TÍNH TOÁN CƠ KHÍ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Trang 1Chương 4: TÍNH TOÁN CƠ KHÍ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
4.1.Tính thân thiết bị: Chọn thép CT3
Chọn thân thiết bị là thân hình trụ hàn:
Khi chế tạo loại này cần chú ý:
- Đảm bảo đường hàn càng rắn càng tốt, Chỉ hàn giáp nối
- Bố trí các đường hàn dọc ở các đoạn thân trụ riêng biệt lân cận cách nhau ít nhất 100mm
- Bố trí các mối hàn ở các vị trí dễ quang sát
- Không khoang lỗ qua mối hàn
Để tháp làm việc an toàn ta chọn áp suất làm việc của tháp là 1at
Pmt=1×106N/m2
Môi trường : lỏng ρ=1200kg/m3 - khí
Áp suất tính toán ở phần dưới thân có kể đến áp suất thủy tĩnh trong phần dưới của thân thiết bị :
P1= gρH = 1+9.8 × 7.2 ×10−6×1200 = 1.06 MN/ m2 =1.06 N/ mm2
Tìm ứng suất cho phép tiêu chuẩn của thép CT3 ( theo hình 1.1 trang 15 Tính toán thiết
kế các chi tiết thiết bị dầu khí)
Có [ σ¿] =140 N/ mm2
Xác định ứng suất cho phếp theo công thức (1.9 sách Tính toán thiết kế các chi tiết thiết bị dầu khí)
[ σ ] = η. [ σ¿] =1 × 140 =140 N/ mm2
Trang 2Tính [σ P]φ h= 140
1.06×0.95=125.5>25
η là hệ số hiệu chỉnh Chọn η=1 (Tháp hấp thu này là tháp loại II không đun nóng trực tiếp (Tra bảng XIII.2 giá trị của hệ số hiệu chỉnh, trang 356, sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất tập 2)
vậy bề dày tối thiểu của thân dược xác định theo công thức (5.3 trang 96 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
s, = 2×[σ]×φ D t ×P h=0.7×103×1.06
2×140×0.95=2.8mm
Chọn hệ số bổ sung để quy tròn kích thước Co =0.5 tổng hệ số bổ sung với Cc =0 được tính theo cong thức (1.10 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
Ca là số bổ sung do ăn mòn hóa học, chọn Ca = 1mm
Cb là hệ cố bổ sung do bào mòn cơ học, chọn Cb = 0 do dòng vận tốc khí trong tháp tương đối thấp
Trong đó : C = Ca + Cb + Cc + C0=1+0 +0 + 0.5 = 1.5 mm
Bề dày thực của thiết bị :
S=S,+ C =2.8 + 1.5 = 4.3 mm
Lấy S =6 mm
Kiểm tra điều kiện ở (5.12 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
D t
= 6−1
Trang 3Tính kiểm tra áp suất cho phép trong thân thiết bị theo công thức (5.11 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
[P]=2.[σ].φ h (S−C a)
D t+(S−C a)=
2×140×0.95×(6−1)
700+(6−1)=1.9N/mm
2
Lớn hơn p=1.06 N/ mm2
Thỏa mãn điều kiện lấy S= 6mm
4.2 Tính đáy và nắp thiết bị
Đáy và nắp thiết bị làm bằng thép CT3
Có : [ σ ] = [ σu]=140N/mm2
P= 1 N/ mm2
Dt=700mm
