CHƯƠNG III Bài 15: Toán tử tuyến tính sau có chéo hóa được trên R không? Trong trường hợp chéo hóa được hãy tìm một cơ sở mà trong đó toán tử có dạng chéo. với CHƯƠNG IV Bài 13: (a) Cho và . Chứng minh A và B đồng dạng nếu và chỉ nếu và . (b) Cho , và . Chứng minh , , A và B không đồng dạng. CHƯƠNG V Bài 9: Xét tích vô hướng Euclide trong . Hãy bổ sung chúng để được một cơ sở trực giao của (a) (b)
Trang 1Bài 15: Toán tử tuyến tính sau có chéo hóa được trên R không? Trong trường hợp chéo hóa được
hãy tìm một cơ sở mà trong đó toán tử có dạng chéo
:
CHƯƠNG IV
Bài 13: (a) Cho n 1, 2,3 và A,B M n Chứng minh A và B đồng dạng nếu và chỉ nếu
A B
P P và m A m B
(b) Cho 2
0 1
0 0
N M K
0 0
N A
N
0
0 0
N
B M K
Chứng minh
A B
P P , m A m B, A và B không đồng dạng
CHƯƠNG V
Bài 9: Xét tích vô hướng Euclide trong 4 Hãy bổ sung chúng để được một cơ sở trực giao của 4
(a) u11,1,1,1 , u2 1, 0, 1,0
(b) u10,0,1,1 , u2 1,1,1, 1
Trang 2Giải 15
* Ma trận của f đối với cơ sở chính tắc S của 0 R3 là:
A
* Đa thức đặc trưng của f là:
f
λ
λ
* Toán tử f có các trị riêng là λ 1 (nghiệm kép) và λ 3 (nghiệm đơn) Hay f phân rã trên R
* Với λ 1, ta có:
3
A I
Do đó dimE 1 2, mặt khác dimE 3 Vậy f chéo hoá được trên R1
* Tìm cơ sở:
+ Xét λ 1, ta có phương trình :
1
3
2
Khi đó các vectơ cơ sở của E ( 1) là u1 ( 1,1,0),u2 ( 2,0,1)
+ Xét λ 3, ta có:
3
1
1 2 3
2
2 3
3
2 0
0
Khi đó vectơ cơ sở của E (3) là u 3 ( 2,1,1)
Trang 3* Đặt , khi đó S là một cơ sở của mà trong đó ma trận của f có dạng chéo.
(Ma trận chéo
1
P
là ma trận khả nghịch.)
Trang 4Giải 13 (a)
Giả sử A là ma trận biểu diễn của toán tử tuyến tính f đối với cơ sở S
Ta có: A và B đồng dạng hay tồn tại ma trận khả nghịch P sao cho A P BP1
Khi đó tồn tại co sở S' sao cho B là ma trận biểu diễn của f
Do đó A và B là ma trận biểu diễn của cùng một toán tử tuyến tính f
Mà đa thức tối tiểu của toán tử tuyến tính f là duy nhất nên m A m B
Mặt khác, ta lại có:
P A I P BP I P B I P B I P
Vậy A và B đồng dạng thì P A P B và m A m B
n
A M nên A tam giác hoá được trên C
Khi đó tồn tại ma trận khả nghịch P sao cho
1 1
2 3
0
λ
là ma trận tam giác với là các trị riêng của A1, ,2 3 Mặt khác P A P B , m A m B hay các trị riêng của A và B giống nhau
Do đó B đồng dạng với T (vì trên đường chéo chính của T toàn là trị riêng của B) Suy ra A và B đồng dạng
Vậy P A P B và m A m B thì A và B đồng dạng
Trang 5Ta có:
4
P P P
4
0
P P P
Do đó: 4
P t P t hay t P A P B
Suy ra
2 3 4
,
A B
t t
m m
t t
Ta có
2
2
0
N
N
2
N
B B m t t
Suy ra: m A m B
Trang 6Giải 9
(a) Ta có: u11,1,1,1 , u2 1,0, 1,0
1, 2 1.1 1.0 1.( 1) 1.0 0
u u
u2 u1
Bổ sung u u để được một cơ sở trực giao của3, 4 4
* Tìm u3 x y z, , ,w
3 1
3 1
0
u u
Chọn x z 0,y 1 w1 Khi đó: u 3 0,1,0, 1
* Tìm u4 x y z, , ,w
4 1
4 1
0
u u
Chọn w 1 y1,x z 1 Khi đó: u 4 1,1, 1,1
Vậy: u11,1,1,1 , u2 1,0, 1,0
,u 3 0,1,0, 1
,u 4 1,1, 1,1
là một cơ sở trực giao của 4
Trang 7
1, 2 0.1 1.0 1.1 1 1 0
u u
u2 u1
Bổ sung u u để được một cơ sở trực giao của3, 4 4
* Tìm u3 x y z, , ,w
3 1
3 1
u u
Chọn z0,x 1 w0,y1 Khi đó: u 3 1, 1, 0,0
* Tìm u4 x y z, , ,w
4 1
4 1
0
u u
Chọn z 1 x y 1,w1 Khi đó: u 4 1,1, 1,1
Vậy: u10,0,1,1 , u2 1,1,1, 1
, u 3 1, 1, 0,0
, u 4 1,1, 1,1
là một cơ sở trực giao của 4