ổ hứ ó hể uy
ập hông in khá nhau Thông hường, mộ b n l người gửi ín hiệu sẽ ìm á h gửi á hông in ín hiệu b n nhận hông in sẽ phải họn á h n o để giải hí h nh ng hông
in đó L huyế d u hiệu ơ bản ó li n quan đến iệ l m giảm hông in b ân ứng gi a hai b n
Nội dung: Giả đ nh hông in không b ng nhau không ó sẵn ho á b n li n quan ùng mộ lú Thông in b ân ứng ó hể dẫn đến lựa họn b lợi ho NĐT ới
kế quả đạ đượ l mộ giá h p ho mộ hính sá h đầu ư Vì ậy, á ông y CBTT
a h ường mộ á h ự nguyện đưa á ín hiệu đến NĐT CBTT l mộ ong nh ng ông ụ m á ông y dùng để ạo a sự khá biệ h lượng hoạ động ủa ông y
n y so ới ông y khá Thông in i hính đượ sử dụng như l mộ ông ụ uy n ín hiệu đến h ường hiệu quả
Kế quả i hính ủa ông y l d u hiệu đượ gửi đi ho á NĐT để m é quyế đ nh đầu ư D u hiệu n y l n n ảng ho hính sá h uy n hông ủa ông y
Ch lượng á hông in đượ ông bố hay h lượng BCTC l ín hiệu ạo ni m in ho NĐT, để huyế phụ á NĐT ng á hông in đượ ông bố l đáng in ậy minh
bạ h, doanh nghiệp ó quy mô lớn khả năng sinh lời ao hì CLTTKT n BCTC sẽ
ao hơn DN khá L huyế d u hiệu hỉ a ng hông in không đối ứng gi a ông y
nh đầu ư gây a sự lựa họn b lợi ho nh đầu ư Để ánh ình huống này, các công
y CBTT mộ á h ự nguyện đưa á ín hiệu đến h ường Wa s Zimm man, 1 8 [80] Quy mô, sự sinh lời mứ độ ăng ư ng l yếu ố m ảnh
hư ng đến á quyế đ nh CBTT để ánh sự lựa họn ó hại
2.4.3 Lý thuyết chi phí sở hữu (Proprietary cost theory)
L huyế hi phí s h u đượ oi l mộ ong nh ng hạn hế quan ọng nh ong ông bố hông in CBTT Nh ng b lợi ong ạnh anh sẽ ảnh hư ng đến quyế
Trang 33đ nh ung p hông in i ng ư ủa DN Cá DN nhỏ nhạy ảm ong CBTT, nếu CBTT quá nhi u sẽ gây b lợi l m ổn hại đến lợi hế ạnh anh ủa DN ừa nhỏ
n h ường Singh i D sai, 1 1, Gin , 1 5
- Nội dung: L huyế hi phí s h u m é lợi í h hi phí ủa iệ ông bố hông in hay không ông bố hông in Nh ng hi phí n y không hỉ bao gồm hi phí ho
iệ huẩn b ông bố á hông in kế oán, m òn bao gồm hi phí li n quan khá như: Thông in ủa ông y b á đối hủ ạnh anh nắm bắ gây b lợi ong kinh doanh… Cá hi phí s h u đượ m é như mộ hạn hế quan ọng ủa iệ CBTT
Nh ng b lợi ủa ạnh anh ảnh hư ng đến quyế đ nh ung p á hông in i ng ư Nhi u
nh nghi n ứu giả huyế ng iệ CBTT nhi u hơn đến nh đầu ư ó hể l m ổn hại đến
hế ạnh anh ủa ông y n h ường V hia (1983)
2.4.4 Lý thuyết về bất cân xứng thông tin (Asymmetric Information)
L huyế hông in b ân ứng Asymm i Info ma ion lần đầu i n u hiện
o nh ng năm 1 0 ủa á nh khoa họ G o g Ak lof, Mi ha l Spence và Joseph Stiglitz Trong kinh ế họ nói hung, ình ạng hông in b ân ứng phá sinh ong
