Nhịp nhanh với QRS hẹp < 0.12s Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất Nhịp nhanh bộ nối Nhịp nhanh không đều Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh Cuồng nhĩ với dẫn truyền nhĩ thất thay đổi Nhịp nha
Trang 1Nhịp nhanh với QRS hẹp
Ths BS Nguyễn Hữu Khoa Nguyên
Bộ môn Nội - ĐHYD
Trang 2Hệ thống điện học trong tim
Trang 3Nhịp nhanh với QRS hẹp (< 0.12s)
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Nhịp nhanh bộ nối
Nhịp nhanh không đều
Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh
Cuồng nhĩ với dẫn truyền nhĩ thất thay đổi
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Trang 4Nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Trang 5Nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Sóng P và mối liên hệ với QRS (P đi trước, lẫn vào hay đi sau QRS) là
chìa khóa để chẩn đoán
Trang 6Nhịp nhanh xoang
Cơ chế: tăng tự động tính
P xoang (dương ở I, II, III, aVF; hai phases hoặc âm ở V1)
P đi trước QRS (RP dài), với PR bình thường
Tần số: > 100 l/p, thường 100 Tần số: > 100 l/p, thường 100 160, max: 220 160, max: 220 –– tuổi, tuổi,
Khởi phát từ từ với “warmKhởi phát từ từ với “warm up”, up”, khôngkhông bởi ngoại tâm thubởi ngoại tâm thu
Trang 7Nhòp nhanh xoang
Trang 8Nhịp nhanh nhĩ đơn ổ
Cơ chế: tăng tự động tính, vòng vào lại hoặc khởi kích
Khởi phát và kết thúc từ từ
Sóng P: khác với P xoang (nhọn hơn, thời gian ngắn hơn), tùy vị trí ổ phát nhịp
P đi trước QRS (RP dài)
PR PR >> 0.12 s (khác với nhịp 0.12 s (khác với nhịp nhanh bộ nối)
Tần số nhĩ: 150 Tần số nhĩ: 150 –– 250 l/p250 l/p
Trang 9Nhịp nhanh nhĩ đơn o å
Hình dạng sóng P theo vị trí ổ phát nhịp
Ổ phát nhịp gần nút xoang: khó phân biệt với P xoang
Trang 10Nhòp nhanh nhó ñôn oå
Trang 11Nhịp nhanh bộ nối gia tốc
Ít gặp, cơ chế: tăng tự động tính
Tần số thất: 100 – 120
Có thể sóng P dẫn truyền ngược lên nhĩ: P âm ở II, III, aVF; dương ở V1 và aVR
Sóng P dẫn truyền ngược có thể đi trước (PR < 0.12 s), lẫn vào hoặc đi sau QRS
Trang 12Nhịp nhanh bộ nối gia tốc
Trang 13Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ thất
AtrioVentricular Nodal Reentrant Tachycardia: AVNRT
Thường gặp
Vòng vào lại tại nút
nhĩ thất
P dẫn truyền ngược
lên nhĩ (âm ở II, III,
aVF)
Liên hệ với QRS tùy
theo hướng dẫn truyền
qua vòng vào lại
Khởi phát đột ngột bởi
ngoại tâm thu nhĩ
tần số: 150tần số: 150 250 l/p250 l/p
Trang 18Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Atrioventricular reentrant tachycardia (AVRT)
Vòng vào lại qua nút nhĩ thất và đường dẫn truyền phụ
Khởi phát đột ngột bởi ngoại tâm thu nhĩ
P dẫn truyền ngược, đi sau QRS với RP dẫn truyền ngược, đi sau QRS với R P > 80 msP > 80 ms
Tần số 150Tần số 150 250 l/p250 l/p
Trang 19Kích thích sớm qua đường dẫn truyền phụ
Type A
Delta dương ở các
chuyển đạo V, với R/S
> 1
Type B
Delta âm ở V1, V2
Trang 20Kích thích sớm
Sóng delta
Trang 21Kích thích sớm
Trang 22Hội chứng Wolf
Hội chứng Wolf Parkinson Parkinson White White