Chọn D R t t
Hệ số bền mối hàn : φh=0.95
Đáy nón có uốn mép
Chọn chiều cao gờ hg=40mm
Trang 4Ta có tỉ số: [σ P]φ h= 140
1.06×0.95=125.5>50>3
Ta căn cứ vào : ∝=300 và R D t t=0.15 ,tra theo bảng (6-2 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí) có hệ số hình dáng : y=1.40
Bề dày tối thiểu của đáy s, theo công thức (6-15 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
s ,
=D t ×P×y
4×[σ u]φ h
=700×1.06×1.40
4×140×0.95=1.95mm
Để xác định đường kính tính toán D nằm trong công thức (6-19 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí) thì ta lấy s=s,
D=Dt−2× [ Rt×(1−cosα)+10×s,×sin∝ ]
Thay số ta được:
D=700−2× [ 105× ( 1−cos300) +10×1.95×sin300] =652.4mm
Bề dày tối thiểu của đáy nón theo công thức (6-19 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
s ,
=D×P
2×cos ∝×[σ]×φ h=
652.4×1.06
2×cos300×140×0.95=3mm
Như vậy ta chọn giá trị s, lớn hơn tính theo công thức (6-19) S=3mm chọn c0=0.18 (tra
bảng XIII.9 stt2/ trang 364)
C=Ca+ Cb+ C0=1+0+0.18=1.18mm
Trang 5Bề dày thực của đáy nón :
s=s,+ c=3+1.18=4.18mm
Chọn bề dày thực S=6 mm
Xác định áp suất cho phép ở đáy nón theo công thức (6-24) và (6-25) 19 sách Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí)
[P]=4.[σ].φ h (s−c a)
D t .y=
4×140×0.95×(6−1)
700×1.4=2.7N/mm
2
Hoặc
[P]=2.cos∝.[σ].φ h .(s−c a)
D+2.cos∝.(s−c a)=
2×cos300×140×0.95×(6−1)
652.4+2×cos300×(6−1)=1.74N/mm
Ta chọn giá trị bé của hai giá trị tính được [ P ] =1.74N/mm2
Kiểm tra điều kiện bền : σ= 2×(s−c)φ D t ×P0×y h ≤
σ c
1.2
PO= P+0.3=1+0.3=1.3N/mm2
σ= 700×1.3×1.40
2×(6−1)×0.95=134<
240
1.2=200
Thỏa mãn điều kiện : chọn bề dày đáy nắp Sd= Sn=6mm
4.3.Tính toán ống dẫn tháo liệu
4.3.1.Tính toán ống dẫn khí vào:
Trang 6Vận tốc khí trong ống khoảng 10-30 m/s Chọn tốc độ dòng khí vào bằng dòng khí ra
Wk = 20 (m/s).
Lưu lượng khí vào Gv=Gy = 1000 m3/h= 0.278m3/ s
Dv = √ G y
Chọn đường kính ống theo chuẩn : D v=150mm ¿ )
4.3.2 Tính toán ống dẫn khí ra : Vận tốc khí trong ống khoảng 10-30 m/s Chọn
tốc độ dòng khí vào bằng dòng khí ra vr= 20 (m/s)
Với hiệu suất tháp hấp thu là μ=95
Lưu lượng khí ra Gr = Gv - Gco = 1000 - 1000×(1-0.95) = 950 m3/h
Dr = √ G r
Chọn đường kính ống dẫn ra khỏi tháp Dr= Dv=150mm
4.3.3 Đường kính ống dẫn lỏng
Vận tốc dòng lỏng trong ống dẫn vào, ra tháp từ 1.5 ÷ 2.5 m/s ( bảng II.2 trang 370,
sổ tay quá trình và thiết bị công nghiệ hóa chất, tập 1) Chọn vận tốc vào là wk =2 m/s.