mộ giao d h, khi mộ b n ham gia người bán ó nhi u hông in hơn hoặ ó hông in
ố hơn á b n òn lại người mua dẫn đến iệ đưa a quyế đ nh đầu ư không hính xác, gây cung - ầu ảo, i m ẩn nhi u ủi o ới h ường Như húng a đã biế hoạ động mua bán mặ nhi n l mộ giao d h b ân ứng hông in Chứng khoán ũng l
mộ loại h ng hóa ì ậy hoạ động mua bán n TTCK ũng l mộ giao d h b ân ứng hông tin
T n TTCK, hiện ượng b ân ứng hông in ảy a khi: DN ông bố hông in, BCTC không đáng in ậy hoặ kém h lượng như: DN h gi u á hông in b lợi khi kinh doanh đầu ư b hua lỗ, b hiệ hại i sản do á nguy n nhân hủ quan, khá h quan hổi phồng hông in ó lợi , DN ung p hông in không ông b ng đối ới
á NĐT, hông in không hính á l m thông tin n BCTC giảm đi, NĐT do l người b động ong iệ hu hập hông in, á hông in hủ yếu đượ hu hập ừ hông
in ông bố ủa DN, ừ BCTC ủa DN, iệ á minh độ in ậy ủa hông in hủ yếu dựa o báo áo kiểm oán ủa ông y kiểm oán
Trang 342.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin trên báo cái tài chính: 2.5.1 Tách biệt chức danh giữa Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng giám đốc
Việ á h biệ gi a 2 hứ danh Chủ h HĐQT Giám đố đi u h nh Chagan i
al 1 85 ho h y mộ sự á h biệ gi a á Giám đố đi u h nh CEO Chủ h HĐQT á ai ò ần hiế để đảm bảo sự độ lập ủa HĐQT Cá ''Giám đố đi u h nh
ó ính đối ngẫu" hoặ " hi phối b i mụ đí h á ính" ảy a khi ùng mộ người ừa l giám đố đi u h nh Chủ h HĐQT ủa DN l m giảm hiệu quả ủa HĐQT ong iệ giám sá quản l Ag awal Chadha 2005 , Haniffa Cook 2000 B ng á h á h
i ng hai hứ danh n y, giám đố đi u h nh ó hể ập ung hỉ đạo á hoạ động quản
l , ong khi Chủ h HĐQT sẽ ó hể ự iếp giám sá HĐQT Sự á h biệ gi a hai
hứ năng n y l m ăng lợi í h ho á ổ đông NĐT
2.5.2 Tỷ lệ thành viên Hội đồng quản trị không điều hành của doanh nghiệp (tỷ lệ thành viên độc lập)
Th o Fama and J ns n 1 83 á h nh i n độ lập ó ai ò giảm bớ hi phí đại diện gi a hủ s h u nh quản , kiểm a ân nhắ ần hiế để nâng ao hiệu quả ủa HĐQT Th nh i n HĐQT không ham gia đi u h nh sẽ ó ái nhìn khá h quan hơn DN
T ong á ông y ổ phần luôn ồn ại nguy ơ ung độ lợi í h gi a mộ b n l ổ đông ới ư á h người s h u ốn ới mộ b n l nh ng người quản l đi u h nh ông
y ới ư á h người ự iếp quản l sử dụng ốn Nh ng người quản l hường không phải l ổ đông nắm gi phần ốn góp đáng kể nhưng lại l người đi u h nh mọi hoạ động ủa ông y ì ậy ó hể họ sẽ ưu i n á quy n lợi á nhân, quy n lợi nhóm hơn l quy n lợi ủa á ổ đông Do đó, luậ quản DN ủa á quố gia ũng như
nh ng quy đ nh ủa á TTCK hường y u ầu ong ơ u HĐQT ông y phải ó sự ham gia ủa á h nh i n HĐQT độ lập Ind p nd n di o s – ID) Các thành viên HĐQT độ lập l h nh i n độ lập ong quan hệ nhân hân, độ lập ong quan hệ s