Ngoài cơn nhịp nhanh:
PR ngắn, sóng delta, QRS rộng
Cơn nhịp nhanh: Cơn nhịp nhanh: nhịp nhanh vào lại nhĩ thất nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
(AtrioVentricular Reentrant Tachycardia: AVRT)
Orthodromic AVRT: dẫn truyền xuống thất qua nút AV và dẫn truyền ngược lên nhĩ qua đường phụ
dẫn truyền ngược lên nhĩ qua đường phụ
nhịp nhanh với QRS hẹp
Antidromic AVRT: ít gặp hơn, dẫn truyền xuống thất qua đường phụ và dẫn truyền ngược lên nhĩ qua nút AV
đường phụ và dẫn truyền ngược lên nhĩ qua nút AV nhịp nhanh với QRS rộng
Trang 23Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Trang 24Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất với QRS hẹp Orthodromic AVRT
Trang 25Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất với QRS rộng
Trang 26Orthodromic AVRT
Trang 27 Dẫn truyền nhĩ thất
2:1 2:1 tần số thất 150 l/p tần số thất 150 l/p
3:1, 4:1 (do dùng thuốc)
1:1 1:1 rối loạn huyết động rối loạn huyết động
Dẫn truyền nhĩ thất thay đổi: nhịp thất không đều
Trang 29Cuoàng nhó
Trang 31Nhịp nhanh không đều với QRS hẹp
Trang 32Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh
Là rối loạn nhịp nhanh với QRS hẹp thường gặp nhất
Các vòng Các vòng vi vào lại tại nhĩvi vào lại tại nhĩ
Không P với QRS hoàn toàn không đều
Baseline: đẳng điện hoặc có sóng rung nhĩ (f) với tần số 350
số 350 450 l/p450 l/p
Trang 33Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh
Trang 35Cuồng nhĩ với dần truyền
Cuồng nhĩ với dần truyền nhĩ thất thay nhĩ thất thay đổi đổi
Trang 36Nhịp
Nhịp nhanh nhĩ nhanh nhĩ đa ổ đa ổ
Sóng Sóng P P có ít nhất 3 dạng khác nhaucó ít nhất 3 dạng khác nhau
Trang 37Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Trang 38Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Tần số:
100100 140:140:
Nhanh xoang (max: 220 Nhanh xoang (max: 220 –– tuổi) tuổi)
Nhịp nhanh bộ nối gia tốc (100 Nhịp nhanh bộ nối gia tốc (100 120) 120)
140140 160: cuồng nhĩ với dẫn truyền 2:1160: cuồng nhĩ với dẫn truyền 2:1
160160 220: AVNRT, AVRT, nhanh nhĩ220: AVNRT, AVRT, nhanh nhĩ
Trang 39Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Sóng P:
Nhanh bộ nối gia tốc (tần số 100 Nhanh bộ nối gia tốc (tần số 100 140) 140)
AVNRT (tần số 160 AVNRT (tần số 160 200) 200)
Trang 40Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Đặc điểm
Nhanh xoang: P xoang (dương ở II, III, aVF; âm hoặc
2 phase ở V1), PR bình thường
Cuồng nhĩ: sóng “răng cưa” ở II, III, aVF
AVNRT: r’ giả ở V1 và s giả ở II
AVRT: P dẫn truyền ngược đi sau QRS
Nhịp nhanh nhĩ: giống nhanh xoang nhưng không phải P xoang
Trang 43The End
Trang 44Nhịp nhanh bộ nối ổ phát nhịp ngoại vị (Junctional Ectopic Tachycardia: JET)
Nhịp nhanh đều
với QRS hẹp
Phân li nhĩ thất
Trang 45Nhịp nhanh vào lại nút xoang
Hiếm gặp
Cơ chế: vòng vào lại tại nút xoang
ECG: tương tự nhịp nhanh xoang, tần số: 100 ECG: tương tự nhịp nhanh xoang, tần số: 100 –– 150 150 lần/phút
Khởi phát (thường bởi ngoại tâm thu nhĩ) và chấm dứt đột ngột