L lv=L d .M H
2O
p long=
1267.2×18
1000=22.8 m3/h= 6.3 ×10−3m3/ s
Dv = Dr = √ L
0.785×v x = √6.3×10−3
Trang 7Chọn Dv=100mm
4.3.4.Vòi phun
Chọn vòi phun hoa sen
Chọn đường kính mỗi lồ vòi sen dvs=10mm=0.01m
Chọn số lỗ trên vòi sên là 200 lỗ
Ta có 200× π4×(10)2×V voi=6.3×10 −3
VVOI=4×10−7m3/ s=0.4m/s
4.4 Tính mặt bích
4.4.1Bích nối các thân của thiết bị
Chọn áp suất làm việc của thiết bị là p=1× 106 N/m2 (tra bảng XIII.27 stt2 trang 418)
Dt mm Dn mm Db mm DI mm Do mm db mm h mm z cái
Trong đó:
Dt: đường kính trong
Do: đường kính ngoài
Dn: đường kính ngoài của bích
Db: khoảng cách từ tâm tháp đến tâm bulông
DI: đường kính mép vát
db: ( M30) đường kính bulông db = 24 mm
z: số bulông
Trang 84.4.2 Bích nối ống dẫn với thiết bị: (tra bảng XIII.26 sttbt2 trang 410)
Chọn áp suất làm việc của thiết bị là P=1× 106 N/m2
Kích thước mặt bích theo đường kính trong của ống dẫn:
Dt
mm
Dn mm Db mm DI mm Do mm db mm h mm z cái
Ống
dẫn khí
vào, ra
Ống
dẫn
lỏng
vào, ra
4.5 Khối lượng tháp
4.5.1 Khối lượng tháp
m1 = π4 ( Dn2− Dt2 ) × 7.2 × ρ thép
¿π
4×(0.712
2
−0.72)×7.2×7850 =752.2 (kg)
4.5.2 Khối lượng đáy và nắp elip của tháp
m2 = 44 ×2=88 kg ( tra sổ tay tập 2 bảng XIII.22trang 394 )
4.5.3 Khối lượng mâm
Khối lượng một mâm:
Trang 9m 1mâm = 1× π4 ( Dt2− Ftd2 ) × sđĩa × ρ thép
¿1×3.14
4×(0.712 2 −0.2 2)×0.003×7850=8.6(kg)
Khối lượng của 25 mâm: m3 = 8.6×25 = 215 (kg)
4.5.4 Khối lượng pha lỏng chứa trong tháp
Khối lượng pha lỏng max: m4 = π4 × Dt × ( Ntt – 1 ) × h × ρ lỏng
¿π
4×0.7×(25−1)×0.3×1000=3958.4(kg)
4.5.5 Khối lượng bích nối thân
m5= π4 × ( Dn2 - Dnt2 ) × 2h × ρ thép
¿π
4×(0.852−0.7122)×2×0.03×7850=79.7(kg)
Khối lượng của 24 mặt bích : m25=79.7×24=1912.8(kg)
Trong đó:
ρ thép = 7850 kg/m3 khối lượng riêng của thép CT3
Dnt = 0.712 m đường kính ngoài của tháp
Dn = 0.85 m đường kính ngoài của bích
h = 0.03 m chiều cao của bích
4.5.6 Khối lượng bích ống dẫn khí vào với thân
Trang 10m6 = π4 × ( Db2 - Dnt2 ) × h × ρ thép
¿2× π
4×(0.28 2 −0.159 2)×0.014×7850=9.2(kg)
Khối lượng của 8 bích ống dẫn khí vào : m8=9.2×8=73.6(kg)
Trong đó:
ρ thép = 7850 kg/m3 khối lượng riêng của thép CT3
Dn = 0.159 m đường kính ngoài của tháp
Db= 0.28 m đường kính ngoài của bích
h = 0.014 m chiều cao của bích
4.5.7 Khối lượng bích ống dẫn lỏng khí vào thân
m7= π4 × ( Db2 - Dn2 ) × h × ρ thép
¿2× π
4×(0.205 2 −0.108 2)×0.022×7850=8.2(kg)
Khối lượng của 4 bích ống dẫn lỏng khí vào, ra : mb=8.2×4=32.8(kg)
Khối lượng cua toàn bộ tháp :
m=m1+ m2+ m3+ m4+ m5+ m6+ m7
¿ 752.2+88+215+3958.4+1912.8+73.6+32.8=7032.8kg ¿
Tải trọng của tháp là : 7032.8 × 9.81 = 68991 = 6.8 ×104 (N/m2)
4.6. Chân đỡ
Trang 114.6.1. Chọn chân đỡ có 4 chân
Tải trọng cho phép lên 1 chân 6.8×10
4
Tra bảng XIII.35 (stt2/trang 437)
Tải trọng
cho phép
trên 1 chân
đở G.10-4N
mm
Chọn 4 tai treo
Tải trọng cho phép lên tai treo 6.8×10
4
Tra bảng XIII.36 (stt2/trang438)
Tải trọng
cho phép
trên 1
chân đở
mm
Trang 124.7. Tính toán thiết bị phụ trợ
Lưu lượng khí 1000m3/h = 0.278 m3/s
Chiều cao tổng cộng của tháp tính cả đáy và nắp
H = Hthân + 2H2đáy + 2H2gờ
= 7.2 + 2×0.634 + 2×0.04 = 8.548 m Tổn thất lực vận chuyển khí từ đáy lên đỉnh tháp
∆ P = ρ khí × g × Htháp
= 1.1267 × 9.8 × 8.548 = 94.4 N/m2
Trang 13Trở lực của khí qua đĩa khô.