h u kinh ế Cá h nh i n n y ó ai ò quan ọng ong iệ giám sá , l m giảm
nguy ơ lạm dụng quy n hạn ủa nh ng người quản l ông y, góp phần bảo ệ lợi í h hính đáng ủa ổ đông, nh l nh ng ổ đông nhỏ Phương pháp để ính ỷ lệ h nh i n
Trang 35độ lập: L y ỷ lệ h nh i n HĐQT không đi u h nh hia ổng số lượng h nh i n HĐQT
2.5.3.Quy mô doanh nghiệp:
T ong nghi n ứu ủa Wa s Zimm man 1 0 ó mối li n hệ gi a quy mô
DN ới h lượng thông tin Th nh t, do hi phí s h u hường ao ong á ông y
lớn do á ông y n y hường sử dụng nhi u đòn bẩy i hính hơn ông y nhỏ Do đó,
á DN lớn ó u hướng ông bố hông in nhi u hơn để ải hiện lòng in giảm hi phí s h u Cá hủ nợ, á NĐT hường ó y u ầu ao đối ới nh quản l h lượng ông bố hông in, để ó hể sử dụng hông in ong iệ kiểm soá giám sá hoạ
động DN Th hai, á ông y lớn hơn đượ ho l ó hệ hống hông in ố hơn Do đó,
iệ ông bố h m hông in đượ ho l í ốn kém hơn ong á ông y lớn hơn so ới
nh ng ông y nhỏ hơn Hơn n a, l huyế hi phí s h u li n quan đến nh ng b lợi ạnh anh do ông bố hông in bổ sung V hia 1 83 , hi phí n y nhỏ hơn ong
DN ó quy mô lớn, á DN nhỏ do b lợi ạnh anh ong ng nh n n hường h d u thông in quan ọng, không ông bố dẫn đến ảnh hư ng CLTT n báo áo i hính
2.5.4.Kiểm soát nội bộ
Mộ hự ạng khá phổ biến hiện nay l phương pháp quản l ủa nhi u ông y
òn lỏng lẻo, khi á ông y nhỏ đượ quản l h o kiểu gia đình, òn nh ng ông y lớn lại phân quy n đi u h nh ho p dưới m hiếu sự kiểm a đầy đủ Cá mô hình đ u dựa
n sự in ư ng á nhân hiếu nh ng quy hế hông in, kiểm a héo gi a á bộ
phận để phòng ngừa gian lận
Thiế lập mộ hệ hống kiểm soá nội bộ hính l á lập mộ ơ hế giám sá m
đó bạn không quản l b ng lòng in, m b ng nh ng quy đ nh ng nh m:Giảm bớ nguy ơ ủi o i m ẩn ong kinh doanh sai só ô ình gây hiệ hại, á ủi o l m hậm
kế hoạ h, ăng giá h nh, giảm h lượng sản phẩm ,Bảo ệ i sản , đảm bảo ính hính á ủa á số liệu kế oán báo áo i hính,…
Trang 362.5.5 Đòn bẩy tài chính: (Nợ phải trả/ tổng tài sản)
Đòn bẩy i hính ảy a khi mộ DN sử dụng ốn hủ yếu l nợ ổ phần ưu đãi ó hi phí i hính ố đ nh Đòn bẩy i hính l khái niệm dùng để hỉ sự kế hợp
gi a nợ phải ả ốn hủ s h u ong iệ đi u h nh hính sá h i hính ủa DN Đòn bẩy i hính sẽ lớn ong á DN ó ỷ ọng nợ phải ả ao hơn ỷ ọng ủa
ốn hủ s h u Ngượ lại, đòn bẩy i hính sẽ h p khi ỷ ọng nợ phải ả nhỏ hơn ỷ ọng ủa ốn hủ s h u
Theo lý thuyế đại diện ủa J ns n and M kling 1 , mộ DN ới đòn bẩy i hính ới ỷ lệ ng ao sẽ khuyến khí h ông bố hông in nhi u hơn nâng ao h lượng hông in n báo áo i hính Rob & G ay 1 5 đã kế luận ó mối quan hệ ngượ hi u gi a đòn bẩy i hính ông bố hông in ủa DN Mỹ Anh Ngượ lại
A hambaul 2003 lại ho ng không ó mối li n hệ gi a đòn bẩy i hính h lượng ông bố hông in DN
Nghi n ứu ủa Salamon Dhaliwal 1 82 ho h y đa số ông y ó đượ nguồn ốn d i hạn ừ b n ngo i ó nhi u khả năng sẽ ông bố hông in phân đoạn d liệu i hính ự nguyện Vì ậy ừ nh ng giải hí h n, á giả dự đoán ng ó sự á động í h ự gi a đòn bẩy mứ độ ông bố hông in
2.5.6 Khả năng thanh toán hiện hành
Khả năng hanh oán ủa DN l năng lự i hính m DN ó đượ để đáp ứng nhu ầu hanh oán á khoản nợ ho á á nhân, ổ hứ ó quan hệ ho DN ay hoặ
nợ Năng lự i hính đó ồn ại dưới dạng i n ệ i n mặ , i n gửi … , á khoản phải
hu ừ khá h h ng ủa DN, á i sản ó hể huyển đổi nhanh h nh i n như: h ng hóa, h nh phẩm, h ng gửi bán Cá khoản nợ ủa DN ó hể l á khoản ay ngắn hạn ngân h ng, á khoản phải ả ừ nh ung p, á khoản huế hưa nộp ngân hàng nhà nướ , á khoản lương nhân i n hưa hi ả… Việ ính khả năng hanh oán ngắn hạn
ủa DN h o ông hứ :
Khả năng thanh toán ngắn hạn = Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
Trang 37Theo Nandi và Ghosh (2012) khả năng hanh oán ủa DN l hỉ i u dùng để phản ánh ình hình i hính ủa DN, khả năng hanh oán ngắn hạn ng ao hể hiện ình hình i hính ủa DN ổn đ nh Khả năng hanh oán ng ao, DN ng í h ự nâng ao CLTTKT, ông bố hông in nhi u hơn để hứng minh ình hình i hính ủa ông y ổn đ nh hoạ động ố , lạ quan ạo ni m in ho NĐT để á NĐT y n âm đầu ư o DN
2.5.7 Tổng tài sản cố định (hữu hình)
Hossain Mi a 2004 nghi n ứu đượ i sản ố đ nh ó ảnh hư ng đến mứ
độ ông bố hông in ự nguyện ủa á ông y đa quố gia Mỹ Bu l , K af ,
W iss 2002 lập luận ng á ông y ó ỷ lệ i sản h u hình ao hơn hì hi phí đại diện h p hơn ì nh quản l í ó ơ hội hoặ khó khăn ong iệ h gi u hông in b lợi ư lợi á nhân ho i sản h u hình hơn l á i sản ô hình khá Vì ậy, khi
nh ng DN ó i sản ố đ nh ao hơn so ới mứ ung bình hì hi phí đại diện sẽ h p hơn
2.5.8.Tỷ lệ sở hữu vốn của Hội đồng quản trị
Khi h nh i n HĐQT nắm gi khối lượng lớn ổ phần họ sẽ ẩn ọng, nghi ngờ hoặ ừ hối á quyế đ nh ủa Ban giám đố Cá h nh i n n y ũng hường bảo ệ quy n lợi ủa á ổ đông, doanh nghiệp B asl y 1 ho h y mứ độ quy n s h u
ốn ủa HĐQT ăng l n hì khả năng gian lận BCTC giảm đi, nâng ao h lượng hông tin trên báo cáo tài chính
2.6 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Ng y nay huậ ng “Quản ông y” đang n n ng y ng phổ biến ong iệ
đi u h nh á doanh nghiệp ại Việ Nam n h ường hứng khoán.Quản công