∆ P đĩa = Ntt × ∆ P đ = 25 × 6999.777 N/m2
Tổng tổn thất sơ bộ
∆ P tổng = 6999.77+ 94.4 = 7094.2 N/m2
Cột áp tương ứng H = 0.072 mH20
Công suất của quạt hút
Nq = β 1000×η Q×∆P V ×η tổng H ×η CK
Trong đó:
β : ( 1.12 1.15 ) hệ số an toàn.
ηV : ( 0.8 ÷ 0.9 ) hiệu suất thể tích
ηH : ( 0.92 ÷0.98 ) hiệu suấ thuỷ lực
ηCK : ( 0.95 1 ) hiệu suất cơ khí.
Nq = β 1000×η Q×∆P V ×η tổng H ×η CK = 1.121000×0.8×0.92×0.95 0.278×7094.2 = 3.2 Kw
Chọn quạt có công suất: 3.2 Kw
Chọn 2 quạt, 1 quạt làm việc và 1 quạt dự phòng Mỗi quạt có yêu cầu kỹ thuật:
Trang 14Q = 1000m3/h.
H = 0.072 mH20
Nq = 3.2 Kw
Tính toán bơm dùng đề bơm dung dịch hấp thụ lên bồn cao vị đưa vào tháp hấ thụ Lưu lượng lỏng vào Lx = 22.8 m3/h
Chọn đường kính ống hút nối với bơm: d1= 100mm
Chọn đường kính ống đẩy nối với bơm: d2= 50mm
Chọn chiều dài đoạn ống hút là 2m
Chọn chiều dài đoạn ống đẩy là 6m
Vận tốc trong ống hút, v01= 3600×π×0.1 22.8×4 2 = 0.8 m/s
Vận tốc trong ống đẩy v02 = 3600×π×0.05 22.8×4 2 = 3.2m/s
Áp dụng phương trình becnuolli cho (1-1) và (C-C)
Hb + P γ1 + z1 + α 2×g1×v1 = P γ1 + z2 + α 2×g2×v2 + Hf
Với
z1-z2 = 8m
P1 = P2 áp suất khí quyển:
V1=v2 = 0
Với Hf = ( ∑ξ hút+λ1×L1
v o1
2
2×g + ( ∑ξ đẩy+λ2×L2
v o2
2
2×g
λ: hệ số tổn thất cột áp dộc đường
Trang 15ξ: hệ số tổn thất cục bộ
g= 9.81 m/s2 gia tốc trọng trường
α1,α2 hệ số hiệu chỉnh động năng, dòng chảy rối α1=1,α2=1
Ta có Re =
d× ρ× v μ
Re1 = ( d1×ρ×v μ 01 ) = ( 0.1×1000×0.8 0.801×10−3 ) = 0.099×106
Trang 16λ1 = 0.3164
Re2 = ( d2×ρ×v μ 02 ) = ( 0.05×1000×3.2 0.801×10−3 ) = 1.99×106
Hệ số tổn thất cục bộ được tra bản
Quan hệ giữa ξ và α , khi dđầuco = dsauco , uốn đột ngột thành góc α =90
ξco = 1.1
Ta có
Db = 1: Chiều cao cột chất lỏng trong bồn cao vị
ξV = 1: Hệ số tổn thất tại van
Hf = (ξđầu vào + λ1D × L11 ) × V01
2
2 g + (ξra + ξco + ξvan + λ2D × L2 2 ) × V022
2 g
= ( 5 + 0.017×20.1 ) 0.8
2
= 2.44
Hf = 2.44 mH20
H = 8 + 2.44 = 10.44 mH20
Với
β : ( 1.12 1.15 ) hệ số an toàn
ηV : ( 0.8 ÷ 0.9 ) hiệu suất thể tích
Trang 17ηH : ( 0.92 ÷0.98 ) hiệu suấ thuỷ lực.