y ố sẽ giúp ho ông y ạo đượ lợi nhuận ng hắ , ăng ường khả năng phá iển huy động ố hơn á nguồn ốn ừ b n ngo i, ừ h ường ong nướ quố ế, ừ khu ự nh nướ ư nhân, đồng hời nh m nâng ao h lượng hông in rên báo cáo
i hính ủa á ông y Ngo i a iệ quản ông y ố sẽ giúp á ông y ạo dựng đượ uy ín, hu hú đượ đội ngũ lao động ố gắn bó họ ới ông y
Trang 38Có nhi u nghi n ứu ong nướ ũng như n hế giới nghi n ứu á yếu ố quản ông y h lượng hông in n báo áo i hính ới mụ đí h ìm hiểu á nhân ố á động nh m đưa a hông in đượ minh bạ h hơn, bảo ệ lợi í h ho
nh đầu ư hú đẩy n n kinh ế phá iển Cá nghi n ứu đã khám phá a đượ các nhân ố như: Quy mô DN, loại ông y kiểm oán, ình ạng ni m yế , đòn bẩy i hính, quy mô ủa HĐQT, ỷ lệ h nh i n độ lập ủa HĐQT, ính ki m nhiệm hứ danh hủ h/ ổng giám đố , ỷ lệ ổ phần nắm gi b i NĐT, ỷ lệ ổ phần nắm gi b i h nh viên ong gia đình mỗi môi ường kinh ế khá nhau hì á nhân ố á động ũng khá nhau Mộ bộ máy quản hiệu quả sẽ á động đến h lượng hông in n báo áo i hính ủa á ông y ni m yế n s n hứng khoán, á giả sẽ đưa a mộ số nghi n ứu ong ngo i nướ như sau:
2.6.1 .Đề tài nghiên cứu nước ngoài
T ong nghi n ứu ủa Zabihollah R za háng 8 năm 2002 ới i u đ : Vai
trò quản trị công ty đối với báo cáo tài chính (Coporate govermance role in financial
reporting)
Tá giả đưa a mô hình ông ụ 0 hân Th si -l gg d s ool gồm: Hội đồng quản ; Ủy ban kiểm oán, Ban quản l p ao; Kiểm oán độ lập; Kiểm oán nội bộ;
Cá ơ quan quản l Tá giả đã đưa a phương pháp nghi n ứu dựa n quy ắ đạo luậ
để ăng ường á h nhiệm giải ình ủa ông y á h nhiệm ngh nghiệp ủa ai ò quan ông y ới báo áo i hính Việ ông bố n báo áo i hính đã ảnh hư ng đến lợi í h ai ò ủa quản doanh nghiệp Có nhi u yếu ố i hính, ông khai các báo áo i hính đã dẫn đến m lòng in ủa nh đầu ư Đây ũng l mộ yếu ố đ ập đến ong b i nghi n ứu
Peasnell, Pop , Toung nghi n ứu á ông y Anh ong khoản hời gian
1993-1996 ới đ i (Peasnell KV, Pope PF and Young SE,2005,” Board monitoring
and earnings management: do outside directors influence abnormal accruals?”, Journal
of Business Finance and Accouting, vol 32(7-8), pp 1311-1346)
Trang 39Mô hình nghi n ứu:
Tá giả dựa n phương pháp nghi n ứu ính ính kế hợp ới đ nh lượng á biến đượ đưa a Mụ i u ủa nghi n ứu l để kiểm a m đặ điểm ông y đặ điểm đồng quản ó ảnh hư ng quản lợi nhuận ong á ông y đại húng ni m
yế
T n hự ế ó nhi u nghi n ứu n hế giới đã hứng minh sự á động
ủa quản ông y đến báo áo i hính ủa doanh nghiệp Luận ăn ình b y nghi n
ứu ủa Giáo sư Da id B.Fa b Đại họ Mi higan-Mỹ háng 10/2004, ới i u
đ :”Khôi phụ lòng in sau gian lận: Có phải ừ n đ quản ông y” Restoring trust after fraud: does corporate governance matter?)
Tá giả đã nghi n ứu á ông y ni m yế ó gian lận ong giai đoạn ừ năm 1 82 đến 2000 đã b Ủy ban hứng khoán hối đoái Hoa Kỳ ông bố T ong giai đoạn n y ó 1.35 b n u n Tuy nhi n ong đó ó 1.0 ông y không li n quan gian lận báo áo
i hính, 1 5 ông y không á đ nh d liệu báo áo i hính, 8 ông y không ó số liệu so sánh Như ậy nghi n ứu n y hự hiện n 8 ông y ó gian lận báo áo i chính Sử dụng phương pháp nghi n ứu: So sánh sự hay đổi nh ng yếu ố quản ông
y ó li n quan đến báo áo i ủa nh ng ông y n y o hời điểm phá hiện gian lận đượ kiểm soá hời điểm 3 năm sau đó Nh ng yếu ố quản ông y ong nghi n
ứu l : Tỉ lệ h nh i n Hội đồng quản độ lập, không đi u h nh Sự ki m nhiệm hai
hứ danh Chủ h Hội đồng Quản Tổng giám đố Hoạ động ủa Ủy ban kiểm oán, Ch lượng ủa kiểm oán độ lập
Qua đó nhận h y ng h lượng quản ông y ó ảnh hư ng đến báo áo i hính Mộ hệ hống quản ông y ố sẽ đảm bảo kiểm soá đượ quá ình lập báo áo
i hính để ung p nh ng hông in i hính hợp l , ung hự minh bạ h, ánh sai
Trang 40 Ho, S.S.M., & Wong, K.S (2001): “A study of corporate disclosure
p a i s and ff i n ss in Hong Kong”: Nghiên c u về hiệu quả của việc thực hiện
công bố thông tin DN ở Hồng Kông
Tá giả phân í h mối li n hệ gi a á u ú ủa quản DN ỷ lệ h nh i n
ủa Hội đồng quản HĐQT độ lập không kiểm soá , sự ồn ại ủa Ban kiểm oán BKS , sự ồn ại ủa nh ng h nh i n HĐQT hi phối, ỷ lệ ủa á h nh i n HĐQT ong gia đình ới mứ độ ông bố hông in ự nguyện ong á báo áo ủa DNNY TTCK Hồng Kông Nghi n ứu kế luận ng sự ồn ại ủa Ban kiểm oán ảnh hư ng
í h ự đến mứ độ ông bố ự nguyện BCTC, giúp nâng ao CLTTKT ông bố, giảm sai só gian lận trong BCTC
Nghi n ứu ủa San ay Bhayani 2012 “The relationship between comprehensiveness
of Corporate disclosure anh firm characteristics in India” ũng đã ho h y ng á ông y
ó khuynh hướng ông bố nhi u hông in hơn, hông in minh bạ h hơn l á ông y ó quy
mô lớn, đòn bẩy ao, lợi nhuận ao, ni m yế ại h ường hứng khoán nướ ngo i đượ kiểm oán b i á ông y kiểm oán lớn
Tiếp h o, nghi n ứu ủa Moham d Mous afa Soliman 2013 “Firm characteristics
and the Extent of Voluntary Disclosure: The Case of Egypt” đã hỉ a ng quy mô ông y,
chủ hể kiểm oán, lợi nhuận hời gian hoạ động ủa ông y đã á động đến mứ độ ông
bố hông in ong BCTC ủa á doanh nghiệp
Cá nghi n ứu ong nướ ũng hể hiện mộ sự quan âm sâu sắ ủa á nh huy n môn đối ới n đ CBTT kế oán ong BCTC, đặ biệ l ủa á ông y ni m yế n s n giao d h hứng khoán
Mohammed Hossain, Helmi Hammami (2009): “Volun a y dis losu in
h annual po s of an m ging oun y: Th as of Qa a ”: “Công bố thông tin tự
nguyện trong các báo cáo hàng năm của một quốc gia đang phát triển: Trường hợp của Qatar”
Nghi n ứu n y đặ a để kiểm a hự nghiệm á yếu ố quyế đ nh đến ông bố
hông in ự nguyện ong á BCTC Phương pháp nghi n ứu phân í h hống k mô ả
kế hợp phân í h hồi quy uyến ính bội Với mẫu 25 DNNY n TTCK Doha DSM