ηCK : ( 0.95 1 ) hiệu suất cơ khí.
Công suất bơm: Nb = β 1000×η l×g×L V ×η x ×H CK ×η H
= 1.15 1000×9.81×
22.8
3600×10.44
Ta có: Nb = 0.558 Kw
Chọn 2 bơm, 1 bơm làm việc và một bơm dự phòng Mỗi bơm có yêu cầu kỹ thuật:
Q = 22.8 m3/h
H = 10.44 mH20
Nq = 0.878 Kw
4.8. Tính toán ống khói
Lưu lượng khí sau khi qua tháp hấp thụ là Gra = 950 m3/h
Nhiệt độ khí ra là 30oC
Nhiệt độ khí ra ngoài môi trường 25oC
Độ chênh lệch nhiệt độ: ∆T = 5oC
Chiều cao ống khói được tính theo công thức:
H = √A×M×F×m×n
C cp ×3√V×∆T
Trang 18Trong đó
Ccp: Nồng độ cho phép của môi trường xung quanh (mg/m3)
Ccp = 1000 mg/m3
M: Tải lượng chất ô nhiễm (mg/s)
M = MCO = 1000mg/m3 × 950m
3
/h
A: Hệ số phụ thuộc sự phân bố nhiệt độ theo chiều cao khí quyển, được chọn cho điều kiện khí tượng nguy hiểm và xác định điều kiện phát tán thẳng đứng và theo phương ngang của chất độc hại trong khí quyển, trong tính toán A = 200
V: Lưu lượng thể tích khí thải m3/s
V = 950 m3/h = 0.26 m3/s F: Hệ số không thứ nguyên tính đến vận tốc lắng chất ô nhiễm trong khí quyển Đối với chất khí F = 1
m,n: Các hệ số không thứ nguyên tính đến điều kiện thoát khí từ cổ ống khói
m được xác định theo công thức:
m = ( 0.67 + 0.1
√ 8 + 0.34 √3 f ) -1 nếu f 100
m = ( 1.47 √3 f )-1 nếu f > 100
D: Đường kính cổ ống khói (m)
Chọn D = 0.5 m n: Được xác định như sau:
n = 1 nếu Vm >2
n = 0.532
Vm2 - 2.13Vm+ 3.13 nếu 0.5 < Vm 2
n = 4.4Vm nếu Vm < 0.5 Với Vm = 0.65 √V ×∆ f
H
Giả sử m,n = 1 Ta tính được chiều cao ống khói H:
H1= √A×M×F×m×n
C cp ×3√V×∆T = √200×263×1×1
1000×3√0.26×5 = 6.9 m
Trang 19Tính lại các thông số:
Chọn D = 0.5m wo = 1.4m/s
f = 10
3×w o2×D
3×1.42×0.5
m = ( 0.67 + 0.1 √ f + 0.34 √3 f )-1
m = ( 0.67 + 0.1 √ 1.79 + 0.34 √31.79 )-1 = 0.55 Tính Vm = 0.65 √3V ∆T
H = 0.65 √30.26×5
n = 4.4Vm nếu Vm < 0.5=4.4 ×0.32=1.408
Tính lại chiều cao ống khói:
H2 = √200×263×1×0.55×1.408
1000×3√0.26×5 = 6.1 m
Chọn chiều cao ống khói là H1 = 7 m